wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S12-GEN,MÃ DI TRUYỀN

Total questions: 108

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Khi tìm hiểu mã di truyền ở sinh vật, nhận định nào sau đây là Đúng ?

a)

Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba một.

b)

Các bộ ba được đọc có thể gối chồng nhau.

c)

Mã di truyền đọc trên mRNA theo chiều từ 3' → 5'.

d)

Là trình tự sắp xếp các nucleotide (3 nucleotide liền kề) trong gene, quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polipeptide.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về mã di truyền?

a)

Mã di truyền trong DNA được phiên mã sang mRNA.

b)

Có 3 bộ ba không mã hóa cho amino acid nào cả.

c)

Với 4 loại nucleotide trên mRNA (A, U, G, C) đã tạo ra 64 codon.

d)

Có duy nhất một mã mở đầu 5'AUG3'/mRNA được tổng hợp từ 3'TAC5'/gốc của gen.

3.

Có những phát biểu nào sau đây đúng về mã di truyền?

a)

5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3' là 3 bộ ba kết thúc trên gene.

b)

Bộ ba mở đầu 5'AUG3'/gene mã hóa amino acid mở đầu ở sinh vật nhân sơ là foocmin methyonine (f.Met).

c)

Bộ ba mở đầu 5'AUG3'/gene mã hóa amino acid mở đầu ở sinh vật nhân thực là methyonine (Met).

d)

Với 3 loại nucleotide (A, U, G) tạo nên tối đa 24 bộ ba mã hóa amino acid.

4.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mã di truyền?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba.

b)

Một bộ ba chỉ mã hoá 1loại amino acid chính là tính đặc hiệu của mã di truyền.

c)

Nhiều bộ ba khác nhau mã hoá cho 1 loại amino acid đó là thoái hoá của mã di truyền.

d)

Bộ mã di truyền (64 bộ ba) có ở các loài sinh vật, trừ một vài loài ngoại lệ đó là tính phổ biến của mã di truyền.

5.

Quá trình phiên mã có ở sinh vật hay dạng sống nào?

a)

Chỉ có ở virus, vi khuẩn.

b)

Chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

c)

Có ở virus, vi khuẩn, sinh vật nhân thực

d)

Chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn, virus.

6.

Ở sinh vật nhân thực một gene có thể quy định tổng hợp nhiều loại chuỗi polypeptide khác nhau là nhờ đặc điểm nào?

a)

Tính thoái hoá của mã di truyền.

b)

Sự kết nối nhiều cách giữa các exon lại với nhau.

c)

Có nhiều sai sót trong quá trình phiên mã và dịch mã.

d)

Sự điều hoà tổng hợp protein diễn ra ở nhiều cấp độ.

7.

Mã di truyền là gì?

a)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 3' - 5'.

b)

Mã bộ ba trên DNA.

c)

Mã bộ ba trên DNA được đọc liên tục.

d)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 5' - 3'.

8.

Khi nói về mã di truyền ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều 5'-3' trên mạch mang mã gốc.

b)

Bộ ba mở đầu mã hóa cho amino acid methyonine.

c)

Trong thành phần của codon kết thúc không có base loại C.

d)

Mỗi amino acid do một hoặc một số bộ ba mã hóa.

9.

Khi nói về thành phần cấu tạo của gene cấu trúc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' mạch gốc của gene chỉ có chức năng điều hoà sự phiên mã của gene.

b)

Vùng điều hoà có chức năng tổng hợp ra protein ức chế điều hoà hoạt động phiên mã của gene.

c)

Vùng điều hoà chứa các trình tự nucleotide đặc biệt giúp cho RNA polimerase liên kết để khởi động phiên mã và điều hoà phiên mã.

d)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 3'

10.

Khâu nào dưới đây được coi là ý tưởng sáng tạo độc đáo trong việc giải mã di truyền?

a)

Sử dụng mRNA nhân tạo để tổng hợp protein trong ống nghiệm.

b)

Sử dụng bộ máy tổng hợp protein từ dịch chiết tế bào E.coli.

c)

Sử dụng tế bào Ecoli để tạo dòng DNA tái tổ hợp.

d)

Sử dụng plasmid làm Vector mang DNA tái tổ hợp.

11.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở đâu và có chức năng gì?

a)

Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.

b)

Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.

12.

Nhận định nào sau đây đúng về gene cấu trúc?

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá amino acid (exon) là các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

b)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

c)

Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

d)

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide : vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

13.

Protein không thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Điều hoà các quá trình sinh lý.

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá.

c)

Bảo vệ tế bào và cơ thể.

d)

Tích lũy thông tin di truyền.

14.

Nhận định nào sau đây là Đúng về cấu trúc và cơ chế di truyền phân tử?

a)

Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số loại amino acid.

b)

Trong phân tử RNA có chứa gốc đường C5H10O5 và các nitrogen base A, T, G, C.

c)

Ở sinh vật nhân chuẩn, amino acid mở đầu chuỗi polypeptide sẽ được tổng hợp là methyonine.

d)

Phân tử tRNA và rRNA có cấu trúc mạch đơn, phân tử mRNA có cấu trúc mạch kép.

15.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

3' AGU 5'.

b)

3' UAG 5'.

c)

3' UGA 5'.

d)

5'AUG 3'.

16.

Ở một gene xảy ra đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác nhưng số lượng và trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba.

b)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid.

c)

Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại amino acid.

d)

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

17.

Sản phẩm của gene là gì?

a)

Phân tử protein hay mRNA.

b)

Phân tử RNA hay chuỗi polypeptide.

c)

Polypeptide hay phân tử mRNA, tRNA, rRNA.

d)

Phân tử protein hay phân tử tRNA, rRNA.

18.

Loại RNA nào đa dạng nhất?

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

RNA enzyme.

19.

Phát biểu sau đây đúng về sự khác nhau giữa các bộ ba?

a)

Số lượng nucleotide;

b)

Thành phần nucleotide;

c)

Trình tự các nucleotide;

d)

Số lượng liên kết phosphodiester.

20.

Khi nói đến yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại DNA. Nhận định nào sau đây là Đúng

a)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.

b)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide trên DNA.

c)

Tỷ lệ A + T/ G + X.

d)

Thành phần các bộ ba nucleotide trên DNA

21.

Nucleotide là đơn phân cấu tạo nên cấu trúc nào?

a)

Gene.

b)

RNA polimerase.

c)

DNA polimerase.

d)

Hormone insulin

22.

Trong tế bào, loại nucleic acid nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

rRNA

23.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở sinh vật nhân thực, codon 3'AUG5' có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hoá amino acid methyonine.

b)

Codon 3'UAA5' quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

c)

Với ba loại nucleotide A, U, G có thể tạo ra 24 loại codon mã hoá các amino acid.

d)

Tính thoái hoá của mã di truyền có nghĩa là mỗi codon có thể mã hoá cho nhiều loại amino acid

24.

Khi so sánh khác nhau giữa DNA ở tế bào nhân sơ và DNA trong nhân ở tế bào nhân thực, Nhận định nào sau đây là Sai?

a)

DNA ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn DNA trong nhân ở tế bào nhân thực không có dạng vòng.

b)

Các base nitrogen giữa hai mạch của DNA trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ sung còn các base nitrogen của DNA ở tế bào nhân sơ không liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

c)

DNA ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi polinucleotide còn DNA trong nhân ở tế bào nhân thực gồm hai chuỗi polinucleotide.

d)

Đơn phân của DNA trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, C còn đơn phân của DNA ở tế bào nhân sơ là A, U, G, C

25.

Khi so sánh điểm khác nhau giữa cấu trúc DNA với cấu trúc RNA ở sinh vật nhân thực, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

DNA có cấu tạo 2 mạch còn RNA có cấu trúc 1 mạch.

b)

DNA có liên kết hydrogene bổ sung còn RNA thì không.

c)

Đơn phân của DNA có đường và thành phần base nitrogen khác với đơn phân của RNA.

d)

DNA có khối lượng và kích thước lớn hơn RNA.

26.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methyonine là gì?

a)

3'CAU5'

b)

3'AUG5'

c)

5'AUG3'

d)

5'CAU3'.

27.

Chuyển gene quy định tổng hợp hormone insulin của người vào vi khuẩn. Bộ máy di truyền của vi khuẩn vẫn tổng hợp được hormone insulin là vì mã di truyền có tính gì?

a)

Tính đặc trưng.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính thoái hóa.

d)

Tính đặc hiệu.

28.

Hiện tượng gene phân mảnh (mã hóa không liên tục) ở sinh vật nhân thực có ý nghĩa như thế nào?

a)

Làm giảm tần số đột biến có hại vì các đột biến vào phần intron sẽ không gây ra hậu quả xấu nào.

b)

Tăng số lượng các amino acid trong chuỗi polypeptide mà gene này mã hóa.

c)

Làm tăng tỉ lệ cho đột biến, tạo ra nguyên liệu cho quá trình chọn lọc.

d)

Làm tăng số lượng nucleotide của phân từ mRNA mà gene đó mã hóa.

29.

Điểm nào sau là giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Đều diễn ra trong nhân tế bào.

b)

Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Đều có sự tham gia của RNA polymerase.

d)

Đều diễn ra đồng thời với quá trình tái bản DNA.

30.

Nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử DNA tách ra gọi là nhiệt độ nóng chảy của DNA. Có 4 phân tử DNA đều có cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại nucleotide khác nhau. Phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Phân tử DNA có nucleotide loại A chiếm 10%

b)

Phân tử DNA có nucleotide loại A chiếm 20%

c)

Phân tử DNA có nucleotide loại A chiếm 40%

d)

Phân tử DNA có nucleotide loại A chiếm 30%

31.

Mã di truyền có tính thái hóa là do:

a)

Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại amino acid.

b)

Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại nucleotide.

c)

Số loại amino acid nhiều hơn số loại nucleotide.

d)

Số loại amino acid nhiều hơn số loại mã di truyền.

32.

Gene nào mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc chức năng của tế bào?

a)

Gene khởi động.

b)

Gene mã hóa.

c)

Gene vận hành.

d)

Gene cấu trúc.

33.

Gene là gì?

a)

Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học.

b)

Một đoạn mRNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học.

c)

Một đoạn tRNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học.

d)

Một đoạn rRNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học.

34.

Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học xác định (RNA hay polypeptide) được gọi là gì?

a)

Tính trạng.

b)

Gene.

c)

Phân tử DNA.

d)

Phân tử RNA.

35.

Trong tế bào nhân thực, gene có ở đâu?

a)

Chỉ có trong nhân tế bào.

b)

Chỉ có trong tế bào chất.

c)

Có trong nhân và tế bào chất.

d)

Có trong nhân hoặc tế bào chất.

36.

Tế bào nào sau đây mang cả gene trong nhân và tế bào chất?

a)

Tế bào lúa, ngô.

b)

Tế bào vi khuẩn E coli.

c)

Tế bào vi khuẩn lam.

d)

Virut.

37.

Tế bào nào sau đây chỉ có gene trong tế bào chất?

a)

Tế bào lúa, ngô.

b)

Tế bào vi khuẩn E coli.

c)

Tế bào gà, vịt.

d)

Tế bào giun, sán.

38.

Ở sinh vật, gen/DNA có cấu trúc như thế nào?

a)

Hai mạch ngược chiều.

b)

Hai mạch cùng chiều.

c)

Một mạch đơn.

d)

Có nhóm 1 mạch, có nhóm 2 mạch.

39.

Trên mỗi DNA của sinh vật mang những đặc điểm gì sau đây đúng?

a)

Mang RNA, mỗi RNA một vị trí xác định.

b)

Mang một gene, mỗi gene một vị trí xác định.

c)

Mang nhiều tRNA, mỗi tRNA một vị trí xác định.

d)

Mang nhiều gene, mỗi gene một vị trí xác định.

40.

Phát biểu nào sau đây về gene ở sinh vật là sai?

a)

Có cấu trúc 2 mạch đơn.

b)

Có 2 mạch ngược chiều (3'-5' và 5'-3').

c)

Có 2 mạch ngược chiều (3-5 và 5-3).

d)

Mang thông tin di truyền quy định sản phẩm sinh học.

41.

Khi nói đến DNA ở nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Chỉ có trong nhân của tế bào.

b)

Có trong ty thể, lục lạp.

c)

Chủ yếu trong nhân tế bào.

d)

Ở ty thể có dạng kép, mạch vòng.

42.

Khi nói đến gene ở nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Chỉ có trong nhân của tế bào.

b)

Chỉ có trong ty thể, lục lạp

c)

Chủ yếu trong tế bào chất.

d)

Trong nhân dạng mạch kép.

43.

Cấu trúc chung của một gene có các vùng nào?

a)

Vùng hoạt động; vùng không hoạt động.

b)

Vùng khởi đầu; vùng mã hóa; vùng kết thúc

c)

Vùng nhân đôi; vùng phiên mã; vùng dịch mã.

d)

Vùng phân mảnh; vùng không phân mảnh.

44.

Vùng mã hóa của một gene cấu trúc có vai trò gì?

a)

Ức chế quá trình phiên mã.

b)

Mang thông tin di truyền mã hóa các amino acid.

c)

Mang tín hiệu khởi động quá trình phiên mã.

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

45.

Vùng điều hòa/khởi động của gene có vai trò nào sao đây?

a)

Phối hợp hoạt động với phần cuối của gene bên cạnh trên NST.

b)

Mang thông tin quy định amino acid quan trọng trong chuỗi polypeptide.

c)

Là vùng đệm, không có vai trò trong quá trình dịch mã.

d)

Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

46.

Vùng kết thúc của gene có vai trò gì?

a)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

b)

Mang tín hiệu phối hợp với tRNA, kết thúc quá trình vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình tái bản DNA.

47.

Vùng kết thúc ở vị trí nào của gen?

a)

Nằm ở đâù 5'OH của gene.

b)

Nằm ở đầu 5'P của gene.

c)

Nằm ở đầu 3'P của gene.

d)

Nằm ở đầu 3'OH của gene.

48.

Mã di truyền nằm trên mạch gốc của gene được gọi là gì?

a)

Triplet.

b)

Codon.

c)

Anticodon.

d)

Bộ ba mã sao.

49.

Mã di truyền được đọc trên mRNA theo từng bộ ba, có chiều như thế nào?

a)

5' - 3'.

b)

3' - 5'.

c)

Theo chiều của bộ ba mở đầu.

d)

Theo chiều hoạt động của enzyme phiên mã.

50.

Có tối đa bao nhiêu bộ ba mã hoá cho amino acid?

a)

27.

b)

64.

c)

61.

d)

65.

51.

Giả sử một gene được cấu tạo từ 3 loại nucleotide: A, T, G thì trên mạch gốc của gene này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6

b)

3

c)

27

d)

9

52.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là gì?

a)

UGU, UAA, UAG.

b)

5'AAG3', 5'UAA5', 5'UGA3'.

c)

5'UAG3', 5'UAA3', 5'UGA3'.

d)

3'UAG5', 3'UAA5', 3'UGA5'.

53.

Với 4 loại nucleotide sẽ có tối đa bao nhiêu bộ ba ?

a)

64.

b)

8.

c)

56.

d)

27.

54.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mRNA được gọi là gì?

a)

Anticodon.

b)

Codon.

c)

Triplet.

d)

Amino acid.

55.

Khi nói về đặc điểm của mã di truyền, kết luận nào sau đây sai?

a)

Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, theo từng bộ ba theo chiều từ 3' đến 5' trên mRNA.

b)

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG.

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

56.

Khi nói về đặc điểm của mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, theo từng bộ ba theo chiều từ 3’ đến 5’ trên mRNA.

b)

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

c)

Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG.

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

57.

Khi nói về mã di truyền. Những nhận định nào sau đây là Đúng ?

a)

Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, theo từng bộ ba không gối lên nhau theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mRNA.

b)

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

c)

Tính thoái hóa của mã di truyền, nghĩa là có 61 bộ ba nhưng chỉ mã hóa khoảng 20 loại amino acid thể hiện.

d)

Bộ ba mở đầu 5’AUG3’ ở sinh vật nhân sơ mã hóa amino acid foocmin methyonine.

58.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Thể Gongi.

59.

Khi gene phiên mã thì mạch mới được tổng hợp như thế nào?

a)

Liên tục theo chiều từ 3' đến 5' ngược chiều mạch gốc.

b)

Liên tục theo chiều từ 5' đến 3' ngược chiều mạch gốc.

c)

Gián đoạn theo chiều từ 5' đến 3' cùng chiều mạch gốc.

d)

Gián đoạn theo chiều từ 3' đến 5' cùng chiều mạch gốc.

60.

Vì sao nói quá trình sinh tổng hợp protein được gọi là dịch mã?

a)

Đây là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide từ các amino acid trong tế bào chất của tế bào.

b)

Quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và có sự tham gia của ribosome.

c)

Đây là quá trình chuyển thông tin di truyền từ dạng các mã di truyền trên mRNA thành các amini acid.

d)

Đây là quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

61.

Nguyên tắc bổ sung có tầm quan trọng với bao nhiêu cơ chế di truyền sau? I. Tái bản DNA. II. Hình thành mạch đơn. III. Phiên mã. IV. Mở xoắn. V. Dịch mã.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

62.

Một gene rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotide như sau:

Mạch I: (1) TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG GTA CAT (2)

Mạch II: (1) ATG TAC TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATC CAT GTA (2)

Gene này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 chuỗi polypeptide chỉ gồm 5 amino acid. Hãy cho biết mạch nào được dùng làm khuôn để tổng hợp ra mRNA và chiều sao mã (phiên mã) trên gen?

a)

Mạch II làm khuôn, chiều sao mã (phiên mã) từ (2) (1)

b)

Mạch II làm khuôn, chiều sao mã (phiên mã) từ (1) (2)

c)

Mạch I làm khuôn, chiều sao mã (phiên mã) từ (2) (1)

d)

Mạch I làm khuôn, chiều sao mã (phiên mã) từ (1) (2)

63.

Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mRNA.

b)

Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mRNA.

c)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.

d)

Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là methyonine.

64.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng về RNA polymerase của sinh vật nhân sơ?

a)

Xúc tác tổng hợp mạch RNA theo chiều 5' - 3'.

b)

Chỉ có 1 loại RNA polymerase chịu trách nhiệm tổng hợp cả rRNA, mRNA, tRNA.

c)

Bắt đầu phiên mã từ bộ ba mở đầu trên gene.

d)

Phân tử RNA tạo ra có thể lai với DNA mạch khuôn.

65.

Phân tử tRNA mang amino acid foocmin methyonine ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticodon) là gì?

a)

5'AUG3'.

b)

5'UAC3.

c)

3'AUG5'.

d)

3'UAC5'.

66.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA.

b)

Đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.

c)

Đều theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Đều có sự xúc tác của enzyme DNA polimerase.

67.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình dịch mã?

a)

Ribosome dịch chuyển trên mRNA theo chiều 3' → 5'.

b)

Trong cùng thời điểm, trên mỗi mRNA thường có một số ribosome hoạt động được gọi là polysome.

c)

Nguyên tắc bổ sung giữa codon và anticodon thể hiện trên toàn bộ các nucleotide của mRNA.

d)

Có sự tham gia trực tiếp của DNA, mRNA, tRNA và rRNA.

68.

Một đoạn phân tử protein có trình tự amino acid Val-Tyr-IIe-Lys. Biết các amino acid được quy định bởi các bộ ba như sau:

Val: GUU, GUC, GUA, GUG

Tyr: UAU, UAC

IIe: AUU, AUC, AUA

Lys: AAA, AAG

Theo lí thuyết có bao nhiêu đoạn phân tử DNA khác nhau cùng quy định đoạn phân tử protein nói trên?

(a)  

69.

Ở tế bào nhân thực, sau khi thực hiện phiên mã xong thì thực hiện tiếp quá trình nào?

a)

Đưa ra tế bào chất tại đó kết hợp với ribosome và tRNA để tổng hợp protein.

b)

Cắt bỏ các đoạn intron, nối các êxon lại với nhau thành mRNA trưởng thành.

c)

Cắt bỏ các đoạn êxom, nối các intron lại với nhau thành mRNA trưởng thành.

d)

Nối các RNA thông tin của các gene khác nhau lại thành mRNA trưởng thành.

70.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

Restricrase.

b)

Ligase.

c)

RNA polimerase.

d)

DNA polimerase.

71.

Trong tái bản, phát biểu sau đây đúng về đoạn okazaki?

a)

Đoạn DNA được tổng hợp liên tục theo mạch khuôn của DNA.

b)

Một phân tử RNA thông tin được phiên mã từ mạch gốc của gene.

c)

Từng đoạn poli nucleotide được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn.

d)

Các đoạn của mạch mới được tổng hợp trên cả hai mạch khuôn.

72.

Sự hoạt động đồng thời của nhiều ribosome trên cùng một phân tử mRNA có vai trò gì?

a)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

b)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

c)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.

d)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.

73.

Mô tả nào dưới đây đúng về quá trình dịch mã?

a)

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide chỉ thực sự được bắt đầu khi tRNA có bộ ba đối mã là AUG liên kết đực với bộ ba khởi đầu trên mRNA.

b)

Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tRNA mang một axit quan đặc biệt gắn vào với bộ ba kết thúc trên mRNA.

c)

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide chỉ thực sự bắt đầu khi tRNA có bộ ba đối mã là UAC liên kết được với bộ ba khởi.

d)

Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tRNA mang bộ ba đối mã đến khớp vào với bộ ba kết thúc trên mRNA.

74.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

I. RNA polimerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

II. RNA polimerase bám vào vùng điều hòa làm gene tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’.

III. RNA polimerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3’ → 5’.

IV. Khi RNA polimerase di chuyển tới cuối Gene, cặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

A. I → IV → III → II.

b)

B. IV → I → III → II.

c)

C. II → I → III → IV.

d)

D. I → IV → III → II.

75.

Cho biết các bộ ba trên mRNA mã hóa cho các amino acid tương ứng là:

5' CUG 3' - Leu; 5' GUC 3' - Vak; 5' ACG 3' - Thr; 5' GCA 3' - Ala.

Từ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của môt gene không phân mảnh có trình tự các đơn phân 5' CAGCGTGACCAG 3'.

Phiên mã tổng hợp đoạn mRNA

Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polypeptide có trình tự amino acid là gì?

a)

A. Val- Ala- Leu- Val.

b)

B. Leu- Val- Thr- Val.

c)

C. Leu- Val- Thr- Leu.

d)

D. Val- Ala- Leu- Thr.

76.

Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Sự tái bản DNA xả ra ở nhiêu điểm trong mỗi phân tử DNA.

b)

B. Trong dịch mã, sự kết cặp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả nucleotide trên phân tử mRNA.

c)

C. Trong tái bản DNA, sự kết cặp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleo

d)

Trong phiên mã, sự kết cặp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotide trên mạch mã gốc ở vùng mã hóa của gene .

77.

Khi nói đến phiên mã, dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quá trình phiên mã, mạch RNA mới được tạo ra theo chiều từ 3' → 5'.

b)

Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch RNA mới tổng hợp theo chiều 5' → 3'.

c)

Trong quá trình tổng hợp protein, mRNA được dịch mã theo chiều từ 5' → 3'.

d)

Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch gốc DNA được phiên mã theo chiều 3' → 5'.

78.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào?

a)

Dịch mã.

b)

Tái bản DNA.

c)

Phiên mã.

d)

Giảm phân và thụ tinh.

79.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

Đều có sự xúc tác của enzyme DNA polimerase để lắp ráp với các nucleotide trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung.

b)

Các quá trình thường thực hiện một lần trong một tế bào.

c)

Diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA.

d)

Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.

80.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

Ribosome.

81.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của cấu trúc nào?

a)

Mạch mã hoá.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

Mạch mã gốc.

82.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra ở đâu?

a)

Ribosome.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Ti thể.

83.

Quá trình phiên mã xảy ra ở đâu?

a)

Sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

b)

Sinh vật có DNA mạch kép.

c)

Sinh vật nhân chuẩn, vi rút.

d)

Virus, vi khuẩn.

84.

Ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có sự khác nhau về amino acid mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polypeptide. Sự sai khác đó là gì?

a)

Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu là foocmin metonin còn ở sinh vật nhân thực là methyonine.

b)

Ở sinh vật nhân thực là amino acid foocmin methyonine còn ở sinh vật nhân sơ là methyonine.

c)

Ở sinh vật nhân sơ là amino acid foocmin methyonine còn ở sinh vật nhân thực là valin.

d)

Ở sinh vật nhân sơ là amino acid foocmin methyonine còn ở sinh vật nhân thực là glutamic.

85.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5' → 3'.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

86.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

87.

Loại nucleic acid tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

88.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều có đặc điểm gì?

a)

Kết thúc bằng Met.

b)

Bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

Bắt đầu bằng axit foocmin-Met.

d)

Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

89.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide là chức năng của cấu trúc nào?

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

RNA.

90.

Mạch khuôn của gene có đoạn 3' TATGGGCATGTA 5' thì mRNA được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự nucleotide là gì?

a)

3'AUACCCGUACAU5'.

b)

5'AUACCCGUACAU3'.

c)

3'ATACCCGTACAT5'.

d)

5'ATACCCGTACAT3'.

91.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở đâu?

a)

Nhân con.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân.

d)

Màng nhân.

92.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là gì?

a)

Amino acid hoạt hoá.

b)

Amino acid tự do.

c)

Chuỗi polypeptide.

d)

Phức hợp aa-tRNA.

93.

Trên tRNA thì bộ ba đối mã (anticodon) có nhiệm vụ gì?

a)

Xúc tác hình thành liên kết giữa amino acid với tRNA.

b)

Xúc tác vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.

c)

Xúc tác hình thành liên kết peptide.

d)

Nhận biết codon đặc hiệu trên mRNA trong quá trình tổng hợp protein.

94.

Bản chất của mối quan hệ DNA → RNA → chuỗi polypeptide là gì?

a)

Trình tự các cặp nucleotide trên DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.

b)

Trình tự các bộ ba mã sao quy định trình tự các bộ ba đói mã trên tRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid.

c)

Trình tự các nucleotide trên mạch khuôn DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.

d)

Trình tự các nucleotide trên mRNA quy định trình tự các nucleotide trên DNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipepetit.

95.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành như thế nào?

a)

Hai amino acid kế nhau.

b)

Amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

c)

Amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

d)

Hai amino acid cùng loại hay khác loại.

96.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử gì?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

Protein.

d)

mRNA và protein.

97.

Cho các thông tin sau đây: I. mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein. II. Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất. III. Nhờ một enzyme đặc hiệu, amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide vừa tổng hợp. IV. mRNA sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành. Có bao nhiêu phát biểu đúng về quá trình phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

98.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG - Gly; CCC - Pro; GCU - Ala; CGA- Arg; UCG - Ser; AGC - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5' AGCCGACCCGGG 3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là gì?

a)

Pro - Gly - Ser - Ala.

b)

Ser - Ala - Gly - Pro.

c)

Gly - Pro - Ser - Arg.

d)

Ser - Arg - Pro - Gly.

99.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải chất nào?

a)

lipit.

b)

ADP.

c)

ATP.

d)

Glucose.

100.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử RNA?

a)

Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tRNA có chức năng vận chuyển amino acid tới ribosome.

c)

mRNA được sao y khuôn từ mạch gốc của DNA.

d)

Trên các tRNA có các anticodon giống nhau.

101.

Cặp nitrogenous base nào sau đây không có liên kết hydrogen bổ sung?

a)

U và T.

b)

T và A.

c)

A và U.

d)

G và C.

102.

Cho đoạn mạch gốc của phân tử DNA có trình tự nucleotide như sau: 3' TAC TAT TAT TAT TAT TAT TAT TAT ATT 5'. Phân tử DNA này thực hiện phiên mã và dịch mã thì số amino acid trong chuỗi polypeptide tương ứng bao nhiêu?

a)

7.

b)

5.

c)

3.

d)

1.

103.

Cho biết các cô đon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG–Gly; CCCPro; GCUAla; CGAArg; UCGSer; AGCSer. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5^' AGCCGACCCGGG3^'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 loại amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là gì?

a)

Pro-Gly-Ser-Ala.

b)

Ser-Ala-Gly-Pro.

c)

Gly-Pro-Ser-Arg.

d)

Ser-Arg-Pro-Gly.

104.

Trên tRNA thì bộ ba đối mã (anticodon) có nhiệm vụ gì?

a)

Xúc tác hình thành liên kết giữa amino acid với tRNA.

b)

Xúc tác vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.

c)

Xúc tác hình thành liên kết peptide.

d)

Nhận biết codon đặc hiệu trên mRNA trong quá trình tổng hợp protein.

105.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

I. Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tRNA (UAC) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA.

II. Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh.

III. Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhạn biết đặc hiệu.

IV. Côđon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aaI – tRNA (aaI: amino acid đứng liền sau amino acid mở đầu).

V. Ribosome dịch đi 1 codon trên mRNA theo chiều 5’ → 3’.

VI. Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aaI.

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptide là:

a)

A. III→ I → II → IV → VI → V.

b)

B. I → III → II → IV → VI → V.

c)

C. II → I → III → IV → VI → V.

d)

D. V → II → I → IV → VI → III.

106.

Khi nói về số lần tái bản và số lần phiên mã của các gene ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các gene trên các NST khác nhau có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

b)

B. Các gene nằm trên cùng một NST có số lần tái bản khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

c)

C. Các gene trên các NST khác nhau có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã thường bằng nhau.

d)

D. Các gene nằm trong một tế bào có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

107.

Phát biểu sau đây đúng RNA vận chuyển?

a)

A. Có 3 bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp bổ sung với một bộ ba trên mRNA.

b)

B. Chỉ gắn với 1 loại aa, aa được gắn vào đầu 3' của chuỗi pôlinucleotide.

c)

C. Có chức năng vận chuyển amino acid (aa) và vận chuyển các chất khác khi dịch mã.

d)

D. Có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung nên A = U và G = C.

108.

Mạch gốc của gene có trình tự các đơn phân 3'ATGCTAG5'. Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mRNA do gene này tổng hợp là gì?

a)

A. 3'ATGCTAG5'.

b)

B. 5'AUGCUA3'.

c)

C. 3'UACGAUC5'.

d)

D. 5'UACGAUC3'.