wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN ôn HSG chủ đề oxide

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất nào sau đây?

a)

Muối.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Oxide

2.

Oxide acid (acidic oxide) có đặc điểm là

a)

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

chỉ tác dụng được với muối.

3.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2.

b)

CO.

c)

C2O.

d)

H2CO3.

4.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2O.

b)

CaO.

c)

SO2.

d)

Fe2O3.

5.

Oxide base (basic oxide) có đặc điểm là

a)

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

chỉ tác dụng được với muối.

6.

Chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2.

b)

BaO

c)

SO3.

d)

Ba(OH)2.

7.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3.

b)

NaCl.

c)

CO2

d)

HNO3.

8.

Oxide lưỡng tính có đặc điểm là

a)

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

vừa tác dụng với dung dịch base và vừa tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

c)

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

d)

chỉ tác dụng được với muối.

9.

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

Fe2O3.

b)

CaO.

c)

SO3.

d)

Al2O3.

10.

Trong các chất: KCl, CaO, HNO3, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Trong các oxide: CaO, NO, FeO, CO, CO2, MgO, Na2O, số lượng basic oxide/oxide base là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

12.

SO2 là

a)

oxide acid.

b)

oxide base.

c)

oxide trung tính.

d)

oxide lưỡng tính.

13.

Dãy các chất đều là oxide base?

a)

CuO, CO2, CaO. Na2O.

b)

CO2, SO2, P2O5, N2O5.

c)

CuO, MgO, K2O, CaO.

d)

CuO, SO2, P2O5, N2O5.

14.

SO2 là

a)

oxide acid.

b)

oxide base.

c)

oxide trung tính.

d)

oxide lưỡng tính.

15.

Dãy các chất đều là oxide base?

a)

CuO, CO2, CaO. Na2O.

b)

CO2, SO2, P2O5, N2O5.

c)

CuO, MgO, K2O, CaO.

d)

CO2, CaO, FeO, CuO.

16.

Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là

a)

CuO.

b)

SO2.

c)

MgO.

d)

Al2O3.

17.

"Nước đá khô" không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. "Nước đá khô" là

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn

c)

CO2 rắn.

d)

H2O rắn.

18.

Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

SnO2

19.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi C và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là

a)

CO

b)

C2O

c)

CO3

d)

CO2

20.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi N và oxi, trong đó N có hóa trị V là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O5

d)

N2O3

21.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và oxi, trong đó Al có hóa trị III là

a)

Al2O3

b)

Al3O2

c)

AlO

d)

AlO3

22.

Hợp chất oxit nào sau đây không phải là oxide base?

a)

CuO

b)

Cr2O3

c)

BaO

d)

K2O

23.

Cho oxide của kim loại R hóa trị IV, trong đó R chiếm 46,7% theo khối lượng. Công thức của oxide đó là:

a)

MnO2

b)

SiO2

c)

PdO2

d)

Fe3O4

24.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố

a)

Oxgen

b)

Halogen

c)

Hidro

d)

Lưu huỳnh

25.

Oxide của kim loại nào sau đây là oxit axit?

a)

Cu2O

b)

Fe2O3

c)

Mn2O7

d)

Cr2O3

26.

Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxit?

a)

CO: cacbon(II) oxide

b)

CuO: đồng(II) oxide

c)

FeO: sắt(III) oxide

d)

CaO: canxi trioxide

27.

Axit tương ứng của CO2

a)

H2SO4

b)

H3PO4

c)

H2CO3

d)

HCl

28.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CuO

d)

CuS

29.

Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?

a)

SO2

b)

SO3

c)

FeO

d)

N2O5

30.

Khẳng định nào đúng về định nghĩa của oxide acid?

4 lines
31.

sau đây không phải là oxit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CuO

d)

CuS

32.

Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?

a)

SO2

b)

SO3

c)

FeO

d)

N2O5

33.

Khẳng định nào đúng về định nghĩa của oxide acid?

a)

oxide acid thường tạo bởi một phi kim với nguyên tố oxygen.

b)

oxide acid thường tạo bởi một kim loại với nguyên tố oxygen.

c)

oxide acid thường tạo bởi một hợp chất với nguyên tố oxygen.

d)

oxide acid khi tác dụng với nước tại ra dung dịch bazơ tương ứng.

34.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

35.

Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

36.

CaO là oxide:

a)

Oxide acid

b)

Oxit base

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit lưỡng tính

37.

Thành phần của oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào dưới đây?

a)

Oxygen

b)

Halogen

c)

Hiđro

d)

Lưu huỳnh

38.

Oxide phi kim nào dưới đây không phải là oxide acid?

a)

CO2

b)

CO

c)

SiO2

d)

Cl2O

39.

Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

Quỳ tím ẩm

40.

Oxide nào dưới đây là oxit axit?

a)

K2O

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

CO2.

41.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

Tác dụng với acid

b)

Tác dụng với base

c)

Tác dụng với oxide acid

d)

Tác dụng với muối

42.

Sử dụng chất thử nào để phân biệt hai chất rắn màu trắng: CaO và P2O5

a)

Dung dịch phenolphtalein

b)

Giấy quỳ ẩm

c)

Dung dịch hydrochloric acid

d)

A , B và C đều đúng

43.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7 ?

a)

CO2

b)

SO2

c)

CaO

d)

P2O5

44.

Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch HCl

a)

CaO

b)

SO3

c)

CO2

d)

CO