wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về PowerPoint 2016

Total questions: 81

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Để mở chương trình Powerpoint 2016, ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột trái vào biểu tượng Powerpoint 2016 trên màn hình desktop

b)

Kích chuột phải vào biểu tượng Powerpoint 20106 trên màn hình desktop/Open

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Start/All Programs/Microsoft Office/Powerpoint 2010

2.

Trong Powerpoint, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là?

a)

Quick Toolbar Access

b)

Access Quick Toolbar

c)

Toolbar Quick Access

3.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để tùy chọn phần ẩn/hiện của các thanh công cụ ?

a)

Vào File/Options/Advanced

b)

Vào File/Options/General

c)

Vào File/Options/Proofing

4.

Để truy nhập hệ thống trợ giúp trên PowerPoint sử dụng phím hay tổ hợp phím nào ?

a)

ESC

b)

C t r l + H

c)

F1

d)

Alt + Tab

5.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính?

a)

File/Close

b)

File/Edit

c)

File/Open

d)

File/Save

6.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Open dùng để làm gì?

a)

Đóng 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

b)

Lưu 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

c)

Xóa 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

7.

Trong Powerpoint 2016, để thoát file hiện hành, ta làm thế nào?

a)

File/Save

b)

File/Open

c)

File/close

d)

File/Edit

8.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Close dùng để làm gì?

a)

Lưu file hiện tại

b)

Xóa file hiện tại

c)

Sao chép file hiện tại

9.

Trong Trong Powerpoint 2016, có 3 file đang mở, thao tác chọn File/Close dùng để làm gì?

a)

Thoát khỏi Powerpoint

b)

Đóng Slide hiện tại

c)

Tắt máy tính

10.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để tạo một bản trình bày (Presentation) mới?

a)

Insert/New Slide/Create

b)

File/New Presentation/Create

c)

File/New/Blank Presentation/Create

d)

Insert/New/Blank Presentation/Create

11.

Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (Themes) của chương trình?

a)

Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / OK

b)

Vào Home / New / Themes / Chọn m��u / Create

c)

Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / OK

12.

Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (Sample templates) của chương trình?

a)

Vào Home / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

b)

Vào File / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

c)

Vào Design / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

d)

Vào Insert / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

13.

Trong Powerpoint 2016, để chuyển sang chế độ hiển thị đọc ta thực hiện?

a)

Vào View, chọn Reading Mode

b)

Vào Review, chọn Reading Mode

c)

Vào Review, chọn Reading View

d)

Vào View, chọn Reading View

14.

Trong Powerpoint 2016, chế độ hiển thị nào cho phép thực hiện sắp xếp lại các Slide?

a)

View/ Normal

b)

View/ Page Layout

c)

View/ Slide Sorter

d)

View/ Reading View

15.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để?

a)

Chuyển sang chế độ đọc

b)

Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

c)

Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

d)

Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo

16.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để?

a)

Bật thanh thước kẻ

b)

Bật hoặc Tắt thanh thước kẻ

c)

Tắt thanh thước kẻ

d)

Tất cả đều sai

17.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây dùng để bật, tắt khung lưới Gridlines?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F9

b)

Vào View chọn Gridlines

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vào Home / Arrange / Align / View Gridlines

18.

Trong Powerpoint 2010, để lưu file, ta làm thế nào?

a)

File/Open

b)

File/Close

c)

File/Edit

d)

File/Save

19.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Save dùng để làm gì?

a)

Xóa file hiện tại

b)

Sao chép file hiện tại

c)

Đóng file hiện tại

d)

Lưu file hiện tại

20.

Trong Powerpoint 2010, thao tác Ctrl + S dùng để làm gì?

a)

Xóa file hiện tại

b)

Sao chép file hiện tại

c)

Đóng file hiện tại

d)

Lưu file hiện tại

21.

Trong Powerpoint 2016, để chuyển tập tin trình diễn sang dạng video?

a)

File / Save As/ Save As Type/ PowerPoint Presentation

b)

File / Save As/ Save As Type/ Windows Media Video

c)

File / Save As/ Save As Type/ PDF

d)

File / Save As/ Save As Type/ Word

22.

Trong Powerpoint 2016, để đặt mật khẩu cho file hiện tại?

4 lines
23.

Trong Powerpoint 2016, để đặt mật khẩu cho file hiện tại?

a)

Vào File/Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

b)

Vào File/ Info/ Protect Presentation/ Encrypt with Password.

c)

Vào Home / Info / Protect Presentation / Encrypt with Password.

d)

Vào Home / Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

24.

Trong Powerpoint 2016, chọn phát biểu đúng?

a)

Không cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng hình ảnh JPG

b)

Tổ hợp CTRL + O dùng để tạo thêm 1 trang Slide mới

c)

Lệnh Rehearse Timings dùng để xóa 1 Slide

d)

Cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng văn bản điện tử PDF

25.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?

a)

File / Option / Save / Default file location.

b)

File / Save / Default file location

c)

Option / Save / Default file location

d)

File / Save / Option / Default file location.

26.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File / Option / Save / Default file location dùng để làm gì?

a)

Thiết lập các thông số cho các trang in

b)

Thiết lập thông số cho toàn bộ Slide

c)

Thiết lập thư mục lưu trữ mặc định

d)

Thiết lập theme cho toàn bộ Slide

27.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để mở một bài thuyết trình đồng thời trên hai của sổ ?

a)

Vào Review/New Windows

b)

Vào Home/New Windows

c)

Vào View/New Windows

d)

Vào Data/New Windows

28.

Mỗi trang trình diễn trong Powerpoint được gọi là?

a)

Một Slide

b)

Một Page

c)

Một Sheet

d)

Một Cơ sở dữ liệu

29.

Trong Powerpoint 2016, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, ta ấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + F5

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + X

30.

Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Design/Themes dùng để làm gì?

a)

Định dạng hiệu ứng lật trang

b)

Định đạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide

c)

Định dạng kiểu chữ cho slide

d)

Định dạng giao diện của slide

31.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide?

a)

Format /Slide Design

b)

Insert/New Slide

c)

Home/New Slide

d)

Home/Layout

32.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để thêm 1 Slide mới?

a)

Kích chuột phải vào Slide/New Slide

b)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

c)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

d)

Kích chuột phải vào Slide/Delete

33.

rong Powerpoint 2016, cách nào để thêm 1 Slide mới?

a)

Kích chuột phải vào Slide/New Slide

b)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

c)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

d)

Kích chuột phải vào Slide/Delete

34.

Trong Powerpoint 2016, cách nào sau đây cho phép định dạng chung cho toàn bộ các Slide?

a)

View/Notes Page

b)

View/Normal

c)

View/Slide Sorter

d)

View/Slide Master

35.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide đã chọn gồm tiêu đề và nội dung?

a)

Home/Layout/Title and Content

b)

Home/Layout/Title Slide

c)

Home/Slide Design

d)

Home/Layout/Title Slide

36.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Two Content có bao nhiêu placeholder?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

37.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Comparison có bao nhiêu placeholder?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

38.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Picture with Caption có bao nhiêu placeholder cho phép nhập văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Internet có nghĩa là?

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các máy tính được liên kết với nhau

b)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một cơ quan được liên kết với nhau

c)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau

d)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một quốc gia được liên kết với nhau

40.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

b)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM

c)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

d)

Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

41.

Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là?

a)

Máy tính - điện thoại - modem - ISP (Internet Service Provider)

b)

Máy tính - ISP - điện thoại - modem

c)

Máy tính - modem - điện thoại - ISP

d)

Máy tính - điện thoại - ISP - modem

42.

ISP là viết tắt của

a)

Internet Service Provider

b)

Internet Server Provider

c)

Internet Super Provider

d)

Không có phương án đúng

43.

WWW là viết tắt của?

a)

Word Wide Wed

b)

Word Wide Website

c)

Word Wild Web

d)

World Wide Web

44.

WWW là viết tắt của?

a)

Word Wide Wed

b)

Word Wide Website

c)

Word Wild Web

d)

World Wide Web

45.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có

a)

Địa chỉ nhà

b)

Mã sản phẩm

c)

GPS

46.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền tải siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang web

d)

Là địa chỉ của trang Web

47.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

ninhbinh@yahoo.com

b)

www.laodong.com.vn

c)

ngoisao.net

d)

mail.yahoo.com

48.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang văn bản thông thường

b)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

c)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

49.

"Link" trên trang web có nghĩa là?

a)

Liên kết đến 1 trang web khác

b)

Liên kết đến 1 liên kết khác

c)

Liên kết

d)

Tất cả đều đúng

50.

Đây là cụm từ viết tắt của địa chỉ tài nguyên trên Internet?

a)

URL (Universe Resource Internet)

b)

URL (Uniform Resource Location)

c)

URL (Uniform Resource Locator)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Đâu là định nghĩa siêu liên kết?

a)

Dùng liên kết các tài nguyên trên Internet qua các đường link trên trang Web

b)

Dùng tải các ứng dụng trên Internet xuống

c)

Dùng liên kết với các tài liệu trên Internet

d)

Dùng liên kết các đường dẫn trong một website

52.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?

a)

Website

b)

Trình duyệt Web

c)

Tên miền .net

d)

Webserver

53.

Internet Explorer là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

54.

Mozilla Firefox là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

55.

Google Chrome là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Trình duyệt web

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

56.

Opera là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

57.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

58.

Để xem một trang Web, ta

4 lines
59.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Bộ duyệt Web

b)

Chương trình xem Web

c)

Phần mềm xem Web

60.

Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

c)

Thanh liên kết của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

61.

Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt

a)

Outlook Express

b)

Một chương trình duyệt web

c)

MS-FronPage

d)

MS-Word

62.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web

a)

Internet Explorer

b)

FireBug

c)

Firefox

d)

Chromium

63.

Phát biểu nào sau là đúng về Mozilla Firefox và Chromium

a)

Chỉ có Mozilla Firefox là trình duyệt web

b)

Chỉ có Chromium là trình duyệt web

c)

Mozilla Firefox và Chromium là các trình duyệt web

d)

Mozila Firefox là trình duyệt web còn Chromium là phần mềm tìm kiếm

64.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?

a)

Home

b)

Search

c)

Refresh

d)

Next

65.

Tường lửa là gì?

a)

Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty

b)

Tường lửa là một thiết bị phần cứng và/hoặc một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

c)

Một hệ thống báo cháy

d)

Một hệ thống bảo mật thông tin

66.

Dấu hiệu nhận biết một website an toàn?

a)

Giao diện đẹp, chức năng và menu có sắp thứ tự

b)

Sử dụng giao thức bảo mật để truyền tải nội dung

c)

Có logo chứng nhận bảo mật trên website

d)

Có địa chỉ công ty xây dựng website

67.

Trình duyệt web không thể hiển thị trang web yêu cầu, có thể do:

a)

Địa chỉ truy cập không tồn tại hoặc địa chỉ truy cập bị nhà quản trị mạng ngăn không cho truy cập

b)

Địa chỉ truy cập không nằm trên máy chủ của Việt Nam

c)

Địa chỉ truy cập không được lưu vào bộ nhớ đệm của trình duyệt

d)

Địa chỉ truy cập là một trang web cá nhân

68.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.

c)

Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web.

d)

Nhấn nút REFRESH là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân của người dùng.

69.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu "."

b)

Dấu ","

c)

Dấu "#"

d)

Dấu ";"

70.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Địa chỉ của trang web

b)

Hệ điều hành đang sử dụng

c)

Trang web đó của nước nào

d)

Tất cả đều sai

71.

Để truy cập vào một Website ta phải biết

a)

IP của của máy tính

b)

Tên miền của Website đó

c)

Website đó được đặt tại máy chủ nào

d)

Tất cả đều sai

72.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

www.laodong.com.vn

b)

ngoisao.net

c)

ninhbinh@yahoo.com

d)

mail.yahoo.com

73.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để thêm một Tab?

a)

Ctrl+T

b)

Ctrl+N

c)

Alt+N

d)

Alt+H

74.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên trái?

a)

Ctrl+Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

75.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên phải?

a)

Ctrl+Shift+Tab

b)

Alt+Tab

c)

Ctrl+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

76.

Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + Tab dùng để làm gì?

a)

Chuyển đến Tab liền kề bên phải

b)

Thêm 1 tab mới

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

77.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để đóng một Tab?

a)

Ctrl+Q

b)

Ctrl+W

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+F4

78.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + W dùng để làm gì?

a)

Thêm 1 tab mới

b)

Trở về trang chủ

c)

Thoát khỏi trình duyệt web

d)

Xóa 1 tab

79.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?

a)

Home

b)

Back

c)

Next

d)

Refresh

80.

Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?

a)

Tải lại một trang web

b)

Đi đến một trang web khác

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

81.

Để ngừng tải nội dung một trang Web từ máy chủ, kích chuột tại nút nào sau đây trong cửa sổ trình duyệt?

a)

Stop

b)

Disconnect

c)

End

d)

Start