wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 3

Total questions: 64

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

2.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

3.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

4.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

5.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

6.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

7.

TÌm x?

x + 243 = 891

a)

648

b)

486

c)

842

d)

268

8.

86127 + 4258=

(a)  

9.

Tìm X biết:X x 2 = 9328

(a)  

10.

Tìm X biết:X : 2 = 436

(a)  

11.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

12.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

13.

Lớp 5A có 40 học sinh, tróng đó có  15\frac{1}{5}  học sinh là nữ. Hỏi :
a) Có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?
b) HS nam hơn HS nữ bao nhiêu bạn?

a)

a) 8 HS nữ
b) HS nam hơn HS nữ 34 bạn

b)

a) 6 HS nữ
b) HS nữ hơn HS nam 32 bạn

c)

a) 8 HS nữ
b) HS nữ hơn HS nam 32 bạn

d)

a) 8 HS nữ
b) HS nam hơn HS nữ 32 bạn

14.

Tìm x, biết: 21 < x < 29

a)

x = 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28

b)

x = 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29

c)

x = 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28

15.

Năm nay con 9 tuổi và bằng ¼ tuổi bố. Vậy cách đây 3 năm tuổi của bố hơn tuổi của con bao nhiêu tuổi.

a)

25

b)

27

c)

29

d)

31

16.

1025 x 7 =?

a)

7142

b)

7145

c)

7175

d)

8075

17.

1823 x 4 = ?

a)

7282

b)

7290

c)

7291

d)

7292

18.

Số 8703 thì chữ số 8 có giá trị là:

            

a)

8000

b)

800

c)

80

d)

8

19.

Chu vi cái sân hình chữ nhật là 170m,  chiều dài là 64m. Tính chiều rộng cái sân đó?

 

 

 

                                 

a)

21 m

b)

85 m

c)

106 m

d)

149 m

20.

Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm

8512 – 1987 … 5843

a)

<

b)

>

c)

=

21.

Một khu đất hình vuông có cạnh 1408m

Vậy chu vi khu đất là:

a)

4632

b)

4275

c)

5600

d)

5632

22.

Có 3 thùng, mỗi thùng chứa 1027l dầu. Người ta đã lấy ra 1350l dầu từ các thùng đó.

Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu?

a)

1739

b)

2731

c)

1731

d)

2732

23.

146 < y: 3< 148    Giá trị của Y có thể là số nào

a)

354

b)

147

c)

438

d)

441

24.

2319 x 4 = .....

a)

8272

b)

8276

c)

9276

d)

9236

25.

1218 x 5 =

a)

6090

b)

5090

c)

6080

d)

6050

26.

Tháng 4 có bao nhiêu ngày?

a)

31 ngày

b)

30 ngày

c)

28 ngày

27.

Người ta đếm được một đàn gà có 4220 chân. Vậy đàn gà đó có bao nhiêu con gà?

a)

8440 con gà

b)

211 con gà

c)

2110 con gà

28.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

a)

6

b)

5

c)

4

29.

y x 5 = 1360. Vậy y bằng mấy?

a)

270

b)

272

c)

276

30.

2 ngày 2 giờ = .... giờ. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

48

b)

50

c)

52

31.

Hôm qua là Chủ nhật vậy ngày mai là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

32.

Chu vi mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 1306 m là:

a)

5224

b)

2612 m

c)

5224 m

33.

Giá trị của biểu thức 3256 : 8 x 0 là:

a)

0

b)

407

c)

4070

34.

Số dư của phép chia 3158 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

35.

32:8 có kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

37.

48:6 có kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

83 - 25 = ?

a)

68

b)

58

c)

48

d)

38

39.

khoanh vào số bé nhất: 12345, 67835,98564,70346

a)

12345

b)

67835

c)

98564

d)

70346

40.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

41.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

42.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

43.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

44.

9m 4cm= … cm

a)

A. 94 cm

b)

B. 940 cm

c)

C. 904cm

d)

D. 9004 cm

45.

Câu 2. Điền vào chỗ trống: 2m 3 cm = … cm

A. 23     B. 32     C. 230    D. 203

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Câu 10. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10 cm là

A. 35cm

B. 25 cm

C. 50 cm

D. 40 cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Câu 9. y : 3 = 15. Vậy y là

A. 18     B. 12     C. 45     D. 30

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 8. Giảm số 35 đi 5 lần ta được

A. 40     B. 30     C. 5     D. 7

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Câu 7. Số 6 trong 206 có giá trị là

A. 6    B. 60    C. 600     D. 26

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Câu 5. Ngày thứ nhất cửa hàng bán 56 lít dầu. Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày thứ nhất 26 lít dầu. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?

A. 72 lít

B. 82 lít

C. 92 lít

D . 102 lít

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Câu 4. Kết quả của phép tính 69 : 3 + 167

A. 190     B. 200     C. 189    D. 188

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Câu 3. Một giờ có 60 phút thì giờ có:

A. 10 phút

B. 14 phút

C. 15 phút

D. 16 phút

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

2 : 1 + 1 - 2 + 2 =

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

54.

1+2+3+4+5+6+7 =

a)

28

b)

27

c)

26

d)

25

55.

655 : 5

a)

101

b)

231

c)

131

d)

141

56.

845 - 137

a)

618

b)

718

c)

608

d)

708

57.

267 x 4

a)

1058

b)

1068

c)

1168

d)

2158

58.

318 : 3

a)

16

b)

116

c)

106

d)

166

59.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.166

60.

y x 5 = 1360. Vậy y bằng mấy?

a)

270

b)

272

c)

276

61.

301x3=

a)

633

b)

604

c)

903

d)

934

62.

210x4=

a)

640

b)

840

c)

810

d)

614

63.

Tính 80 : 4 = ?

a)

20

b)

10

c)

25

d)

30

64.

Tính 6 x 9 - 30 = ?

a)

24

b)

14

c)

34

d)

44