NEW
Font size
WorksheetsLỚP MẦM — PHỤ ÂM CUỐI ĐÔI< KÉP
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “있다”.
(Chỉ xét chữ ĐẦU TIÊN)
ㅅ - được phát âm [ㄷ]
ㅅ - được phát âm [ㄱ]
ㅅ - được phát âm [ㅂ]
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “없다”.
(Chỉ xét chữ ĐẦU TIÊN)
ㅂ- được phát âm là [p]
ㅂ- được phát âm là [c]
ㅅ- được phát âm là [t]
ㅅ- được phát âm là [p]
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “젊다”- trẻ .
(Chỉ xét chữ ĐẦU TIÊN)
ㄹ
ㅁ
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “읊다”.
(Chỉ xét chữ ĐẦU TIÊN)
ㄹ
ㅍ
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “닭” 🐔 .
(Chỉ xét chữ ĐẦU TIÊN)
ㄱ
ㄹ
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “밝다”- sáng .
(Chỉ xét chữ ĐẦU TIÊN)
ㄹ
ㄱ
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “많다”.
(Chỉ xét chữ ĐẦU TIÊN)
ㄴ
ㅎ
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “삶”- cuộc sống.
ㄹ
ㅁ
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “읽다”.
(Chỉ xét chữ ĐẦU TIÊN)
ㄹ
ㄱ
Chọn phụ âm cuối được phát âm của “밟다”.
(Chỉ xét chữ ĐẦU TIÊN)
ㄹ
ㅂ
Chọn đúng phát âm của “밟다”.
[발다]
[밥다]
