Font size
WorksheetsHSK1-UNIT14
Total questions: 13
Worksheet time: 16mins
wǒ māma zuótiān mǎi le bùshǎo yīfu.
wǒ jiějie zài xué kāichē.
wǒ jīntiān shàngwǔ mǎi le yīdiǎn píngguǒ.
Nối các câu hỏi với câu trả lời thích hợp
zuótiān xiàwǔ nǐ qù shāngdiàn le ma?
wǒ qù le.
wǒ méi mǎi shuǐguǒ,nǐne?
wǒ mǎi le yīdiǎn píngguǒ.
nǐ kànjiàn gēge le ma?
kànjiàn le. tā qù xué kāichē le.
nǐde yīfu tài hǎokàn le!
xièxie. wǒ xǐhuān mǎi yīfu.
zhèxiē dōngxi dōushì nǐ de ma?
shì,zhèxiē dōu shì wǒde.
nǐmen dōu lái wǒjiā chīfàn,wǒ zuòle (a) cài.
jīntiān xīngqī wǔ,wǒ xiǎng kàn diànyǐng,nǐ shénme shíhou (a) ?
wǒ (a) lǎoshī le, tā zài gōngzuò.
Khi nào anh ấy có thể về nhà?
1:50
3:00
2:30
2:45
Khi nào anh ấy có thể gọi?
10:10 PM [22:10]
10:30 AM
9:45 AM
9:45 PM [21:45]
Ghép các bản dịch
hai giờ
liǎng ge xiǎoshí
hai tháng
liǎng ge yuè
hai phút
liǎng fēnzhōng
hai tuần
liǎng ge xīngqī
hai ngày
liǎng tiān
Sắp xếp lại các đoạn văn để tạo thành một câu đúng:
Anh ấy đã đến cửa hàng để mua quần áo ba giờ trước.
tā
sānge xiǎoshí
yǐqián
qù shāngdiàn
mǎi le yīfu.
Sắp xếp lại các đoạn văn để tạo thành một câu đúng:
Tôi có thể về trước thứ Sáu.
wǒ
xīngqī wǔ
yǐqián
néng
huílái.
Sắp xếp lại các đoạn văn để tạo thành một câu đúng:
Tôi đến trường để học tiếng Trung sau khi ăn.
wǒ
chīfàn
yǐhou
qù xuéxiào
xué zhōngwén.
