wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhu cầu và Mong muốn

Total questions: 244

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là mong muốn mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Mong muốn (Wants) là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Mong muốn (Wants) là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Mong muốn (Wants) là điều mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Có thu nhập (Income) là đủ điều kiện để mong muốn trở thành nhu cầu tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn nhưng phải do lao động tạo ra

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Những thứ không phải do lao động tạo ra hoặc là vô hình thì không được coi là sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Giá trị là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Giá trị là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chi phí của khách hàng bao gồm các nguồn lực tiêu tốn để có được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chi phí của khách hàng chỉ là số tiền cần thiết để mua hàng

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sự thỏa mãn là cảm nhận của con người về kết quả so với mong đợi

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Giá trị và sự thỏa mãn là những khái niệm đồng nhất

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Sự thỏa mãn không bao gồm chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sự thỏa mãn chỉ bao gồm giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Mong đợi của con người càng cao thì càng dễ đạt được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trao đổi là cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Từ khi có trao đổi thì mới xuất hiện marketing

a)

Đúng

b)

Sai

24.

i của con người càng cao thì càng dễ đạt được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trao đổi là cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Từ khi có trao đổi thì mới xuất hiện marketing

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hiểu một cách đơn giản: Marketing cũng có nghĩa là những nỗ lực để thực hiện việc trao đổi

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Marketing thương vụ và marketing quan hệ là một

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Thị trường là tập hợp những khách hàng tiềm năng có nhu cầu tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi thành phố mua các xe cứu hỏa, có nghĩa đang đề cập đến thị trường Chính phủ

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Người làm marketing (marketer) là bên tích cực hơn trong trao đổi

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Marketing thuận là bên mua làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Marketing thuận là bên bán làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Marketing ngược là bên bán làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Marketing ngược là bên mua làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Marketing là một quá trình quản trị và xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Quan điểm marketing trọng sản phẩm thuộc marketing hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các quan điểm marketing đều có điểm xuất phát như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Quan điểm marketing trọng xã hội thuộc marketing hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khẩu hiệu "Tất cả để sản xuất nhanh, nhiều, tốt, rẻ" thể hiện tư duy marketing cổ điển

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Quá trình tái sản xuất bao gồm: Sản xuất-Phân phối-Trao đổi-Tiêu dùng thể hiện quan điểm marketing hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm sinh lý của con người cùng với sự phát triển của xã hội

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Nhu cầu tiêu dùng

d)

Nhu cầu thị trường

43.

Một cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn căn bản được gọi là:

a)

Mong muốn

b)

Ưa thích

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu tiêu dùng

44.

Nếu bạn dừng chân trước một cửa hàng bán điện thoại, có nghĩa đang biểu lộ

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Tất cả những điều kể trên

45.

Bạn đang lựa chọn giữa điện thoại Iphone và Sam S

4 lines
46.

Ng chân trước một cửa hàng bán điện thoại, có nghĩa đang biểu lộ

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Tất cả những điều kể trên

47.

Bạn đang lựa chọn giữa điện thoại Iphone và Sam Sung là đang thể hiện:

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Không phải những cái kể trên

48.

Các điều kiện: có quan tâm (Interest), có thu nhập (Income), có cơ hội tiếp cận (Access) là hình thái nhu cầu:

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu thị trường

49.

Trong tình hình phòng chống dịch covid-19, bạn đang muốn và đủ tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhưng lại bị cấm. Đây là một biểu hiện của :

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Mong muốn

d)

Không phải những cái kể trên

50.

Sản phẩm:

a)

Là bất kỳ thứ gì do lao động tạo ra

b)

Là bất kỳ thứ gì thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Chỉ là những thứ hữu hình

d)

Không phải những thứ kể trên

51.

Bạn đang quyết định mua một chiếc xe máy nhãn hiệu Hon Da SH tại đại lý. Sự lựa chọn này dựa trên:

a)

Giá trị của chiếc xe

b)

Giá tiền của chiếc xe

c)

Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh

d)

Những thứ kể trên

52.

Giá trị là

a)

Hao phí lao động tạo ra sản phẩm

b)

Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

c)

Đại lượng bất biến

d)

Không phải những cái kể trên

53.

Sự thỏa mãn sau khi mua một món đồ phụ thuộc vào:

a)

Giá trị của món đồ

b)

Giá cả của món đồ

c)

Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu

d)

Kết quả mua so với những mong đợi của khách hàng

54.

Tất cả những điều sau đây phải có để trao đổi, ngoại trừ:

a)

Thông tin và thuận tiện cho việc mua-bán

b)

Có ít nhất 2 bên trao đổi và mỗi bên có thứ giá trị

c)

Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối, và qua trao đổi tạo nên giá trị thặng dư cho mỗi bên

d)

Không phải tất cả những cái kể trên

55.

Trao đổi phải trên cơ sở

a)

Ngang giá

b)

Có lợi cho người bán

c)

Tạo giá trị tăng thêm cho cả bên mua và bán

d)

Không phải những điều kể trên

56.

Mong muốn không thể trở thành nhu cầu tiêu dùng vì:

4 lines
57.

Mong muốn không thể trở thành nhu cầu tiêu dùng vì:

a)

Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng

b)

Có tiền để mua sản phẩm

c)

Có những rào cản cho hoạt động mua bán

d)

Thiếu ít nhất những điều kể trên

58.

Theo quan điểm marketing, giá trị của sản phẩm là:

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết tạo ra sản phẩm

b)

Là số tiền để mua sản phẩm

c)

Là một đại lượng bất biến

d)

Là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

59.

Trong điều kiện phải chống dịch covid-19, các doanh nghiệp dệt may tập trung cho việc may khẩu trang và quần áo bảo hộ y tế. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng thị trường

b)

Trọng sản phẩm và việc bán

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng xã hội

60.

Một trường đại học thu học phí của sinh viên rẻ để thu hút nhiều người đến học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất

c)

Trọng sản phẩm và bán hàng

d)

Trọng thị trường

61.

Một doanh nghiệp đã chi một số tiền để ủng hộ việc chống dịch covid-19. Hoạt động của doanh nghiệp là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

62.

Những người nông dân đang tìm mọi cách để tiêu thụ nông sản ế ẩm. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

63.

Trường Đại học Tài chính-Ngân hàng (FBU) đang tìm mọi cách để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất và bán hàng

c)

Trọng sản phẩm

d)

Trọng thị trường

64.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình marketing là:

a)

Xây dựng chương trình marketing

b)

Thiết kế các chiến lược marketing

c)

Nghiên cứu các cơ hội thị trường

d)

Nghiên cứu, lựa chọn thị trường mục tiêu

65.

Ngày nay, chức năng marketing có vai trò:

a)

Ngang bằng với các chức năng khác

b)

Là chức năn

66.

Ngày nay, chức năng marketing có vai trò:

a)

Ngang bằng với các chức năng khác

b)

Là chức năng chính

c)

Là chức năng quan trọng hơn

d)

Có chức năng thống nhất, phối các chức năng khác

67.

Phát biểu dưới đây biểu hiện đúng của marketing trọng xã hội:

a)

Phát triển kinh doanh để tăng lợi nhuận

b)

Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu

c)

Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo vệ tốt môi trường

d)

Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu hút khách hàng

68.

Khái niệm marketing không thể áp dụng đối với:

a)

Người kinh doanh hàng hóa

b)

Người kinh doanh dịch vụ

c)

Người tự sản xuất và tiêu dùng sản phẩm

d)

Các tổ chức Chính trị-Xã hội

69.

Cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm để tiêu dùng

a)

Tự sản xuất

b)

Chiếm đoạt

c)

Trao đổi

d)

Ăn xin

70.

Cho rằng, người mua muốn mua nhiều hàng hóa với giá rẻ là thể hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng thị trường

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng sản phẩm

71.

Các phân hệ đầy đủ của hệ thống thông tin marketing (MIS) bao gồm: Hệ báo cáo nội bộ, hệ nghiên cứu marketing, phân hệ phân tích thông tin

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Dữ liệu của phân hệ báo cáo nội bộ có thể thu thập qua các phương tiện truyền thông và các niên giám thống kê hàng năm

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nguồn cung cấp thông tin tình báo marketing có thể là: Hệ thống thông tin đại chúng, lực lượng bán, nhân viên tiếp thị, khách hàng, nhà cung cấp,…

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Thu thập, xử lý thông tin có hệ thống, có chọn lọc để đáp ứng một mục đích marketing xác định. Đó là phân hệ thông tin tình báo

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hệ phân tích thông tin thường sử dụng các phương pháp phân tích lấy từ ngân hàng mô hình thống kê và ngân hàng mô hình chuyên dụng

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Mục tiêu thăm dò trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mục tiêu mô tả trong nghiên cứu marketing là: Mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu: Tiềm năng thị trường đối với sản phẩm hoặc thông số nhân khẩu, quan điểm, thái độ của người tiêu dùng khi mua sản phẩm,…

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Mục tiêu mô tả trong nghiên cứu marketing là: Thu thập thông tin sơ bộ giúp phát hiện vấn đề và đưa ra giả thiết

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Kiểm tra các giả thiết về các mối quan hệ nhân quả

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Mục tiêu nguyên nhân trong nghiên cứu marketing là: Nhằm mô tả nội dung về các đối tượng nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dữ liệu thứ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dữ liệu thứ cấp có nhược điểm là thu thập chậm và tốn nhiều chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Dữ liệu thứ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh và tốn ít chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Dữ liệu sơ cấp chứa những thông tin đã có sẵn và đã được tập hợp

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là phản ánh thông tin chân thực

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Dữ liệu sơ cấp có ưu điểm là thu thập nhanh, tốn ít chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Dữ liệu sơ cấp có nhược điểm là thu thập thông tin chậm, tốn nhiều chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Câu đóng: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Câu đóng: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Câu hỏi mở: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Câu hỏi mở: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp

4 lines
96.

Câu đóng: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Câu hỏi mở: Người được hỏi trả lời tự do theo ý mình

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Câu hỏi mở: Câu hỏi bao gồm toàn bộ đáp án trả lời để lựa chọn

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Trong các phương pháp giao tiếp, phỏng vấn qua thư là tốt nhất vì tiết kiệm được rất nhiều chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Ngày nay, phương pháp giao tiếp phỏng vấn trực tiếp ít được sử dụng vì thu thập thông tin chậm và tốn nhiều chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Phương pháp giao tiếp qua mạng (online) được coi là tốt nhất trong điều kiện hiện nay

a)

Đúng

b)

Sai

102.

"Giá trị và chi phí thông tin" không được coi là tiêu chuẩn tổng hợp đánh giá quá trình nghiên cứu marketing

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Đâu không phải là phân hệ của hệ thống thông tin marketing (MIS):

a)

Phân hệ tình báo marketing

b)

Phân hệ phân tích thông tin

c)

Hệ truyền tin marketing

d)

Hệ báo cáo nội bộ

104.

Phân hệ thông tin mà nhà quản trị sử dụng để có được thông tin hàng ngày về sự biến đổi trong môi trường marketing

a)

Phân hệ báo cáo nội bôi

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

105.

Sự hoạch định, thu thập, phân tích, báo cáo dữ liệu và các phát hiện có hệ thống thích hợp cho tình thế marketing xác định mà doanh nghiệp đang phải đối phó. Đó là phân hệ thông tin:

a)

Phân hệ báo cáo nội bôi

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

106.

Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu marketing là:

a)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Phân tích thông tin

d)

Thu thập dữ liệu

107.

Các mục tiêu của nghiên cứu marketing gồm, ngoại trừ:

a)

Mục tiêu nhân quả

b)

Mục tiêu lợi nhuận

c)

Mục tiêu mô tả

d)

Mục tiêu thăm dò

108.

Đâu không phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Phương pháp thử nghiệm

b)

Phương pháp điều tra

c)

Thu thập qua các ấn phẩm

d)

Phương pháp quan sát

109.

Đâu không phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Phương pháp thử nghiệm

b)

Phương pháp điều tra

c)

Thu thập qua các ấn phẩm

d)

Phương pháp quan sát

110.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào không phù hợp với mục tiêu thăm dò:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Cả a,b,c

111.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu mô tả:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

112.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu nhân quả:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

113.

Phân hệ thông tin marketing nào bao gồm: các báo cáo đặt hàng, doanh thu, kiểm kê hàng tồn kho:

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ tình báo marketing

c)

Phân hệ báo cáo nội bộ

d)

Phân hệ phân tích thông tin

114.

Thông tin hàng ngày về thay đổi trong môi trường marketing thuộc phân hệ:

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Nghiên cứu marketing

115.

Việc giám đốc marketing hàng ngày nghe đài, xem TV và đọc báo là thể hiện của phân hệ thông tin:

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ báo cáo nội bộ

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Phân hệ phân tích thông tin

116.

Những hoạt động thu thập và phân tích dữ liệu một cách có hệ thống vì mục tiêu cần giải quyết thuộc phận hệ thông tin:

a)

Phân tích thông tin

b)

Nghiên cứu marketing

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Tình báo marketing

117.

Tất cả những cái sau đều là thí dụ của dữ liệu thứ cấp, ngoại trừ:

a)

Dữ liệu điều tra khách hàng trước đây

b)

Một bài viết trên báo thương mại

c)

Thu thập từ quan sát khách hàng mua hàng

d)

Dữ liệu từ báo cáo bán hàng

118.

Phương pháp thích hợp nhất cho mục tiêu mô tả:

a)

Điều tra

b)

Quan sát

c)

Thử nghiệm

d)

Thảo luận nhóm chủ điểm

119.

ích hợp nhất cho mục tiêu mô tả:

a)

Điều tra

b)

Quan sát

c)

Thử nghiệm

d)

Thảo luận nhóm chủ điểm

120.

Tập hợp một số khách hàng là "thủ lĩnh nhóm" để thảo luận về kiểu dáng sản phẩm. Đây là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Quan sát

b)

Nhóm chủ điểm

c)

Điều tra

d)

Thử nghiệm

121.

Đặc điểm nào của phương pháp giao tiếp bằng thư không đúng

a)

Trả lời chậm

b)

Tốn kém

c)

Tỷ lệ trả lời thấp

d)

Gây phiền cho khách hàng

122.

Thông tin được thu thập từ các nguồn bên trong doanh nghiệp thuộc phân hệ:

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Nghiên cứu marketing

d)

Báo cáo nội bộ

123.

Bước khó khăn nhất trong quá trình nghiên cứu marketing

a)

Thu thập thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

d)

Phát hiện vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

124.

Sử dụng camera để ghi lại dòng khách hàng vào cửa hàng thuộc về phương pháp nào trong việc thu thập dữ liệu sơ cấp

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Nhóm chủ điểm

125.

Tập hợp một số người để lấy ý kiến hoặc thảo luận thuộc về phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Quan sát

b)

Thử nghiệm

c)

Nhóm chủ điểm

d)

Điều tra

126.

Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing

a)

Thăm dò

b)

Nhân quả

c)

Mô tả

d)

Chi phí

127.

Phương pháp quan sát và nhóm chủ điểm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing:

a)

Mô tả

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Thăm dò

d)

Lợi nhuận

128.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin:

a)

Thông qua điều tra

b)

Thông qua quan sát

c)

Thông qua thử nghiệm

d)

Thông qua báo cáo nội bộ

129.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường thông qua các phương pháp khác nhau, ngoại trừ:

a)

Quan sát

b)

Điều tra

c)

Các ấn phẩm

d)

Thử nghiệm

130.

Dùng bảng câu hỏi là công cụ phổ biến nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp theo phương pháp:

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Tất cả các phương pháp trên

131.

Đâu không phải là phương pháp giao tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Qua thư

b)

Quay cam

132.

Đâu không phải là phương pháp giao tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Qua thư

b)

Quay camera

c)

Qua điện thoại

d)

Phỏng vấn trực tiếp

133.

Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, ngoại trừ marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Môi trường marketing bao gồm các nhân tố và lực lượng ảnh hưởng đến hoạt động marketing, bao gồm cả marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Môi trường marketing tạo thời cơ và tiềm ẩn những đe dọa cho các hoạt động marketing

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến môi trường vi mô

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Môi trường marketing vĩ mô chỉ ảnh hưởng trực tiếp tới doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Khi thu nhập thực tế bị giảm sút, người tiêu dùng hạn chế chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu và tập trung cho việc gửi tiết kiệm

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Môi trường tự nhiên ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Các quyết định marketing không ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Môi trường công nghệ tạo điều kiện cho doanh nghiệp tìm kiếm cơ hội phát triển sản phẩm mới

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Các doanh nghiệp thường không quan tâm đến môi trường văn hóa vì các giá trị văn hóa hầu như không biến đổi

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng của doanh nghiệp trong việc phục vụ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến các nhân tố và lực lượng môi trường vĩ mô

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến các nhân tố và lực lượng môi trường vĩ mô

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Môi trường marketing vi mô gồm các lực lượng: Khách hàng, Doanh nghiệp, Chính trị-Luật, Kinh tế-Dân cư.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Ba lực lượng quan trọng nhất của môi trường marketing vi mô là: Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Nhà cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Khi phân tích môi trường marketing, trước hết phải nghiên cứu môi trường vĩ mô trước rồi mới đến môi trường vi mô

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Suy cho cùng thì chỉ cần nghiên cứu môi trường marketing vi mô, vì chúng mới là những lực lượng ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Khi nghiên cứu các lực lượng cạnh tranh, doanh nghiệp chỉ cần tập trung cho đối thủ cạnh tranh trực tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Khi rào cản gia nhập ngành cao và rào cản thoát ly ngành thấp thì cường độ cạnh tranh của ngành sẽ tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Các nhà cung cấp và khách hàng cũng có thể trở thành lực lượng cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Để nghiên cứu khách hàng - người tiêu dùng, phải sử dụng mô hình "hộp đen"

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Nghiên cứu khách hàng - người tiêu dùng, có nghĩa phải phân tích những đặc điểm cá nhân khách hàng và phân tích quá trình quyết định mua của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Tầng lớp xã hội không phải là đặc điểm văn hóa của cá nhân người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Người tiêu dùng quyết định mua sắm không phụ thuộc vào vai trò và địa vị của mình trong xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Tuổi tác và thu nhập không ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Khi nhu cầu có đủ áp lực thì sẽ kích hoạt động cơ mua hàng của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

161.

Nghiên cứu quá trình quyết định mua của người tiêu dùng nhằm đưa ra những giải pháp marketing phù hợp với từng giai đoạn

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Nghiên cứu quá trình quyết định mua của người tiêu dùng nhằm đưa ra những giải pháp marketing phù hợp với từng giai đoạn

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Cảm nhận và hành động sau mua không thuộc vào quá trình quyết định mua của khách hàng vì nó diễn ra sau mua

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Có các mô hình đánh giá lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm mua của khách hàng: Mô hình giá trị cao nhất, mô hình giá trị tối thiểu, mô hình giá trị phân biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

165.

Người có thu nhập thấp thường mua hàng theo mô hình "giá trị mong đợi"

a)

Đúng

b)

Sai

166.

Người có thu nhập cao thường mua hàng theo mô hình "giá trị tối thiểu"

a)

Đúng

b)

Sai

167.

Doanh nghiệp cần khai thác những cơ hội trong các tình thế mua của khách hàng tổ chức để trở thành nhà cung cấp cho khách hàng tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

168.

Các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến toàn bộ môi trường marketing vi mô thuộc vào môi trường

a)

Môi trường bên trong

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường tự nhiên - công nghệ

169.

Các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng doanh nghiệp phục vụ khách hàng thuộc vào môi trường

a)

Môi trường marketing vi mô

b)

Môi trường marketing vĩ mô

c)

Môi trường kinh tế - dân cư

d)

Môi trường văn hóa

170.

Những nhà cung cấp là một lực lượng của môi trường:

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Công nghệ

d)

Văn hóa - Xã hội

171.

Những công ty nghiên cứu marketing, các hãng quảng cáo là những ví dụ của:

a)

Trung gian thương mại

b)

Trung gian phân phối vật chất

c)

Trung gian dịch vụ marketing

d)

Trung gian tài chính

172.

Các lực lượng cạnh tranh trong ngành bao gồm, ngoại trừ:

a)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Các doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể thay thế

c)

Sức mạnh của người mua và người bán

d)

Không có lực lượng nào kể trên

173.

Các nhân tố môi trường vi mô chiến lược (3C) gồm:

a)

Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

b)

Doanh n

174.

Các nhân tố môi trường vi mô chiến lược (3C) gồm:

a)

Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

b)

Doanh nghiệp, Công chúng, Khách hàng

c)

Nhà cung cấp, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

d)

Khách hàng. Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp

175.

Đặc điểm văn hóa của khách hàng-người tiêu dùng bao gồm:

a)

Nền văn hóa

b)

Phân tầng văn hóa

c)

Tầng lớp xã hội

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

176.

Đặc điểm xã hội của cá nhân người tiêu dùng gồm, ngoại trừ:

a)

Nhóm ảnh hưởng

b)

Tầng lớp xã hội

c)

Gia đình

d)

Vai trò và địa vị xã hội

177.

Những đặc điểm tâm lý của cá nhân người tiêu dùng:

a)

Niềm tin và quan điểm

b)

Nhận thức và kiến thức

c)

Động cơ

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

178.

Khách hàng có các kiểu tình thế mua, ngoại trừ

a)

Mua phức tạp

b)

Mua theo thói quen

c)

Mua ngẫu nhiên

d)

Mua giảm mâu thuẫn

179.

Khách hàng người tiêu dùng có các mô hình đánh giá, lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm, ngoại trừ:

a)

Mô hình giá trị mong đợi

b)

Mô hình phân tích thống kê

c)

Mô hình giá trị phân biệt

d)

Mô hình giá trị tối thiểu

180.

Doanh nghiệp chủ yếu cung cấp thông tin cho khách hàng từ nguồn:

a)

Cá nhân

b)

Công chúng

c)

Thương mại

d)

Thử nghiệm

181.

Các loại thị trường tổ chức bao gồm:

a)

Thị trường Chính phủ

b)

Thị trường người bán lại

c)

Thị trường công nghiệp

d)

Tất cả các thị trường kể trên

182.

Mô hình nghiên cứu hành vi mua của khách hàng tổ chức

a)

Tổ chức mua(Môi trường(Đáp ứng của người mua

b)

Môi trường(Đáp ứng của người mua(Tổ chức mua

c)

Môi trường(Tổ chức mua(Đáp ứng của người mua

d)

Tổ chức mua(Đáp ứng của người mua(Môi trường

183.

Tiềm năng nhu cầu thị trường là vô hạn

a)

Đúng

b)

Sai

184.

Nếu không có hoạt động marketing thì không tồn tại nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

185.

Chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường càng cao thì độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường càn

4 lines
186.

g có hoạt động marketing thì không tồn tại nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

187.

Chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường càng cao thì độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường càng thấp

a)

Đúng

b)

Sai

188.

Trong một ngành mà nhu cầu thị trường không co dãn thì không cần đến các hoạt động marketing

a)

Đúng

b)

Sai

189.

Nhu cầu thị trường chỉ co giãn dưới tác động của giá cả

a)

Đúng

b)

Sai

190.

Tập khách hàng tiềm năng và thị trường tiềm năng là đồng nghĩa

a)

Đúng

b)

Sai

191.

Tiềm năng thị trường là giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

192.

Mức chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường quyết định độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

193.

Nếu như chi phí marketing trong ngành mà tăng lên vô hạn thì nhu cầu thị trường cũng tăng vô hạn

a)

Đúng

b)

Sai

194.

Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi có sự ưa thích tạo nhóm của khách hàng trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

195.

Khi nghiên cứu và xác định thị trường mục tiêu, cũng có nghĩa doanh nghiệp đã tiến hành hoạt động marketing ở tầm chiến lược

a)

Đúng

b)

Sai

196.

Marketing mục tiêu kèm theo những rủi ro cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

197.

Marketing mục tiêu làm giảm chi phí marketing của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

198.

Marketing mục tiêu làm tăng hiệu quả kinh doanh và sức cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

199.

Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi sở thích của khách hàng là đồng nhất hoặc phân tán

a)

Đúng

b)

Sai

200.

Marketing mục tiêu có nghĩa là tung nhiều chủng loại sản phẩm cho thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

201.

Trong phân đoạn thị trường, phân chia khách hàng thành các nhóm càng nhỏ càng tốt vì có khả năng đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

202.

Có thể chọn tiêu thức phân đoạn thị trường một cách ngẫu nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

203.

Trên thị trường độc quyền hoàn toàn, không cần phải phân đoạn thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

204.

Phân đoạn thị trường "ngách" có nghĩa thị trường này có ít khách

a)

Đúng

b)

Sai

205.

Trên thị trường độc quyền hoàn toàn, không cần phải phân đoạn thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

206.

Phân đoạn thị trường "ngách" có nghĩa thị trường này có ít khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

207.

"Kẽ hở thị trường" là phân đoạn ít hấp dẫn và ít được quan tâm

a)

Đúng

b)

Sai

208.

Khi đánh giá các đoạn thị trường, chỉ cần xét tiêu chuẩn hấp dẫn là đủ

a)

Đúng

b)

Sai

209.

Doanh nghiệp chọn đoạn thị trường có thể không hấp dẫn, nhưng phù hợp với khả năng cạnh tranh của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

210.

Các doanh nghiệp nhỏ thường áp dụng chiến lược che phủ thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

211.

Đã chọn chiến lược che phủ thị trường thì không nhất thiết phải tiến hành phân đoạn thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

212.

Chiến lược che phủ thị trường không khác biệt cũng giống như triển khai chiến lược thị trường "đại trà"

a)

Đúng

b)

Sai

213.

Các doanh nghiệp lớn thường sử dụng chiến lược "che phủ thị trường" hoặc "tập trung đa đoạn"

a)

Đúng

b)

Sai

214.

Định vị thị trường cũng có nghĩa xác định vị trí địa lý đặt cơ sở kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

215.

Định vị thị trường có nghĩa xác định vị thế cạnh tranh trong tâm trí khách hàng mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

216.

Những khác biệt dùng để định vị thị trường gồm: sản phẩm, dịch vụ, con người, hình ảnh, kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

217.

Số lượng các khác biệt để định vị càng nhiều càng tốt

a)

Đúng

b)

Sai

218.

Có thể sử dụng phương pháp so sánh lợi thế cạnh tranh để xác định khác biệt định vị

a)

Đúng

b)

Sai

219.

Không thể dùng giá để truyền tin định vị

a)

Đúng

b)

Sai

220.

Danh tiếng và uy tín của thương hiệu sản phẩm và doanh nghiệp cũng có thể dùng để truyền tin định vị

a)

Đúng

b)

Sai

221.

Chiến lược marketing bao gồm các chiến lược về thị trường và marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

222.

Chiến lược marketing chỉ bao gồm các chiến lược marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

223.

Phải xác định chiến lược marketing về thị trường rồi mới xây dựng chiến lược marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

224.

Chiến lược marketing chỉ bao gồm các chiến lược marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

225.

Phải xác định chiến lược marketing về thị trường rồi mới xây dựng chiến lược marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

226.

Đâu không phải là chức năng của thị trường:

a)

Chức năng kiểm nhận

b)

Chức năng thực hiện

c)

Kế hoạch hóa

d)

Chức năng điều tiết, kích thích

227.

Đâu không phải là qui luật của thị trường:

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật hiện đại hóa

c)

Qui luật cung-cầu

d)

Qui luật cạnh tranh

228.

Các nhân tố hình thành nhu cầu thị trường, ngoại trừ

a)

Đặc điểm của khách hàng

b)

Marketing-mix

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Các giới công chúng

229.

Nhu cầu thị trường khi không có các hoạt động marketing là:

a)

Tiềm năng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Tăng trưởng thị trường

230.

Giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường là:

a)

Dự báo thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Mở rộng thị trường

231.

Nhu cầu thị trường tương ứng với chi phí marketing xác định:

a)

Tiềm nâng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Co dãn thị trường

232.

Mức độ co dãn nhu cầu thị trường dưới tác động của marketing gọi là:

a)

Mở rộng thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường

d)

Dự báo nhu cầu thị trường

233.

Trật tự ba giai đoạn của marketing mục tiêu:

a)

Chọn thị trường mục tiêu(Định vị thị trường(Phân đoạn thị trường

b)

Phân đoạn thị trường(Chọn thị trường mục tiêu(Định vị thị trường

c)

Chọn thị trường mục tiêu(Phân đoạn thị trường(Định vị thị trường

d)

Phân đoạn thị trường(Định vị thị trường(Chọn thị trường mục tiêu

234.

Sản xuất ra sản phẩm hàng loạt và cung cấp cho toàn bộ thị trường là tư duy chiến lược thị trường

a)

Marketing khối lượng (đại trà)

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing-mix

235.

Có tính đồng nhất cao, qui mô đủ lớn là yêu cầu gì của phân đoạn thị trường KT1

a)

Đảm bảo tính xác đáng

b)

Đảm bảo tính tiếp cận được

236.

Có tính đồng nhất cao, qui mô đủ lớn là yêu cầu gì của phân đoạn thị trường KT1

a)

Đảm bảo tính xác đáng

b)

Đảm bảo tính tiếp cận được

c)

Đảm bảo tính khả thi

d)

Tính hiệu quả

237.

Để dự đoán qui mô (nhu cầu) của một phân đoạn thị trường, cần phải đáp ứng yêu cầu:

a)

Có thể đo lường được

b)

Có thể tiếp cận được

c)

Có thể sử dụng marketing-mix được

d)

Có thể mô tả được

238.

Một phân đoạn thị trường không hấp dẫn sẽ có những đặc tính sau, ngoại trừ:

a)

Có khả năng thu hút đối thủ cạnh tranh mới

b)

Có các sản phẩm thay thế

c)

Có những nhà cung cấp quyền lực

d)

Rào cản tham gia ngành kinh doanh cao

239.

Các tiêu thức phân đoạn thị trường người tiêu dùng:

a)

Nhóm tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Tất cả các tiêu thức kể trên

240.

Phân đoạn thị trường theo lứa tuổi và giới tính thuộc tiêu thức phân đoạn nào

a)

Tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Nhóm tiêu thức thái độ ứng xử

241.

Tiến hành phân đoạn thị trường theo các bước

a)

Chọn tiêu thức - Phân nhóm - Chọn đoạn thị trường

b)

Khảo sát - phân tích - Phác họa, nhận dạng

c)

Phân tích - Chọn tiêu thức - Phân nhóm

d)

Không phải các quá trình trên

242.

Một doanh nghiệp nhỏ, ít vốn chỉ có nhiều khả năng chọn chiến lược thị trường

a)

Che phủ thị trường

b)

Chuyên doanh theo sản phẩm hoặc thị trường

c)

Tập trung đơn đoạn

d)

Tạp trung đa đoạn

243.

Một doanh nghiệp muốn thu hút toàn thể thị trường mua nhiều nhất sản phẩm của mình thì cần thực hiện

a)

Marketing không khác biệt

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing khác biệt

d)

không có cái nào kê trên

244.

Lợi ích chính khi chọn chiến lược che phủ thị trường không khác biệt là:

(a)  

Similar Resources on Wayground