wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 1-8 (HSK1)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ khác với nhóm từ còn lại

a)

妈妈

b)

爸爸

c)

女儿

d)

学生

2.

Dịch câu sau: 我有三个中国朋友和两个美国朋友。

4 lines
3.

这是什么?

Đây là gì?

a)

学生

b)

学校

c)

老师

d)

同学

4.

điền từ còn thiếu vào chỗ trống: 我想喝...。

a)

b)

c)

d)

可乐

5.

今天中午我吃.....。

a)

可乐

b)

c)

米饭

d)

6.

我和妈妈都想.....茶。

a)

b)

c)

d)

7.

这是什么?

a)

中国

b)

美国

c)

英国

d)

越南

8.

这是什么?

(2 chữ cái từ vựng)

(a)  

9.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Thứ 4, tôi đi trường học đọc sách"

(a)  

10.

他在做什么?

Anh ấy đang làm gì?

a)

说汉字

b)

听汉字

c)

写汉字

d)

读汉字

11.

Chọn câu mô tả đúng với tranh

a)

他不是越南人。

b)

他是越南人。

c)

她是美国人。

d)

她是越南人。

12.

ảnh trên mô tả buổi nào trong ngày?

a)

晚上

b)

早上

c)

中午

d)

下午

13.

明天.....,我和朋友去学校看老师。

a)

早上

b)

下午

c)

晚上

d)

中午

14.

请问,这个....多少钱?

a)

学校

b)

学生

c)

杯子

d)

米饭

15.

A: 这个杯子多少钱?

B:........................

a)

十块

b)

五块

c)

五十块

d)

十五块

16.

今天下午,我去.......买书和茶。

a)

图书馆

b)

学校

c)

商店

d)

汉语

17.

今天几月几号?

(a)  

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: 这个菜很 (a)  

19.

"Bạn có biết nấu đồ ăn Trung Quốc không" dịch là:

你....做中国菜吗?

a)

b)

c)

d)

20.

Sắp xếp câu: 汉语 说 我 会。

(chú ý dấu chấm trong tiếng Trung)

(a)