wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Tin 8 bài 1+2

Total soal: 24

Worksheet time: 12mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

c->b->a

c)

b->c->a

d)

c->a->b

2.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

3.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

4.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

5.

Những nhược điểm của máy tính thế hệ thứ nhất là gì? (Em có thể chọn nhiều phương án)

a)

Chúng rất lớn.

b)

Chúng đắt tiền.

c)

Chúng tiêu hao rất nhiều điện.

d)

Chúng tạo ra rất nhiều nhiệt.

e)

Chúng thường gặp trục trặc.

6.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

7.

Ai là người đầu tiên phát minh ra chiếc máy tính cơ học đầu tiên?

a)

Blaise Pascal

b)

Gottfried Leibniz

c)

Babbage

d)

Von Neumann

8.

Ai là người đưa ra cấu trúc máy tính?

a)

Von Neumann

b)

Blaise Pascal

c)

Babbage

d)

Gottfried Leibniz

9.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

a)
  • Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

b)
  • Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

c)
  • Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)
d)
  • Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

10.

Máy tính điện từ có mấy thế hệ?

a)
  • Ba thế hệ

b)
  • Năm thế hệ
c)
  • Bốn thế hệ

d)
  • Hai thế hệ

11.

Năm thế hệ của máy tính điện tử được đánh dấu bởi

a)
  • Những tiến bộ công nghệ; Không có khả năng kết nối toàn cầu; Tiêu thụ ít năng lượng.

b)
  • Những tiến bộ công nghệ; Có khả năng kết nối toàn cầu; Tiêu thụ nhiều năng lượng.

c)
  • Những lược giảm về công nghệ; Có khả năng kết nối toàn cầu; Tiêu thụ ít năng lượng.

d)
  • Những tiến bộ công nghệ; Có khả năng kết nối toàn cầu; Tiêu thụ ít năng lượng.

12.

Máy tính đã thay đổi theo những cách nào dưới dây

a)
  • Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên; Giúp con người có thể giải trí mọi lúc mọi nơi; Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

b)
  • Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên; Giúp con người có thể làm việc mọi lúc mọi nơi; Ngăn cản việc quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

c)
  • Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên; Giúp con người có thể học mọi lúc mọi nơi; Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

d)
  • Những thiết bị to lớn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên; Giúp con người có thể học mọi lúc mọi nơi; Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

13.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

14.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố

15.

THông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy

16.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên internet

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt

17.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

18.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

19.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiệm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

20.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

21.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè ngoài đời của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

22.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
23.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở ác trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

24.
  • Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)
  • Kết luận không có chứng cứ

b)
  • Ý kiến mang tính cá nhân

c)
  • Thông tin được công bố từ lâu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng