Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về quy trình công ty ACFC

Total questions: 140

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Giới thiệu công ty ACFC?

4 lines
2.

Quy định công ty?

4 lines
3.

Quy trình nhận hàng?

4 lines
4.

Quy trình kiểm soát thất thoát hàng hóa?

4 lines
5.

Giải quyết khiếu nại liên quan đến hàng hóa?

4 lines
6.

Giải quyết khiếu nại liên quan đến hóa đơn điện tử?

4 lines
7.

Giải quyết khiếu nại liên quan đến chương trình sinh nhật?

4 lines
8.

Giải quyết yêu cầu khác liên quan đến thành viên ACFC?

4 lines
9.

Yêu cầu hỗ trợ các vấn đề liên quan đến IT - IT request

4 lines
10.

Nộp tiền ngân hàng

4 lines
11.

Gift voucher

4 lines
12.

VIP Cards

4 lines
13.

Pull out form

4 lines
14.

Hóa đơn tay.

4 lines
15.

Slip/voucher

4 lines
16.

SUNNIES STUDIOS _Quy Trình đổi trả hàng INSTORE.

4 lines
17.

Giới thiệu nhãn hàng SUNNIES STDIOS Brand.

4 lines
18.

Mục tiêu của Sunnies Studios là gì?

4 lines
19.

Hệ thống cửa hàng Sunnies Studios tại Việt Nam có những địa chỉ nào?

4 lines
20.

Hệ thống cửa hàng Menbur tại Việt Nam có những địa chỉ nào?

4 lines
21.

Thời gian làm việc của VP Hà Nội là gì?

a)

08:30 - 18:00

b)

08:00 - 17:00

c)

08:30 - 16:30

d)

14:00 - 22:00

22.

Cửa hàng Menbur tại Hà Nội có địa chỉ nào?

a)

Tầng 2 - 54 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

b)

Tầng 2 - 2F-51A, 101 Tôn Dật Tiên, Phường Tân Phú, Quận 7, TP.HCM

c)

Tầng 1 - 123 Đường ABC, Quận 1, TP.HCM

d)

Tầng 3 - 456 Đường XYZ, Quận 2, TP.HCM

23.

Số ngày nghỉ phép năm của nhân viên là bao nhiêu?

a)

12 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

24.

Thời gian nghỉ giữa ca của VP HCM là bao nhiêu phút?

a)

60 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

15 phút

25.

Nghỉ hàng tuần của nhân viên cửa hàng là như thế nào?

a)

Nghỉ 1 ngày/ 1 tuần (trừ Thứ Bảy và Chủ Nhật)

b)

Nghỉ 2 ngày/ 1 tuần

c)

Nghỉ 3 ngày/ 1 tuần

d)

Không có ngày nghỉ

26.

Tiền lương làm thêm giờ (tăng ca) được tính như thế nào?

a)

Lương cơ bản x tỷ lệ x số giờ làm thêm / Tổng số giờ làm

b)

Lương cơ bản x số giờ làm thêm

c)

Tổng số giờ làm x tỷ lệ

d)

Lương cơ bản x số giờ làm thêm / 30

27.

Mức thưởng cuối năm tiêu chuẩn là bao nhiêu?

a)

1 tháng lương (lương gross)

b)

2 tháng lương

c)

3 tháng lương

d)

Không có thưởng

28.

Thời gian nghỉ ốm của bản thân tối đa là bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày/năm

b)

20 ngày/năm

c)

15 ngày/năm

d)

10 ngày/năm

29.

Thời gian nghỉ khám thai tối đa là bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày/chu kỳ thai

b)

10 ngày/chu kỳ thai

c)

15 ngày/chu kỳ thai

d)

Không có thời gian nghỉ

30.

Hình thức xử lý Hành vi vi phạm Điều 24: Hình thức khiển khách a. Vào làm muộn hoặc ra về sớm mà không xin phép Người quản lý trực tiếp hoặc không có lý do chính đáng. b. Nói tục, gây tiếng động ồn ào mất trật tự tại nơi làm việc. c. Người lao động không tuân thủ việc chấm công vân tay khi đến làm việc Điều 24.1. Những hành vi bị xử lý kỷ luật khiển trách bằng miệng e. Sử dụng các phương tiện không đúng quy định.

4 lines
31.

Tự ý nghỉ việc không xin phép hoặc có xin phép nhưng nghỉ quá thời gian xin phép từ 01 đến 02 ngày trở lên cộng đồn trong một tháng.

4 lines
32.

Không thực hiện sự điều động công việc của người có thẩm quyền mà không có lý do chính đáng.

4 lines
33.

Không hoàn thành nhiệm vụ, công việc được giao theo thỏa thuận trong Họp Đồng Lao Động và Phụ Lục Họp Đồng Lao Động mà không có lý do chính đáng nhưng chưa ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Công ty.

4 lines
34.

Ghi sai lệch sổ sách, báo cáo công việc liên quan đến tài sản công ty.

4 lines
35.

Làm sai lệch hồ sơ, tài liệu liên quan của Công ly hoặc của cơ quan nhà nước.

4 lines
36.

Cố ý thu thừa tiền của khách hàng yêu cầu hoặc nhận tiền, tài sản, quà tặng dưới bất kỳ hình thức nào hoặc lợi ích khác từ những người khác không nhằm phục vụ cho lợi ích và hình ảnh của Công ty.

4 lines
37.

Thay mặt nhà cung cấp/khách hàng thực hiện hoặc thanh toán hộ các đơn hàng dưới bất kỳ hình thức nào (tiền mặt, thẻ tín dụng, thẻ ATM.. i), điền, sửa thông tin hoặc ký tên thay trên hợp đồng nhà cung cấp/khách hàng.

4 lines
38.

Đề xuất hoặc nhận bất kỳ lợi ích nào từ nhà phân phối để thực hiện các hành vi bị xử lý kỷ quyền lợi ưu tiên cho nhà phân phối đó gây bất lợi, thiệt hại cho.

4 lines
39.

Đề xuất hoặc nhận bất kỳ lợi ích nào từ nhà phân phối để thực hiện các hành vi bị xử lý kỷ luật khiển trách gây bất lợi, thiệt hại cho việc kinh doanh của Công ty với tổng giá trị từ 500,000 đồng trở lên.

4 lines
40.

Không thực hiện đúng quy trình công việc gây lỗi hoặc ách tắc đình trệ công việc của phòng ban và người khác nhưng chưa gây thiệt hại.

4 lines
41.

Cố ý thực hiện giao dịch lấy danh nghĩa Công ty và khách hàng nhưng chưa được sự đồng ý của đại diện có thẩm quyền của Công ty và chưa gây thiệt hại.

4 lines
42.

Cãi nhau, xúc phạm đồng nghiệp hoặc những hành xử không văn hóa để xử lý các mối quan hệ cá nhân dẫn đến việc gây mất trật tự, ảnh hưởng đến hoạt động của Công ty.

4 lines
43.

Vi phạm các quy định của pháp luật và/hoặc của Công ty dẫn đến việc Công ty bị xử phạt vi phạm hành chính với hình thức xử phạt cảnh cáo hoặc mức phạt tiền từ 500.000 đồng trở lên.

4 lines
44.

Không thực hiện hoặc thực hiện chế độ thông tin, báo cáo thống kê không đầy đủ, không chính xác hoặc không đúng thời hạn quy định của pháp luật hoặc của Công ty gây ảnh hưởng xấu đến việc quản lý và kinh doanh của Công ty.

4 lines
45.

Bao che, thông đồng, lôi kéo hoặc xách động khuyến khích người lao động vi phạm Nội quy lao động và các quy chế khác của Công ty.

4 lines
46.

Không tuân thủ nội quy cửa hàng đã được thỏa thuận giữa hai bên mà không có lý do chính đáng.

4 lines
47.

Điều 24.1 của Nội quy này trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày bị xử lý vi phạm do vi phạm một trong những hành vi quy định tại Điều 24.1.

4 lines
48.

Hình thức kéo dài thời hạn nâng lương hoặc cách chức áp dụng đối với các hành vi vi phạm nào?

a)

Đã bị khiển trách ở điều 24.2 mà tái phạm trong thời gian 03 tháng

b)

Không nghiêm túc chấp hành hoặc từ chối sự phân công

c)

Có hành vi cá cược, chơi hụi hoặc các hình thức khác liên quan tới cờ bạc

d)

Có hành vi thiếu văn hóa, gây mất trật tự, đoàn kết nội bộ

e)

Do sơ suất làm tiết lộ bí mật của Công ty

49.

Lôi kéo, rủ rê người khác không tuân theo hay từ chối mệnh lệnh đúng đắn của cấp trên.

4 lines
50.

Người phụ trách lạm dụng chức vụ của mình có hành vi phân biệt đổi xử với người lao động dưới quyền quản lý của mình.

4 lines
51.

Có hành vi cất giấu tài sản mang ra khỏi phạm vi cửa hàng, kho của Công ty giá trị từ 500.000 đồng trở lên hoặc để tài sản không đúng nơi quy định mà không có lý do chính đáng.

4 lines
52.

Thiếu trách nhiệm trong việc quản lý tài liệu, hình ảnh, dữ liệu điện tử của Công ty đã được giao quản lý, sử dụng.

4 lines
53.

Viết và gửi đơn thư tố cáo, khiếu nại sai sự thật, xuyên tạc hoặc vu khống Công ty hoặc người của Công ty làm ảnh hưởng xấu đến uy tín, danh tiếng và hình ảnh của Công ty.

4 lines
54.

Phát ngôn về những hoạt động của Công ty khi không có thẩm quyền hoặc phát ngôn về những nội dung chưa được phép công bổ.

4 lines
55.

Chỉ trích, bình luận, phát ngôn bừa bãi, tung tin bịa đặt làm hạ thấp uy tín, danh dự của người lao động, người quản lý gây mất đoàn kết nội bộ.

4 lines
56.

Gây rối hoặc gây mất trật tự tại Công ty hoặc có hành vi làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến văn hóa doanh nghiệp và uy tín cuả Công ty.

4 lines
57.

Có biểu hiện bị tác động của cồn, các chất kích thích bị cấm hoặc các loại thuốc bất hợp pháp.

4 lines
58.

Che giấu, không tố giác khi biết người khác trộm cắp, chiếm đọat, phá hoại tài sản, tiết lộ bí mật công nghệ hoặc mang đồ vật, chất dễ cháy nổ, vũ khí, chất độc hoặc các vật, chất có thể gây nguy hiểm cho tài sản, tính mạng, sức khoẻ của con người tại nơi làm việc.

4 lines
59.

Mang đồ vật, chất dễ cháy nổ, vũ khí, chất độc hoặc các vật, chất có thể gây nguy hiểm cho tài sản, tính mạng, sức khoẻ của con người vào Công ty.

4 lines
60.

Có hành vi gian dối, lừa đảo, chiếm đoạt gây thiệt hại cho Công ty có giá trị từ 500.000 đồng trở lên.

4 lines
61.

Có hành vi như vay tín dụng và sử dụng thông tin của nhân viên trong công ty để đảm bảo việc cho vay tín dụng của cá nhân làm ả.

4 lines
62.

Có hành vi như vay tín dụng và sử dụng thông tin của nhân viên trong công ty để đảm bảo việc cho vay tín dụng của cá nhân làm ảnh hưởng đến tinh thần việc của người bị cung cấp thông tin và gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín, danh tiếng của Công ty.

4 lines
63.

Có các hành vi hối lộ, nhận hối lộ, đưa hối lộ, thông đồng gây thiệt hại cho Công ty có giá trị từ 500.000 đồng trở lên.

4 lines
64.

Lạm dụng sự tín nhiệm, chức vụ ở Công ty để tư lợi hoặc trục lợi cho lợi ích cá nhân gây thiệt hại cho Công ty có giá trị từ 500.000 đồng trở lên.

4 lines
65.

Phân biệt đối xử như phân biệt giới tính, màu da, sắc tộc, tôn giáo, hôn nhân.

4 lines
66.

Đối xử không đúng chuẩn mực đạo đức (chửi bới, quát tháo, đánh đập, xúc phạm, nhục mạ) ở mức độ nghiêm trọng gây ảnh hưởng xấu tới hình ảnh Công ty.

4 lines
67.

Các hành vi vu khống, tung tin bịa đặt, tố giác sai sự thật nhằm xúc phạm đanh dự gây ảnh hưởng tới uy tín công việc của người khác hoặc làm xấu hình ảnh Công ty.

4 lines
68.

Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy trong phạm vi nơi làm việc;

4 lines
69.

Người lao động có hành vi tiết lộ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của người sử dụng lao động, có hành vi gây thiệt hại nghiêm trọng hoặc đe dọa gây thiệt hại đặc biệt nghiêm trọng về tài sản, lợi ích của người sử dụng lao động hoặc quấy rối tình dục tại nơi làm việc được quy định trong nội quy lao động.

4 lines
70.

Người lao động bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương hoặc cách chức mà tái phạm trong thời gian chưa xóa kỷ luật.

4 lines
71.

Tái phạm là trường hợp người lao động lặp lại hành vi vi phạm đã bị xử lý kỷ luật mà chưa được xóa kỷ luật theo quy định.

4 lines
72.

Người lao động tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày tính từ ngày đầu tiên tự ý bỏ việc.

4 lines
73.

Người lao động tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày tính từ ngày đầu tiên tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng. Các trường họp được coi là có lý do chính đáng bao gồm: thiên tai, hoả hoạn, dịch bệnh, bản thân, thân nhân bị ốm có xác nhận của Công ty khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền và các trường hợp khác được quy định trong nội quy lao động.

4 lines
74.

Người lao động có hành vi quấy rối tình dục tại nơi làm việc được quy định trong nội quy lao động.

4 lines
75.

Mục đích của check list: Giúp mỗi nhân viên hiểu rõ được công việc của mình cần phải thực hiện trong mỗi ca làm việc.

4 lines
76.

Công việc hàng ngày của store leader.

4 lines
77.

Công việc hàng ngày của nhân viên bán hàng (SA).

4 lines
78.

Đảm bảo doanh số bán hàng và các chỉ tiêu KPIs. Nhân viên nắm được đầy đủ thông tin về: Target CH, % thực đạt đến thời điểm hiện tại.

4 lines
79.

Đảm bảo hình ảnh cửa hàng. Vệ sinh khu vực được giao sạch sẽ, gọn gà.

4 lines
80.

Doanh thu cá nhân và % thực đạt.

4 lines
81.

Các chỉ số KPIs của cửa hàng và cá nhân.

4 lines
82.

Tất cả các chỉ số target cần đạt của ca làm việc hôm đó.

4 lines
83.

Đảm bảo hình ảnh cửa hàng.

4 lines
84.

Vệ sinh khu vực được giao sạch sẽ, gọn gàng (Leader đánh giá).

4 lines
85.

Standard hàng hóa theo đúng quy định tại khu vực mình được phân công.

4 lines
86.

Thực hiện fill hàng đúng quy định.

4 lines
87.

Đếm hàng khu vực mình quản lý mỗi tuần theo yêu cầu của quản lý.

4 lines
88.

Kiểm soát hàng hóa trong quá trình bán hàng.

4 lines
89.

Các công việc hàng ngày khác theo yêu cầu của quản lý.

4 lines
90.

Thái độ vui vẻ, nhiệt tình. Chủ động tiếp cận KH, giới thiệu sản phẩm, chương trình khuyến mãi, hàng mới, hàng bán chạy.

4 lines
91.

Tuân thủ 5 bước bán hàng.

4 lines
92.

Nắm được vị trí hàng hóa trong CH, kiến thức sản phẩm, biết cách tư vấn phối đồ cho khách hàng.

4 lines
93.

Tuân thủ quy trình fitting room.

4 lines
94.

Tuân thủ vị trí, công việc được phân công.

4 lines
95.

Có xin phép leaders nếu cần rời vị trí và có đồng đội hỗ trợ thay thế.

4 lines
96.

Tập trung và tác phong nghiêm túc trong khu vực bán hàng.

4 lines
97.

Sẵn sàng hỗ trợ các bộ phận khác khi cần (VM/SR), hoặc SA khác để kết hợp bán hàng.

4 lines
98.

Giờ giấc làm việc: đúng ca, đúng lịch, đúng giờ.

4 lines
99.

Đồng phục, bảng tên, đầu tóc, trang điểm: đúng quy định.

4 lines
100.

Nhân viên nắm được đầy đủ thông tin về: Target CH, % thực đạt đến thời điểm hiện tại.

4 lines
101.

Target cá nhân, doanh thu cá nhân và % thực đạt.

4 lines
102.

Các chỉ số KPIs của cửa hàng và cá nhân.

4 lines
103.

Tất cả các chỉ số target cần đạt của ca làm việc hôm đó.

4 lines
104.

Đảm bảo hình ảnh khu vực quầy thu ngân và cửa hàng.

4 lines
105.

Vệ sinh sạch sẽ khu vực quầy thanh toán. Sắp xếp các vật dụng VPP, shopping bag, móc treo gọn gàng, khoa học.

4 lines
106.

Bộ chứng từ theo quy định công ty: Quy định đổi trả, Giấy phép khuyến mãi, Quy định đổi hàng, Bộ mẫu hóa đơn GTGT, VietQR.

4 lines
107.

Kiểm tra chứng từ, sổ sách bàn giao, niêm phong, tracking bill, két sắt Sắp xếp gọn gàng.

4 lines
108.

Quy định đổi trả, Giấy phép khuyến mãi, Quy định đổi hàng, Bộ mẫu hóa đơn GTGT, VietQR

4 lines
109.

Kiểm tra chứng từ, sổ sách bàn giao, niêm phong, tracking bill, két sắt Sắp xếp gọn gàng, thông tin đầy đủ, chính xác

4 lines
110.

Standard hàng hóa khi không có khách hàng thanh toán

4 lines
111.

Đếm hàng khu vực mình quản lý mỗi tuần theo yêu cầu của quản lý

4 lines
112.

Dịch vụ khách hàng tại quầy thanh toán Thái độ vui vẻ, chuyên nghiệp khi thanh toán cho khách hàng, và sẵn sàng giải đáp các câu hỏi của KH.

4 lines
113.

Tư vấn lại promotion để push thêm doanh số; Giới thiệu thêm những sản phẩm push UPT.

4 lines
114.

Xác nhận số lượng, số tiền, size sản phẩm cần thanh toán trước khi ra bill.

4 lines
115.

Tư vấn chương trình thẻ thành viên và mời khách đăng ký khi chưa có thẻ

4 lines
116.

Điền đầy đủ các trường thông tin khi đăng ký.

4 lines
117.

Thông báo chính sách đổi hàng Theo quy định công ty và nhãn hàng.

4 lines
118.

Tư vấn chăm sóc, bảo quản sản phẩm.

4 lines
119.

Cảm ơn sau khi KH thanh toán xong.

4 lines
120.

Đảm bảo nghiệp vụ cashier Tiền và hóa đơn Bàn giao theo mỗi ca và cuối ngày, có chữ ký xác nhận và niêm phong đầy đủ.

4 lines
121.

Sổ bàn giao: Ghi đầy đủ thông tin.

4 lines
122.

Két sắt: Thực hiện đúng quy định và có niêm phong đầy đủ.

4 lines
123.

( 1 ) Không sai trong nghiệp vụ đẫn đến hủy bill: Sai hình thức thanh toán. Không xuất/ghi sai thông tin xuất hoá đơn công ty cho KH. Sai thao tác đổi hàng. Xuất hàng nhầm store code (bán hàng online). Xuất double bill.

4 lines
124.

( 2 ) Không sai trong nghiệp vụ dẫn đến các trường hợp sau: Cà thẻ thiếu tiền, thu thiếu tiền. Giảm giá sai (sai thẻ VIP, sai promotion, scan sai tag sản phẩm). Không áp dụng/giảm giá sai/vượt hạn mức HPBD cho KH. Viết Hóa đơn tay sai giá tiền.

4 lines
125.

( 3 ) Không sai sót thao tác khi thanh toán promotion: Không áp dụng promotion cho KH, không nhập tracking no, không scan GWP Scan sai barcode GWP. Bị double promotion (Vừa áp dụng promotion vừa áp dụng thẻ VIP)

4 lines
126.

( 4 ) Không scan nhầm/sai tag dẫn đến thừa/thiếu/chênh lệch barcode: Không check lại barcode ghi tay có sẵn trên sản phẩm Tìm sai size/màu của sản phẩm

4 lines
127.

Không scan nhầm/sai tag dẫn đến thừa/thiếu/chênh lệch barcode:

4 lines
128.

Không check lại barcode ghi tay có sẵn trên sản phẩm

4 lines
129.

Nhân viên nắm được đầy đủ thông tin về: Target CH, % thực đạt đến thời điểm hiện tại.

4 lines
130.

Các chỉ số KPIs của cửa hàng và cá nhân.

4 lines
131.

Tất cả các chỉ số target cần đạt của ca làm việc hôm đó.

4 lines
132.

Vệ sinh sạch sẽ khu vực Window & Focal Point (F&C)

4 lines
133.

Folding, Hanging, Faceout, collection, chạy màu theo đúng quy định

4 lines
134.

Các sản phẩm trong promotion/ sản phẩm mới được ưu tiên

4 lines
135.

Hàng hóa được fulfill đủ mẫu, đủ size

4 lines
136.

Bố cục wall cân bằng, hàng hóa phân bổ hợp lý không bị dồn quá dày hoặc trưng quá thưa.

4 lines
137.

Trưng bày đủ và đúng theo từng loại (story telling, price call out, promotion, signage)

4 lines
138.

Trưng bày đủ và đúng theo từng loại (story telling, price call out, promotion, signage sale).

4 lines
139.

Thực hiện fill hàng đúng quy định là như thế nào?

4 lines
140.

5 ĐIỂM MẠNH VÀ 5 ĐIỂM CẦN CẢI THIỆN CỦA BẢN THÂN?

4 lines