wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi nghiệp vụ CNCC

Total questions: 140

Worksheet time: 12hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng đối phó ban đầu với các hành động phi pháp chống lại hàng không dân dụng (các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hàng không dân dụng) là:

a)

Lực lượng Công an cửa khẩu Nội Bài

b)

Lực lượng An ninh Cảng hàng không

c)

Lực lượng Cảng vụ hàng không

d)

Lực lượng quân đội

2.

Đâu là giai đoạn đối phó khẩn nguy với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng:

a)

Giai đoạn chuẩn bị

b)

Giai đoạn thực hiện đối phó khẩn nguy

c)

Giai đoạn kết thúc đối phó khẩn nguy

d)

Cả 03 đáp án trên

3.

Khi có thông tin vể khẩn nguy Cảng hàng không, nhân viên trực khẩn nguy phải:

a)

Triển khai theo sơ đồ, thông tin, báo động khẩn nguy

b)

Nhanh chóng cập nhật, phân tích, xác định tính xác thực của thông tin, báo cáo các cấp có thẩm quyền.

c)

Triển khai theo sơ đồ thông báo, báo động khẩn nguy phù hợp với từng tình huống, thường xuyên theo dõi thông tin; thực hiện theo mệnh lệnh của lãnh đạo Ban chỉ huy khẩn nguy Cảng hàng không

d)

B và C

4.

Hành động phi pháp chống lại hàng không dân dụng:

a)

Là những hành vi can thiệp bất hợp pháp có khả năng uy hiếp an toàn của hoạt động hàng không dân dụng bao gồm cả tầu bay và con người trên tàu bay đó.

b)

Là những hành vi đe dọa có khả năng uy hiếp an toàn của hoạt động hàng không dân dụng bao gồm cả tầu bay và con người trên tàu bay đó.

c)

Là những hành vi đe dọa khủng bố hoặc can thiệp bất hợp pháp có khả năng uy hiếp an toàn của hoạt động hàng không dân dụng bao gồm cả tầu bay và con người trên tàu bay đó

d)

Là những hành vi đe dọa khủng bố hoặc can thiệp bất hợp pháp có khả năng uy hiếp an toàn của hoạt động hàng không dân dụng

5.

Khi có tình huống khẩn nguy cần thiết lập:

a)

Trạm chỉ huy cơ động ngoài hiện trường, trạm này đặt dưới sự chỉ đạo của Chỉ huy lực lượng cứu hỏa hiện trường

b)

Trạm chỉ huy cơ động ngoài hiện trường, trạm này đặt dưới sự chỉ đạo của Chỉ huy lực lượng an ninh mỗi sân bay

c)

Trạm chỉ huy cơ động ngoài hiện trường, trạm này đặt dưới sự chỉ đạo của Chỉ huy trưởng hiện trường của mỗi sân bay

d)

Trạm chỉ huy cơ động ngoài hiện trường, trạm này đặt dưới sự chỉ đạo của Chỉ huy lực lượng công an của mỗi sân bay

6.

Trường hợp tàu bay bị đe dọa bom, mìn hoặc can thiệp bất hợp pháp phải:

a)

Nhanh chóng di chuyển tàu bay tới khu vực cách ly riêng biệt đã được xác lập để xử lý theo quy định tại Chương trình An ninh và Kế hoạch khẩn nguy Cảng hàng không

b)

Nhanh chóng xử lý ban đầu, tại chỗ, sau đó di chuyển tầu bay tới khu vực cách ly riêng biệt đã được xác lập để xử lý theo quy định tại Chương trình An ninh hàng không của Cảng hàng không

c)

Nhanh chóng thông báo cho cảng vụ và công an để phối hợp với An ninh hàng không và nhà chuyên chở xử lý tại vị trí khai thác

d)

Nhanh chóng thông báo cho cơ quan công an

7.

Trách nhiiệm di dời khi tàu bay hỏng hóc, mất khả năng di chuyển nằm trên khu vực hoạt động bay thuộc về:

a)

Người chức trách Cảng (Cảng vụ hàng không)

b)

Người khai thác tàu bay/Chủ sở hữu tàu bay

c)

Đơn vị sửa chữa tàu bay

d)

Đơn vị phục vụ mặt đất

8.

Có bao nhiêu giai đoạn xử lý thông tin khi tiếp nhận thông tin về khẩn nguy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Chế độ trực khẩn nguy được quy định như thế nào?

a)

24 giờ/ngày

b)

12 giờ/ngày

c)

08 giờ/ngày

d)

06 giờ/ngày

10.

Có bao nhiêu giai đoạn khẩn nguy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Đâu là giai đoạn khẩn nguy?

a)

Giai đoạn thu thập thông tin và đánh giá tình huống

b)

Giai đoạn báo động

c)

Giai đoạn khẩn nguy

d)

Cả 03 đáp án trên

12.

Diễn tập khẩn nguy cấp có sở được quy định như thế nào?

a)

01 năm/lần

b)

02 năm/lần

c)

03 năm/lần

d)

04 năm/lần

13.

Công tác diễn tập khẩn nguy nhăm mục đích gì?

a)

Nâng cao tính sẵn sàng và chủ động trong công tác chỉ huy, phối hợp hiệp đồng, bảo đảm hệ thống thông tin liên lạc và kỹ năng thuần thục của các lực lượng tham gia công tác khẩn nguy cứu nạn

b)

Nâng cao tính sẵn sàng và chủ động trong công tác chỉ huy, phối hợp hiệp đồng, bảo đảm hệ thống thông tin liên lạc  của các lực lượng tham gia công tác khẩn nguy cứu nạn

c)

Nâng cao tính chủ động trong công tác chỉ huy, phối hợp hiệp đồng, bảo đảm hệ thống thông tin liên lạc và kỹ năng thuần thục của các lực lượng tham gia công tác khẩn nguy cứu nạn

d)

Nâng cao tính sẵn sàng và chủ động trong công tác chỉ huy, bảo đảm hệ thống thông tin liên lạc và kỹ năng thuần thục của các lực lượng tham gia công tác khẩn nguy cứu nạn

14.

Tình huống khẩn nguy có thông tin ban đầu từ đâu?

a)

Tổ bay của chuyến bay gặp sự cố

b)

Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

c)

Các đơn vị hoạt động tại Cảng hàng không, sân bay

d)

Cả 03 đáp án trên

15.

Đơn vị nào tiếp nhận thông tin ban đầu các tình huống liên quan đến công tác khẩn nguy?

a)

Trực ban trưởng sân bay

b)

Trực giám sát An toàn kiểm soát chất lượng cảng hàng không

c)

Sở chỉ huy khẩn nguy, cứu nạn

d)

Cả 03 đáp án trên

16.

Đâu là nhiệm vụ của Ban chỉ huy hiện trường?

a)

Chỉ huy các đơn vị khi tập kết tại vị trí tập kết

b)

Chỉ huy lực lượng cứu thương, cứu nạn, cứu hỏa cảng hàng không, sân bay

c)

Điều động lực lượng, phương tiện từ các đơn vị khác tham gia công tác ứng phó khẩn nguy

d)

Cả 03 đáp án trên

17.

Thành phần Ban chỉ huy hiện trường:

a)

Trực Giám đốc Cảng

b)

Trực lãnh đạo các đơn vị thuộc Cảng

c)

Đại diện Hãng HK có tàu bay khẩn nguy

d)

Cả 03 đáp án trên

18.

Đâu là nhiệm vụ của Trung tâm Khẩn nguy?

a)

Tổ chức, xây dựng lực lượng ứng phó ban đầu và phối hợp với các đơn vị liên quan để giải quyết các tình huống khẩn nguy tại cảng hàng không, sân bay

b)

Bảo đảm lực lượng, phương tiện, trang thiết bị sẵn sàng làm nhiệm vụ  tìm kiếm, cứu nạn 24/24 giờ

c)

Phối hợp với các đơn vị thực hiện bảo vệ hiện trường, bàn giao cho các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền điều tra tai nạn

d)

Cả 03 đáp án trên

19.

Thành phần Trung tâm Khẩn nguy Cảng hàng không, sân bay:

a)

Giám đốc Cảng

b)

Lãnh đạo Cảng vụ khu vực/Trưởng đại diện cảng vụ

c)

Đại diện Hãng HK có tàu bay khẩn nguy

d)

Cả 03 đáp án trên

20.

Đâu là hành vi cấp độ 2 can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng?

a)

Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay đang bay

b)

Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay trên mặt đất

c)

Bắt giữ con tin trong tàu bay đang bay hoặc tại cảng hàng không, sân bay

d)

Cả 03 đáp án trên

21.

Có bao nhiêu nhóm hành vi (cấp độ) can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Đâu là hành vi cấp độ 1 can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng?

a)

Xâm nhập trái pháp luật vào tàu bay, cảng hàng không, sân bay và công trình, trang bị, thiết bị hàng không dân dụng

b)

Đưa vật phẩm nguy hiểm vào tàu bay, cảng hàng không, sân bay và khu vực hạn chế khác trái pháp luật

c)

Cố ý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật uy hiếp đến an toàn khai thác tàu bay; khai thác cảng hàng không, sân bay; bảo đảm hoạt động bay; tấn công, can thiệp trái phép vào hệ thống thông tin chuyên ngành hàng không

d)

Cả 03 đáp án trên

23.

Tình huống nào không liên quan đến công tác Khẩn nguy sân bay?

a)

Chiếu đèn Laze hoặc đèn công suất lớn vào buồng lái khi tàu bay hạ cánh

b)

Sự cố kỹ thuật đài dẫn đường

c)

Tàu bay gặp sự cố, tai nạn trong cảng hàng không, sân bay

d)

Can thiệp bất hợp pháp vào  hoạt động hàng không dân dụng theo quy định

24.

Tình huống nào liên quan đến công tác Khẩn nguy sân bay?

a)

Tìm kiếm cứu nạn tàu bay lâm nạn ngoài cảng hàng không, sân bay trong khu  vực thuộc phạm vi trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay

b)

Tàu bay gặp sự cố, tai nạn trong cảng hàng không, sân bay; Va chạm các phương tiện phục vụ bay trong sân đỗ tàu bay

c)

Các công trình, nhà xưởng, đài trạm tại cảng hàng không, sân bay bị  cháy, nổ, bị  sập đổ  vì bão lốc, ngập úng, bị can thiệp bất hợp pháp, khẩn nguy y tế

d)

Cả 03 đáp án trên

25.

“Vùng (phạm vi) trách nhiệm  tìm  kiếm  cứu  nạn” của cảng hàng không, sân bay là:

a)

Khu vực sân bay

b)

Khu vực ngoài sân bay

c)

Khu vực có kích thước xác định bởi Cục Hàng không Việt Nam trong đó được cung cấp dịch vụ tìm kiếm cứu nạn

d)

Khu vực có kích thước xác định trong đó được cung cấp dịch vụ phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn

26.

“Vật  phẩm  nguy  hiểm” là:

a)

Vũ khí, đạn dược

b)

Chất cháy, chất  nổ, chất phóng xạ

c)

Các vật hoặc chất khác có khả năng gây nguy hiểm hoặc được dùng để gây nguy hiểm cho sức khoẻ, tính  mạng của con người, sự an toàn của chuyến bay

d)

Cả 03 đáp án trên

27.

“Tình huống khẩn nguy” là:

a)

Là bất kỳ tình huống nào có khả năng hoặc thật sự gây ra những tổn thất/thương tích nghiêm trọng cho hành khách

b)

Là bất kỳ tình huống nào có khả năng hoặc thật sự gây ra những tổn thương cho tổ bay và nhân viên, làm hư hỏng nặng tàu bay, trang thiết bị

c)

Là bất kỳ tình huống nào có khả năng hoặc thật sự gây ra làm hư hỏng nặng tàu bay, trang thiết bị  hoặc tài sản khác và/hoặc gây ra những thiệt hại kéo dài cho các hoạt động của cảng hàng không, sân bay

d)

Cả 03 đáp án trên

28.

“Tàu bay đang bay” là:

a)

Là lúc tàu bay cất cánh rời mặt đất

b)

Là tàu bay đang trong thời gian kể từ thời điểm mà tất cả các cánh cửa ngoài được đóng lại sau khi hoàn thành xếp tải đến thời điểm mà bất kỳ cửa ngoài nào được mở ra để dỡ tải

c)

Là lúc tàu bay lăn ra đường lăn

d)

Là lúc tàu bay tới đầu đường cất hạ cánh

29.

“Tai nạn” là:

a)

Là những sự việc bất thường xảy ra đối với người, tàu bay, phương tiện, trang thiết bị trong quá trình khai thác hàng không, gây hậu quả nghiêm trọng cho tàu bay, phương tiện, thiết bị, gây thương tích/tử vong cho (nhiều) người, ảnh hưởng đến an toàn hoạt động hàng không.

b)

Là những sự việc bất thường xảy ra đối với người, tàu bay, phương tiện, trang thiết bị trong quá trình khai thác hàng không gây thương tích/tử vong cho (nhiều) người, ảnh hưởng đến an toàn hoạt động hàng không.

c)

Là những sự việc bất thường xảy ra đối với người, tàu bay, phương tiện, trang thiết bị trong quá trình khai thác hàng không, gây hậu quả nghiêm trọng cho tàu bay,  ảnh hưởng đến an toàn hoạt động hàng không.

d)

Là những sự việc bất thường xảy ra đối với người, tàu bay, phương tiện, trang thiết bị trong quá trình khai thác hàng không, gây hậu quả nghiêm trọng cho tàu bay, phương tiện, thiết bị, gây thương tích/tử vong cho (nhiều) người

30.

“Sự cố” là:

a)

Là những sự việc bất thường xảy ra đối với người, tàu bay, phương tiện, trang thiết bị trong quá trình hoạt động khai thác hàng không

b)

Là những sự việc bất thường xảy ra đối với người, tàu bay, phương tiện, trang thiết bị trong quá trình hoạt động khai thác hàng không, chưa gây ra tai nạn

c)

Là những sự việc bất thường xảy ra đối với người, tàu bay, phương tiện, trang thiết bị trong quá trình hoạt động khai thác hàng khôngcó thể ảnh hưởng đến an toàn hoạt động hàng không

d)

Là những sự việc bất thường xảy ra đối với người, tàu bay, phương tiện, trang thiết bị trong quá trình hoạt động khai thác hàng không, chưa gây ra tai nạn nhưng ảnh hưởng hoặc có thể ảnh hưởng đến an toàn hoạt động hàng không

31.

“Khu vực hạn chế” là:

a)

Là khu vực của cảng hàng không, sân bay và nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không mà việc ra, vào, hoạt động tại đó phải tuân thủ các quy định của cơ quan công an

b)

Là khu vực của cảng hàng không, sân bay và nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không mà việc ra, vào, hoạt động tại đó phải tuân thủ các quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được kiểm tra, giám sát an ninh hàng không

c)

Là khu vực của cảng hàng không, sân bay và nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không mà việc ra, vào, hoạt động tại đó phải tuân thủ các quy định của Cảng vụ hàng không

d)

Là khu vực của cảng hàng không, sân bay và nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không mà việc ra, vào, hoạt động tại đó phải  được kiểm tra, giám sát an ninh hàng không

32.

"Khẩn nguy y tế" là:

a)

Là trường hợp tổ bay, hành khách trên tàu bay lâm bệnh đột ngột cần sự  trợ  giúp của y tế. cần hạ cánh khẩn cấp để cấp cứu và các trường hợp khác do Bộ Y tế quy định

b)

Là trường hợp hành khách trên tàu bay lâm bệnh đột ngột cần sự  trợ  giúp của y tế và các trường hợp khác do Bộ Y tế quy định

c)

Là trường hợp hành khách trên tàu bay lâm bệnh đột ngột cần hạ cánh khẩn cấp để cấp cứu và các trường hợp khác do Bộ Y tế quy định

d)

Là trường hợp hành khách trên tàu bay lâm bệnh đột ngột cần sự  trợ  giúp của y tế. cần hạ cánh khẩn cấp để cấp cứu

33.

"Khẩn nguy thiên tai" là:

a)

Là trường hợp có bão hoặc điều kiện thời tiết phức tạp, theo dự kiến có thể  ảnh  hưởng tới an toàn của hoạt động bay hoặc tác động không thuận lợi đến an toàn của người, cơ sở, nhà ga hoặc trang thiết bị của sân bay.

b)

Là trường hợp có bão lớn, giông lốc, mưa to, sấm sét hoặc điều kiện thời tiết phức tạp, cực đoan theo dự kiến có thể  ảnh  hưởng tới an toàn của hoạt động bay hoặc tác động không thuận lợi đến an toàn của người, cơ sở, nhà ga hoặc trang thiết bị của sân bay.

c)

Là trường hợp có mưa lớn hoặc điều kiện thời tiết phức tạp, theo dự kiến có thể  ảnh  hưởng tới an toàn của hoạt động bay hoặc tác động không thuận lợi đến an toàn của người, cơ sở, nhà ga hoặc trang thiết bị của sân bay.

d)

Là trường hợp có giông, sấm chớp hoặc điều kiện thời tiết phức tạp, theo dự kiến có thể  ảnh  hưởng tới an toàn của hoạt động bay hoặc tác động không thuận lợi đến an toàn của người, cơ sở, nhà ga hoặc trang thiết bị của sân bay.

34.

“Khẩn nguy hoàn toàn” là:

a)

Là mức độ sẵn sàng cao, đã triển khai công tác khẩn nguy để chuẩn bị đối phó với trường hợp tàu bay đang bay, phát tín hiệu khẩn nguy vì trục trặc kỹ thuật có thể dẫn đến tai nạn

b)

Là mức độ sẵn sàng cao để chuẩn bị đối phó với trường hợp tàu bay khi chuẩn bị tiếp cận hạ cánh, phát tín hiệu khẩn nguy vì trục trặc kỹ thuật có thể dẫn đến tai nạn

c)

Là mức độ sẵn sàng cao, đã triển khai công tác khẩn nguy để chuẩn bị đối phó với trường hợp tàu bay khi chuẩn bị tiếp cận hạ cánh, phát tín hiệu khẩn nguy vì trục trặc kỹ thuật có thể dẫn đến tai nạn

d)

Là mức độ sẵn sàng cao, đã triển khai công tác khẩn nguy để chuẩn bị đối phó với trường hợp tàu bay khi chuẩn bị tiếp cận hạ cánh, phát tín hiệu khẩn nguy

35.

“Đơn vị khẩn nguy, cứu nạn cảng hàng không" là :

a)

Là đơn vị thuộc Trung tâm khẩn nguy cảng hàng không, trực tiếp thực hiện nhiệm vụ hiệp đồng khẩn nguy và tìm kiếm, cứu nạn tại cảng hàng không, sân bay

b)

Là đơn vị thuộc Trung tâm Tìm kiếm cứu nạn hàng không quản lý bay  trực tiếp thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm, cứu nạn tại cảng hàng không, sân bay

c)

Là đơn vị thuộc Trung tâm Tìm kiếm cứu nạn đường không quân đội  trực tiếp thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm, cứu nạn tại cảng hàng không, sân bay

d)

Là đơn vị thuộc Công ty Quản lý bay khu vực trực tiếp thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm, cứu nạn tại cảng hàng không, sân bay.

36.

Kế hoạch khẩn nguy sân bay được áp dụng cho:

a)

Các tình huống khẩn nguy xảy ra tại cảng hàng không, sân bay

b)

Công tác tìm kiếm cứu nạn khu vực ranh giới và trong vùng trách nhiệm của cảng hàng không, sân bay.

c)

Công tác tìm kiếm cứu nạn ngoài ranh giới vùng trách nhiệm của cảng hàng không, sân bay.

d)

1 và 2 đúng

37.

"Đe dọa bom" là:

a)

Mối đe dọa nhận biết được dưới bất kỳ hình thức nào, có thể đúng hoặc sai, liên quan đến chất nổ, thiết bị nổ hoặc vật liệu nổ mà có thể gây mất an toàn cho tàu bay

b)

Mối đe dọa nhận biết được dưới bất kỳ hình thức nào, có thể đúng hoặc sai, liên quan đến chất nổ, thiết bị nổ hoặc vật liệu nổ mà có thể gây mất an toàn cho tàu bay, cảng hàng không, sân bay hoặc công trình, trang bị, thiết bị hàng không khác.

c)

Mối đe dọa nhận biết được dưới bất kỳ hình thức nào, có thể đúng hoặc sai, liên quan đến chất nổ, thiết bị nổ hoặc vật liệu nổ mà có thể gây mất an toàn cho cảng hàng không, sân bay .

d)

Mối đe dọa nhận biết được dưới bất kỳ hình thức nào, có thể đúng hoặc sai, liên quan đến chất nổ, thiết bị nổ hoặc vật liệu nổ mà có thể gây mất an toàn  công trình, trang bị, thiết bị hàng không

38.

Kế hoạch khẩn nguy sân bay được xây dựng tại Cảng hàng không nhằm mục đích:

a)

Xây dựng sân bay

b)

Phòng chống cháy nổ

c)

Sẵn sàng ứng phó với các tình huống khẩn nguy xảy ra tại Cảng hàng không

d)

Đào tạo, huấn luyện

39.

Đối tượng của Công tác kế hoạch khẩn nguy sân bay là:

a)

Tất cả các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác khẩn nguy tại cảng hàng không sân bay và khu vực vùng trách nhiệm của cảng hàng không, sân bay.

b)

Tất cả các tổ chức, cá nhân hoạt động tại khu vực hạn chế của Cảng hàng không , sân bay

c)

Tất cả các tổ chức, cá nhân hoạt động tại khu bay

d)

Tất cả các tổ chức, cá nhân hoạt động tại Cảng hàng không, sân bay

40.

Quy tắc khi sử dụng bộ đàm tại khu bay:

a)

Sử dụng đúng tần số quy định

b)

Sử dụng ngôn từ ngắn gon, dễ hiểu

c)

Nhắc lại thông tin để được khẳng định

d)

Cả 03 đáp án trên

41.

Khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay là:

a)

Khu vực 08 km tính từ ranh giới Cảng hàng không, sân bay trở ra

b)

Hàng rào sân bay trở ra

c)

Khu vực 30 km tính từ ranh giới cảng hàng không, sân bay trở ra.

d)

Khu vực 07 km từ hàng rào cảng hàng không, sân bay

42.

Nếu xảy ra tình huống khẩn nguy trong chuyến bay liên quan hàng hóa nguy hiểm, cơ trưởng phải

a)

Thông báo cho đơn vị cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu thích hợp

b)

Thông báo cho nhà chức trách sân bay khởi hành

c)

Không cần thông báo

d)

Thông báo cho hãng vận chuyển

43.

Quyền ưu tiên hoạt động tại khu bay được quy định:

a)

Tàu bay đang di chuyển; Xe phục vụ công tác khẩn nguy; Phương tiện, trang thiết bị mặt đất; Phương tiện chở khách; Xe đang kéo đẩy tàu bay.

b)

Tàu bay đang di chuyển; Xe phục vụ công tác khẩn nguy, phục vụ chuyến bay chuyên cơ; Xe kéo đẩy đang kéo đẩy tàu bay

c)

Tàu bay; Phương tiện chở khách;  Xe đang kéo đẩy tàu bay; Phương tiện phục vụ công tác khẩn nguy

d)

Tàu bay đang di chuyển; Xe phục vụ công tác khẩn nguy; Phương tiện, trang thiết bị mặt đất; Phương tiện chở khách

44.

Chỉ ra cách xử lý không đúng nếu xảy ra sự cố với một kiện hàng hóa nguy hiểm:

a)

Xác định loại/nhóm hàng hóa nguy hiểm nếu thấy an toàn.

b)

Cách ly kiện hàng và giải tỏa những kiện hàng hóa, tài sản xung quanh

c)

Không tiếp xúc với các chất rò rỉ và thông báo cho cán bộ cấp trên của mình

d)

Các nhân viên có liên quan đến sự cố có thể rời khỏi vị trí mà không cần được xác nhận họ tên.

45.

Những kiện hàng chứa chất lỏng nguy hiểm có dán nhãn chỉ hướng “This Way Up” phải được chất xếp như thế nào?

a)

Chất xếp và phục vụ ngược lại với hướng của nhãn

b)

Luôn phải được chất xếp và phục vụ phù hợp với hướng của nhãn

c)

Khi chất xếp không cần chú ý đến hướng của nhãn

d)

Chất xếp theo hướng nằm ngang

46.

Tai nạn hàng hóa nguy hiểm là?

a)

Là một sự việc xảy ra liên quan đến vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng đường hàng không, gây hậu quả làm chết hoặc thương tật nghiêm trọng cho người hoặc hủy hoại nghiêm trọng nhiều tài sản hoặc môi trường.

b)

Là một sự việc xảy ra liên quan đến vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng đường hàng không, không phải là tai nạn và không nhất thiết xảy ra trên tàu bay, gây thương tật cho người, làm hư hỏng tài sản hoặc môi trường, gây cháy, tràn, rò rỉ chất lỏng nguy hiểm hoặc chất phóng xạ, hoặc có chứng cứ cho thấy bao bì đóng gói không còn nguyên vẹn.

c)

Bất kỳ sự việc nào liên quan đến vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng đường hàng không có nguy cơ gây hư hỏng nghiêm trọng tàu bay hoặc thương tật cho con người trên tàu bay cũng được xem như sự cố về hàng hóa nguy hiểm.

d)

Tât cả các nội dung trên.

47.

Loại hàng hóa nào dưới đây có khả năng chứa hàng hóa nguy hiểm?

a)

Bộ dụng cụ sửa chữa

b)

Quần áo

c)

Bức tranh

d)

Bộ bàn ghế gỗ

48.

Lô hàng hóa khai báo là thuốc tiêm chủng (vắc xin) có thể chứa chất nguy hiểm tiềm ẩn nào?

a)

Các chất khí dễ cháy

b)

Các chất khí nén

c)

Có thể đóng gói chung với đá khô

d)

Các vật liệu từ tính hoặc thủy ngân

49.

Mã 3 chữ ICE chỉ vật chất nguy hiểm nào sau đây?

a)

Chất rắn dễ cháy

b)

Vật liệu từ tính

c)

Đá khô

d)

Chất phóng xạ

50.

Nhân viên làm việc trên sân đỗ cần duy trì khoảng cách tối thiểu cách xa một kiện hàng chứa "Chất phóng xạ" bị hư hỏng là bao nhiêu mét?

a)

10 mét

b)

15 mét

c)

25 mét

d)

35 mét

51.

Một số dấu hiệu nhận biết sự hiện diện của hàng hóa nguy hiểm tiềm ẩn?

a)

Một kiện hàng bị ố hoặc ẩm ướt có thể bị rò rỉ chất bên trong

b)

Các bình phun xịt có thể tạo ra tiếng kêu leng keng nghe thấy được trong quá trình phục vụ

c)

Các kiện hàng sinh ra khói hoặc hơi có mùi nguy hiểm

d)

Tất cả các nội dung trên.

52.

Các vật phẩm nào có thể chứa hoặc chỉ ra sự hiện diện của hàng hóa nguy hiểm?

a)

Dụng cụ nha khoa

b)

Mẫu xét nghiệm y khoa

c)

Đèn khò

d)

Tât cả các nội dung trên.

53.

Vật, chất nào sau đây hành khách và tổ bay có thể mang theo dưới dạng hành lý?

a)

Bình khí nén nhỏ chứa khí CO2 hoặc dưỡng khí oxy

b)

Diêm quẹt cháy ở mọi bề mặt và bật lửa tia lửa xanh hay bật lửa xì gà

c)

Bình oxy y tế cá nhân có chứa oxy lỏng

d)

Vũ khí gây sốc điện (ví dụ súng điện) có chứa chất nguy hiểm như chất nổ, khí nén, pin lithium, v.v…

54.

Khi hành khách hoặc tổ bay mang theo đá khô, hành lý ký gửi phải ghi chú “Dry ice” hoặc “carbon dioxide, solid” và trọng lượng tịnh tối đa của đá khô được phép ký gửi là:

a)

1 kg

b)

2,5kg

c)

5 kg

d)

Không giới hạn

55.

Thiết bị thở có thể chứa hàng hóa nguy hiểm tiềm ẩn gì?

a)

Bình khí nén hoặc khí oxy, máy tạo oxy hoá học hoặc oxy hóa lỏng lạnh

b)

Các chất lỏng dễ cháy (dầu hỏa, xăng vv...)

c)

Thuỷ ngân và chất phóng xạ

d)

Chất truyền nhiễm

56.

Những điều kiện có thể ảnh hưởng đến hàng hóa nguy hiểm (tính chất, bao bì…) khi vận chuyển bằng đường hàng không mà không thấy được trên mặt đất bao gồm:

a)

Sự chấn động

b)

Sự thay đổi áp suất

c)

Sự thay đổi nhiệt độ

d)

Tất cả các ý trên

57.

Những điều kiện có thể ảnh hưởng đến hàng hóa nguy hiểm (tính chất, bao bì…) khi vận chuyển bằng đường hàng không mà không thấy được trên mặt đất bao gồm:

a)

Sự chấn động

b)

Sự thay đổi áp suất

c)

Sự thay đổi nhiệt độ

d)

Tất cả các ý trên

58.

Một kiện hàng có thể nhìn thấy băng đá đóng bên ngoài hoặc khi chạm vào rất lạnh có thể chứa:

a)

Vũ khí

b)

Bình gas

c)

Đá khô hoặc khí hóa lỏng lạnh

d)

Pin lithium

59.

Định nghĩa hàng nguy hiểm?

a)

Hàng nguy hiểm là vật hoặc chất có khả năng gây nguy hại đến sức khỏe, sự an toàn, tài sản hoặc môi trường và những vật, chất được liệt kê trong Danh mục hàng nguy hiểm trong tài liệu Quy định về hàng  nguy hiểm của IATA (DGR).

b)

Hàng nguy hiểm là vật hoặc chất có khả năng gây nguy hại đến sự an toàn, được liệt kê trong Danh mục hàng hóa nguy hiểm trong tài liệu Quy định về hàng nguy hiểm của IATA (DGR) hoặc được phân loại dựa trên các quy định trong tài liệu DGR.

c)

Hàng nguy hiểm là vật hoặc chất có khả năng gây nguy hại đến sức khỏe, sự an toàn, tài sản hoặc môi trường và những vật, chất được liệt kê trong Danh mục hàng nguy hiểm trong tài liệu Quy định về hàng nguy hiểm của IATA (DGR) hoặc được phân loại dựa trên các quy định trong tài liệu DGR.

d)

Hàng hóa nguy hiểm là vật hoặc chất có khả năng gây nguy hại môi trường được liệt kê trong Danh mục hàng hóa nguy hiểm trong tài liệu Quy định về hàng hóa nguy hiểm của IATA (DGR) hoặc được phân loại dựa trên các quy định trong tài liệu DGR.

60.

Cơ quan (tổ chức) nào chịu trách nhiệm phân loại hàng hóa nguy hiểm?

a)

Ủy ban các chuyên gia của Liên hiệp quốc

b)

Ủy ban các chuyên gia của Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế

c)

Ủy ban các chuyên gia của Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế

d)

Ủy ban các chuyên gia của Cục hàng không Việt Nam

61.

Ai là người phải được thông báo trên tàu bay đang chở những hàng nguy hiểm gì để có thể xử lý đúng cách trong các trường hợp khẩn cấp có thể xảy ra?

a)

Tiếp viên trưởng

b)

Cơ trưởng

c)

Đại diện hãng

d)

Cơ phó

62.

Có bao nhiêu loại gãy xương?

a)

Gãy kín

b)

Gãy hở

c)

Gãy kín - gãy hở

d)

Gãy cành tươi

63.

Mục địch cố định gãy xương?

a)

Làm đỡ đau, phòng ngừa sốc

b)

Giảm nguy cơ tổn thương tổn thương thứ phát mạch máu, thần kinh

c)

Phòng nhiễm trùng

d)

Làm đỡ đau, phòng ngừa sốc, giảm nguy cơ tổn thương thứ phát mạch máu, thần linh, phòng nhiễm trùng.

64.

Các cách cầm máu?

a)

Băng ép

b)

Băng nhồi

c)

Ga rô

d)

Băng ép, băng nhồi, ga rô

65.

Mục đích của băng vết thương?

a)

Che kín vết thương, bất động trong gãy xương

b)

Phòng ngừa nhiễm trùng, giảm đau

c)

Cầm máu, thấm hút dịch

d)

Che kín vết thương, bất động trong gãy xương, phòng ngừa nhiễm trùng giảm đau, cầm máu, thấm hút dịch

66.

Mục đích của băng vết thương?Quy tắc chung khi vận chuyển bệnh nhân?

a)

Chuyển bệnh nhân càng nhanh càng tốt

b)

Khi di chuyển đảm bảo nhẹ nhàng, cẩn thận để bệnh nhân không bị đau đớn, tổn thương thứ phát và choáng

c)

Phải có phương tiện tốt khi di chuyển bệnh nhân

d)

Chỉ được di chuyển bệnh nhân khi có chỉ định của thầy thuốc, và phải ghi rõ giờ, ngày, tháng khi vận chuyển. Khi di chuyển phải đảm bảo nhẹ nhàng, cẩn thận để bệnh nhân không bị đau đớn, tổn thương thứ phát và choáng. Phải kiểm tra phương tiện, dụng cụ trước khi di chuyển

67.

Các thao tác chính của hô hấp nhân tạo?

a)

Ép tim ngoài lồng ngực - Hà hơi thổi ngạt

b)

Ép tim ngoài lồng ngực

c)

Hà hơi thổi ngạt

d)

Kiểm soát đường thở

68.

  thuật ép tim ngoài lồng ngực có hiệu quả khi?

a)

Mỗi lần ép thấy mạch ở cổ tay, ở bẹn đập

b)

Đồng tử đang giãn co hẹp lại dần

c)

Tri giác trở lại

d)

Mỗi lần ép thấy mạch ở cổ tay, ở bẹn đập, da hồng, đồng tử đang giãn co hẹp lại dần, tri giác trở lại

69.

Chẩn đoán một bệnh nhân bị ngất khi?

a)

Mất ý thức trong thời gian ngắn, hồi phục ý thức ngay và hoàn toàn

b)

Xuất hiện tương đối đột ngột, mất hoàn toàn ý thức

c)

Mất trương lực cơ

d)

Mất ý thức trong thời gian ngắn, hồi phục ý thức ngay hoặc hoàn toàn, xuất hiện tương đối đột ngột, mất trương lực cơ

70.

Các bước tiến hành hà hơi thổi ngạt?

a)

Kiểm soát đường thở rồi hô hấp nhân tạo

b)

Hô hấp nhân tạo rồi kiểm soát đường thở

c)

Kiểm soát đường thở

d)

Hô hấp nhân tạo rồi ép tim ngoài lồng ngực

71.

Các bước kiểm soát đường thở?

a)

Đặt bệnh nhân trên nền cứng, phẳng, cổ ưỡn

b)

Móc sạch đờm rãi, dị vật, tháo răng giả

c)

Làm nghiệm pháp Heimlich để lấy dị vật đường thở

d)

Đặt bệnh nhân trên nền cứng, phẳng, cổ ưỡn. Móc sạch đờm rãi, dị vật, tháo răng giả, làm nghiệm pháp Heimlich để lấy dị vật đường thở

72.

Tỷ lệ ép tim ngoài lồng ngực/ thông khí nhân tạo đối với bệnh nhân là trẻ nhũ nhi ( trẻ dưới 1 tuổi) khi có 1 người cấp cứu

a)

30/2

b)

15/2

c)

60/2

d)

20/2

73.

Hà hơi thổi ngạt được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Ngừng thở

b)

Ngừng tim

c)

Ngừng thở và ngừng tim

d)

Bệnh nhân bị ngất

74.

Tỷ lệ ép tim ngoài lồng ngực/ thông khí nhân tạo đối với bệnh nhân là người lớn khi có 1 người cấp cứu?

a)

30/2

b)

15/2

c)

60/2

d)

20/2

75.

Tần số thổi ngạt ở người lớn?

a)

8-10 lần/phút

b)

12-14 lần/phút

c)

14-16 lần/phút

d)

15-20 lần/phút

76.

Tần số ép tim ngoài lồng ngực ở người lớn?

a)

40 lần/phút

b)

70 lần/phút

c)

80 lần/phút

d)

100 lần/phút

77.

Vị trí ép tim ở trẻ em dưới 1 tuổi?

a)

Giữa xương ức

b)

Giao điểm giữa xương ức và đường liên vú

c)

1/2 dưới xương ức

d)

Nằm trên xương ức ngay dưới đường liên vú

78.

Vị trí ép tim ở trẻ lớn hơn 8 tuổi và người lớn?

a)

Giữa xương ức

b)

Giao điểm giữa xương ức và đường liên vú

c)

1/2 dưới xương ức

d)

Nằm trên xương ức ngay dưới đường liên vú

79.

Vị trí thích hợp nhất của cấp cứu viên khi thực hiện kỹ thuật ép tim và thổi ngạt?

a)

Chỉ quỳ bên trái nạn nhân

b)

Chỉ quỳ bên phải nạn nhân

c)

Quỳ ngang ngực nạn nhân

d)

Quỳ ngang đầu nạn nhân

80.

Những việc làm cần thiết để kiểm soát đường thở bệnh nhân?

a)

Đặt bệnh nhân trên nền cứng, nằm ngửa, cổ ưỡn

b)

Nhanh chóng móc sạch đờm rãi

c)

Đặt bệnh nhân trên nền cứng, nằm ngửa, cổ ưỡn, nhanh chóng móc sạch đờm rãi, lấy dị vật ở họng miệng, tháo răng giả ( nếu có)

d)

Lấy dị vật ở họng miệng, tháo răng giả (nếu có)

81.

Chẩn đoán ngừng tuần hoàn khi?

a)

Mất ý thức đột ngột ở bệnh nhân tỉnh

b)

Đột ngột ngừng thở hoặc thở ngáp

c)

Mất mạch cảnh và mạch bẹn

d)

Mất ý thưc đột ngột, ngừng thở hoặc thở ngáp, mất mạch cảnh và mạch bẹn

82.

Khi tầm nhìn hạn chế, thời tiết phức tạp:

a)

Nhân viên trực Khẩn nguy có trách nhiệm triển khai đầy đủ thông tin, các phương tiện và lực lượng Khẩn nguy vào trạng thái sẵn sàng tại vị trí trong suốt thời gian áp dụng LVP; nhân viên Khẩn nguy cứu nạn, Khẩn nguy cứu hỏa, Y tế khẩn nguy phải trực tại vị trí và sẵn sàng làm nhiệm vụ khi có lệnh.

b)

Nhân viên trực Khẩn nguy sân bay có trách nhiệm triển khai thông tin, phương tiện và lực lượng Khẩn nguy cứu hỏa phải tới vị trí tập kết sẵn sàng làm nhiệm vụ.

c)

Nhân viên trực Khẩn nguy có trách nhiệm triển khai đầy đủ thông tin, các phương tiện và lực lượng Khẩn nguy vào trạng thái sẵn sàng trong suốt thời gian áp dụng LVP; nhân viên Khẩn nguy cứu hỏa, Y tế khẩn nguy phải ra đường lăn S1B sẵn sàng làm nhiệm vụ khi có lệnh.

83.

Bắt đầu áp dụng phương thức tầm nhìn hạn chế, thời tiết phức tạp khi:

a)

Tầm nhìn bằng hoặc nhỏ hơn 800m; hoặc trần mây thấp hơn 95m.

b)

Tầm nhìn bằng hoặc nhỏ hơn 900m; hoặc trần mây thấp hơn 85m.

c)

Tầm nhìn bằng hoặc nhỏ hơn 900m; hoặc trần mây thấp hơn 75m.

84.

Phải giữ khoảng cách:

a)

Tối thiểu 100m phía sau và 200m phía trước một tầu bay đang lăn với các phương tiện.

b)

Tối thiểu 125m phía sau và 200m phía trước một tầu bay đang lăn với các phương tiện.

c)

Tối thiểu 200m phía sau và 200m phía trước một tầu bay đang lăn với các phương tiện.

85.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào là biện pháp cơ bản trong chữa cháy?

a)

Huy động nhanh nhất các lực lượng, phương tiện để dập tắt ngay đám cháy

b)

Tập trung cứu người, cứu tài sản và chống cháy lan

c)

Thống nhất chỉ huy, điều hành trong chữa cháy

d)

Cả 03 câu đều đúng

86.

Lượng chất tạo bọt dữ trữ tại cảng hàng không như thế nào?

a)

Bằng 200%

b)

Bằng 300%

c)

Bằng 400%

d)

Bằng 500%

87.

Chữa cháy xăng, đàu sử dụng chất chữa cháy nào có hiệu quả nhất?

a)

Nước

b)

Bột

c)

Bọt

d)

Co2

88.

Tàu bay Airbus A350 có mấy cửa chính

a)

5 cửa

b)

6 cửa

c)

7 cửa

d)

8 cửa

89.

Tàu bay Boieng 787 có mấy cửa chính

a)

5 cửa

b)

6 cửa

c)

7 cửa

d)

8 cửa

90.

Tỷ lệ xả bột bao nhiêu kg/giây đối với sân bay cấp 10?

a)

2.5 kg/giây

b)

3.5 kg/giây

c)

4.5 kg/giây

d)

5.5 kg/giây

91.

Loại bình chữa cháy nào không được cầm vào ống phun chất chữa cháy khi sử dụng

a)

Bình bột

b)

Bình CO2

c)

Bình Ni tơ

d)

Bình bọt

92.

Tàu bay Airbus A320 có mấy cửa chính

a)

4 cửa

b)

5 cửa

c)

6 cửa

d)

7 cửa

93.

Tàu bay Airbus A321 có mấy cửa chính

a)

4 cửa

b)

5 cửa

c)

6 cửa

d)

7 cửa

94.

Tỷ lệ xả bột bao nhiêu kg/giây đối với sân bay cấp 9?

a)

3.5 kg/giây

b)

4.5 kg/giây

c)

5.5 kg/giây

d)

6.5 kg/giây

95.

Tỷ lệ xả bột bao nhiêu kg/giây đối với sân bay cấp 8?

a)

4.5 kg/giây

b)

5.5 kg/giây

c)

6.5 kg/giây

d)

7.5 kg/giây

96.

Lượng bột cần thiết đối với sân bay cấp 8 là?

a)

150 kg

b)

250 kg

c)

350 kg

d)

450 kg

97.

Lượng bột cần thiết đối với sân bay cấp 9 là?

a)

250 kg

b)

350 kg

c)

450 kg

d)

550 kg

98.

Lượng bột cần thiết đối với sân bay cấp 10 là?

a)

350 kg

b)

450 kg

c)

550 kg

d)

650 kg

99.

Tỷ lệ xả dung dịch bọt với chỉ tiêu cấp B bao nhiêu lít trên phút?

a)

5.2 lít/phút/m2

b)

5.3 lít/phút/m2

c)

5.4 lít/phút/m2

d)

5.5 lít/phút/m2

100.

Tỷ lệ xả dung dịch bọt với chỉ tiêu cấp C bao nhiêu lít trên phút?

a)

3.65 lít/phút/m2

b)

3.75 lít/phút/m2

c)

3.85 lít/phút/m2

d)

3.95 lít/phút/m2

101.

Tỷ lệ xả dung dịch bọt của sân bay cấp 10 với chỉ tiêu cấp A bao nhiêu lít trên phút?

a)

16.600 lít/phút

b)

17.600 lít/phút

c)

18.600 lít/phút

d)

19.600 lít/phút

102.

Tỷ lệ xả dung dịch bọt với chỉ tiêu cấp A bao nhiêu lít trên phút?

a)

8.2 lít/phút/m2

b)

9.2 lít/phút/m2

c)

10.2 lít/phút/m2

d)

11.2 lít/phút/m2

103.

Cấp 8 chỉ tiêu cần đáp ứng cấp độ A cần bao nhiêu lít nước?

a)

27.300 lít

b)

28.300 lít

c)

29.300 lít

d)

30.300 lít

104.

Cấp 9 chỉ tiêu cần đáp ứng cấp độ A cần bao nhiêu lít nước?

a)

36.400 lít

b)

37.400 lít

c)

38.400 lít

d)

39.400 lít

105.

Cấp 10 chỉ tiêu cần đáp ứng cấp độ A cần bao nhiêu lít nước?

a)

48.200 lít

b)

49.200 lít

c)

50.200 lít

d)

51.200 lít

106.

Cấp 8 chỉ tiêu cần đáp ứng cấp độ B cần bao nhiêu lít nước?

a)

18.200 lít

b)

19.200 lít

c)

20.200 lít

d)

21.200 lít

107.

Cấp 9 chỉ tiêu cần đáp ứng cấp độ B cần bao nhiêu lít nước?

a)

21.300 lít

b)

22.300 lít

c)

23.300 lít

d)

24.300 lít

108.

Cấp 10 chỉ tiêu cần đáp ứng cấp độ B cần bao nhiêu lít nước?

a)

30.300 lít

b)

31.300 lít

c)

32.300 lít

d)

33.300 lít

109.

Tỷ lệ xả dung dịch bọt của sân bay cấp 8 với chỉ tiêu cấp A bao nhiêu lít trên phút?

a)

9.800 lít/phút

b)

10.800 lít/phút

c)

11.800 lít/phút

d)

12.800 lít/phút

110.

Tỷ lệ xả dung dịch bọt của sân bay cấp 9 với chỉ tiêu cấp A bao nhiêu lít trên phút?

a)

10.500 lít/phút

b)

11.500 lít/phút

c)

12.500 lít/phút

d)

13.500 lít/phút

111.

Cấp 10 tương ứng chiều dài tổng thể tàu bay tương ứng

a)

39 m lên đến nhưng không bao gồm 49 m

b)

49 m lên đến nhưng không bao gồm 61 m

c)

61 m lên đến nhưng không bao gồm 76 m

d)

76 m lên đến nhưng không bao gồm 90 m

112.

Cấp 9 tương ứng chiều dài tổng thể tàu bay tương ứng

a)

39 m lên đến nhưng không bao gồm 49 m

b)

49 m lên đến nhưng không bao gồm 61 m

c)

61 m lên đến nhưng không bao gồm 76 m

d)

76 m lên đến nhưng không bao gồm 90 m

113.

Cấp 8 tương ứng chiều dài tổng thể tàu bay tương ứng

a)

39 m lên đến nhưng không bao gồm 49 m

b)

49 m lên đến nhưng không bao gồm 61 m

c)

61 m lên đến nhưng không bao gồm 76 m

d)

76 m lên đến nhưng không bao gồm 90 m

114.

Lăng chữa cháy cầm tay có các ký hiệu như thế nào?

a)

AB

b)

AC

c)

AD

d)

ABC

115.

Các biện pháp chữa cháy cơ bản. Anh/chị hãy chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Chữa cháy theo chu vi; chữa cháy theo sơ đồ; chữa cháy theo thể tích

b)

Chữa cháy theo chu vi; chữa cháy theo diện tích; chữa cháy theo thể tích và chữa cháy theo mặt lửa

c)

Chữa cháy theo chu vi; chữa cháy theo diện tích; chữa cháy theo mặt lửa

d)

Chữa cháy theo chu vi; chữa cháy theo thể tích và chữa cháy theo mặt lửa

116.

Đám cháy kim loại có ký hiệu gì?

a)

Ký hiệu A

b)

Ký hiệu E hoặc hình tia sét.

c)

Ký hiệu D

d)

Ký hiệu B

117.

Đám cháy điện có ký hiệu gì?

a)

Ký hiệu A

b)

Ký hiệu E hoặc hình tia sét.

c)

Ký hiệu D

d)

Ký hiệu B

118.

Luật PCCC quy định mọi hoạt động PCCC trước hết phải thực hiện bằng lực lượng và phương tiện như thế nào?

a)

Bằng lực lượng và phương tiện tại chỗ

b)

Bằng lực lượng và phương tiện của lực lượng Cảnh Sát PC&CC

c)

Bằng lực lượng và phương tiện của cơ sở

d)

Bằng lực lượng và phương tiện của lực lượng dân phòng

119.

Đám cháy chất rắn có ký hiệu gì?

a)

Ký hiệu C

b)

Ký hiệu D

c)

Ký hiệu A

d)

Ký hiệu B

120.

Đám cháy chất lỏng có ký hiệu gì?

a)

Ký hiệu A

b)

Ký hiệu B

c)

Ký hiệu C

d)

Ký hiệu D

121.

Đám cháy chất khí có ký hiệu gì?

a)

Ký hiệu B

b)

Ký hiệu C

c)

Ký hiệu D

d)

Ký hiệu A

122.

Hiện tượng của sự cháy?

a)

Cháy là phản ứng hóa học giữa chất cháy và chất ô xy hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

b)

Cháy là sự hóa hợp giữa chất cháy với không khí.

c)

Cháy là phản ứng hóa học, có tỏa nhiệt.

d)

Cháy là phản ứng hóa học và phát ra ánh sáng.

123.

Bột chữa cháy có mấy tác dụng?

a)

2 tác dụng

b)

3 tác dụng

c)

4 tác dụng

d)

5 tác dụng

124.

Tác dụng chính để chữa cháy của bột là gì?

a)

Làm lạnh

b)

Làm loãng nồng độ hơi và khí cháy

c)

Cách ly

d)

Ức chế (kìm hãm) phản ứng cháy (còn gọi là hiệu ứng tường chắn)

125.

Bọt chữa cháy có mấy tác dụng?

a)

2 tác dụng

b)

3 tác dụng

c)

4 tác dụng

d)

5 tác dụng

126.

CO2 chữa cháy có mấy tác dụng?

a)

2 tác dụng

b)

3 tác dụng

c)

4 tác dụng

d)

5 tác dụng

127.

Tác dụng chính để chữa cháy của bọt là gì?

a)

Làm lạnh

b)

Làm loãng nồng độ hơi và khí cháy

c)

Cách ly

128.

Vòi chữa cháy có ký hiệu chữ C có đường kính bao nhiêu mm?

a)

19mm; 20mm

b)

25mm; 40mm

c)

50mm; 51mm

d)

65mm; 66mm

129.

Vòi chữa cháy Ru lô cao su và sợi tổng hợp có đường kính bao nhiêu mm?

a)

19mm; 20mm

b)

25mm; 40mm

c)

50mm; 51mm

d)

65mm; 66mm

130.

Tác dụng chính để chữa cháy của nước là gì?

a)

Làm lạnh

b)

Làm loãng nồng độ hơi và khí cháy

c)

Cách ly

d)

Ức chế (kìm hãm) phản ứng cháy (còn gọi là hiệu ứng tường chắn)

131.

Nước chữa cháy có mấy tác dụng?

a)

2 tác dụng

b)

3 tác dụng

c)

4 tác dụng

d)

5 tác dụng

132.

Tác dụng chính để chữa cháy của khí CO2 là gì?

a)

Làm lạnh

b)

Làm loãng nồng độ hơi và khí cháy

c)

Cách ly

d)

Ức chế (kìm hãm) phản ứng cháy (còn gọi là hiệu ứng tường chắn)

133.

Các phương tiện chữa cháy phải đảm bảo thời gian phải ứng không quá bao nhiêu phút đi đến bất cứ bộ phận nào của khu bay trong điều kiện tầm nhìn tốt và mặt đường sạch, không bị mưa?

a)

2 phút

b)

3 phút

c)

4 phút

d)

5 phút

134.

Vòi chữa cháy có ký hiệu chữ A có đường kính bao nhiêu mm?

a)

19mm; 20mm

b)

25mm; 40mm

c)

50mm; 51mm

d)

65mm; 66mm

135.

Vòi chữa cháy có ký hiệu chữ B có đường kính bao nhiêu mm?

a)

19mm; 20mm

b)

25mm; 40mm

c)

50mm; 51mm

d)

65mm; 66mm

136.

Cấp cứu hỏa tương ứng cấp 8 cần phải tối thiểu bao nhiêu xe chữa cháy?

a)

1 xe

b)

2 xe

c)

3 xe

d)

4 xe

137.

Cấp cứu hỏa tương ứng cấp 9 cần phải tối thiểu bao nhiêu xe chữa cháy?

a)

2 xe

b)

3 xe

c)

4 xe

d)

5 xe

138.

Cấp cứu hỏa tương ứng cấp 10 cần phải tối thiểu bao nhiêu xe chữa cháy?

a)

3 xe

b)

4 xe

c)

5 xe

d)

6 xe

139.

Các phương tiện chữa cháy phải đảm bảo thời gian phản ứng không quá bao nhiêu phút để đi đến bất cứ điểm nào của các đường cất hạ cánh đang hoạt động trong điều kiện tầm nhìn tốt và mặt đường sạch, không bị mưa?

a)

2 phút

b)

3 phút

c)

4 phút

d)

5 phút

140.

Luật Phòng cháy chữa cháy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam được Quốc hội khóa X Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29/6/2001 có hiệu lực từ ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 27 tháng 09 năm 2001

b)

Ngày 04 tháng 10 năm 2001

c)

Ngày 12 tháng 07 năm 2001

d)

Ngày 29 tháng 06 năm 2001