Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bồi Dưỡng Tiếng Việt Lớp 2

Total questions: 181

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ hoạt động trong bức tranh sau?

a)

đi học

b)

chải đầu

c)

giảng bài

d)

cái lược

2.

Gọi tên các sự vật trong bức tranh sau: (Chọn tất cả những đáp án đúng)

a)

cái bảng

b)

quyển sách

c)

cái bàn

d)

cô giáo

e)

cái ghế

3.

Sự vật nào không có trong bức tranh sau:

a)

mũ

b)

cặp

c)

học sinh

d)

giáo viên

4.

Quan sát tranh rồi hoàn thành câu:

a)

rửa rau

b)

nấu cơm

c)

nhặt rau

d)

rửa bát

5.

Quan sát tranh và hoàn thiện câu:

a)

đá cầu

b)

đá bóng

c)

thả diều

d)

nhảy dây

6.

Đâu là hoạt động của học sinh

a)

Giảng bài

b)

Nghe giảng

c)

Xây nhà

d)

Buôn bán

7.

Từ nào chỉ tính nết không tốt của học sinh

a)

Chăm chỉ

b)

Thật

8.

Đâu là hoạt động của học sinh

a)

Giảng bài

b)

Nghe giảng

c)

Xây nhà

d)

Buôn bán

9.

Từ nào chỉ tính nết không tốt của học sinh

a)

Chăm chỉ

b)

Thật thà

c)

Ham chơi

d)

Kiên nhẫn

10.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

a)

búa

b)

sách

c)

vở

d)

bút

11.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

bát đũa, nồi niêu, kho cá

b)

bút mực, vở ghi, cục tẩy

c)

lưỡi liềm, cái cày, thu hoạch

d)

chăn đệm, cái giường, nghỉ ngoi

12.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

sách vở, đọc sách, chữ đẹp

b)

bút mực, vở ghi, thước kẻ

c)

tập đọc, viết, nhảy dây

d)

đi, đứng, chân tay

13.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ, hiền lành, chịu khó

b)

yêu thưong, ca hát, bố mẹ

c)

ông bà, thưong mến, cao to

d)

tim tím, đo đỏ, hoa hồng

14.

Trong câu: "Chú chim chao liệng trên bầu trời." đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

chú chim

b)

chao liệng

c)

trên

d)

bầu trời

15.

Tiếng "nghiêng" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

rinh

b)

lịch

c)

rán

d)

ngả

16.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm?

a)

quạt, sách, bút, vở

b)

bay, chạy, hát, múa

c)

cao, thấp, gầy, bút

d)

ngoan, hiền, tốt, xấu

17.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

khai giảng

b)

thông minh

c)

chăm chỉ

d)

tủ lạnh

18.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

khai giảng

b)

thông minh

c)

chăm chỉ

d)

tủ lạnh

19.

Từ nào dưới đây chỉ một môn học?

a)

Tiếng Việt

b)

tiếng ca

c)

tiếng nói

d)

tiếng hát

20.

Từ nào dưới đây chỉ tính nết của học sinh?

a)

buồn bã

b)

thoăn thoắt

c)

ngoan ngoãn

d)

vui chơi

21.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ tên một con vật?

a)

săn mồi

b)

khoẻ mạnh

c)

bơi lội

d)

con trâu

22.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ đồ dùng học tập?

a)

xe máy

b)

thước kẻ

c)

cái chảo

d)

cốc nước

23.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

bơi lội

b)

sách vở

c)

lung linh

d)

mát mẻ

24.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ đồ vật?

a)

dạy dỗ

b)

giáo viên

c)

bác sĩ

d)

cặp sách

25.

Từ ngữ nào dưới đây không chỉ người?

a)

học trò

b)

học sinh

c)

nhà bác học

d)

khoa học

26.

Từ ngữ nào dưới đây không chỉ hoạt động của học sinh?

a)

tập tô

b)

đọc bài

c)

nghe giảng

d)

chữa bệnh

27.

Những tiếng nào dưới đây có thể kết hợp với tiếng "ca" để tạo thành từ ngữ?

a)

nai, nhà

b)

chai, cờ

c)

bài, khúc

d)

cây, quả

28.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

bài báo, viết bài

b)

trả lời, câu hỏi

c)

nghiên cứu, học tập

d)

giảng bài, giáo viên

29.

Từ nào dưới đây dùng để mô tả tiếng nước chảy?

a)

tích tắc

b)

róc rách

c)

leng keng

d)

lao xao

30.

Đáp án nào dưới đây là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

học sinh

b)

học tập

c)

tập tô

d)

đọc bài

31.

Vật nào đội trên đầu dùng để che mưa che nắng?

a)

dép

b)

nón

c)

bút

d)

thước

32.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thân yêu, gần gũi"?

a)

xúc động

b)

thân thương

c)

bỡ ngỡ

d)

rung động

33.

Các từ "chim, cá, mèo" thuộc nhóm từ nào dưới đây?

a)

Nhóm từ chỉ cây cối

b)

Nhóm từ chỉ đồ vật

c)

Nhóm từ chỉ con vật

d)

Nhóm từ chỉ người

34.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ người?

a)

ông, bà, học sinh

b)

học sinh, giáo viên, hoa

c)

bút, thước, thầy giáo

d)

gà, học sinh, cây táo

35.

Từ nào dưới đây không phải là từ chỉ đồ vật?

a)

mũ len

b)

gà trống

c)

bảng gỗ

d)

áo bông

36.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

nấu ăn, nhảy múa

b)

cái lược, cái bàn

c)

con cá, ô tô

d)

máy tính, cây mít

37.

Câu 43. Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

nấu ăn, nhảy múa

b)

cái lược, cái bàn

c)

con cá, ô tô

d)

máy tính, cây mít

38.

Câu 44. Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

bao la, mênh mông, cánh đồng

b)

long lanh, lấp lánh, hàng mi

c)

dịu dàng, ấm áp, ngọt ngào

d)

mát mẻ, mùa xuân, vui tươi

39.

Câu 45. Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào chỗ chấm trong đoạn thơ sau: Lời cô Thấm từng trang sách Ngày không đến lớp Thấy nhớ nhớ ghê! (Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

ngọt ngào

b)

tấp nập

c)

mênh mông

d)

lung linh

40.

Câu 46: Những màu sắc nào được nhắc đến trong đoạn thơ sau: "Sao ngọn lửa đỏ thế Còn nước lại không màu Lông quạ đen quá thể Còn cánh cò trắng phau? "

a)

đỏ-tím-trắng

b)

xanh-đen-trắng

c)

đỏ-đen-trắng

d)

vàng-cam-tím

41.

Câu 47: Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động, trạng thái?

a)

dẻo dai, mềm mại, cứng cáp

b)

lo lắng, ăn uống, bơi lội

c)

nước non, cây cối, lặng lẽ

d)

xanh tươi, may mắn, buồn bã.

42.

Câu 48: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

công trường

b)

dự án

c)

dụng cụ

d)

thi công

43.

Câu 49: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

hữu ích

b)

khoa học

c)

phát minh

d)

quan trọng

44.

Câu 50: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

lao động

b)

hữu ích

c)

khoa học

d)

quan trọng

45.

Câu 51: Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm, tính chất?

a)

yêu thương quý mến, gia đình

b)

sông núi, hát hò, sách vở

c)

xanh xao, rực rỡ, mập mạp

d)

học tập, vui vẻ, lo lắng.

46.

Câu 52: Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

bác sĩ, chữa bệnh, bệnh viện

b)

thợ may, vải vóc, xâu kim

c)

cái cuốc, cây cối, hạt giống

d)

công nhân, tỉ mỉ, nhà máy

47.

Câu 53: Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

nhà nông, con trâu, cấy cày

b)

trái cây, mùa màng, ng

48.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

nhà nông, con trâu, cấy cày

b)

trái cây, mùa màng, ngũ cốc

c)

gia súc, chăn nuôi, gia cầm

d)

lưỡi liềm, thu hoạch, cái cày

49.

Từ nào dưới đây chỉ sự vật?

a)

phụ giúp

b)

phụ kiện

c)

phụ trách

d)

phụ đạo

50.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thú nhận

b)

vườn thú

c)

thú vị

d)

thú dữ

51.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

đặc tính

b)

đặc điểm

c)

đặc biệt

d)

đặc sản

52.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

kết hợp

b)

thu hoạch

c)

chu cấp

d)

cẩn thận

53.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: "Trong vòm lá, gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì như ai đang cười đang nói."

a)

li kì

b)

vòm lá, gió chiều

c)

gẩy, cười, nói

d)

gẩy, điệu nhạc

54.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu thơ? "Anh dắt em đi vào cõi bác xưa Đường xoài hoa trắng nắng đung đưa."?

a)

đường, hoa

b)

dắt, đung đưa

c)

nắng, dắt

d)

hoa, đung đưa

55.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động? "Hay nói âm ĩ Là con vịt bầu Hay hỏi đâu đâu Là con chó vện Hay chăng dây điện Là con nhện con"

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

56.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động? "Bố vai vác chiếc xẻng Mẹ buộc cây vào xe Con chen chân lũ bạn Cùng lên đồi trồng cây"

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

lưỡi cày, cuốc đất, cái liềm

b)

cánh chim, bầu trời, trong xanh

c)

cánh đồng, hạt lúa, hoa quả

d)

cây cối, gia cầm, trồng trọt

58.

Các từ: "chạy, đuổi, ăn" là:

a)

từ chỉ đặc điểm

b)

từ chỉ sự vật

c)

từ chỉ tính chất

d)

từ chỉ hoạt động

59.

Các từ: "chạy, đuổi, ăn" là:

a)

từ chỉ đặc điểm

b)

từ chỉ sự vật

c)

từ chỉ tính chất

d)

từ chỉ hoạt động

60.

Đoạn tho sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động? "Trường của em be bé Nằm lặng giữa rừng cây Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay." (Theo Hoàng Minh Chính)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu thơ: "Sáng nay bừng lửa thắm Rừng tực cháy trên cành"? (Hoa phượng - Lê Huy Hòa)

a)

bừng, thắm

b)

rừng rực, cháy

c)

thắm, rừng rực

d)

bừng, trên cành

62.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chu đáo

b)

tập hợp

c)

kết hợp

d)

thu hoạch

63.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

công nhận

b)

công dân

c)

công bố

d)

công bằng

64.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

chú ý

b)

chú tâm

c)

chú trọng

d)

chú thích

65.

Từ nào dưới đây có khác biệt so với từ còn lại?

a)

học sinh

b)

học hát

c)

học bài

d)

học nói

66.

Từ nào khác biệt so với với từ còn lại?

a)

tin tưởng

b)

tin cậy

c)

tin cẩn

d)

tin tức

67.

Từ nào dưới đây khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

trong trẻo

b)

thánh thót

c)

lảnh lót

d)

xanh thẳm

68.

Từ nào dưới đây khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

mênh mông

b)

bao la

c)

rộng lớn

d)

hun hút

69.

Từ nào dưới đây là từ chỉ trạng thái?

a)

chăm chút

b)

trông coi

c)

kín đáo

d)

cất giấu

70.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

nấu cơm, bát đũa, bếp núc

b)

học hành, múa hát, tập luyện

c)

ngẫm nghĩ, yên tĩnh, lắng nghe

d)

trồng trọt, chăn nuôi, gia cầm

71.

Từ nào vừa là tên của một con vật vừa là tên của một loại quả?

a)

cá

b)

rùa

c)

ếch

d)

cóc

72.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không bằng phẳng, chỗ cao chỗ thấp"?

a)

phẳng phiu

b)

bằng phẳng

c)

gồ ghề

d)

mịn màng

73.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không bằng phẳng, chỗ cao chỗ thấp"?

a)

phẳng phiu

b)

bằng phẳng

c)

gồ ghề

d)

mịn màng

74.

Từ nào dưới đây là tên một môn học?

a)

bình nước

b)

đi bộ

c)

âm nhạc

d)

múa hát

75.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

trong sáng

b)

lung linh

c)

cột điện

d)

ngâm nghĩ

76.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm bón

b)

tươi tốt

c)

cây nhãn

d)

trồng trọt

77.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

cảm xúc

b)

máy bay

c)

xe máy

d)

ô tô

78.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

nhộn nhịp

b)

rì rào

c)

bàn học

d)

xinh xắn

79.

Từ nào dưới đây là từ chỉ âm thanh?

a)

tí tách

b)

mơ màng

c)

mênh mông

d)

lung linh

80.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết từ ngữ nào được dùng để miêu tả âm thanh của cánh diều khi gặp gió? "Cánh diều no gió Tiếng nó trong ngần Diều hay chiếc thuyền Trôi trên sông Ngân." (Trần Đăng Khoa)

a)

vang vọng

b)

trong n

81.

Từ ngữ nào được dùng để miêu tả âm thanh của cánh diều khi gặp gió?

a)

vang vọng

b)

trong ngần

c)

thánh thót

d)

lanh lảnh

82.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động của loài chim?

a)

liệng, nhảy, mổ, mớm, đậu

b)

gầm, hú, rống, húc, vồ

c)

đi, đứng, nằm, ngồi, nói

d)

trèo, phi, phóng, chạy, lăn

83.

Câu nào dưới đây có chứa từ chỉ hoạt động?

a)

Món quà đó rất đẹp.

b)

Đàn bò uống nước ở ven bờ sông.

c)

Bàn tay của em nhỏ nhắn, xinh xinh.

d)

Bầu trời sáng nay thật trong xanh.

84.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

chăm chỉ

b)

thân thiết

c)

giúp đỡ

d)

hiền lành

85.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau: Khoẻ như ...

a)

sên

b)

mèo

c)

voi

d)

cá

86.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

mũm mĩm

b)

tròn trĩnh

c)

phúng phình

d)

gánh vác

87.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây cỏ

b)

tiếng chuông

c)

âm thanh

d)

gầy gò

88.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ tính cách?

a)

nhớ nhung

b)

hiền lành

c)

thương mến

d)

xinh xắn

89.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

nấu cơm

b)

ngoan ngoãn

c)

thật thà

d)

chăm chỉ

90.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

lễ hội

b)

lịch sử

c)

di tích

d)

khám phá

91.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

vỗ tay

b)

hộp quà

c)

vươn vai

d)

tán thành

92.

Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động vui chơi?

a)

đá cầu

b)

thu hoạch

c)

khám bệnh

d)

viết truyện

93.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

củ lạc

b)

quả cam

c)

vui vẻ

d)

rau cải

94.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

cắt tỉa

b)

rực rỡ

c)

lấp lánh

d)

lung linh

95.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

củ khoai

b)

cày bừa

c)

cây ngô

96.

Câu 100. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

cắt tỉa

b)

rực rỡ

c)

lấp lánh

d)

lung linh

97.

Câu 101. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

củ khoai

b)

cày bừa

c)

cây ngô

d)

rơm rạ

98.

Câu 102. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

máy bay

b)

viên phấn

c)

mát rượi

d)

khát khao

99.

Câu 103. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

trắng trẻo

b)

múa xoè

c)

đốt lửa

d)

xây nhà

100.

Câu 104. Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

cấy lúa

b)

gieo mạ

c)

viên phấn

d)

cày bừa

101.

Câu 105. Từ ngữ nào dưới đây chỉ hoạt động thể thao?

a)

đánh giày

b)

đan lát

c)

quả bóng

d)

nhảy xa

102.

Câu 105: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động:

a)

liệng, bay, ngồi, nói

b)

mổ, bò, mớm, sâu

c)

vồ, gầm, bơi, bé

d)

mò, mổ, mắt, lăn.

103.

Câu 107. Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

giáo viên

b)

cảnh sát

c)

bác sĩ

d)

cày bừa

104.

Câu 108. Từ ngữ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

chia sẻ

b)

nuôi nấng

c)

chăm lo

d)

hộp sữa

105.

Câu 109. Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

nhà cửa, sông ngòi, núi rừng

b)

cây cối, trồng trọt, hoa quả

c)

bài hát, múa ca, ca sĩ

d)

hoa phượng, mùa hè, chia tay

106.

Câu 110. Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

trong lành, râm ran, tiếng ve

b)

cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp

c)

lộng gió, vi vu, cánh diều

d)

xanh ngắt, bầu trời, trong veo

107.

Câu 111. Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

dòng suối, thác nước

b)

dịu dàng, duyên dáng

c)

nắng mai, mùa thu

d)

hòn đá, hộp quà

108.

Từ nào duới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

suy nghĩ

b)

thăm dò

c)

sửa chữa

d)

nhạc sĩ

109.

Từ ngữ nào duới đây là từ chỉ hoạt động của đầu bếp?

a)

cày cấy

b)

đọc thơ

c)

nấu ăn

d)

vẽ tranh

110.

Đáp án nào duới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

tủ lạnh, máy giặt

b)

thác nuớc, dòng sông

c)

máy tính, bàn ghế

d)

du lịch, thám hiểm

111.

Từ nào duới đây thuờng dùng để tả mái tóc?

a)

tròn xoe

b)

mượt mà

c)

lấp lánh

d)

trắng trẻo

112.

Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

bơi lội

b)

quyển lịch

c)

nhảy dây

d)

thám hiểm

113.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

bút chì, ồn ào

b)

hộp bút, cốc nước

c)

lấp lánh, lung linh

d)

hiền lành, nhã nhặn

114.

Tiếng "năng" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ đặc điểm?

a)

thể

b)

động

c)

tĩnh

d)

suất

115.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây: "Chùm này hoa... Rủ nhau dành tặng cô Lớp học chưa đến giờ Đã thơm bàn cô giáo."

a)

vạm vỡ

b)

lanh lảnh

c)

vàng rộm

d)

chín hồng

116.

Các từ "hiền lành, thật thà, dịu dàng" là từ chỉ:

a)

Công việc của bác sĩ

b)

Hoạt động thể thao

c)

Hoạt động của em bé

d)

Tính cách con người

117.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích họp lần lượt điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: "Trên không, vài con cò về tổ trễ đập nhanh đôi cánh trắng phau rồi khuất trong lùm cây [...]. Những đám mây trắng đã ngả màu [...], bầu trời xanh cũng đã ngả sang màu sậm. Đâu đó có tiếng chim lẻ bạn, tiếng dơi muỗi lào xào lẫn trong tiếng gió nhẹ lay cành. Duới bến sông, con nuớc ròng lên đầy đã đứng lại không lùa đuợc những đợt lục bình lờ lững giữa dòng ra sông cái." (Theo Ngọc Linh)

a)

rậm rạp, trắng ngà

b)

mềm mịn, mơn mởn

c)

trắng phau, xanh muớt

d)

xanh xao, trắng bệch

118.

Những từ in đậm trong khổ thơ sau thuộc nhóm nào duới đây? "Ổng trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay Bố em xách điếu đi cày Mẹ em tát nuớc, nắng đầy trong khau. (Theo Trần Đăng Khoa)

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ nguời

d)

Từ chỉ hoạt động

119.

Trong những từ sau đây, từ nào không dùng để chỉ nguời?

a)

xinh xắn

b)

tốt bụng

c)

dễ thuơng

d)

tuơi tốt

120.

Những từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: "Hàng ngày, bố chở em đi học."?

a)

chở, đi

b)

bố, học

c)

em, đi

d)

chở, học

121.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

nhiệt huyết

b)

nhiệt tình

c)

nhiệt thành

d)

nhiệt độ

122.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu: "Mẹ giặt áo đồng phục của em trắng tinh."

a)

giặt áo

b)

đồng phục

c)

trắng tinh

d)

của em

123.

Câu nào duới đây có chứa từ chỉ hoạt động?

a)

Con đuờng này rộng quá!

b)

Đàn bò uống nuớc duới sông.

c)

Món quà đó rất đẹp

d)

Bàn tay em nhỏ nhắn.

124.

Câu nào duới đây có chứa từ chỉ hoạt động?

a)

Con đuờng này rộng quá!

b)

Đàn bò uống nuớc duới sông.

c)

Món quà đó rất đẹp

d)

Bàn tay em nhỏ nhắn.

125.

Nhóm từ nào duới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

trong lành, râm ran, tiếng ve

b)

lộng gió, vi vu, cánh diều

126.

Câu nào dưới đây có chứa từ chỉ hoạt động?

a)

Bàn tay em nhỏ nhắn

b)

Món quà đó rất đẹp.

c)

Bầu trời trong xanh

d)

Đàn trâu gặm cỏ trên đê.

127.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

thân thiết

b)

chăm học

c)

giúp đỡ

d)

hiền hậu

128.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

mát mẻ

b)

chạy nhảy

c)

hát hò

129.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu sau: "Đàn trâu thung thăng gặm cỏ."?

a)

Đàn trâu

b)

thung thăng

c)

gặm

d)

cỏ

130.

Từ nào dưới đay là từ chỉ hoạt động?

a)

băng giá

b)

băng dính

c)

băng bó

d)

băng nhạc

131.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: "Cầu Thê húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn. Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ và lá sum sê. Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu cổ kính. Tháp xây trên gò đất giữa hồ, cỏ mọc xanh um." (Ngô Quân Miện) Các từ in đậm trong đoạn văn trên là: ..............................

a)

từ chỉ đặc điểm

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ người

d)

từ chỉ đồ vật

132.

Nhóm từ in đậm trong đoạn tho dưới đây thuộc nhóm từ nào? "Tiếng gà Giục quả na Mở mắt Tròn xoe Giục hàng tre Đâm măng Nhọn hoắt"

a)

từ chỉ đặc điểm

b)

từ chỉ người

c)

từ chỉ hoạt động

d)

từ chỉ sự vật

133.

c nhóm từ nào?

a)

từ chỉ đặc điểm

b)

từ chỉ người

c)

từ chỉ hoạt động

d)

từ chỉ sự vật

134.

Câu 139: Từ in đậm trong câu "Thiếu nhi vào thăm vườn Bác, em nào cũng thích trò chơi chui qua chui lại vòng lá ấy" là từ chỉ:

a)

đặc điểm

b)

vị trí

c)

hoạt động

d)

sự vật

135.

Câu 140: Câu dưới đây có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

4 từ

b)

3 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

136.

Câu 141: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi: "Những chùm hoa trắng ngà hôm trước giờ đã thành những chùm quả xanh non. Rồi khi lúa vàng rộm trên đồng và đàn tu hú về đậu trên cành cũng là lúc vải chín. Quả vải thiều vừa ngon lại vừa ngọt. Không biết tự thuở nào, quả vải đã được mệnh danh là đặc sản quê hương tôi." (Quỳnh Nga) Các từ gạch chân trong đoạn văn trên là

a)

từ chỉ đặc điểm

b)

từ chỉ đồ vật

c)

từ chỉ người

d)

từ chỉ hoạt động

137.

Câu 142: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

sách vở, cây hồng, hồng rực

b)

xe cộ, xe đạp, lái xe

c)

ô tô, xe máy, máy bay

d)

quyển truyện, kể chuyện, truyện tranh

138.

Câu 143: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

chúc mừng, lì xì, may mắn

b)

thức dậy, tràn trề, sức sống

c)

cổ vũ, nghiên cứu, báo hiệu

d)

sum họp, quây quần, tất niên

139.

Câu 144: Từ nào dưới đây chỉ âm thanh?

a)

thất thểu

b)

khúc khuỷu

c)

thăm thẳm

d)

sằng sặc

140.

Câu 145: Đáp án nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

bí đao, bí đỏ, huyền bí

b)

thời khóa biểu, biểu tình, biểu dưong

c)

bác sĩ, dũng sĩ, liệt sĩ

d)

bằng khen, bằng lăng, bằng phẳng

141.

Nhóm từ in đậm trong đoạn thơ dưới đây thuộc nhóm từ nào? "Lời ve kim da diết Xe sợi chỉ âm thanh Khâu những đường rạo rực Vào nền mây trong xanh." (Theo Nguyễn Minh Nguyên)

a)

từ chỉ hoạt động

b)

từ chỉ sự vật

c)

từ chỉ đặc điếm

d)

từ chỉ tính chất

142.

Từ nào dưới dây là từ chỉ hình dáng con người?

a)

mềm mượt

b)

thon thả

c)

thoải mái

d)

ấm áp

143.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

củ lạc

b)

lạc quan

c)

liên lạc

d)

lạc đà

144.

Trong các đáp án sau, đáp án nào chứa từ không chỉ hoạt động?

a)

vươn, reo, đâm chồi

b)

dắt, treo, thăm

c)

đi, xới, buộc

d)

dài, sáng, xa

145.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: "Đi đâu mà vội mà vàng Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây"?

a)

vội, vàng

b)

đá, dây

c)

đi, vội, đá

d)

đi, vấp, quàng

146.

Những từ nào là từ chỉ sự vật trong cây thơ: "Gió ở rất xa, rất rất xa Gió thích chơi thân với mọi nhà." (Gió - Ngô Văn Phú)

a)

gió, xa

b)

gió, chơi

c)

gió, nhà

d)

xa, nhà

147.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

quần áo

b)

phượng vĩ

c)

bọ ngựa

d)

dương xỉ

148.

Từ nào dưới đây chỉ sự vật?

a)

cặp sách

b)

vui vẻ

c)

mệt mỏi

d)

chăm chỉ

149.

Từ nào chỉ đồ dùng học tập?

a)

hoa hồng

b)

sách vở

c)

con chuột

d)

xe đạp

150.

Từ nào là từ chỉ sự vật ?

a)

vui vẻ

b)

tâm tình

c)

giúp đỡ

d)

phi cơ

151.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Đến gần cây đa, Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ và dài ngoằn ngoèo nằm trên mặt đất."?

a)

gần, nằm

b)

nhỏ, dài, ngoằn ngoèo

c)

đến, trên

d)

cây đa, mặt đất

152.

Từ nào không chỉ tính nết của học sinh?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

lạnh lẽo

d)

năng nổ

153.

Từ nào là từ chỉ cây cối?

a)

mũ

b)

áo

c)

phở

d)

ổi

154.

Câu 157: Từ nào không chỉ tính nết của học sinh?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

lạnh lẽo

d)

năng nổ

155.

Câu 158: Từ nào là từ chỉ cây cối?

a)

mũ

b)

áo

c)

phở

d)

ổi

156.

Câu 159: Bài đồng dao sau đây có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

157.

Câu 160: Từ nào là từ chỉ đồ vật?

a)

táo

b)

vở

c)

nho

d)

em bé

158.

Câu 161: Từ nào chỉ tình cảm trong câu: "Những ả cua kềnh cũng giuơng đôi mắt lồi, âu yếm ngó theo."?

a)

cua kềnh

b)

âu yếm

c)

giuơng mắt

d)

ngó

159.

Câu 162: Dòng nào duới đây gồm toàn các từ chỉ hoạt động?

a)

leo trèo,đọc, cần cù, siêng năng

b)

ngoan, hiền, vẽ, viết

c)

chạy, nhảy, ăn, uống

d)

chăm chỉ, múa, hát, chơi

160.

Câu 163: Từ nào là từ chỉ con vật?

a)

cá nhân

b)

cá heo

c)

cá biệt

d)

cá thể

161.

Câu 164: Dòng nào dưới đây chỉ tính cách, phấm chất?

a)

trung thực, tự trọng, vẽ vời

b)

hiền, đá bóng, ngâm thơ

c)

chịu khó, lười biếng, kiêu căng

d)

dũng cảm, gan dạ, bay nhảy

162.

Câu 165: Nhóm từ in đậm trong những câu dưới đây thuộc nhóm từ nào? "Cành cây lớn hơn cột đình. Ngọn chót vót giữa trời xanh."

a)

từ chỉ hoạt động

b)

từ chỉ sự vật

c)

từ chỉ đặc điểm

d)

từ chỉ tính chất

163.

Câu 166: Nhóm từ in đậm trong đoạn thơ đây thuộc nhóm từ nào? Mặt Trời xuống núi ngủ Tre nâng vầng trăng lên Sao, sao treo đầy cành Suốt đêm dài thắp sáng. ( Theo Nguyễn Công Dương)

a)

từ chỉ hoạt động

b)

từ chỉ sự vật

c)

từ chỉ đặc điểm

d)

từ chỉ tính chất

164.

Câu 167: Nhóm từ in đậm trong đoạn thơ đây thuộc nhóm từ nào? Hoa đào thắm đỏ Hoa mai dát vàng Thoắt mùa xuân sang Thi nhau rộ nở ....

a)

từ chỉ hoạt động

b)

từ chỉ sự vật

c)

từ chỉ đặc điểm

d)

từ chỉ tính chất

165.

Câu 168: Từ nào dưới đây chỉ sự vật?

a)

phụ trách

b)

phụ huynh

c)

phục thuộ

166.

Từ nào dưới đây chỉ sự vật?

a)

phụ trách

b)

phụ huynh

c)

phục thuộc

d)

phụ giúp

167.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

thực vật

b)

ẩm thực

c)

thực đơn

d)

trung thực

168.

Từ nào dưới đây chỉ sự vật?

a)

thấy

b)

nhìn

c)

già

d)

mây

169.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

cửa hiệu

b)

danh hiệu

c)

huy hiệu

d)

báo hiệu

170.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ hoạt động của học sinh?

a)

tập viết

b)

tập tô

c)

sửa máy

d)

nghe giảng

171.

Trong các từ sau, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

a)

đi cấy

b)

đọc bài

c)

bán hàng

d)

chạy xe

172.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ tính nết của học sinh?

a)

chăm chỉ

b)

cần cù

c)

tập thể hình

d)

hăng hái

173.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

a)

thước kẻ

b)

cái cày

c)

bút chì

d)

cục tẩy

174.

Từ nào sau đây chỉ sự vật?

a)

Chai nước

b)

Yêu thương

c)

Vàng vàng

d)

Sáng tạo

175.

Từ nào sau đây không phải là sự vật?

a)

cây bàng

b)

hát

c)

xe máy

d)

cuộn len

176.

Sự vật nào dưới đây chỉ đồ vật?

a)

bóng bay

b)

cô giáo

c)

bạn bè

d)

chó đốm

177.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ sự vật?

a)

sách

b)

vở

c)

bút

d)

viết

178.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ loài vật?

a)

cá rô

b)

phượng vỹ

c)

đà điểu

d)

sư tử

179.

Từ nào duới đây không chỉ sự vật?

a)

vườn cây

b)

hộp kẹo

c)

cái ô

d)

tập thể dục

180.

Nhóm từ nào duới đây không phải nhóm từ chỉ sự vật?

a)

xe tăng, cần cẩu, máy xúc, xe lu

b)

kĩ sư, công nhân, nông dân, sinh viên, thanh niên

c)

hát hò, chạy nhảy, múa, uốn dẻo, màu xanh

181.

Những đáp án nào chỉ sự vật trong câu sau:

a)

Bạn Mai

b)

đang

c)

nắn nót

d)

tập viết