wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LẦN 2 - TOÁN 9

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ, điền đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: sinA=...AC\sin A=\frac{...}{AC}  



(a)  

2.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cosB\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

3.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

4.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

5.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

7.

Đúng hay sai? tana > 1 

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Đúng hay sai? tan45 = 1 

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Cho α\alpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}   

b)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}   

c)

tanα.cotα=1\tan\alpha.\cot\alpha=1   

d)

1+tan2α=cos2α1+\tan^2\alpha=\cos^2\alpha   

10.

Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α + β = 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

tanα  = sinβ  

b)

tanα  = cotβ

c)

tanα  = cosβ  

d)

tanα  = tanβ

11.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cosin góc kia.

b)

sin hai góc bằng nhau

c)

tan góc này bằng cosin góc kia

d)

cotan góc này bằng sin góc kia

12.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm.

Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB.

a)

sin B = 0,6;

cos B = 0,8    

b)

sin B = 0,8;

cos B = 0,6

c)

sin B = 0,4;

cos B = 0,8  

d)

sin B = 0,6;

cos B = 0,4

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4.

Khi đó cosB bằng:

a)

34\frac{3}{4}

b)

35\frac{3}{5}

c)

43\frac{4}{3}

d)

45\frac{4}{5}

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm.

Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

tan C ≈ 0,87

b)

tan C ≈ 0,86

c)

tan C ≈ 0,88

d)

tan C ≈ 0,89

15.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

16.

Cặp số nào là nghiệm của phương trình: x − y + 2=0

a)

(x,y)=(0,2)

b)

(x,y)=(2,0)

c)

(x,y)=(0,0)

d)

(x,y)=(2,2)

17.

Tìm m để A(1;2) thuộc đường thẳng 3x+my=5

a)

m=1

b)

m=0

c)

m=-1

d)

m=0.1

18.

Phương trình nào là phương trình bậc nhất 2 ẩn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Phương trình x-5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1).

b)

(-1; 2).

c)

(3; 2).

d)

(2; 4).

20.

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đó là nghiệm?

a)

(-2; 1).

b)

(-1; 0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4; -3).

21.

Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ PT bên:

a)

(2; 1)

b)

(1; 2)

c)

(1,5; 1,5)

d)

(4; 3)

22.

Dự đoán số nghiệm hệ phương trình cho trên hình bên?

a)

Vô nghiệm

b)

vô số nghiệm

c)

có nghiệm duy nhất

23.

Dự đoán số nghiệm hệ phương trình cho trên hình bên?

a)

Vô nghiệm

b)

vô số nghiệm

c)

có nghiệm duy nhất

24.

Hai công nhân cùng làm chung một công việc trong 4 giờ thì hoàn thành công việc. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm bao lâu mới hoàn thành công việc. Biết rằng năng suất của người thứ nhất gấp đôi năng suất của người thứ hai

a)

Người thứ nhất làm trong 10 giờ, người thứ 2 làm trong 5 giờ

b)

Người thứ nhất làm trong 12 giờ, người thứ 2 làm trong 6 giờ

c)

Người thứ nhất làm trong 6 giờ, người thứ 2 làm trong 12 giờ

d)

Người thứ nhất làm trong 5 giờ, người thứ 2 làm trong 10 giờ

25.

Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45km/h. Biết tổng quãng đường dài 165km và thời gian ô tô đi trên quảng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB.

a)

2 giờ

b)

1,5 giờ

c)

1 giờ

d)

3 giờ

26.

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau 4 giờ 48 phút bể đầy. Nếu vòi I chảy riêng trong 4 giờ, vời II chảy riêng trong 3 giờ thì cả hai vòi chảy được 34\frac{3}{4} bể. Tính thời gian vòi I một mình chảy đầy bể.

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

10 giờ

d)

12 giờ

27.

Hai tỉnh A và B cách nhau 225 km . Một Ô tô đi từ A đến B, cùng lúc đó một xe tải đi từ B đến A. Sau 3 giờ hai xe gặp nhau. Biết vận tốc xe tải lớn hơn vận tốc ô tô là 5 km/h

a)

Vận tốc ô tô là 44 km/h.

b)

Vận tốc ô tô là 35 km/h.

c)

Vận tốc xe tải là 36 km/h.

d)

Vận tốc xe tải là 37 km/h.

28.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

29.

Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

30.

3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x0x\ge0  

b)

x0x\le0  

c)

x>0x>0  

d)

x0x\ne0  

31.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

32.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

33.

Tìm x biết x3=5\sqrt[]{x-3}=5  

a)

2

b)

22

c)

8

d)

28

34.

2x10\sqrt[]{2x-10}  có nghĩa khi

a)

x5x\ge5  

b)

x>5x>5  

c)

x8x\ge8  

d)

x5x\le5  

35.

805=\frac{\sqrt[]{80}}{\sqrt[]{5}}=  

a)

4

b)

16

c)

-4

d)

75

36.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a33=2x  a3=2x\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a^3=2x  

b)

a33=2x  2a=x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ 2a=x^3  

c)

a33=2x  a=2x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=2x^3  

d)

a33=2x  a=8x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=8x^3  

37.

Thu gọn 125a33\sqrt[3]{125a^3}  ta được

a)

25a

b)

5a

c)

25a3-25a^3  

d)

-5a

38.

Căn bậc hai số học của 0,04 là

a)

0,02-0,02

b)

0.02 và 0.02-0.02

c)

0.2

d)

0.2-0.2 và 0,2

39.

29x\sqrt{\frac{2}{9-x}}  xác định khi nào?

a)

x>9x>9  

b)

x<9x<9  

c)

x9x\ge9  

d)

x9x\le9  

40.

Rút gọn của biểu thức A=x3+x26x+9x3A=\left|x-3\right|+\frac{\sqrt{x^2-6x+9}}{x-3}   khi x<3là:

a)

A. 3x.3-x.  

b)

B. x2.x-2.  

c)

C. 2x.2-x.  

d)

D. x3x-3

41.

Khử mẫu biểu thức sau 2x2y9x3y2-2x^2y\sqrt[]{\frac{-9}{x^3y^2}}  với x<0;y>0 ta được:

a)

A. 6x.-6\sqrt{x}.  

b)

B. 6x.-6\sqrt{-x}.  

c)

C. 6x6\sqrt{x}  

d)

D . 6x6\sqrt{-x}  

42.

Tìm x để (5)263x\sqrt{\frac{(-5)^2}{6-3x}}   có nghĩa

a)

A. x<2

b)

B. x>2.

c)

C. x2.x\le2.  

d)

D. x2x\ge2  

43.

Rút gọn E=ab2aab(ab)2E=\frac{a-b}{2\sqrt{a}}\sqrt{\frac{ab}{(a-b)^2}}   với 0<a<b ta được

a)

A. a2.\frac{\sqrt{a}}{2}.  

b)

B. b2.\frac{\sqrt{b}}{2}.  

c)

C. b2.\frac{-\sqrt{b}}{2}.  

d)

D. aba\sqrt{b}  

44.

Căn bậc hai số học của 36

a)

6 và -6

b)

6

c)

-6

d)

36 và -36

45.

352=?\frac{3}{\sqrt[]{5}-2}=?  

a)

3(5+2)3\left(\sqrt[]{5}+2\right)  

b)

3(52)3\left(\sqrt[]{5}-2\right)  

c)

3(2+5)3\left(\sqrt[]{2}+5\right)  

d)

3(25)3\left(\sqrt[]{2}-5\right)  

46.

36=?\frac{3}{\sqrt[]{6}}=?  

a)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

b)

62\frac{\sqrt[]{6}}{2}  

c)

63\frac{\sqrt[]{6}}{3}  

d)

23\frac{\sqrt[]{2}}{3}  

47.

43+7=?\frac{4}{\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}}=?  

a)

3+7\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}  

b)

(3+7)-\left(\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}\right)  

c)

374\frac{\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}}{4}  

d)

(37)-\left(\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}\right)  

48.

235=?\frac{2}{3-\sqrt[]{5}}=?  

a)

2(35) 2\left(3-\sqrt[]{5}\right)\  

b)

2(3+5) 2\left(3+\sqrt[]{5}\right)\  

c)

3+5 2\frac{3+\sqrt[]{5}\ }{2}  

d)

(3+5 )2\frac{-\left(3+\sqrt[]{5}\ \right)}{2}  

49.

3313\frac{\sqrt[]{3}-3}{1-\sqrt[]{3}}  

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

3+1\sqrt[]{3}+1  

c)

31\sqrt[]{3}-1  

d)

333-\sqrt[]{3}  

50.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4