Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDestination B1 Unit 30 - BODY AND LIFESTYLE
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Affect (v) /əˈfekt/
a)
Ảnh hưởng
b)
Công thức
c)
Chữa trị
d)
Mùi
2.
Balance (v) /ˈbæləns/
a)
Cân bằng
b)
Ảnh hưởng
c)
Công thức
d)
Chữa trị
3.
Balance (n) /ˈbæləns/
a)
Sự cân bằng
b)
Cân bằng
c)
Ảnh hưởng
d)
Công thức
4.
Benefit (v) /ˈbenɪfɪt/
a)
Được lợi, giúp ích cho
b)
Sự cân bằng
c)
Cân bằng
d)
Ảnh hưởng
5.
Benefit (n) /ˈbenɪfɪt/
a)
Lợi ích
b)
Được lợi, giúp ích cho
c)
Sự cân bằng
d)
Cân bằng
6.
Breathe (v) /briːð/
a)
Hít thở
b)
Lợi ích
c)
Được lợi, giúp ích cho
d)
Sự cân bằng
7.
Chew (v) /tʃuː/
a)
Nhai
b)
Hít thở
c)
Lợi ích
d)
Được lợi, giúp ích cho
8.
Chop (v) /tʃɒp/
a)
Chặt
b)
Nhai
c)
Hít thở
d)
Lợi ích
9.
Contain (v) /kənˈteɪn/
a)
Chứa đựng
b)
Chặt
c)
Nhai
d)
Hít thở
10.
Cough (v) /kɒf/
a)
Ho
b)
Chứa đựng
c)
Chặt
d)
Nhai
11.
Cough (n) /kɒf/
a)
Cơn ho
b)
Ho
c)
Chứa đựng
d)
Chặt
12.
Cure (v) /kjʊə(r)/
a)
Chữa bệnh
b)
Cơn ho
c)
Ho
d)
Chứa đựng
13.
Cure (n) /kjʊə(r)/
a)
Giải pháp chữa bệnh
b)
Chữa bệnh
c)
Cơn ho
d)
Ho
14.
Exercise (v) /ˈeksəsaɪz/
a)
Tập thể dục
b)
Giải pháp chữa bệnh
c)
Chữa bệnh
d)
Cơn ho
15.
Exercise (n) /ˈeksəsaɪz/
a)
Hoạt động tập thể dục
b)
Tập thể dục
c)
Giải pháp chữa bệnh
d)
Chữa bệnh
16.
Flu (n) /fluː/
a)
Bệnh cúm
b)
Hoạt động tập thể dục
c)
Tập thể dục
d)
Giải pháp chữa bệnh
17.
Have an operation (v phr) /həv ən /ˌɒpəˈreɪʃn/
a)
Phẫu thuật
b)
Bệnh cúm
c)
Hoạt động tập thể dục
d)
Tập thể dục
18.
Healthy (adj) /ˈhelθi/
a)
Khỏe mạnh
b)
Phẫu thuật
c)
Bệnh cúm
d)
Hoạt động tập thể dục
19.
Ignore (v) /ɪɡˈnɔː(r)/
a)
Tảng lờ
b)
Khỏe mạnh
c)
Phẫu thuật
d)
Bệnh cúm
20.
Infection (n) /ɪnˈfekʃn/
a)
Bệnh truyền nhiễm
b)
Tảng lờ
c)
Khỏe mạnh
d)
Phẫu thuật
21.
Ingredient (n) /ɪnˈɡriːdiənt/
a)
Nguyên liệu
b)
Bệnh truyền nhiễm
c)
Tảng lờ
d)
Khỏe mạnh
22.
Injury (n) /ˈɪndʒəri/
a)
Chấn thương
b)
Nguyên liệu
c)
Bệnh truyền nhiễm
d)
Tảng lờ
23.
Limit (v) /ˈlɪmɪt/
a)
Hạn chế
b)
Chấn thương
c)
Nguyên liệu
d)
Bệnh truyền nhiễm
24.
Limit (n) /ˈlɪmɪt/
a)
Sự giới hạn
b)
Hạn chế
c)
Chấn thương
d)
Nguyên liệu
25.
Meal (n) /miːl/
a)
Bữa ăn
b)
Sự giới hạn
c)
Hạn chế
d)
Chấn thương
26.
Pill (n) /pɪl/
a)
Viên thuốc
b)
Bữa ăn
c)
Sự giới hạn
d)
Hạn chế
27.
Recover (v) /rɪˈkʌvə(r)/
a)
Hồi phục
b)
Viên thuốc
c)
Bữa ăn
d)
Sự giới hạn
28.
Salty (adj) /ˈsɔːlti/
a)
Có vị mặn
b)
Hồi phục
c)
Viên thuốc
d)
Bữa ăn
29.
Slice (v) /slaɪs/
a)
Cắt thành lát
b)
Có vị mặn
c)
Hồi phục
d)
Viên thuốc
30.
Slice (n) /slaɪs/
a)
Lát cắt
b)
Cắt thành lát
c)
Có vị mặn
d)
Hồi phục
31.
Sour (adj) /ˈsaʊə(r)/
a)
Chua
b)
Lát cắt
c)
Cắt thành lát
d)
Có vị mặn
32.
Spicy (adj) /ˈspaɪsi/
a)
Cay
b)
Chua
c)
Lát cắt
d)
Cắt thành lát
33.
Stir (v) /stɜː(r)/
a)
Khuấy
b)
Cay
c)
Chua
d)
Lát cắt
34.
Suffer (v) /ˈsʌfə(r)/
a)
Chịu đựng
b)
Khuấy
c)
Cay
d)
Chua
35.
Taste (v) /teɪst/
a)
Nếm
b)
Chịu đựng
c)
Khuấy
d)
Cay
36.
Taste (n) /teɪst/
a)
Mùi vị
b)
Nếm
c)
Chịu đựng
d)
Khuấy
37.
Treatment (n) /ˈtriːtmənt/
a)
Sự điều trị
b)
Mùi vị
c)
Nếm
d)
Chịu đựng
38.
Vitamin (n) /ˈvɪtəmɪn/
a)
Vi ta min, chất dinh dưỡng
b)
Sự điều trị
c)
Mùi vị
d)
Nếm
39.
Cut down (on) (phr v)
a)
Cắt giảm
b)
Vi ta min, chất dinh dưỡng
c)
Sự điều trị
d)
Mùi vị
40.
Fall down (phr v)
a)
Vấp ngã
b)
Cắt giảm
c)
Vi ta min, chất dinh dưỡng
d)
Sự điều trị
41.
Get over (phr v)
a)
Vượt qua
b)
Vấp ngã
c)
Cắt giảm
d)
Vi ta min, chất dinh dưỡng
42.
Go off (phr v)
a)
Hỏng
b)
Vượt qua
c)
Vấp ngã
d)
Cắt giảm
43.
Lie down (phr v)
a)
Nằm xuống giường
b)
Hỏng
c)
Vượt qua
d)
Vấp ngã
44.
Put on (phr v)
a)
Tăng (cân)
b)
Nằm xuống giường
c)
Hỏng
d)
Vượt qua
45.
Sit down (phr v)
a)
Ngồi xuống
b)
Tăng (cân)
c)
Nằm xuống giường
d)
Hỏng
46.
Stand up (phr v)
a)
Đứng lên
b)
Ngồi xuống
c)
Tăng (cân)
d)
Nằm xuống giường
47.
At night (pre phr)
a)
Vào ban đêm
b)
Đứng lên
c)
Ngồi xuống
d)
Tăng (cân)
48.
At risk (pre phr)
a)
Có nguy cơ
b)
Vào ban đêm
c)
Đứng lên
d)
Ngồi xuống
49.
In addition (to) (pre phr)
a)
Thêm vào
b)
Có nguy cơ
c)
Vào ban đêm
d)
Đứng lên
50.
In comparision to/ with (pre phr)
a)
So sánh với
b)
Thêm vào
c)
Có nguy cơ
d)
Vào ban đêm
51.
In shape (pre phr)
a)
Giữ dáng
b)
So sánh với
c)
Thêm vào
d)
Có nguy cơ
52.
On a diet (pre phr)
a)
Ăn kiêng
b)
Giữ dáng
c)
So sánh với
d)
Thêm vào
53.
Bake (v) /beɪk/
a)
Nướng
b)
Ăn kiêng
c)
Giữ dáng
d)
So sánh với
54.
Baker (n) /ˈbeɪkə(r)/
a)
Thợ làm bánh
b)
Nướng
c)
Ăn kiêng
d)
Giữ dáng
55.
Bakery (n) /ˈbeɪkəri/
a)
Tiệm bánh
b)
Thợ làm bánh
c)
Nướng
d)
Ăn kiêng
56.
Bend (v) /bend/
a)
Uốn cong
b)
Tiệm bánh
c)
Thợ làm bánh
d)
Nướng
57.
Bent (v) /bent/
a)
Uốn cong (quá khứ & quá khứ phân từ)
b)
Uốn cong
c)
Tiệm bánh
d)
Thợ làm bánh
58.
Cook (v) /kʊk/
a)
Nấu ăn
b)
Uốn cong (quá khứ & quá khứ phân từ)
c)
Uốn cong
d)
Tiệm bánh
59.
Cooker (n) /ˈkʊkə(r)/
a)
Nồi cơm
b)
Nấu ăn
c)
Uốn cong (quá khứ & quá khứ phân từ)
d)
Uốn cong
60.
Cookery (n) /ˈkʊkəri/
a)
Về nấu ăn
b)
Nồi cơm
c)
Nấu ăn
d)
Uốn cong (quá khứ & quá khứ phân từ)
61.
Intend (v) /ɪnˈtend/
a)
Dự định
b)
Về nấu ăn
c)
Nồi cơm
d)
Nấu ăn
62.
Intention (n) /ɪnˈtenʃn/
a)
Chủ ý
b)
Dự định
c)
Về nấu ăn
d)
Nồi cơm
63.
Intentional (adj) /ɪnˈtenʃənl/
a)
Cố ý
b)
Chủ ý
c)
Dự định
d)
Về nấu ăn
64.
Jog (v) /dʒɒɡ/
a)
Chạy bộ
I like to jog in the park.
b)
Cố ý
c)
Chủ ý
d)
Dự định
65.
Jogging (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/
a)
Chạy bộ
I go jogging every morning.
b)
Chạy bộ
c)
Cố ý
d)
Chủ ý
66.
Jogger (n) /ˈdʒɒɡə(r)/
a)
Người chạy bộ
b)
Chạy bộ
c)
Chạy bộ
d)
Cố ý
67.
Medicine (n) /ˈmedɪsn/
a)
Thuốc, y học
b)
Người chạy bộ
c)
Chạy bộ
d)
Chạy bộ
68.
Medical (adj) /ˈmedɪkl/
a)
Thuộc về y học
b)
Thuốc, y học
c)
Người chạy bộ
d)
Chạy bộ
69.
Pain (n) /peɪn/
a)
Sự đau đớn
b)
Thuộc về y học
c)
Thuốc, y học
d)
Người chạy bộ
70.
Painful (adj) /ˈpeɪnfl/
a)
Đau đớn
b)
Sự đau đớn
c)
Thuộc về y học
d)
Thuốc, y học
71.
Painless (adj) /ˈpeɪnləs/
a)
Không đau
b)
Đau đớn
c)
Sự đau đớn
d)
Thuộc về y học
72.
Reduce (v) /rɪˈdjuːs/
a)
Giảm
b)
Không đau
c)
Đau đớn
d)
Sự đau đớn
73.
Reduction (n) /rɪˈdʌkʃn/
a)
Sự giảm bớt
b)
Giảm
c)
Không đau
d)
Đau đớn
74.
Sense (n) /sens/
a)
Cảm giác
b)
Sự giảm bớt
c)
Giảm
d)
Không đau
75.
Sensible (adj) /ˈsensəbl/
a)
Hợp lý, khôn ngoan
b)
Cảm giác
c)
Sự giảm bớt
d)
Giảm
76.
Sensitive (adj) /ˈsensətɪv/
a)
Nhạy cảm
b)
Hợp lý, khôn ngoan
c)
Cảm giác
d)
Sự giảm bớt
77.
Weigh (v) /weɪ/
a)
Cân, cân nặng
b)
Nhạy cảm
c)
Hợp lý, khôn ngoan
d)
Cảm giác
78.
Weight (n) /weɪt/
a)
Cân nặng
b)
Cân, cân nặng
c)
Nhạy cảm
d)
Hợp lý, khôn ngoan
79.
Addicted to (adj+prep)
a)
Nghiện
b)
Cân nặng
c)
Cân, cân nặng
d)
Nhạy cảm
80.
Allergic to (adj+prep)
a)
Dị ứng với
b)
Nghiện
c)
Cân nặng
d)
Cân, cân nặng
81.
Covered in/with (adj+prep)
a)
Che, phủ
b)
Dị ứng với
c)
Nghiện
d)
Cân nặng
82.
Pleased with (adj+prep)
a)
Hài lòng với
b)
Che, phủ
c)
Dị ứng với
d)
Nghiện
83.
Combine sth with (v+prep)
a)
Kết hợp
b)
Hài lòng với
c)
Che, phủ
d)
Dị ứng với
84.
Complain (to sb) about (v+prep)
a)
Than phiền
b)
Kết hợp
c)
Hài lòng với
d)
Che, phủ
85.
Die from/of (v+prep)
a)
Tử vong do
b)
Than phiền
c)
Kết hợp
d)
Hài lòng với
86.
Fight against (v+prep)
a)
Chiến đấu chống lại
b)
Tử vong do
c)
Than phiền
d)
Kết hợp
87.
Recover from (v+prep)
a)
Hồi phục
b)
Chiến đấu chống lại
c)
Tử vong do
d)
Than phiền
88.
Smell of (v+prep)
a)
Mùi
b)
Hồi phục
c)
Chiến đấu chống lại
d)
Tử vong do
89.
A cure for (n+prep)
a)
Chữa trị
b)
Mùi
c)
Hồi phục
d)
Chiến đấu chống lại
90.
A recipe for (n+prep)
a)
Công thức
b)
Chữa trị
c)
Mùi
d)
Hồi phục
Reset
