wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lập trình cơ bản

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Biểu thức có thể dùng làm điều kiện trong câu lệnh IF và WHILE là:

a)

m,n = 1,2

b)

"Tin 10"

c)

a*b>a+b

d)

b=10>3

2.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

Khối lệnh trong lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False

b)

Lệnh lặp While được dùng giải quyết các bài toán lặp

c)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range()

d)

Lệnh lặp For được dùng giải quyết các bài toán lặp

3.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của T bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

45

c)

0

d)

55

4.

Kết quả của đoạn chương trình: x=2023 if (x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0): print(x," là năm nhuận") else: print(x," không là năm nhuận") là:

a)

2023 không là năm nhuận

b)

2023 là năm nhuận

c)

x," không là năm nhuận"

d)

x," là năm nhuận"

5.

Kết quả xuất hiện trên màn hình là:

a)

12

b)

không có gì

c)

11

d)

12 chữ a

6.

Khi chương trình kết thúc có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện trên màn hình?

a)

8

b)

10

c)

2

d)

Không có gì

7.

Ý nghĩa của lệnh len() là:

a)

thay đổi phần tử của danh sách.

b)

tính độ dài của danh sách.

c)

xóa phần tử trong danh sách.

d)

duyệt các phần tử của danh sách.

8.

Giá trị của biểu thức: 111//5 !=20 or 20%3 !=0 là:

a)

True

b)

20 or 2

c)

False

d)

1 kết quả khác

9.

Câu lệnh IF thể hiện cho bài toán sau: x2 + y2 nếu x2 + y2 ≤ 1 Z= x + y nếu x2 + y2 > 1 và y ≥ x 0,5 nếu x2 + y2 > 1 và y < x là:

a)

if x**2+y**2 <=1 : Z=x**2+y**2 else: if y>=x: Z=x+y else: Z=0.5

b)

if x2 + y2 <=1 : Z=x2 + y2 else: if y>=x: Z=x+y else: Z=0.5

c)

if x*2+y*2 <=1 : Z=x*2+y*2 else: if y>=x: Z=x+y else: Z=0.5

d)

if x**2+y**2 <=1 : Z=x**2+y**2 else: if y>=x: Z=x+y else: Z=0,5

10.

trong các cấu trúc lập trình có thể ở dạng câu lệnh nào?

a)

Đưa dữ liệu ra thiết bị ra chuẩn, nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn, gán hoặc rẽ nhánh IF.

b)

Nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn.

c)

Gán hoặc rẽ nhánh IF.

d)

Đưa dữ liệu ra thiết bị ra chuẩn.

11.

Để đoạn chương trình trên đáp ứng được bài toán tìm số N nhỏ nhất sao cho tổng S>a(a được nhập từ bàn phím) thì ta chọn:

a)

"dòng 1" a=int(input("Nhập a= ")) "dòng 3" print(N)

b)

"dòng 1" a=int(input("Nhập a= ")) S,N=0,0 "dòng 3" print(N)

c)

"dòng 1" a=int(input("Nhập a= ")) S,N=0,0 "dòng 3" print(S)

d)

"dòng 1" a=100 S,N=0,0 "dòng 3" print(N)

12.

Số hạng đầu tiên được đưa vào tổng s là:

a)

0

b)

1 kết quả khác

c)

4

d)

2

13.

Đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

a)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

b)

Không đưa ra kết quả gì

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

Đưa ra 10 dấu cách

14.

Biểu thức lôgic thể hiện cho điều kiện: 3≤a≤8 là:

a)

3 <= a <=8

b)

a ≥ 3 and a ≤ 8

c)

a >= 3 and a <= 8

d)

a => 3 and a =< 8

15.

Phát biểu nào sai trong các phát biếu sau:

a)

trong các cấu trúc lập trình không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng.

b)

Câu lệnh lặp FOR thường dùng để giải quyết những bài toán lặp với số lần biết trước.

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

Sau <điều kiện> cần có dấu :

16.

Số hạng đầu tiên được đưa vào tổng s là:

4 lines
17.

Cho đoạn chương trình: n=int(input("Nhập n= ")) s = 0 for i in range(1,n): if n%i==0: s=s+1 print(s) Chương trình trên của bài toán nào?

a)

Nhập số tự nhiên n từ bàn phím và đếm số các ước số thực sự của n.

b)

Nhập số tự nhiên n từ bàn phím và tính tổng các ước số thực sự của n.

c)

Nhập số tự nhiên n từ bàn phím và tính tổng các ước số thực sự của n-1.

d)

Nhập số tự nhiên n từ bàn phím và đếm số các ước số thực sự của n-1.

18.

Tìm giá trị m và n để biểu thức: m% 3 == 0 or (m%3 != 0 and n%5 == 0) có giá trị đúng?

a)

m = 5, n = 7

b)

m = 3, n = 10

c)

m = 2, n = 9

d)

m = 1, n = 6

19.

Cho đoạn chương trình sau: k,s=0,1 for k in range(-1,10): s = s + k print(s) Đoạn chương trình trên in ra kết quả là:

a)

44

b)

55

c)

45

d)

54

20.

Trong cấu trúc lặp: for in range(start,stop): thì tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

0

b)

2

c)

1

d)

1 kết quả khác

21.

Ý nghĩa của lệnh range(start,stop) là:

a)

Trả lại vùng giá trị.

b)

Trả lại vùng giá trị từ start đến stop -1.

c)

Trả lại vùng giá trị và các giá trị cách nhau 1 đơn vị.

d)

Trả lại vùng giá trị từ start đến stop.

22.

Câu lệnh đúng là:

a)

x = 0 for i in range(10): x = x + i

b)

x = 0 for i in range(10): x:= x + i

c)

x = 0 for i in range(10) x = x + i

d)

x:= 0 for i in range(10): x = x + i

23.

Trong câu lệnh rẽ nhánh IF dạng đủ được thực hiện khi nào?

a)

không thực hiện

b)

<điều kiện> có giá trị sai

c)

<điều kiện> có giá trị đúng

d)

sai

24.

<điều kiện> trong cấu trúc của câu lệnh rẽ nhánh IF và WHILE có thể ở dạng nào?

a)

biểu thức so sánh và biểu thức lôgic

b)

biểu thức so sánh

c)

biểu thức lôgic

d)

biểu thức so sánh hoặc biểu thức lôgic

25.

Câu lệnh rẽ nhánh IF có mấy loại

4 lines
26.

và WHILE có thể ở dạng nào?

a)

biểu thức so sánh và biểu thức lôgic

b)

biểu thức so sánh

c)

biểu thức lôgic

d)

biểu thức so sánh hoặc biểu thức lôgic

27.

Câu lệnh rẽ nhánh IF có mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

28.

Để truy cập vào 1 phần tử của danh sách ta sử dụng:

a)

[]

b)

c)

[]

d)

.

29.

Cho đoạn chương trình: n=0 while n<=100: n=n+2 s=s+n Chương trình trên lỗi vì:

a)

thừa dấu :

b)

2 câu lệnh trong khối lệnh while phải viết thẳng hàng với từ while

c)

chưa gán giá trị cho s

d)

chưa có câu lệnh đưa tổng s ra màn hình

30.

Trong cấu trúc lập trình chứa dấu nào?

a)

;

b)

,

c)

:

d)

.

31.

Cho đoạn chương trình: s.k=0,1 while k<=10: k=k+7 s=s+k print(s) Sau khi kết thúc chương trình giá trị của k là:

a)

15

b)

1

c)

1 kết quả khác

d)

23

32.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M

a)

Tìm BCNN của M và N

b)

Tìm ƯCLN của M và N

c)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N

d)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

33.

Tính tổng sau: cho đến khi (a là số cho trước). Điều kiện trong câu lệnh WHILE dùng để tính tổng S là:

a)

1/(a+N) >= 0.0001

b)
c)
d)

1/(a+N) < 0.0001

34.

Cho đoạn chương trình sau: k=0 for k in range(10): k = k + 2 print(k) Khi kết thúc đoạn chương trình trên, câu lệnh print(k) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

1

b)

Không thực hiện

c)

10

d)

5

35.

Chỉ số trong kiểu dữ liệu danh sách được bắt đầu từ:

a)

1 số bất kì

b)

1

c)

0

d)

n

36.

Cho đoạn chương trình sau: n,s=0 while n!=0: s=s+n n=n+1 print(s) Khối lệnh trong câu lệnh while thực hiện bao nhiêu lần?

a)

0

b)

1

c)

1 kết quả khác

d)

2

37.

Cho đoạn chương trình sau: s = 1 for i in range(3): s = s*i print(s) Kết quả của đoạn chương trình là:

a)

0

b)

1

c)

6

d)

1 kết quả khác

38.

Cho đoạn chương trình sau: s = 1 for i in range(3): s = s*i print(s) Kết quả của đoạn chương trình là:

a)

0

b)

1

c)

6

d)

1 kết quả khác

39.

Cho đoạn chương trình: x,y =5,6 if x > y: print('Max=', x) else: print('Max=', y) Kết quả của chương trình trên là:

a)

Max=5

b)

Max=6

c)

Max=x

d)

Max=y

40.

Cho đoạn chương trình: s=0 n=0 while n**2<=100: n=n+2 s=s+n**2 Số hạng đầu tiên được đưa vào tổng s là:

a)

4

b)

0

c)

2

d)

1 kết quả khác

41.

trong cấu trúc lập trình có thể ở dạng câu lệnh nào?

a)

Đưa dữ liệu ra thiết bị ra chuẩn, nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn, gán hoặc rẽ nhánh IF.

b)

Gán hoặc rẽ nhánh IF.

c)

Nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn.

d)

Đưa dữ liệu ra thiết bị ra chuẩn.

42.

Tìm giá trị m và n để biểu thức: m% 3 == 0 or (m%3 != 0 and n%5 == 0) có giá trị đúng?

a)

m = 5, n = 7

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 1, n = 6

43.

Cho đoạn chương trình: x = 5 y = 6 if x > y: print('Max=', x) else: print('Max=', y) Kết quả của chương trình trên là:

a)

Max=6

b)

Max=5

c)

Max=5

d)

Max=6

44.

Chỉ số trong kiểu dữ liệu danh sách được bắt đầu từ:

a)

1 số bất kì

b)

0

c)

n

d)

1

45.

Giá trị của biểu thức: 111//5 !=20 or 20%3 !=0 là:

a)

False

b)

True

c)

20 or 2

d)

1 kết quả khác

46.

Trong cấu trúc lặp: for in range(start,stop): thì tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

0

b)

1

c)

1 kết quả khác

d)

2

47.

Cho đoạn chương trình sau: T = 0 while T < 10: T = T + 1 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của T bằng bao nhiêu:

a)

0

b)

10

c)

51

d)

61

48.

Ý nghĩa của lệnh len() là:

a)

duyệt các phần tử của danh sách.

b)

thay đổi phần tử của danh sách.

c)

xóa phần tử trong danh sách.

d)

tính độ dài của danh sách.

49.

Biểu thức có thể dùng làm điều kiện trong câu lệnh IF và WHILE là:

a)

m,n = 1,2

b)

a*b>

50.

Câu 45: Biểu thức có thể dùng làm điều kiện trong câu lệnh IF và WHILE là:

a)

m,n = 1,2

b)

a*b>a+b

c)

"Tin 10"

d)

b=10>3

51.

Câu 46: <điều kiện> trong cấu trúc của câu lệnh rẽ nhánh IF và WHILE có thể ở dạng nào?

a)

biểu thức lôgic

b)

biểu thức so sánh và biểu thức lôgic

c)

biểu thức so sánh hoặc biểu thức lôgic

d)

biểu thức so sánh

52.

Câu 47: Biểu thức lôgic thể hiện cho điều kiện: 3≤a≤8 là:

a)

3 <= a <=8

b)

a >= 3 and a <= 8

c)

a => 3 and a =< 8

d)

a ≥ 3 and a ≤ 8

53.

Câu 48: Cho đoạn chương trình: s=0 k=1 while k<=10: k=k+7 s=s+k print(s) Sau khi kết thúc chương trình giá trị của k là:

a)

1 kết quả khác

b)

15

c)

1

d)

23

54.

Câu 49: Câu lệnh đúng là:

a)

x:= 0

b)

x = 0

c)

x = 0

d)

x = 0

55.

Câu 50: Cho đoạn chương trình sau: n=0 s=0 while n!=0: s=s+n n=n+1 print(s) Khối lệnh trong câu lệnh while thực hiện bao nhiêu lần?

a)

1 kết quả khác

b)

0

c)

1

d)

2

56.

Câu 51: Tính tổng sau: cho đến khi (a là số cho trước). Điều kiện trong câu lệnh WHILE dùng để tính tổng S là:

a)
b)
c)

1/(a+N) >= 0.0001

d)

1/(a+N) < 0.0001

57.

Câu 52: Ý nghĩa của lệnh range(start,stop) là:

a)

Trả lại vùng giá trị.

b)

Trả lại vùng giá trị từ start đến stop.

c)

Trả lại vùng giá trị và các giá trị cách nhau 1 đơn vị.

d)

Trả lại vùng giá trị từ start đến stop -1.

58.

Câu 53: Cho đoạn chương trình sau: k=0 for k in range(10): k = k + 2 print(k) Khi kết thúc đoạn chương trình trên, câu lệnh print(k) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

5 lần

c)

10 lần

d)

Không thực hiện

59.

Câu 54: Đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì? for i in range(10, 0, -1): print(i, " ")

a)

Không đưa ra kết quả gì

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

Đưa ra 10 dấu cách

d)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

60.

Câu 55: Trong câu lệnh rẽ nhánh IF dạng đủ được thực hiện khi nào?

a)

<điều kiện> có giá trị sai

b)
61.

Trong câu lệnh rẽ nhánh IF dạng đủ được thực hiện khi nào?

a)

<điều kiện> có giá trị sai

b)

<điều kiện> có giá trị đúng

c)

không thực hiện

d)

sai

62.

Cho đoạn chương trình: a = 12 while a < 11: print(a) Kết quả xuất hiện trên màn hình là:

a)

không có gì cả

b)

11

c)

12 chữ a

d)

12

63.

Câu lệnh IF thể hiện cho bài toán sau: x2 + y2 nếu x2 + y2 ≤ 1 Z= x + y nếu x2 + y2 > 1 và y ≥ x 0,5 nếu x2 + y2 > 1 và y < x là:

a)

if x**2+y**2 <=1 :

b)

if x2 + y2 <=1 :

c)

if x**2+y**2 <=1 :

d)

if x**2+y**2 <=1 :

64.

Trong cấu trúc câu lệnh IF, WHILE, FOR chứa dấu nào?

a)

:

b)

,

c)

;

d)

.

65.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range()

b)

Khối lệnh trong lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False

c)

Lệnh lặp For được dùng giải quyết các bài toán lặp

d)

Lệnh lặp While được dùng giải quyết các bài toán lặp

66.

Phát biểu nào sai trong các phát biếu sau:

a)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

b)

Câu lệnh lặp FOR thường dùng để giải quyết những bài toán lặp với số lần biết trước.

c)

trong các cấu trúc lập trình không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng.

d)

Sau <điều kiện> cần có dấu :

67.

Câu lệnh rẽ nhánh IF có mấy loại?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

68.

Cho đoạn chương chình: # dòng 1 #dòng 2 while S<=a: N=N+1 S=S+N #dòng 3 Để đoạn chương trình trên đáp ứng được bài toán tìm số N nhỏ nhất sao cho tổng S>a(a được nhập từ bàn phím) thì ta thêm

a)

"dòng 1" a=int(input("Nhập a= "))

b)

"dòng 1" a=int(input("Nhập a= "))

c)

"dòng 1" a=int(input("Nhập a= "))

d)

"dò

69.

i toán tìm số N nhỏ nhất sao cho tổng S>a(a được nhập từ bàn phím) thì ta thêm

a)

"dòng 1" a=int(input("Nhập a= "))

b)

"dòng 1" a=int(input("Nhập a= "))

c)

"dòng 1" a=int(input("Nhập a= "))

d)

"dòng 1" a=100

70.

Câu 63:  Cho đoạn chương trình: n=int(input("Nhập n= ")) s = 0 for i in range(1,n): if n%i==0: s=s+1 print(d) Chương trình trên của bài toán nào?

a)

Nhập số tự nhiên n từ bàn phím và đếm số các ước số thực sự của n-1.

b)

Nhập số tự nhiên n từ bàn phím và tính tổng các ước số thực sự của n.

c)

Nhập số tự nhiên n từ bàn phím và tính tổng các ước số thực sự của n-1.

d)

Nhập số tự nhiên n từ bàn phím và đếm số các ước số thực sự của n.

71.

Câu 64:  Cho đoạn chương trình sau: s = 1 for i in range(3): s = s*i print(s) Kết quả của đoạn chương trình là:

a)

6

b)

1

c)

1 kết quả khác

d)

0

72.

Câu 65:  Cho chương trình: for n in range(10,2): print("A") Khi chương trình kết thúc có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện trên màn hình?

a)

Không thực hiện

b)

10

c)

2

d)

8

73.

Câu 66:  Kết quả của đoạn chương trình: x=2023 if (x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0): print(x," là năm nhuận") else: print(x," không là năm nhuận") là:

a)

x," không là năm nhuận"

b)

x," là năm nhuận"

c)

2023 không là năm nhuận

d)

2023 là năm nhuận

74.

Câu 67:  Cho đoạn chương trình: n=0 while n<=100: n=n+2 s=s+n Chương trình trên lỗi vì:

a)

chưa gán giá trị cho s

b)

chưa có câu lệnh đưa tổng s ra màn hình

c)

thừa dấu :

d)

2 câu lệnh trong khối lệnh while phải viết thẳng hàng với từ while

75.

Câu 68: Để truy cập vào 1 phần tử của danh sách ta sử dụng:

a)

.

b)

[]

c)

d)

[]

76.

Câu 69:  Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M

a)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

b)

Tìm BCNN của M và N

c)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N

d)

Tìm ƯCLN của M và N

77.

Câu 70:  Cho đoạn chương trình sau: k=0 s=1 for

4 lines
78.

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

a)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

b)

Tìm BCNN của M và N

c)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N

d)

Tìm ƯCLN của M và N

79.

Đoạn chương trình trên in ra kết quả là:

a)

44

b)

54

c)

45

d)

55

80.

Các dòng lệnh số mấy bị sai?

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

81.

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

82.

Xác định kiểu của biểu thức sau?

a)

int.

b)

float.

c)

bool.

d)

string.

83.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

Nội dung nhập có thể là số

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

84.

Thứ tự các bước quá trình xử lí thông tin/dữ liệu bằng máy tính là:

a)

Xử lí dữ liệu → Tiếp nhận dữ liệu → Đưa ra kết quả

b)

Đưa ra kết quả → Tiếp nhận dữ liệu → Xử lí dữ liệu

c)

Tiếp nhận dữ liệu → Đưa ra kết quả → Xử lí dữ liệu

d)

Tiếp nhận dữ liệu → Xử lí dữ liệu → Đưa ra kết quả

85.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một ký tự.

b)

Là một đơn vị dữ liệu 8 bit.

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là dãy 8 chữ số.

86.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính

87.

Câu 77. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ.

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng.

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi.

88.

Câu 78. Các dịch vụ đám mây cơ bản chủ yêu liên quan đến:

a)

Cho thuê tài nguyên phần mềm và phần cứng.

b)

Cho thuê các dịch vụ Tin học

c)

Cho thuê máy tính

d)

Thuê người lập trình viết chương trình.

89.

Câu 79. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị số?

4 lines
90.

Câu 80. Quan sát hình ảnh, cho biết hộp công cụ (Tool box) chứa những gì?

a)

Chứa các lệnh thường dùng liên quan đến tập tin, các lệnh tạo và biến đổi đối tượng.

b)

Chứa các công cụ để khởi tạo, vẽ, điều chỉnh các đối tượng đồ họa. Đây là các công cụ làm việc chính, cơ bản của phần mềm.

c)

Chứa thuộc tính của đối tượng đang được lựa chọn, các thuộc tính thay đổi tùy theo đối tượng đang chọn.

d)

Chứa chỉ báo kiểu, lớp vẽ hiện tại, vị trí con trỏ, mức thu phóng hiện tại, thay đổi kích thước cửa sổ,…

91.

Câu 81. Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo:

a)

đường nét.

b)

đường thẳng.

c)

chấm ảnh.

d)

điểm ảnh.

92.

Câu 12. Rx, Ry là viết tắt của thuộc tính nào của hình tròn, hình elip?

a)

Chiều rộng, chiều dài.

b)

Bán kính theo phương ngang và thẳng đứng.

c)

Độ cong tại các đỉnh của hình.

d)

Góc của điểm đầu và điểm cuối.

93.

Câu 83. Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Người lập trình không cần tuân thủ quy tắc.

94.

Câu 84. Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

2601thaothoa.

b)

vanan901.

c)

thao_khung.

d)

vyvy105.

95.

Câu 85. Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

4 lines
96.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

2601thaothoa.

b)

vanan901.

c)

thao_khung.

d)

vyvy105.

97.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-hoaimap.

b)

hanlun@.

c)

112_phiphi.

d)

thu_banhbeo.

98.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

:= A.

b)

A = .

c)

= A.

d)

A:= .

99.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4.

b)

3//4.

c)

3*3+3*3.

d)

3%4.

100.

Nội dung nào dưới đây không đúng về đặc điểm của đồ họa vectơ?

a)

Định nghĩa bằng phương trình toán học.

b)

Phù hợp tạo logo, minh họa, bản vẽ kỉ thuật.

c)

Định nghĩa bằng tập điểm.

d)

Dễ dàng chuyển sang đồ họa điểm ảnh.

101.

Sau khi hoàn thành việc vẽ hình, bản thân em lưu tệp bằng:

a)

Lệnh File/Save hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.

b)

Lệnh File/New hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + N.

c)

Lệnh File/Save hoặc nhấn giữ phím Shift.

d)

Lệnh File/SaveLuu hoặc nhấn giữ tổ hợp phím Alt + tab.

102.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

103.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *.

b)

(*, /), (+, -).

c)

(*, /)+ (*, -).

d)

(+, -), (*, /).

104.

Output của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10.

b)

15.

c)

1 + 2 + 3 + 4.

d)

1 + 2 + 3.

105.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác.

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh.

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

106.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

write()

b)

Print()

c)

cout<<

d)

read()

107.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh 'an dep trai' ta viết:

(a)  

108.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh 'an dep trai' ta viết:

a)

print()

b)

print(an dep trai)

c)

print('an dep trai')

d)

print an dep trai

109.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

110.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Dùng phục vụ trong học tập, không tính ứng dụng phát triển ứng dụng web, lập trình games…

111.

Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

print('dien tich hinh vuong la:',a*a)

b)

print('dien tich hinh vuong la:a*a')

c)

print(dien tich hinh vuong la:a*a)

d)

print 'dien tich hinh vuong la:',a*a

112.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

113.

Chọn công cụ  trên hộp công cụ nằm ở bước mấy chỉnh sửa điểm neo?

a)

bước 1.

b)

bước 3.

c)

bước 4.

d)

bước 2.

114.

Chọn công cụ trên hộp công cụ nằm ở bước mấy chỉnh sửa điểm neo?

a)

bước 1.

b)

bước 3.

c)

bước 4.

d)

bước 2.

115.

Thuộc tính Start, End có ở hình nào?

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình elip.

d)

Hình sao.

116.

Phép giao các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + *

b)

Ctrl + -

c)

Ctrl + ^

d)

Ctrl + /

117.

Tổ hợp phím Ctrl + / thực hiện phép nào trong Inkscape?

a)

Phép hợp.

b)

Phép chia.

c)

Phép giao.

d)

Phép cắt.

118.

Phép cắt cho phép thực hiện như thế nào đối với đối tượng?

a)

Cắt hình lớp dưới thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp trên.

b)

Cắt hình lớp trên thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp dưới.

c)

Cắt hình lớp dưới và hình lớp trên.

d)

Cắt hình lớp trên và hình lớp dưới ảnh nền.

119.

Rx, Ry là viết tắt của thuộc tính nào của hình chữ nhật?

a)

Bán kính theo phương ngang.

b)

Bán kính của góc bo.

c)

Độ cong tại các đỉnh của hình.

d)

Góc của điểm đầu và điểm cuối.

120.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây không là từ khoá?

a)

False, break, class.

b)

returon, yielld, Treu.

c)

global, nonlocal, pass.

d)

and, in, for.

121.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,..

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

122.

Muốn bỏ các tùy chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi chọn lệnh:

a)

Lệnh Text/Remove Manual Kerns.

b)

Lệnh Text/Puth on Path.

c)

Lệnh Text/Remove from Path.

d)

Lệnh Text/Puth on Manual.

123.

Quan sát hình sau, em hãy nêu phép ghép để thực hiện vẽ đám mây như hình.

a)

Phép hợp, phép cắt.

b)

Phép hiệu đối xứng, phép hợp.

124.

Câu 109. Quan sát hình sau, em hãy nêu phép ghép để thực hiện vẽ đám mây như hình.

a)

Phép hợp, phép cắt.

b)

Phép hiệu đối xứng, phép hợp.

c)

Phép giao, phép chia.

d)

Phép hiệu, phép giao.

125.

Câu 110. Quan sát hình sau, biểu tượng trên thanh điều khiển này thuộc thuộc tính nào?

a)

Chuyển đổi loại điểm neo.

b)

Bỏ điểm, thêm điểm, gộp điểm, tách điểm.

c)

Bỏ liên kết, liên kết, thêm điểm, bỏ điểm.

d)

Chuyển đối tượng hình khối.

126.

Câu 71. Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

127.

Câu 72. Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn Trúc viết câu lệnh như sau: >>x = input("Nhập số thực x: ") Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra.

128.

Câu 73. Xác định kiểu của biểu thức sau? "34 + 28 - 45 "

a)

int.

b)

float.

c)

bool.

d)

string.

129.

Câu 74. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

Nội dung nhập có thể là số

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

130.

Câu 75. Thứ tự các bước quá trình xử lí thông tin/dữ liệu bằng máy tính là:

a)

Xử lí dữ liệu → Tiếp nhận dữ liệu → Đưa ra kết quả

b)

Đưa ra kết quả → Tiếp nhận

131.

Thứ tự các bước quá trình xử lí thông tin/dữ liệu bằng máy tính là:

a)

Xử lí dữ liệu → Tiếp nhận dữ liệu → Đưa ra kết quả

b)

Đưa ra kết quả → Tiếp nhận dữ liệu → Xử lí dữ liệu

c)

Tiếp nhận dữ liệu → Đưa ra kết quả → Xử lí dữ liệu

d)

Tiếp nhận dữ liệu → Xử lí dữ liệu → Đưa ra kết quả

132.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một ký tự.

b)

Là một đơn vị dữ liệu 8 bit.

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là dãy 8 chữ số.

133.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ.

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng.

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi.

134.

Các dịch vụ đám mây cơ bản chủ yêu liên quan đến:

a)

Cho thuê tài nguyên phần mềm và phần cứng.

b)

Cho thuê các dịch vụ Tin học

c)

Cho thuê máy tính

d)

Thuê người lập trình viết chương trình.

135.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị số?

4 lines
136.

Quan sát hình ảnh, cho biết hộp công cụ (Tool box) chứa những gì?

a)

Chứa các lệnh thường dùng liên quan đến tập tin, các lệnh tạo và biến đổi đối tượng.

b)

Chứa các công cụ để khởi tạo, vẽ, điều chỉnh các đối tượng đồ họa. Đây là các công cụ làm việc chính, cơ bản của phần mềm.

c)

Chứa thuộc tính của đối tượng đang được lựa chọn, các thuộc tính thay đổi tùy theo đối tượng đang chọn.

d)

Chứa chỉ báo kiểu, lớp vẽ hiện tại, vị trí con trỏ, mức thu phóng hiện tại, thay đổi kích thước cửa sổ,…

137.

Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo:

a)

đường nét.

b)

đường thẳng.

c)

chấm ảnh.

d)

điểm ảnh.

138.

Rx, Ry là viết tắt của thuộc tính nào của hình tròn, hình elip?

4 lines
139.

g đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo:

a)

đường nét.

b)

đường thẳng.

c)

chấm ảnh.

d)

điểm ảnh.

140.

Rx, Ry là viết tắt của thuộc tính nào của hình tròn, hình elip?

a)

Chiều rộng, chiều dài.

b)

Bán kính theo phương ngang và thẳng đứng.

c)

Độ cong tại các đỉnh của hình.

d)

Góc của điểm đầu và điểm cuối.

141.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Người lập trình không cần tuân thủ quy tắc.

142.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

2601thaothoa.

b)

vanan901.

c)

thao_khung.

d)

vyvy105.

143.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-hoaimap.

b)

hanlun@.

c)

112_phiphi.

d)

thu_banhbeo.

144.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

:= A.

b)

A = .

c)

= A.

d)

A:= .

145.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4.

b)

3//4.

c)

3*3+3*3.

d)

3%4.

146.

Nội dung nào dưới đây không đúng về đặc điểm của đồ họa vectơ?

a)

Định nghĩa bằng phương trình toán học.

b)

Phù hợp tạo logo, minh họa, bản vẽ kỉ thuật.

c)

Định nghĩa bằng tập điểm.

d)

Dễ dàng chuyển sang đồ họa điểm ảnh.

147.

Sau khi hoàn thành việc vẽ hình, bản thân em lưu tệp bằng:

a)

Lệnh File/Save hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.

b)

Lệnh File/New hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + N.

c)

Lệnh File/Save hoặc nhấn giữ phím Shift.

d)

Lệnh File/SaveLuu hoặc nhấn giữ tổ hợp phím Alt + tab.

148.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

149.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *.

b)

(*, /), (+, -).

c)

(*, /)+ (*, -).

d)

(+, -), (*, /).

150.

Output của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10.

b)

15.

c)

1 + 2 + 3 + 4.

d)

1 + 2 + 3.

151.

Chọn p

4 lines
152.

o đúng?

a)

/, -, +, *.

b)

(*, /), (+, -).

c)

(*, /)+ (*, -).

d)

(+, -), (*, /).

153.

Output của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10.

b)

15.

c)

1 + 2 + 3 + 4.

d)

1 + 2 + 3.

154.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

155.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

write()

b)

Print()

c)

cout<<

d)

read()

156.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh 'an dep trai' ta viết:

a)

print()

b)

print(an dep trai)

c)

print('an dep trai')

d)

print an dep trai

157.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

158.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Dùng phục vụ trong học tập, không tính ứng dụng phát triển ứng dụng web, lập trình games…

159.

Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

4 lines