NEW
Font size
WorksheetsTEST Bài 1_K12_Sách KNTT
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Câu 1. Trí tuệ nhân tạo hẹp hay còn gọi là:
A. Trí tuệ nhân tạo mạnh.
B. Trí tuệ nhân tạo nhỏ.
C. Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
D. Trí tuệ nhân tạo yếu.
Câu 2. Hệ chuyên gia MYCIN là hệ chuyên gia thuộc lĩnh vực:
A. Viễn thông.
B. Y học.
C. Sản xuất.
D. Giáo dục
Câu 3. Vào năm 1950, nhà khoa học nào đã đưa ra phép thử, bước đầu có được cách để đánh giá khả năng của máy tính trong việc thể hiện hành vi thông minh?
A. Albert Einstein
B. Isaac Newton
C. Alan Turing
D. Blaise Pascal
Câu 4. Theo chức năng có thể chia AI thành bao nhiêu loại?
A. 4 loại.
B. 2 loại.
C. 5 loại.
D. 3 loại.
Câu 5. Khi nói tới AI người ta thường nói tới khả năng máy móc có thể thực hiện nhiều công việc một cách tự động. Tuy nhiên, không phải bất kỳ hệ thống tự động hóa nào cũng có thể được coi là AI. Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào được coi là ứng dụng của AI?
A. Tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm.
B. Cửa ra vào ở một số siêu thị nhà hàng hay văn phòng tự động mở khi có người tới gần.
C. Những guồng nước (bánh xe nước, Hình 1.1) ở trong một số vùng quê, nhờ dòng chảy tự nhiên của khe suối hay kênh, ngòi; quay, chuyển nước lên các đường dẫn đi xa để phục vụ nhu cầu tưới tiêu hoặc sinh hoạt.
D. Ấm đun nước tự ngắt điện khi nước sôi.
Câu 6. Các đặc trưng cơ bản của AI là:
A. Khả năng học; khả năng suy diễn; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
B. Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
C. Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; tư duy; khả năng giải quyết vấn đề.
D. Khả năng đọc; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
Câu 7. Các ứng dụng tiêu biểu của AI là:
A. Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí thật.
B. Hệ chuyên gia MYCIN; robot Ajino; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.
C. Hệ chuyên gia MACINTOS; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.
D. Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.
Câu 8. Phần mềmGoogle Assistantlà ứng dụng tiêu biểu nào của AI?
A. Trợ lí ảo.
B. Nhận dạng khuôn mặt.
C. Nhận dạng chữ viết tay.
D. Google dịch.
Câu 9. Chọn định nghĩa đúng về AI.
A. AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
B. AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
C. AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
D. AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
Câu 10. Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói. Đây là khả năng:
A. Suy luận.
B. Nhận thức.
C. Giải quyết vấn đề.
D. Hiểu ngôn ngữ
Câu 11. Một trong số những ứng dụng thú vị và hữu ích của AI là các phần mềm được gọi tên chung là “Trợ lí ảo” như: Bixby của Microsoft.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 12. Một trong số những ứng dụng thú vị và hữu ích của AI là các phần mềm được gọi tên chung là “Trợ lí ảo” như: Google Assistant của Google.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 13. Một trong số những ứng dụng thú vị và hữu ích của AI là các phần mềm được gọi tên chung là “Trợ lí ảo” như: Siri của Apple.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 14. Một trong số những ứng dụng thú vị và hữu ích của AI là các phần mềm được gọi tên chung là “Trợ lí ảo” như: Cortana của Intel.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 15. Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là khả năng: Suy luận.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 16. Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là khả năng: Nhận thức.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 16. Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là khả năng: Học.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 16. Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là khả năng: Hiểu ngôn ngữ.
A. Đúng.
B. Sai.
