Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc rẽ nhánh trong Python

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phím tắt Chuyển đổi giữa comment/uncomment trong VS Code là gì?

a)

Ctrl + /

b)

Ctrl + A

c)

Alt + Up/Down

d)

Shift + Alt + F

2.

Python có cú pháp đơn giản và dễ đọc. Mỗi khối mã được xác định .......

a)

bằng thụt lề

b)

bằng biến

c)

bằng giá trị

d)

bằng dấu ;

3.

Biến có cần khai báo kiểu dữ liệu trước không?

a)

Có

b)

Không

4.

Đây là gì?

==, !=, >, <, >=, <=

a)

Toán tử số học

b)

Toán tử so sánh

c)

Toán tử logic

5.

Dấu chấm phẩy ; trong dòng lệnh Python dùng để:

a)

Chỉ cần thiết khi có nhiều câu lệnh trên cùng một dòng

b)

Ảnh hướng đến dòng lệnh

c)

Kết thúc câu lệnh

d)

Tất cả đáp án trên

6.

Để chú thích (comments) 1 dòng trong Python ta dùng:

a)

#

b)

''

c)

*

d)

$

7.

Đâu là đáp án đúng cho Mã định danh (Tên biến)

a)

Phân biệt chữ hoa và chữ thường; Ký tự hợp lệ: các chữ cái từ a-z và A-Z, các số từ 0-9, Không dùng ký tự đặc biệt trừ dấu gạch dưới _ ; Có độ dài bất kỳ

b)

Không phân biệt chữ hoa và chữ thường; Ký tự hợp lệ: các chữ cái từ a-z và A-Z, các số từ 0-9, Không dùng ký tự đặc biệt trừ dấu gạch dưới _ ; Có độ dài giới hạn

c)

Không phân biệt chữ hoa và chữ thường; Ký tự hợp lệ: các chữ cái từ a-z và A-Z, các số từ 0-9, Dùng ký tự đặc biệt trừ dấu gạch dưới _ ; Có độ dài bất kỳ

d)

Phân biệt chữ hoa và chữ thường; Ký tự hợp lệ: các chữ cái từ a-z và A-Z, các số từ 0-9, Dùng ký tự đặc biệt trừ dấu gạch dưới _ ; Có độ dài giới hạn

8.

Đâu là kiểu số nguyên (int)?

a)

1

b)

1.0

c)

1+1j

d)

0b1

9.

Cho phép nhập dữ liệu vào máy tính?

(a)  

10.

Hiển thị ra màn hình?

(a)  

11.

Chuyển đổi dữ liệu đầu vào sang kiểu số nguyên?

(a)  

12.

Chuyển đổi đầu vào sang kiểu số thực?

(a)  

13.

Đâu là cú pháp của câu lệnh điều kiện 1 nhánh

a)

if

b)

if....else

c)

if...elif...else

14.

Câu điều kiện nào sau đây kiểm tra xem biến x có giá trị lớn hơn 5?

a)

if x < 5:

b)

if x <= 5:

c)

if x > 5:

d)

if x == 5:

15.

Lệnh nào kiểm tra nếu biến a bằng với biến b?

a)

if a = b:

b)

if a == b:

c)

if a != b:

d)

if a === b:

16.

Lệnh nào được sử dụng để kiểm tra điều kiện ngược lại với điều kiện if?

a)

else if

b)

else

c)

if not

17.

Câu lệnh điều kiện elif dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra điều kiện thứ hai sau if

b)

Lặp lại vòng lặp khi điều kiện đúng

c)

Kết thúc chương trình

d)

Kiểm tra điều kiện ngược với if

18.

Điều kiện nào sau đây kiểm tra nếu biến x không bằng 10?

a)

if x =! 10:

b)

if x == 10:

c)

if x != 10:

d)

if x not 10:

19.

Trong Python, dấu câu nào được sử dụng để kết thúc câu điều kiện if?

a)

:

b)

;

c)

.

d)

,

20.

Kết quả của đoạn mã sau là gì?

a)

Greater

b)

Smaller

c)

None

d)

error

21.

Kết quả của đoạn mã sau là gì?

a)

Greater than 20

b)

Between 10 and 20

c)

Less than or equal to 10

d)

None

22.

Kết quả của đoạn mã sau?

a)

Both conditions are true

b)

At least one condition is true

c)

Neither condition is true

d)

Error

23.

Kết quả của đoạn mã sau là gì?

a)

Nested conditions are true

b)

b is not 10

c)

a is not 5

d)

Error

24.

Trong câu lệnh điều kiện sau, kết quả sẽ là gì nếu biến x có giá trị bằng 0?

a)

Non-zero

b)

Zero

c)

None

d)

Error

25.

Điều gì sẽ xảy ra khi chạy đoạn mã sau?

a)

Condition is true

b)

Condition is false

c)

None

d)

Error