Font size
WorksheetsC19-Read-T2-P1- The industrial revolution in Britain
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
(adj) /mæs/: hàng loạt
(a)
(adj) /ˈroʊtəˌri/: Quay, xoay tròn
(a)
(noun) /ˌloʊkəˈmoʊtɪv/: đầu máy xe lửa
(a)
(noun) /kəˈnælz/: Kênh đào
(a)
(noun) /ˈlɪnən/: Vải lanh
(a)
(noun) /ˈkɑːtɪdʒ/: nhà tranh
(a)
(noun) /ˈspɪnərz/: Người kéo sợi
(a)
(noun) /ˈwiːvərz/: thợ dệt
(a)
(noun) /ˈdaɪərz/: thợ nhuộm
(a)
(noun) /ˈspɪnɪŋ ˈdʒɛni/: máy kéo sợi jenny
(a)
(noun) /ˈpaʊər luːm/: máy dệt chạy bằng sức nước
(a)
(noun) /koʊk/: than cốc
(a)
(verb) /ˈpætnt/: cấp bằng sáng chế
(a)
(noun) /təˈlɛɡrəfi/: Điện báo
(a)
(adjective) /ɪˈmɛns/: Rất lớn, mênh mông
(a)
(verb) /əkˈsɛləˌreɪt/: tăng tốc
(a)
(verb) /əbˈʤɛkt tuː/: phản đối
(a)
(adjective) /ˈdɛspərɪt/: tuyệt vọng, liều lĩnh
(a)
(verb) /smæʃ/: đập vỡ, đập tan
(a)
(noun) /əˈprɛntɪs/: người học việc, thực tập sinh
(a)
(noun) /ˈruːmər/: tin đồn
(a)
(noun) /ˈɡʌnˌfaɪər/: tiếng súng, hỏa lực
(a)
(noun) /ˈʌpraɪzɪŋ/: cuộc nổi dậy, khởi nghĩa
(a)
(adjective) /ˈpʌnɪʃəbl/: có thể bị trừng phạt
(a)
(noun) /ʌnˈrɛst/: tình trạng bất ổn
(a)
(verb) /ˈvænɪʃ/: biến mất
(a)
