Font size
WorksheetsKiểm tra tháng 9_A1F
Total questions: 30
Worksheet time: 28mins
これはなんですか。(korewa nan desuka)
ふね
ふぬ
ぶね
ぷね
これはなんですか。(korewa nan desuka)
えんぴつ
せんぷうき
たいふう
つくえ
これはなんですか。(korewa nan desuka)
ソーダ
ピーチ
コーヒー
ミルク
これはなんですか。(korewa nan desuka)
ドリアン
バナニ
ハナナ
バナナ
これはなんですか。(korewa nan desuka)
ケーキ
ピーチ
スポーツ
ピチ
これはなんですか。(korewa nan desuka)
えんつ
えんびつ
えんぴつ
えいひつ
Nối các chữ có cách đọc giống nhau.
ハ
ヒ
フ
ヘ
ホ
Nối các chữ có cách đọc giống nhau.
バ
ビ
ブ
ベ
ボ
Nối các chữ có cách đọc giống nhau.
ぱ
ぴ
ぷ
ぺ
ぽ
Tìm các cặp tương ứng sau
まち
もも
みち
むし
あめ
Tìm các cặp tương ứng sau
はっぱ
しっぽ
がっき
さっか
Tìm các cặp tương ứng sau
ぶた
かべ
ゆび
ばら
Sắp xếp các từ vựng sau vào các nhóm phù hợp:ぶた、バナナ、ハノイ、ビール、ベトナム、、コーヒー、ピーチ、むし。
ハノイ
ベトナム
ぶた
むし
コーヒー
ビール
バナナ
ピーチ
マンゴー
バナナ
みず
ミルク
ざっし
ノート
つき
ほし
スポーツ
プレゼント
Nghe và chọn số tuổi thích hợp.
ごさい
はっさい
じゅっさい
いっさい
Nghe và chọn số tuổi phù hợp.
はっさい
よんさい
いっさい
ろくさい
Nghe và chọn số con vật thích hợp.
にひき
いっぴき
さんびき
よんひき
Nghe và chọn số con vật thích hợp.
さんびき
ろっぴき
ごひき
いっぴき
メガネ
ネクタイ
パン
ブンチャー
Sắp xếp các chữ sau để thành từ vựng:imouto
い
も
う
と
Sắp xếp các chữ sau để thành từ vựng:taifuu
た
い
ふ
う
Hãy tìm ít nhất 5 từ vựng có trong bảng sau:
Trước khi ăn cơm chúng ta mời là:
Sau khi ăn, chúng ta nói cảm ơn là:
Ăn cơm quá no chúng ta nói:
Đúng
Sai
