wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giáo dục quốc phòng

Total questions: 197

Worksheet time: 9hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng, an ninh:

4 lines
2.

Quá trình nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng, an ninh phải nắm vững và vận dụng đúng đắn các quan điểm tiếp cận khoa học:

4 lines
3.

Các phương pháp nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng, an ninh:

4 lines
4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh:

4 lines
5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về nguồn gốc của chiến tranh:

4 lines
6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất của chiến tranh:

4 lines
7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chính trị là sự phản ánh tập trung của:

(a)  

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:

4 lines
9.

Trong mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị, thì chiến tranh là kết quả phản ánh:

4 lines
10.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân Pháp:

4 lines
11.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là:

4 lines
12.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là:

a)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

b)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh.

c)

Chỉ ủng hộ chiến tranh khi có lý do chính đáng.

d)

Không có ý kiến.

13.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng:

a)

Để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền.

b)

Để chống lại các thế lực ngoại bang.

c)

Để bảo vệ nhân dân.

d)

Để xây dựng đất nước.

14.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng được tạo bởi:

a)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

b)

Sự hỗ trợ của các nước bạn.

c)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

d)

Sự tham gia của quân đội.

15.

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp của Hồ Chí Minh:

a)

Ngày 19/12/1946.

b)

Ngày 1/1/1945.

c)

Ngày 2/9/1945.

d)

Ngày 30/4/1975.

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất giai cấp của quân đội phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của các nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó.

b)

Sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Sự tham gia của nhân dân.

d)

Sự hỗ trợ của quốc tế.

17.

Nguyên tắc quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lê nin là:

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với quân đội.

b)

Sự tham gia của nhân dân.

c)

Sự hỗ trợ của quốc tế.

d)

Sự phát triển của công nghệ.

18.

Lê nin khẳng định yếu tố……. giữ vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội.

a)

Chính trị tinh thần.

b)

Sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Sự tham gia của nhân dân.

d)

Sự hỗ trợ của quốc tế.

19.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.

b)

Là một quyết định của Đảng.

c)

Là một sự kiện lịch sử quan trọng.

d)

Là một phong trào quần chúng.

20.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân.

b)

Là lực lượng bảo vệ Tổ quốc.

c)

Là lực lượng lao động sản xuất.

d)

Là lực lượng chính trị.

21.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang …….đồng thời mang bản chất của giai cấp công nhân.

a)

Tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc.

b)

Sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Sự tham gia của nhân dân.

d)

Sự hỗ trợ của quốc tế.

22.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định Quân đội nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ:

a)

Xây dựng quân đội ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu.

b)

Tham gia lao động sản xuất.

c)

Bảo vệ Tổ quốc.

d)

Giúp đỡ nhân dân.

23.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định một trong hai nhiệm vụ chính của quân đội ta là:

a)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất, góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Bảo vệ Tổ quốc.

c)

Giúp đỡ nhân dân.

d)

Tham gia xây dựng kinh tế.

24.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng:

a)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.

b)

Bảo vệ Tổ quốc.

c)

Giúp đỡ nhân dân.

d)

Tham gia xây dựng kinh tế.

25.

Quan điểm đầu tiên của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ n

4 lines
26.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng:

4 lines
27.

Quan điểm đầu tiên của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa:

4 lines
28.

Bác Hồ nói với Đại đoàn quân tiên phong trong lần về thăm Đền Hùng năm 1954:

4 lines
29.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

4 lines
30.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc:

4 lines
31.

Vai trò lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa thuộc về:

4 lines
32.

Theo quan điểm của Mác - Ăng ghen khẳng định: xã hội Cộng sản nguyên thủy chưa xuất hiện, tồn tại chiến tranh, vì sao?

4 lines
33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê Nin bản chất của chiến tranh là gì?

4 lines
34.

…..đã quan điểm: chiến tranh là "Bạn đường" của chủ nghĩa đế quốc.

(a)  

35.

………đã từng nói: "Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước" là lời căn dặn đối với cán bộ, chiến sỹ Đại đoàn Quân tiên phong.

4 lines
36.

…..đã quan điểm: chiến tranh trở thành "Bạn đường" của mọi chế độ tư hữu.

(a)  

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê Nin, chiến tranh là gì?

4 lines
38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê Nin, chiến tranh là gì?

4 lines
39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê Nin, nguồn gốc của chiến tranh là gì?

4 lines
40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê Nin, chính trị là gì?

4 lines
41.

Nguồn gốc ra đời của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê Nin là gì?

4 lines
42.

Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân Liên xô của Lê Nin là gì?

4 lines
43.

Luận điểm "Phi chính trị hoá quân đội" là của giai cấp, tầng lớp nào?

4 lines
44.

Luận điểm "Phi chính hoá quân đội" nhằm mục đích gì?

4 lines
45.

Theo quan điểm của Lê Nin sức mạnh chiến đấu của quân đội, yếu tố nào đóng vai trò quyết định?

4 lines
46.

Đảng ta khẳng định vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:

4 lines
47.

Đặc trưng đầu tiên của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:

4 lines
48.

Đặc trưng mang tính truyền thống của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:

4 lines
49.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm:

4 lines
50.

Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

4 lines
51.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:

4 lines
52.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:

4 lines
53.

Lực lượng của nền Quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm:

4 lines
54.

Tiềm lực quốc phòng - an ninh là:

4 lines
55.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh được thể hiện ở tất cả các lĩnh vực đời sống xã hội nhưng tập trung ở:

4 lines
56.

Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân - an ninh nhân dân:

4 lines
57.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có nội dung xây dựng…

4 lines
58.

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:

4 lines
59.

Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:

(a)  

60.

Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

A. Tạo ra sức mạnh để ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm hại đến mục tiêu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

b)

B. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

c)

C. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

d)

D. Tất cả đều đúng.

61.

Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

A. Tạo nên khả năng về khoa học công nghệ của quốc gia có thể khai thác, huy động để phục vụ quốc phòng, an ninh.

b)

B. Tất cả đều đúng.

62.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện.

b)

B. Tạo ra sức mạnh để ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm hại đến mục tiêu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

c)

C. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

d)

D. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

63.

Thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

A. Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước trên toàn bộ lãnh thổ.

b)

B. Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công trình quốc phòng, an ninh.

c)

C. Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh.

d)

D. Cả A, B, C.

64.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

A. Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công trình quốc phòng, an ninh.

b)

B. Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước trên toàn bộ lãnh thổ.

c)

C. Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh.

d)

D. Cả A, B, C.

65.

Biện pháp chính nhằm xây dựng nhận thức về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

A. Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công trình quốc phòng, an ninh.

b)

B. Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước trên toàn bộ lãnh thổ.

c)

C. Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh.

d)

D. Cả A, B, C.

66.

Nội dung thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh là gì?

a)

A. Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công trình quốc phòng, an ninh.

b)

B. Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước trên toàn bộ lãnh thổ.

c)

C. Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh.

d)

D. Cả A, B, C.

67.

Xây dựng nền QP toàn dân, AN nhân dân vững mạnh có vị trí tác dụng như thế nào?

a)

A. Xây dựng nền QP, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh để ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm hại đến mục tiêu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

b)

B. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

c)

C. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

d)

D. Tất cả đều đúng.

68.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

A. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

b)

B. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

c)

C. Tất cả đều đúng.

69.

Dưới đây đâu là đặc trưng của nền QP toàn dân, an ninh nhân dân Việt Nam?

a)

A. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

b)

B. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

c)

C. Tất cả đều đúng.

70.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân Việt Nam là gì ?

4 lines
71.

Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh hiện nay là gì ?

4 lines
72.

Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh hiện nay là gì ?

4 lines
73.

Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh hiện nay là gì?

4 lines
74.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực QP, an ninh ngày càng vững mạnh là gì?

4 lines
75.

Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:

4 lines
76.

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:

4 lines
77.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta:

4 lines
78.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch có điểm yếu:

4 lines
79.

Tính chất cơ bản chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:

4 lines
80.

Tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

4 lines
81.

Tính chất hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc được thể hiện:

(a)  

82.

bảo vệ Tổ quốc là:

4 lines
83.

Tính chất hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc được thể hiện:

4 lines
84.

Đặc điểm về cường độ của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:

4 lines
85.

Vị trí, ý nghĩa của quan điểm "toàn dân đánh giặc" trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc:

4 lines
86.

Trong tiến hành chiến tranh toàn diện, mặt trận đấu tranh nào là chủ yếu:

4 lines
87.

Quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc:

4 lines
88.

Nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân:

4 lines
89.

Thế trận chiến tranh nhân dân:

4 lines
90.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận của chiến tranh được:

4 lines
91.

Lực lượng chiến tranh nhân dân là:

4 lines
92.

Lực lượng toàn dân trong tiến hành chiến tranh nhân dân được tổ chức chặt chẽ thành:

4 lines
93.

Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối hợp chặt chẽ giữa:

4 lines
94.

Vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

4 lines
95.

Đối tượng tác chiến trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

(a)  

96.

rang nhân dân Việt Nam trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

4 lines
97.

Đối tượng tác chiến trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

4 lines
98.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược, địch có điểm mạnh gì?

4 lines
99.

Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

4 lines
100.

Trong các quan điểm sau, quan điểm nào mang tính chỉ đạo, hướng dẫn hành động trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ?

4 lines
101.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lực lượng nòng cốt cho phong trào đánh giặc ở địa phương là lực lượng nào?

4 lines
102.

Một trong những âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là gì?

4 lines
103.

Mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?

4 lines
104.

Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?

4 lines
105.

ranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?

4 lines
106.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm các tổ chức:

4 lines
107.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm:

4 lines
108.

Khó khăn lớn tác động đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:

4 lines
109.

Một trong những thuận lợi cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:

4 lines
110.

Một trong những thách thức lớn tác động đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:

4 lines
111.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

4 lines
112.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc:

4 lines
113.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:

4 lines
114.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:

4 lines
115.

Một trong những nội dung xây dựng về chính trị lực lượng vũ trang nhân dân là:

4 lines
116.

Nội dung quan trọng nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân về chính trị là:

4 lines
117.

Bảo đảm lực lượng vũ trang

4 lines
118.

Nội dung quan trọng nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân về chính trị là:

4 lines
119.

Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi phản ánh:

4 lines
120.

Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên:

4 lines
121.

Phương hướng xây dựng dân quân tự vệ:

4 lines
122.

Vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng quân đội, công an của Đảng trong mọi giai đoạn cách mạng là:

4 lines
123.

Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân chính quy là:

4 lines
124.

Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân tinh nhuệ trên các lĩnh vực:

4 lines
125.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

4 lines
126.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

4 lines
127.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

4 lines
128.

Nội dung chủ yếu của khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là gì?

4 lines
129.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản XDLLVT nhân

4 lines
130.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản XDLLVT nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

4 lines
131.

Một trong những nội dung phương hướng Xdựng LLVT nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

4 lines
132.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng LLvũ trang nhân dân là gì?

4 lines
133.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

4 lines
134.

Đâu là quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng LL vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới?

4 lines
135.

Một trong những phương hướng xây dựng LL vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

4 lines
136.

Vấn đề cơ bản hàng đầu trong phương hướng xây dựng quân đội nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại là gì?

4 lines
137.

Xây dựng QĐ, CA nhân dân theo hướng chính quy là thực hiện thống nhất mặt nào sau đây?

4 lines
138.

Những nội dung xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân là gì?

4 lines
139.

Những nội dung xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân tinh nhuệ là gì?

4 lines
140.

Nội dung quan điểm tự lực tự cường XD lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

4 lines
141.

Cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh:

4 lines
142.

Cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh:

4 lines
143.

Trong mối quan hệ giữa kinh tế xã hội với quốc phòng, an ninh thì:

4 lines
144.

Kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh được xác định là:

4 lines
145.

Kế sách "động vi binh, tĩnh vi dân" của ông cha ta có nghĩa là:

4 lines
146.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược, Đảng ta đề ra chủ trương:

4 lines
147.

Một trong những nội dung cơ bản của việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh là:

4 lines
148.

Một trong những nội dung cơ bản của việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ:

4 lines
149.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ:

4 lines
150.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh đối với các vùng kinh tế trọng điểm:

4 lines
151.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở vùng núi, biên giới:

4 lines
152.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở vùng biển đảo:

4 lines
153.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong công nghiệp:

4 lines
154.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong nông, lâm, ngư nghiệp:

4 lines
155.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong giao thông vận tải:

4 lines
156.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong xây dựng cơ bản:

4 lines
157.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cƣờng củng cố quốc phòng, an ninh trong xây dựng cơ bản:

4 lines
158.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong khoa học, công nghệ và giáo dục là:

4 lines
159.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong y tế:

4 lines
160.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc:

4 lines
161.

Giải pháp để thực hiện phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh phải tăng cường:

4 lines
162.

Đối tượng bồi dưỡng kiến thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh cần tập trung vào:

4 lines
163.

Dựa trên cơ sở nào để thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh?

4 lines
164.

Hiện nay để thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược Đảng ta xác định như thế nào?

4 lines
165.

Vai trò của kinh tế đối với QP, AN nh

4 lines
166.

Nhiệm vụ chiến lược Đảng ta xác định như thế nào?

4 lines
167.

Vai trò của kinh tế đối với QP, AN như thế nào?

4 lines
168.

Bản chất của chế độ kinh tế - xã hội quyết định như thế nào đối với quốc phòng, an ninh?

4 lines
169.

Thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh hiện nay, cả nước ta được chia thành mấy vùng kinh tế trọng điểm?

4 lines
170.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng - an ninh trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội được thể hiện như thế nào?

4 lines
171.

Một trong những nội dung chính kết hợp kinh tế - QP, an ninh đối với vùng biên giới là gì?

4 lines
172.

Đối với vùng biển đảo nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh cần chú ý vấn đề gì?

4 lines
173.

Trong nội dung kết hợp kinh tế - xã hội với QP,AN hiện nay cần phát triển công nghiệp quốc gia theo hướng nào?

4 lines
174.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu nào?

4 lines
175.

Các lĩnh vực kinh tế chủ yếu nào?

4 lines
176.

Giải pháp: Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế-xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh cho các đối tượng, cần tập trung vào nội dung gì?

4 lines
177.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh trong nông, lâm, ngư nghiệp là gì?

4 lines
178.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng phòng, an ninh trong nông nghiệp nhằm bảo đảm vấn đề gì?

4 lines
179.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh trong nông lâm ngư nghiệp cần gắn với vấn đề gì?

4 lines
180.

Vì sao nước ta thường bị các thế lực ngoại xâm nhòm ngó, đe dọa, tiến công xâm lược?

4 lines
181.

Thời kỳ Bắc thuộc hơn 1000 năm được tính từ:

4 lines
182.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng vào ….. Sau Công nguyên.

(a)  

183.

Vào năm …..Lý Thường Kiệt lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược nước ta lần thứ hai:

4 lines
184.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng vào ….. Sau Công nguyên.

(a)  

185.

Vào năm …..Lý Thường Kiệt lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược nước ta lần thứ hai:

(a)  

186.

Các năm….nhà Trần lãnh đạo nhân dân ta kháng chiến chống quân Mông - Nguyên

4 lines
187.

Vì…..nên cuộc kháng chiến chống quân Minh của nhà Hồ thất bại:

4 lines
188.

Tư tưởng …..là tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong tiến hành chiến tranh của ông cha ta.

4 lines
189.

Lý Thường Kiệt sử dụng biện pháp "tiên phát chế nhân" nghĩa là:

4 lines
190.

Nghệ thuật …..là một trong những nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta.

4 lines
191.

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh là sản phẩm của:

4 lines
192.

Quy luật của chiến tranh là:

4 lines
193.

Một trong những nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là:

4 lines
194.

Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận thì chính trị được xác định là:

4 lines
195.

……….là một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo.

4 lines
196.

Trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo, nghệ thuật nào là quan trọng nhất:

4 lines
197.

Trong nghệ thuật chiến lược quân sự của Đảng, nội dung nào là quan trọng:

4 lines