wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1-UNIT14

Total questions: 13

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

wǒ māma zuótiān mǎi le bùshǎo yīfu.

a)

b)

c)

d)

2.

wǒ jiějie zài xué kāichē.

a)

b)

c)

d)

3.

wǒ jīntiān shàngwǔ mǎi le yīdiǎn píngguǒ.

a)

b)

c)

d)

4.

Nối các câu hỏi với câu trả lời thích hợp

a)

zuótiān xiàwǔ nǐ qù shāngdiàn le ma?

1.

wǒ qù le.

b)

wǒ méi mǎi shuǐguǒ,nǐne?

2.

wǒ mǎi le yīdiǎn píngguǒ.

c)

nǐ kànjiàn gēge le ma?

3.

kànjiàn le. tā qù xué kāichē le.

d)

nǐde yīfu tài hǎokàn le!

4.

xièxie. wǒ xǐhuān mǎi yīfu.

e)

zhèxiē dōngxi dōushì nǐ de ma?

5.

shì,zhèxiē dōu shì wǒde.

5.

nǐmen dōu lái wǒjiā chīfàn,wǒ zuòle​ (a)   cài.

Choose from the below words
bùshǎo
huílái
kànjiàn
dōngxi
dōu
6.

jīntiān xīngqī wǔ,wǒ xiǎng kàn diànyǐng,nǐ shénme shíhou (a)   ?

Choose from the below words
bùshǎo
huílái
kànjiàn
dōngxi
dōu
7.

wǒ (a)   lǎoshī le, tā zài gōngzuò.

Choose from the below words
bùshǎo
kànjiàn
dōngxi
dōu
huílái
8.

Khi nào anh ấy có thể về nhà?

a)

1:50

b)

3:00

c)

2:30

d)

2:45

9.

Khi nào anh ấy có thể gọi?

a)

10:10 PM [22:10]

b)

10:30 AM

c)

9:45 AM

d)

9:45 PM [21:45]

10.

Ghép các bản dịch

a)

hai giờ

1.

liǎng ge xiǎoshí

b)

hai tháng

2.

liǎng ge yuè

c)

hai phút

3.

liǎng fēnzhōng

d)

hai tuần

4.

liǎng ge xīngqī

e)

hai ngày

5.

liǎng tiān

11.

Sắp xếp lại các đoạn văn để tạo thành một câu đúng:
Anh ấy đã đến cửa hàng để mua quần áo ba giờ trước.

a)

b)

sānge xiǎoshí

c)

yǐqián

d)

qù shāngdiàn

e)

mǎi le yīfu.

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại các đoạn văn để tạo thành một câu đúng:

Tôi có thể về trước thứ Sáu.

a)

b)

xīngqī wǔ

c)

yǐqián

d)

néng

e)

huílái.

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại các đoạn văn để tạo thành một câu đúng:

Tôi đến trường để học tiếng Trung sau khi ăn.

a)

b)

chīfàn

c)

yǐhou

d)

qù xuéxiào

e)

xué zhōngwén.

1)
2)
3)
4)
5)