wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán học cơ bản

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

2.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

Lựa chọn trả lời

b)

0

c)

1

d)

2

e)

3

3.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

16

b)

52

c)

0

d)

10

4.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

2345

d)

2134

5.

Cho tập hợp A = {a; 5; b; 7; 9}

a)

a∈A

b)

0∈A

c)

5∉A

d)

7∈A

6.

Cho a ∈ N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

a chia cho chính nó bằng 0

d)

số liền sau của a là a + 1

e)

a bằng 1 khi 2 là số liền sau của a

7.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

Lựa chọn trả lời

b)

16

c)

27

d)

0

e)

17

8.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

Câu trả lời

b)

Lớn hơn 1

c)

Lựa chọn khác

d)

> 1

9.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

Câu trả lời

b)

nhiều hơn

c)

Lựa chọn khác

d)

lớn hơn

10.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số .............. khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

a)

Câu trả lời

b)

nhỏ nhất

c)

Lựa chọn khác

d)

bé nhất

11.

Số nguyên tố là gì

a)

Là số nguyên dương lớn hơn 1 và có duy nhất 2 nghiệm dương là 1 và chính nó

b)

Là số lớn hơn 1 có ít nhất 2 nghiệm dương

c)

Là số nguyên có duy nhất 2 nghiệm là 1 và chính nó

d)

Là số nguyên dương và không chia hết cho số nào ngoài chính nó

12.

Số nào sau đây là hợp số

a)

13

b)

9

c)

76

d)

2

13.

Số nào sau đây là hợp số?

a)

12

b)

9

c)

76

d)

2

14.

Hợp số là gì?

a)

Là số nguyên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước nguyên

b)

Là số nguyên dương lớn hơn 1 có ước nguyên dương

c)

Là số nguyên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 nghiệm dương

d)

Là số có ước là 1 và chính nó

15.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

2

b)

10

c)

4

d)

12

16.

Hỗn số 8251008\frac{25}{100} viết thành số thập phân là:

(a)  

17.

Dũng có 40 viên bi. Dũng cho bạn 15\frac{1}{5} số bi đó. Hỏi Dũng còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

8

b)

32

c)

10

d)

24

18.

Cho số 75a89. Tìm a để số đó chia hết cho 9 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Điền vào chỗ trống: Cho 4525 < 45x5 < 4550 và số 45x5 chia hết cho 3, x bằng:

(a)  

20.

Hãy tìm câu trả lời sai:

a)

Số 92754 chia hết cho 5 và 9

b)

Số 3865 chia hết cho 5

c)

Số lớn nhất có 5 chữ số chia hết cho 2; 5 và 9 là 99990

d)

Số 20340 chia hết cho cả 2; 5 và 9

21.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M?

a)

M4={1;3}

b)

M3={3;4}

c)

M2={0;2}

d)

M1={0;1}

22.

Tính giá trị của biểu thức sau: 45 x 12 - 45 x 8

a)

180

b)

360

c)

540

d)

240

23.

Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Nếu a là số nguyên dương, thì a x 1 bằng?

a)

0

b)

1

c)

a

d)

a + 1

25.

Tìm số tự nhiên x, biết: 5.(x + 3) = 40

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

26.

Hãy tìm số tự nhiên x, biết: 12 + x = 20

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

27.

Cho tập hợp B= { 1;8;12;21} .

Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?

a)

1

b)

12

c)

21

d)

18

28.

Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

29.

Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

30.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

31.

Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

32.

Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

33.

Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

34.

Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

35.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

36.

Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

37.

Tập hợp nào sau đây có 5 phần tử?

a)

A={x ϵ\epsilon  N/ x >3}

b)

A={x ϵ\epsilon  N/ x <6}

c)

A={x ϵ\epsilon  N/ x \le  4}

d)

A={x ϵ\epsilon  N/4< x \le  8}

38.

Cho M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp M?

a)

13

b)

23

c)

33

d)

43

39.

Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

40.

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

90cm2

b)

96cm2

c)

108cm2

d)

120cm2

41.

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:

a)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x<7}

b)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x<7}

c)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x \le  7}

d)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x \le  7}

42.

Phân số bằng phân số  27\frac{2}{7}  là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

414\frac{4}{14}  

c)

2575\frac{25}{75}  

d)

449\frac{4}{49}  

43.

Phân số không bằng phân số  29\frac{-2}{9}  là: 

a)

627\frac{-6}{27}  

b)

419\frac{-4}{19}  

c)

1045\frac{-10}{45}  

d)

418\frac{-4}{18}  

44.

Cho biết  15x=34\frac{15}{x}=\frac{-3}{4} . Giá trị của x thích hợp là:

a)

6363  

b)

2020  

c)

5757  

d)

20-20  

45.

Phân số nào là phân số tối giản trong các phân số sau?

a)

612\frac{6}{12}  

b)

416\frac{-4}{16}  

c)

34\frac{-3}{4}  

d)

1520\frac{15}{20}  

46.

Phân số tối giản của phân số  20140\frac{20}{-140}  là:

a)

1070\frac{10}{-70}  

b)

428\frac{-4}{28}  

c)

214\frac{2}{-14}  

d)

17\frac{1}{-7}  

47.

Kết quả khi rút gọn   8.58.216\frac{8.5-8.2}{16}  là:

a)

5162=112\frac{5-16}{2}=\frac{-11}{2}  

b)

4022=382=19\frac{40-2}{2}=\frac{38}{2}=19  

c)

401616=40\frac{40-16}{16}=40  

d)

8.(52)16=32\frac{8.\left(5-2\right)}{16}=\frac{3}{2}  

48.

Cách viết nào KHÔNG cho ta một phân số?

a)

20\frac{2}{0}  

b)

03\frac{0}{3}  

c)

34\frac{-3}{4}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

49.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

 Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm

b)

Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm

c)

Hiệu hai số nguyên âm là số nguyên âm

d)

Thương hai số nguyên âm là số nguyên âm

50.

Giá trị đúng của  (5)2\left(-5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

51.

Tập hợp các ước của 5 là:

a)

{-5; -1; 1; 5}

b)

{-5; -1}

c)

{1; 5}

d)

5

52.

Cho biết x - 3 = (-2) + (-3). Giá trị của x cần tìm là:

a)

-3

b)

3

c)

2

d)

-2

53.

" Số 0 không phải là số nguyên" . Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Số đối của số 5 là 0

b)

Số đối của 5 là  (5)2\left(-5\right)^2  

c)

0Z0\in Z  

d)

{0}Z\left\{0\right\}\in Z  

55.

Điền cụm từ thích hợp vào dấu ........


"Tích của hai số nguyên âm là.........."

a)

Nguyên âm

b)

Số 0

c)

Nguyên dương

d)

Một đáp án khác

56.

Tính 23:(49)=\frac{2}{3}:\left(\frac{-4}{9}\right)=  

a)

34\frac{3}{4}  

b)

827\frac{-8}{27}  

c)

34-\frac{3}{4}  

d)

827\frac{8}{27}  

57.

Tính
13:19=...\frac{1}{3}:\frac{1}{9}=...  

a)

3

b)

-3

c)

127\frac{1}{27}  

d)

127\frac{-1}{27}  

58.

mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số  56\frac{5}{6}  và  38\frac{3}{8}  là:

a)

48

b)

24

c)

96

d)

12

59.

Bội chung nhỏ nhất của 2 và 15 là?

a)

2

b)

15

c)

30

d)

1

60.

Điền dấu ( <,>, = ) thích hợp vào chỗ trống :
1÷231\div\frac{2}{3}  ... 2516:58\frac{25}{16}:\frac{5}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

61.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

62.

Kết quả của phép tính

(2)38\left(-2\right)\cdot\frac{3}{8}  là

a)

163-\frac{16}{3}  

b)

35-\frac{3}{5}  

c)

1-1  

d)

34-\frac{3}{4}  

63.

Số đối của phân số

137\frac{13}{7}  là

a)

137\frac{-13}{7}  

b)

137\frac{13}{-7}  

c)

(137)-\left(\frac{13}{7}\right)  

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng 

64.

Kết quả của phép chia

59÷35\frac{5}{9}\div\frac{-3}{5}  là

a)

2527\frac{25}{-27}  

b)

2527\frac{25}{27}  

c)

13\frac{-1}{3}  

d)

245\frac{-2}{45}  

65.

Kết quả của phép cộng

58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}  là

a)

612\frac{6}{12}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

716\frac{7}{16}  

66.

Góc là hình gồm

a)

hai tia cắt nhau

b)

hai tia chung gốc

c)

hai tia ở hai nửa mặt phẳng đối nhau

d)

hai tia cùng thuộc một mặt phẳng

67.

Có tất cả các góc trong hình vẽ bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Góc bẹt có số đo bằng

a)

30

b)

90

c)

120

d)

180

69.

Tính:

102 + (-120) =

a)

-18

b)

18

c)

222

d)

-222

70.

Tính tổng của tất cả các số nguyên x, biết -4 < x < 3.

Tổng đó là:

a)

-3

b)

0

c)

3

d)

-1

71.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

72.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

73.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

74.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

75.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

76.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

77.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

78.

Một quyển sách giáo khoa lớp 6 có 132 trang. Hỏi để đánh số trang sách từ 1 đến 132 trang thì cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số?

(a)  

79.

Mẹ Lan mua 200 000 đồng vào siêu thị mua 2kg khoai tây, 5kg gạo và 2 nải chuối chín. Giá mỗi kg khoai tây là 26 500 đồng, mỗi kg gạo là 18 000 đồng, mỗi nải chuối là 15 000 đồng. Hỏi mẹ Lan còn bao nhiêu tiền?

(a)  

80.

Nếu a < b và b < c thì


(a)  

81.

Kí hiệu ab a\le b\

a)

a nhỏ hơn b


b)

a lớn hơn b


c)

a nhỏ hơn hoặc bằng b


d)

a lón hơn hoặc bằng b


82.

Trong hai số tự nhiên a và b, nếu a nhỏ hơn b thì trên tia số nằm ngang điểm a nằm ở đâu?

a)

Bất kì trên tia số

b)

Bên phải điểm 0

c)

Bên phải điểm b

d)

Bên trái điểm b

83.

Cho số tự nhiên x, thoả mãn 120 < x < 122


a)

x = 120

b)

x = 121

c)

x = 122

d)

Không tồn tại x

84.

Hình lục giác đều có bao nhiêu góc

(a)  

85.

Tính nhanh 49.15 - 49.5 được kết quả là

a)

490

b)

49

c)

59

d)

4900

86.

Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là?

a)

29000

b)

3800

c)

290

d)

2900

87.

Hình nào sau đây là hình lục giác đều

a)
b)
c)
d)
88.

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là:

a)

phân tích số đó thành tích của số nguyên tố với các hợp số.

b)

phân tích số đó thành tích của các số tự nhiên.

c)

Phân tích số đó thành tích của các thừa số nguyên tố.

d)

Phân tích số đó thành tích của hai thừa số nguyên tố.

89.

Hoàn thành phát biểu sau: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”:

(a)  

90.

Có một bác nông dân có 24 con bò, số con trâu bằng 1/4 số con bò. Hỏi có bao

nhiêu con trâu

a)

15

b)

20

c)

6

d)

16

91.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

92.

Để viết một tập hợp ta có (a)   cách

93.

Các số nào sau đây là số nguyên dương?

a)

1

b)

0

c)

-2

d)

5

e)

1,2

94.

Biết xOy=600; aOb=300\angle xOy=60^0;\ \angle aOb=30^0  . Hai góc đó là hai góc

a)

Phụ nhau

b)

Kề nhau

c)

Bù nhau

d)

Kề bù

95.

Cho các góc có số đo là  35°; 180°; 89°; 90°; 150°; 49°; 150°; 60°35\degree;\ 180\degree;\ 89\degree;\ 90\degree;\ 150\degree;\ 49\degree;\ 150\degree;\ 60\degree . Có bao nhiêu góc là góc nhọn?

a)

1 góc.

b)

2 góc.

c)

3 góc.

d)

4 góc

96.

Đoạn thẳng AB là

a)

Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B

b)

Hình gồm hai điểm A và B

c)

Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B

d)

Hình gồm hai điểm A và B và những điểm nằm giữa A và B

97.

Cho hai góc kề bù xOy và yOt , góc biết xOy = 50°

Tính góc yOt

a)

130

b)

201

c)

150

d)

140

98.

Tam giác PQR là hình gồm

a)

Ba đoạn thẳng PQ, QR, PR

b)

Ba đỉnh P,Q,R

c)

Ba đỉnh P,Q,R và ba đoạn thẳng PQ, QR, PR

d)

Ba đoạn thẳng PQ, QR, PR khi P,Q,R không thẳng hàng

99.

Cho góc xOy= 45o; góc xOz =75o; góc yOz = 120o. Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa 2 tia còn lại:

a)

Tia Ox nằm giữa tia Oy và tia Oz

b)

Tia Oy nằm giữa tia Ox và tia Oz

c)

Tia Oz nằm giữa tia Ox và tia Oy

100.

Lúc 4 giờ đúng thì kim giờ và kim phút tạo thành góc:

a)

150o150^o

b)

140o140^o

c)

130o130^o

d)

120o120^o

e)

110o110^o

101.

Cho tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy. Biết xOy=120o\angle xOy=120^o , xOt=13tOy\angle xOt=\frac{1}{3}\angle tOy . Khi đó, số đo góc xOt là

a)

30o30^o  

b)

40o40^o  

c)

60o60^o  

d)

80o80^o  

e)

90o90^o  

102.

Có tất cả các góc trong hình vẽ bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

104.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

105.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

106.

Cho hình vẽ. Ta có

a)

Ba điểm a, N , H thẳng hàng.

b)

Ba điểm a, N, M thẳng hàng.

c)

Ba điểm N, H, M thẳng hàng.

d)

Ba điểm N, H, M không thẳng hàng.

107.

Điền vào chỗ trống:

"Điểm (a)   nằm giữa hai điểm N và M.

108.

Điền vào chỗ trống:

"Hai điểm N và M nằm (a)   đối với điểm H"

109.

Giao điểm của đường thẳng a và đường thẳng b là

a)

Điểm E.

b)

Điểm A.

c)

Điểm K.

d)

Điểm M.

110.

Đoạn thẳng AB dài 6 cm. Có điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài đoạn thẳng AM bằng bao nhiêu xen-ti-met?

(a)  

111.

Đoạn thẳng MN = 30 cm và đoạn thẳng AB = 3 dm thì ta có

a)

AB > MN.

b)

AB < MN.

c)

AB = MN.

d)

không biết trả lời luôn.

112.

Điểm K là trung điểm của đoạn thẳng CD. Biết đoạn thẳng CK có độ dài 5 cm thì độ dài đoạn thẳng DK là

a)

5 cm.

b)

10 cm.

c)

2,5 cm.

d)

50 cm.

113.

Cho đoạn thẳng AB = 8 cm. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB và điểm H là trung điểm của đoạn thẳng AM. Khi đó độ dài đoạn thẳng AH bằng

a)

4 cm.

b)

2 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

114.

Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi

a)

Điểm M nằm giữa hai điểm A, B và AM = MB.

b)

Điểm M nằm giữa hai điểm A, B.

c)

AM = MB.

d)

Điểm M thuộc đoạn thẳng AB.

115.

Đoạn thẳng MN dài 15 cm. Đoạn thẳng EF dài gấp đôi đoạn thẳng MN. Hỏi đoạn thẳng EF dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

3 dm.

b)

30 dm.

c)

0,3 dm.

d)

0,03 dm.