wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vật liệu kim loại và hợp kim

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu kim loại và hợp kim được chia thành mấy nhóm cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Vật liệu kim loại và hợp kim được dùng chủ yếu trong

a)

ngành dệt may.

b)

sản xuất cơ khí

c)

chế biến nông lâm thủy sản.

d)

điện tử.

3.

Hợp kim là

a)

vật liệu được tạo thành từ 2 nguyên tố trở lên.

b)

vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố kim loại chính.

c)

vật liệu được tạo thành từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố phi kim.

d)

vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố á kim.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

b)

Hợp kim không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim

c)

Hợp kim hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt

d)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản

5.

Tính chất của hợp kim là

a)

đồng nhất và duy trì các tính chất của kim loại.

b)

đồng nhất và duy trì các tính chất của á kim.

c)

không đồng nhất và duy trì các tính chất của kim loại.

d)

không đồng nhất và duy trì các tính chất của á kim.

6.

Vật liệu kim loại và hợp kim chia thành 2 nhóm:

a)

Thép và hợp kim của thép, kim loại và hợp kim màu.

b)

Sắt và hợp kim của sắt, kim loại và hợp kim màu.

c)

Sắt và hợp kim của sắt, nhôm và hợp kim nhôm.

d)

Thép và hợp kim của thép, đồng và hợp kim đồng.

7.

Vật liệu thép có các loại là

a)

Thép carbon và thép hợp kim.

b)

Thép carbon và thép kim loại.

c)

Thép silic và thép hợp kim

d)

Thép silic và thép kim loại.

8.

Kim loại màu gồm có:

a)

Nhôm, đồng, nickel, titanium.

b)

Nhôm, đồng, sắt, titanium.

c)

Nhôm, thép, nickel, titanium.

d)

Gang, đồng, nickel, sắt.

9.

Phân biệt giữa gang với thép

a)

theo tỉ lệ thành phần silic.

b)

theo tỉ lệ thành phần cacbon.

c)

theo tỉ lệ thành phần mangan.

d)

theo tỉ lệ thành phần photpho.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sắt và hợp kim của sắt có từ tính cao.

b)

Kim loại và hợp kim màu có từ tính cao.

c)

Kim loại và hợp kim màu ít có khả năng chống ăn mòn.

d)

Sắt và hợp kim của sắt có độ nóng chảy không quá cao.

11.

Gang là hợp kim có tính chất nào sau đây?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính giòn.

c)

Tính đàn hồi.

d)

Tính chịu ăn mòn tốt.

12.

Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm là

a)

tính nhiệt luyện tốt.

b)

tính chịu ăn mòn kém.

c)

độ bền và tính dẻo thấp.

d)

tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao.

13.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của kim loại?

a)

Quan sát màu sắc và mặt gãy của các mẫu.

b)

Xác định tính cứng, tính dẻo.

c)

Xác định khả năng biến dạng.

d)

Quan sát đặc trưng quang học.

14.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

Sắt và hợp kim của sắt.

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm.

c)

Đồng và hợp kim của đồng.

d)

Nickel và hợp kim của nickel.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thép hợp kim có tính cơ học không cao bằng thép carbon.

b)

Thép carbon dễ bị ăn mòn hóa học.

c)

Thép carbon là thép có thêm các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn, ...

d)

Thép hợp kim được dùng chế tạo các chi tiết tải trọng nhỏ và vừa.

16.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

gang.

b)

thép.

c)

hợp kim nhôm.

d)

hợp kim đồng.

17.

Vật liệu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ, nam châm?

a)

Gang.

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm.

c)

Đồng và hợp kim của đồng.

d)

Nickel và hợp kim của nickel.

18.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập là

a)

gang

b)

thép carbon

c)

thép hợp kim

d)

đồng và hợp kim đồng

19.

Tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim bao gồm:

a)

tính cơ học, tính vật lí, tính hóa học, tính công nghệ

b)

tính chịu ăn mòn, tính đúc, tính cắt gọt.

c)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính giãn nở vì nhiệt.

d)

tính dẻo, đàn hồi, có độ bền kéo, độ bền nén nhất định

20.

Tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim bao gồm:

a)

tính dẻo, đàn hồi, có độ bền kéo, độ bền nén nhất định

b)

tính chịu ăn mòn, tính đúc, tính cắt gọt.

c)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính giãn nở vì nhiệt.

d)

khả năng dẫn điện, tính đúc, tính cắt gọt.

21.

Tính chất vật lí của vật liệu kim loại và hợp kim thể hiện qua

a)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

khối lượng riêng, độ bền kéo, độ bền nén, tính giãn nở.

c)

nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính chịu ăn mòn.

d)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, dẫn điện, dẫn nhiệt.

22.

Tính chất hóa học của sắt và hợp kim của sắt

a)

khó phản ứng hóa học, không dễ bị oxi hóa.

b)

khó phản ứng hóa học, không bị gỉ.

c)

ít bị oxi hóa, chịu ăn mòn tốt.

d)

hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém.

23.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Nhôm là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc

b)

Nhôm rất dẻo, có thể cách điện, cách nhiệt tốt.

c)

Nhôm có cấu trúc tinh thể là lập phương tâm diện

d)

Nhôm rất dẻo, có thể dát được lá nhôm mỏng

24.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

vàng.

b)

vonfram.

c)

nhôm.

d)

thủy ngân.

25.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đồng dẻo, dễ kéo sợi.

b)

Đồng là kim loại có màu đen.

c)

Đồng có thể dát mỏng hơn giấy viết từ 5 đến 6 lần.

d)

Đồng dẫn nhiệt, điện tốt.

26.

Người ta thường dựa vào đặc điểm nào để nhận biết gang?

a)

Dựa vào tính đàn hồi của vật liệu.

b)

Dựa vào độ dẻo của vật liệu.

c)

Dựa vào màu xám ở mặt gãy.

d)

Dựa vào màu đen ở mặt gãy.

27.

Vật liệu nào sau đây có khả năng chống ăn mòn kém?

a)

Gang.

b)

Thép hợp kim.

c)

Nhôm và hợp kim nhôm.

d)

Nickel và hợp kim nickel.

28.

Trong các trường hợp cần nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kích thước máy, người ta sử dụng loại vật liệu cơ khí nào?

a)

Sắt và hợp kim sắt

b)

Nhôm và hợp kim nhôm

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

29.

Trong cơ khí, đồng và hợp kim đồng dùng để chế tạo:

a)

các chi tiết bạc trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

các dụng cụ cắt, khuôn dập, dụng cụ đo lường, ...

c)

thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)

các ổ trượt, bánh răng, bánh vít, ...

30.

Ưu điểm của thép carbon được sử dụng trong chế tạo cơ khí là:

a)

có khả năng biến dạng dẻo tốt.

b)

có khả năng chống ăn mòn tốt.

c)

có độ giãn dài tốt.

d)

có khả năng dẫn nhiệt kém.

31.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

32.

Do Ni và hợp kim nickel có khả năng chống mài mòn tốt nên ứng dụng để

a)

chế tạo thép không gỉ.

b)

làm vỏ máy công nghiệp, vỏ động cơ.

c)

dùng làm chất xúc tác.

d)

dùng làm dao cắt kính.

33.

Để làm vật liệu xương sống cho ngành công nghiệp người ta thường dùng

a)

Thép carbon

b)

Gang

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

34.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập là

a)

gang.

b)

thép carbon.

c)

thép hợp kim.

d)

đồng và hợp kim đồng.

35.

Tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim bao gồm:

a)

tính dẻo, đàn hồi, có độ bền kéo, độ bền nén nhất định

b)

tính chịu ăn mòn, tính dẻo, tính cắt gọt.

c)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính giãn nở vì nhiệt.

d)

khả năng dẫn điện, tính đúc, tính cắt gọt.

36.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14

d)

≥ 2,14%

37.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Kẽm hợp kim

38.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu acid

39.

Đâu không phải hợp kim của sắt?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Nickel hợp kim

40.

Gang là gì?

a)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu \ge 2,14%

c)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%