wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PL c3

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của luật dân sự

a)

Bình đẳng, thỏa thuận

b)

Phương pháp mệnh lệnh quyền uy

c)

Phương pháp cho phép

2.

Luật dân sự điều chỉnh

a)

Các quan hệ về tài sản mang tính chất hàng hóa, tiền tệ và các quan hệ nhân thân

b)

Các quan hệ xã hội liên quan đến tài sản và nhân thân

c)

Mọi quan hệ về tài sản

3.

Người chiếm hữu tài sản bất hợp pháp sẽ phải trả lại toàn bộ tài sản cùng hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản nếu chủ sở hữu chứng minh được tài sản thuộc sở hữu của mình khi việc chiếm hữu đó là

a)

Bất hợp pháp không ngay tình

b)

Bất hợp pháp

c)

Bất hợp pháp ngay tình

4.

Hợp đồng dân sự được giao kết bởi hình thức sau

a)

Bằng lời nói, văn bản hoặc hành vi cụ thể

b)

Bằng hành vi cụ thể

c)

Bằng văn bản

5.

Một người nếu không mắc các bệnh về thần kinh hoặc các bệnh khác mà không có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi sẽ được coi là có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi

a)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 20 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 14 đến 16 tuổi

6.

Trong giải quyết tranh chấp dân sự nếu các bên không tự thỏa thuận được có thể nộp đơn tại cơ quan sau để đề nghị can thiệp giải quyết

a)

Toà án hoặc trọng tài

b)

Công an nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

7.

Người chiếm hết tài sản bất hợp pháp cũng được sử dụng tài sản khi

a)

Người đó không biết được tài sản mình chiếm hữu là bất hợp pháp

b)

Người đó biết được tài sản mình chiếm hữu là bất hợp pháp nhưng vẫn chiếm hữu

c)

Chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

8.

B lấy trộm xe máy của C, bán cho A. A mua xe mà không biết xe trộm cắp. C có quyền

a)

Đòi lại xe

b)

Chỉ lấy được xe khi được C đồng ý

c)

Nộp tiền để chuộc lại xe

9.

Quan hệ nhân thân thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là

a)

Những quan hệ xã hội phát sinh từ một giá trị tinh thần của một cá nhân hay một tổ chức, luôn gắn liền với một chủ thể nhất định

b)

Quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản

c)

Quan hệ nhân thân có liên quan đến tài sản

10.

Các hình thức giao kết hợp đồng dân sự là

a)

Hợp đồng bằng lời nói

b)

Hợp đồng bằng văn bản

c)

Hợp đồng bằng lời nói, hợp đồng bằng văn bản, hợp đồng bằng văn bản có công chứng, chứng thực do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp pháp luật quy định

11.

Loại hợp đồng không được quy định trong luật dân sự

a)

Hợp đồng thương mại

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

12.

Nếu quan hệ xã hội mà luật dân sự điều chỉnh là

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản phát sinh giữa các thành viên trong gia đình

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

13.

Luật dân sự là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật, điều chỉnh các quan hệ xã hội về

a)

Tài sản mang tính hàng hóa, tiền tệ và các quan hệ nhân thân

b)

Tài sản và các quan hệ nhân thân

c)

Tài sản

14.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy định chủ thể được sử dụng tài sản là

a)

Chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền

b)

Do pháp luật quy định

c)

Người chiếm hữu tài sản bất hợp pháp ngay tình

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy định thời hiệu khởi kiện để yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp dân sự là

a)

3 năm

b)

2 năm

c)

5 năm

16.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự, các bên phải tuân thủ nguyên tắc

a)

Hoàn toàn tự do

b)

Hoàn toàn tự nguyện

c)

Điều khoản của hợp đồng dân sự phù hợp đạo đức xã hội và phong tục, tập quán

17.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy định hợp đồng dân sự chấm dứt trong trường hợp

a)

Hợp đồng đã hoàn thành

b)

Theo thỏa thuận của các bên

c)

Cá nhân giao kết hợp đồng bị chết, pháp nhân hoặc chủ thể khác chấm dứt hoạt động

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy định nội dung của quyền sở hữu bao gồm

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt

b)

Quyền chiếm hữu, quyền đòi lại tài sản và quyền định đoạt

c)

Quyền thừa kế, quyền sử dụng và quyền định được

19.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng thuộc chế định pháp luật

a)

Quyền nhân thân

b)

Quyền phát ngôn

c)

Quyền chính trị

20.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy định chấm dứt quyền đối với bất động sản liền kề trong trường hợp

a)

Theo thỏa thuận của các bên

b)

Việc sử dụng, khai thác bất động sản không còn làm phát sinh nhu cầu hưởng quyền

c)

Bất động sản hưởng quyền và bất động sản chịu hưởng quyền thuộc quyền sở hữu của một người

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

21.

Bộ luật dân sự 2015 quy định căn cứ xác lập quyền đối với bất động sản liền kề

a)

Xác lập theo di chúc

b)

Xác lập theo di chúc, theo tập quán hoặc theo ý chí của mỗi bên

c)

Xác lập theo ý chí của mỗi bên

22.

Bộ luật dân sự 2015 quy định sự kiện nào sau đây sẽ chấm dứt quyền sở hữu

a)

Tài sản bị tịch thu

b)

Bỏ quên tài sản

c)

Tài sản đem cầm cố, thế chấp

d)

Đánh rơi tài sản

23.

Bộ luật dân sự 2015 quy định chiếm hữu tài sản được hiểu là

a)

Sự nắm giữ, chi phối tài sản

b)

Sự khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

c)

Sự chuyển giao quyền sở hữu tài sản

24.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy năng lực hành vi dân sự của cá nhân

a)

Là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự

b)

Là khả năng của cá nhân thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Là khả năng của cá nhân xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

25.

Bộ luật dân sự 2015 quy định người chiếm hữu tài sản có căn cứ pháp luật là

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người được chủ sở hữu cho phép

c)

Người được chiếm hữu theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

26.

X thuê nhà của Y để ở, hợp đồng thuê nhà này được hiểu là

a)

Y chuyển giao cho X quyền sử dụng ngôi nhà

b)

Y chuyển giao cho X quyền chiếm hữu và sử dụng ngôi nhà

c)

Y chuyển giao cho X quyền chiếm hữu ngôi nhà

27.

A mua của B chiếc điện thoại mà A không biết đó là hàng trộm cắp, hành vi chiếm hữu tài sản của A là

a)

Chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

b)

Chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

c)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

28.

Quyền sử dụng đất được quy định trong luật dân sự thuộc nội dung

a)

Quyền tài sản

b)

Tài sản

c)

Giấy tờ có giá trị

d)

Vật

29.

X 20 tuổi bị tâm thần từ nhỏ, theo quy định của pháp luật, X sẽ thuộc trường hợp

a)

Bị mất năng lực hành vi dân sự

b)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ

c)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

30.

X mua xe máy của Y không có giấy tờ xe, việc chiếm hữu xe máy của X thuộc loại nào sau đây

a)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

b)

Bất hợp pháp không ngay tình

c)

Bất hợp pháp ngay tình

31.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định trường hợp không phát sinh quyền sử dụng tài sản:

a)

Người chiếm hữu tài sản bất hợp pháp không ngay tình

b)

Chủ sở hữu tài sản

c)

Người được sở hữu cho phép sử dụng

32.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định một người sẽ bị tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự khi người này mắc các bệnh về thần kinh hoặc các bệnh khác mà không có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi bởi cơ quan sau:


a)

Ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Công an nhân dân

33.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định một người sẽ bị cơ quan Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự khi người này:


a)

Mắc các bệnh về thần kinh

b)

Mắc các bệnh khác

c)

Mắc các bệnh về thần kinh hoặc các bệnh khác mà không có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định một bên có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng khi:


a)

Hợp đồng đã hoàn thành

b)

Cá nhân giao kết hợp đồng bị chết, pháp nhân hoặc chủ thể khác chấm dứt hoạt động

c)

Do thỏa thuận hoặc pháp luật quy định

35.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định giao dịch dân sự vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:

a)

Do người không đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý thực hiện

b)

Được thiết lập giữa 2 chủ thể có đầy đủ năng lực hành vi

c)

Có nội dung không trái pháp luật, được các bên tự nguyện thỏa thuận

36.

Việc hạn chế quyền dân sự được quy định trong Bộ luật Dân sự năm 2015 như sau:

a)

Quyền dân sự không bị hạn chế trong mọi trường hợp

b)

Quyền dân sự chỉ có thể bị hạn chế B theo quy định của pháp luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng

c)

Quyền dân sự có thể bị hạn chế theo quy định tại Nghị định của Chính phủ

37.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định trường hợp nào sau đây được coi là chiếm hữu bất hợp pháp nhưng ngay tình:


a)

M lấy trộm đồng hồ của N về dùng

b)

X nhặt được điện thoại và giữ lại để sử dung

c)

A mua xe máy của B, nhưng A không biết B lấy trộm của C

38.

Việc áp dụng tập quán được quy định trong Bộ luật Dân sự năm 2015 như sau:


a)

Trường hợp các bên không có thoả thuận và pháp luật không quy định thì có thể áp dụng tập quán nhưng tập quán áp dụng không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự

b)

Trường hợp có tập quán và các bên có thoả thuận thì có thể ưu tiên áp dụng tập quán

c)

Trường hợp có tập quán và pháp luật có quy định thì có thể ưu tiên áp dụng tập quán

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

39.

Nhận định nào sau đây là sai:


a)

Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình

b)

Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản

c)

Người là chủ sở hữu được quyền ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản

của mình

40.

Nhận định nào sau đây là đúng:


a)

Người không phải chủ sở hữu vẫn có thể có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt đối với tài sản

b)

Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền chiếm hữu tài sản

c)

Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền sử dụng tài sản

41.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về việc Toà án từ chối giải quyết vụ, việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng:


a)

òa án không được từ chối giải quyết

b)

Tòa án được từ chối giải quyết

c)

Tòa án được từ chối giải quyết vụ, việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng trong một số trường hợp nhất định

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

42.

Anh H mua của chị N một chiếc xe máy. Do 2 bên là bạn bè nên không ký hợp đồng mua bán. Khi có tranh chấp giữa 2 gia đình, chị N không thừa nhận việc mua bán xe máy giữa 2 người và đề nghị anh H trả lại chiếc xe. Pháp luật quy định như thế nào về vấn đề này thì đúng


a)

Dù là hợp đồng bằng miệng hay bằng văn bản thì đều được pháp luật thừa nhận.

b)

Pháp luật quy định hợp đồng mua bán xe máy phải thể hiện bằng văn bản và phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới có giá trị pháp lý

c)

C. Hợp đồng mua bán xe máy có giá trị trên 2 triệu đồng thì mới phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

43.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định một người bị mất năng lực hành vi dân sự như sau:


a)

Khi người đó do bị bệnh tâm thần hoặc A mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì theo yêu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố người này là người mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận giám định pháp y tâm thần

b)

Khi một người do bị bệnh tâm thần mà | không thể nhận thức, làm chủ được hành vị thì bị coi là người mất năng lực hành vi

dân sự

c)

Khi một người do bị mắc bệnh mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi thì bị coi là người mất năng lực hành vi

dân sự

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

44.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về quyền xác định lại giới tính của cá nhân như sau:


a)

Cá nhân không có quyền xác định lại

giới tính

b)

Cá nhân có quyền xác định lại giới tính. Việc xác định lại giới tính của một người được thực hiện trong trường hợp giới tính của người đó bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định hình chính xác mà cần có sự can thiệp của y học nhằm xác định rõ giới tính

c)

Chỉ một số cá nhân nhất định có quyền xác định lại giới tính

45.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định “tài sản” là:


a)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

b)

Bất động sản

c)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản C bao gồm bất động sản và động sản. Bất động sản và động sản có thể là tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai

d)

ả 3 phương án trên

46.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định Quyền sở hữu, quyền khác đối động sản cần:


a)

Được đăng ký theo quy định của Bộ luật này và pháp luật về đăng ký tài sản.

b)

Được đăng ký, nhưng tùy thuộc vào ý chí của chủ sở hữu

c)

Không nhất thiết phải đăng ký

47.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về Bất động sản bao gồm:


a)

Đất đai; nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai

b)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng; Tài sản khác theo quy định của pháp luật

c)

ả 2 phương án trên đều đúng

48.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định lợi tức là:

a)

Sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại

b)

Khoản lợi nhuận thu được từ việc khai

thác, sử dụng tài sản

c)

Sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại, lợi nhuận thu được từ việc khai thác, sử dụng tài sản

49.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về quyền tài sản được hiểu là:


a)

Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với A đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác

b)

Quyền tài sản là các quyền về bất động

sån

c)

Quyền tài sản là các quyền về động sản

d)

Cả 3 phương án trên

50.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về giao dịch dân sự là:


a)

Sự thỏa thuận giữa 2 bên.

b)

Là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Là sự thỏa thuận giữa các bên trong quan hệ dân sự

51.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về quyền sở hữu bao gồm:


a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và | quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

b)

Quyền hưởng dụng

c)

Quyền đối với bất động sản liền kề

d)

Cả 3 phương án trên

52.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định các quyền khác đối với tài sản bao gồm:


a)

Quyền đối với bất động sản liền kề

b)

Quyền hưởng dụng

c)

Quyền bề mặt

d)

Cả 3 phương án trên

53.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản:

a)

Không ai có thể bị hạn chế, bị tước đoạt trái luật quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

b)

Quyền sở hữu có thể bị hạn chế theo

thỏa thuận

c)

Không ai có thể bị hạn chế, bị tước đoạt trái luật quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản Trường hợp thật cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng chống thiên tai, Nhà nước trưng mua hoặc trưng dụng có bồi thường tài sản của tổ chức, cá nhân theo giá thị trường

d)

Cả 3 phương án trên

54.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định chiếm hữu có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp:


a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản; Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản

b)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp với quy định của pháp luật

c)

Người phát hiện và giữ tài sản vô chủ, tài sản không xác định được ai là chủ sở hữu, tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên, bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm phù hợp với điều kiện theo quy định của Bộ luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan

d)

Cả 3 phương án trên

55.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định trong thời gian nuôi giữ gia súc bị thất lạc, nếu gia súc có sinh con thì người bắt được gia súc được hưởng quyền lợi như sau:


a)

Được hưởng toàn bộ số gia súc sinh ra

b)

Hưởng một nửa số gia súc sinh ra hoặc 50% giá trị số gia súc sinh ra

c)

Không được hưởng toàn bộ số gia súc sinh ra

d)

Hưởng một phần số gia súc sinh ra

56.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về hiệu lực của quyền hưởng dụng:

a)

Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm nhận chuyển giao tài sản trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật

liên quan Có quy định khác

b)

Quyền hưởng dụng được xác lập từ thời điểm chuyển giao tài sản

c)

Từ thời điểm do các bên thỏa thuận

57.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định căn cứ xác lập quyền hưởng dụng là:


a)

Cả 3 phương án trên đều đúng

b)

Theo quy định của luật

c)

Theo thỏa thuận của các bên

d)

Theo di chúc

58.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định quyền sở hữu chấm dứt trong trường hợp:


a)

Chủ sở hữu chuyển quyền sở hữu của mình cho người khác

b)

Tài sản đã được tiêu dùng hoặc bị tiêu huy

c)

Cả hai phương án trên đều đúng

d)

Cả hai phương án trên đều sai

59.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về quyền có lối đi qua bất động sản liền kề của chủ sở hữu có bất động sản bị vây lộng sản của các chủ bọc bởi các bất động sản của các chủ sở hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công cộng: 

a)

Có quyền yêu cầu chủ sở hữu bất động sản vây bọc dành cho mình một lối đi hợp lý trên phần đất của họ

b)

Có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền dành cho mình một lối đi hợp lý trên phần đất của chủ sở hữu bất động sản vây bọc

c)

Không có quyền yêu cầu lối đi trên phần đất của chủ sở hữu bất động sản vây bọc

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

60.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định về căn cứ xác lập quyền đối với bất động sản liền kề gồm:


a)

Quyền đối với bất động sản liền kề được xác lập do địa thế tự nhiên, theo quy định của luật, theo thỏa thuận hoặc theo di chúc

b)

Quyền đối với bất động sản liền kề được xác lập theo di chúc

c)

Quyền đối với bất động sản liền kề được xác lập theo thỏa thuận

d)

Cả 3 phương án trên

61.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy về quyền bề mặt như sau:


a)

Quyền bề mặt là quyền của chủ thể được khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức đối với bề mặt của tài sản.

b)

Quyền bề mặt là quyền của một chủ thể đối với mặt đất, mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất, mặt nước và lòng đất mà quyền sử dụng đất đó thuộc về chủ thể khác

c)

Quyền bề mặt là quyền của một chủ thể đối với khoảng không gian trên mặt đất

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

62.

Bộ luật Dân sự năm 2015, sau 05 năm, kể từ ngày thông báo công khai mà không xác định được ai là chủ sở hữu tài sản là bất động sản thì quyền sở hữu đối với bất động sản đó thuộc về:


a)

Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có bất động sản

b)

Người phát hiện tài sản

c)

Nhà nước; người phát hiện được hưởng một khoản tiền thưởng theo quy định của pháp luật

63.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định quyền hưởng dụng chấm dứt trong trường hợp:


a)

Thời hạn của quyền hưởng dụng đã hết; theo thỏa thuận của các bên

b)

Người hưởng dụng trở thành chủ sở hữu tài sản là đối tượng của quyền hưởng D; Người hưởng dụng từ bỏ hoặc không thực hiện quyền hưởng dụng trong thời hạn do luật quy định

c)

Tài sản là đối tượng của quyền hưởng dụng không còn; Theo quyết định của Tòa án và căn cứ khác theo quy định của luật

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

64.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định: Sở hữu chung của vợ chồng là:


a)

Phần quyền sở hữu của hai vợ chồng có được trước và trong thời kỳ hôn nhân

b)

Sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia

c)

Tài sản chung hợp nhất không phân chia

65.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: người lao động nếu làm thêm vào ngày lễ, sẽ được người sử dụng lao động trả ít nhất bằng:


a)

150% tiền lương

b)

200% tiền lương

c)

300% tiền lương

66.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: người lao động nếu làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần, sẽ được người sử dụng lao động trả ít nhất bằng:


a)

150% tiền lương

b)

200% tiền lương

c)

300% tiền lương

67.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: người lao động nếu làm thêm vào ngày thường, ngoài tiền lương sẽ được người sử dụng lao động trả thêm ít nhất bằng:

a)

50% mức lương tối thiểu

b)

50% mức lương tối thiểu vùng

c)

50% mức lương hiện hưởng

d)

Cả 3 phương án trên

68.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi thường xuyên phải làm việc vào ca đêm, người sử dụng lao động trả thêm so với công việc ban ngày:

a)

20%

b)

30%

c)

50%

69.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Người lao động khi thường xuyên phải làm thêm giờ và vào ca đêm, ngoài tiền lương làm thêm giờ, làm ca đêm, người sử dụng lao động sẽ phải thanh toán thêm tiền lương so với công việc ban ngày là:


a)

20%

b)

30%

c)

50%

70.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: người lao động khi thường xuyên phải làm thêm giờ vào ngày thường và vào ca đêm, ngoài tiền lương theo mức ban ngày, người sử dụng lao động sẽ phải thanh toán thêm tiền lương cho người lao động là:


a)

20%

b)

30%

c)

50%

71.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động có giá trị pháp lý khi được ký kết bằng:


a)

Văn bản

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng văn bản hoặc bằng lời nói

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

72.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động bắt buộc phải ký kết bằng văn bản khi có thời hạn từ:

a)

1 tháng trở lên

b)

2 tháng trở lên

c)

3 tháng trở lên

73.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Loại hợp đồng lao động pháp luật quy định không cần phải ký kết hợp đồng bằng văn bản:


a)

Hợp đồng giúp việc gia đình

b)

Hợp đồng có thời hạn dưới 1 tháng

c)

Hợp đồng có thời hạn dưới 3 tháng

74.

 Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày:


a)

Hai bên ký giao kết

b)

Hai bên thỏa thuận ngày có hiệu lực

c)

Ngày người lao động bắt đầu làm việc

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

75.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi người lao động bị kết án tù giam hoặc bị cấm đảm nhiệm công việc cũ theo quyết định của tòa án thì sẽ bị người sử dụng lao động:

a)

Đuổi việc

b)

Kỷ luật

c)

Chấm dứt hợp đồng lao động

76.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi người lao động bị kết án tù giam thì sử dụng lao động có quyền:

A


a)

. Đuổi việc

b)

Kỷ luật

c)

Tiếp tục hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng

77.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động bắt buộc phải được sự đồng ý bằng văn bản của cha, mẹ hoặc người giám hộ mới có giá trị pháp lý khi người lao động có độ tuổi:


a)

Dưới 12 tuổi

b)

Dưới 15 tuổi

c)

Từ 15 – 18 tuổi

78.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Hợp đồng lao động có giá trị pháp lý khi được ký kết giữa người sử dụng lao động đủ điều kiện và người lao động đạt độ tuổi:


a)

Đủ 15 tuổi trở lên

b)

Đủ 17 tuổi trở lên

c)

Đủ 18 tuổi trở lên

79.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định: Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn đông, quy hết hạn hợp đồng, nếu người lao động vẫn làm việc thì trong thời hạn 30 ngày, 2 bên phải ký hợp đồng lao động mới, nếu không ký thì hợp đồng lao động cũ mặc nhiên có hiệu lực và chuyển thành:

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng

c)

Hợp đồng trên 36 tháng

80.

Doanh nghiệp phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động khi ký hợp đồng lao động có thời hạn:


a)

Từ 1 tháng trở lên

b)

Từ 2 tháng trở lên

c)

Từ 3 tháng trở lên