Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTopic - Nature & Environment
Total questions: 17
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
khí thải
(a)
2.
lượng khí thải CO2
(a)
3.
rác thải sinh hoạt
(a)
4.
những vấn đề ô nhiễm môi trường
(a)
5.
sự công nghiệp hóa không có kế hoạch
(a)
6.
hệ thống xử lí chất thải
(a)
7.
bệnh về đường hô hấp
(a)
8.
sự xả ra/thải ra
(a)
9.
nước thải chưa qua xử lí
(a)
10.
sản phẩm tái chế
(a)
11.
sản phẩm dùng một lần
(a)
12.
đổ về, hướng về, bị thu hút bởi ai/cái gì
a)
to commune with sb/sth
b)
to gravitate to sb/sth
c)
to dispose of
d)
to get back to nature
13.
gần gũi với ai/cái gì
a)
to incinerate
b)
to commune with sb/sth
c)
to release
d)
to enact laws
14.
vứt bỏ
a)
to dispose of
b)
to incinerate
c)
to release
d)
to enact laws
15.
đốt, thiêu
(a)
16.
thải ra
(a)
17.
ban hành luật
(a)
Reset
