wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế Chính trị Mác - Lênin

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Lưu thông và sản xuất

d)

Sản xuất nông nghiệp

2.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng thương là:

a)

Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự phát triển xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với sự phát triển của xã hội

d)

Khẳng định vai trò của sản xuất đối với sự phát triển của xã hội

3.

Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa trọng nông?

a)

Từ cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ sau thế kỷ XVIII đến nay

4.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất trong nông nghiệp

c)

Sản xuất trong công nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

5.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng nông là:

a)

Nhấn mạnh vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của lưu thông đối với sự giàu có của xã hội

d)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với xã hội

6.

Quá trình ra đời và phát triển của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

7.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

Lưu thông

b)

Nông nghiệp

c)

Nguồn gốc của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Công nghiệp

8.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh là hệ thống lý luận kinh tế của:

a)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường

b)

Các nhà kinh tế vô sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường

c)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh

9.

Câu9: Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

1511

b)

1713

c)

1615

d)

1617

10.

Câu10: Đặc điểm của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Phá thiệt ra những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hệ lợi ích giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Là những quy luật kinh tế có tác động tổng thể, bản chất, toàn diện và lâu dài

c)

Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác

d)

Tất cả các đáp án

11.

Câu11: Vai trò cụ thể của V. Lênin trong việc kế thừa, bổ sung và phát triển lý luận kinh tế chính trị của C. Mác là:

a)

Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX

b)

Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm của chủ nghĩa tư bản vào đầu thế kỷ XX

c)

Những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tất cả các đáp án

12.

Câu12: Đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trị Mác-Lênin?

a)

Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa

b)

Chỉ là vấn đề sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp

c)

Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển

13.

Câu13: Điền từ và chỗ trống, Ph. Ăngghen cho rằng: “Kinh tế chính trị, theo nghĩa rộng nhất, là khoa học về những quy luật chi phối sự... vật chất và sự... những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người”?

a)

Sản xuất - trao đổi

b)

Trao đổi - sản xuất

c)

Sản xuất - sản xuất

d)

Trao đổi - trao đổi

14.

Câu14: Khi nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác–Lênin, chúng ta phải:

a)

Đối lập cực đoan kinh tế chính trị Mác–Lênin với các khoa học kinh tế khác

b)

Phủ nhận giá trị của kinh tế chính

c)

Nhận thức rõ đặc điểm, vai trò cùng mối quan hệ biện chứng giữa kinh tế chính

trị Mác- Lênin và các khoa học kinh tế khác

d)

Tất cả các đáp án

15.

Xác định các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất

là đối tượng nghiên cứu đặc trưng của:

a)

. Chủ nghĩa trọng thương

b)

. Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác- Lênin

16.

Mục đích nghiên cứu là tìm ra những quy luật kinh tế chi phối sự vận động

và phát triển của phương thức sản xuất là đặc trưng của

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

. Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác- Lênin

17.

So sánh giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

. Quy luật kinh tế tồn tại khách quan còn chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan

của con người

b)

. Quy luật kinh tế tồn tại chủ quan còn chính sách kinh tế là sản phẩm khách quan

của con người

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính khách quan tuyệt đối

18.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp hệ thống tri

thức lý luận về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn

với phương thức sản xuất?

a)

. Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng tư tưởng

19.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác – Lênin có vai trò cải tạo thực

tiễn, thúc đẩy văn minh của xã hội?

a)

. Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng tư tưởng

20.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác-Lênin góp phần tạo lập nền tảng tư tưởng cộng sản cho những người lao động tiến bộ và yêu chuộng tự do, hòa bình, củng cố niềm tin?

a)

Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng tư tưởng

21.

Điều kiện đủ để ra đời nền sản xuất hàng hóa?

a)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội

b)

Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất

c)

Tư liệu sản xuất là của chung

d)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

22.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi

c)

Là sản phẩm của tự nhiên

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

23.

Hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Giá trị và giá trị trao đổi.

24.

Yếu tố quan trọng nhất để hai hàng hóa trao đổi được với nhau là:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Không có đáp án đúng

d)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng khác nhau

25.

Giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Chỉ có trong sản xuất hàng hóa

d)

Chỉ có trong sản xuất tự nhiên

26.

Giá trị sử dụng của hàng hóa:

a)

Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa

b)

Là một phạm trù lịch sử

c)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Tất cả các đáp án

27.

Giá trị hàng hóa là

a)

Lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Do lao động cụ thể tạo ra

c)

Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau

d)

Là công dụng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

28.

Giá trị của hàng hóa:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Là giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên

29.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Sự hao phí sức lực thần kinh để tạo ra hàng hóa

30.

Lao động cụ thể là:

a)

Phạm trù vĩnh viễn

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Tất cả các đáp án

31.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ những hình thức cụ thể nhất định.

b)

Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định

c)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

32.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định

d)

Tất cả các đáp án

33.

Đặc điểm của lao động trừu tượng:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là phạm trù riêng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản

d)

Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

34.

Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hóa

c)

Tất cả các đáp án

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

35.

Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hóa

c)

Tất cả các đáp án

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

36.

Hàng hóa có hay thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Hóa tính và lý tính của hàng hóa

c)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Không có đáp án đúng

37.

Giá trị của hàng hóa được quyết định nhất bởi yếu tố nào?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.

d)

Công dụng của hàng hóa.

38.

Tại sao giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau lại trao đổi được với nhau:

a)

Vì chúng đều là kết quả của sự hao phí sức lao động

b)

Vì chúng đều thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Vì tỷ lệ trao đổi giữa hai hàng hóa bằng nhau

d)

Vì chúng đều có giá trị sử dụng

39.

Điền từ vào chỗ trống: “Chỉ có... của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đổi diện với nhau như là những hàng hóa”:

a)

Vật phẩm

b)

Hàng hóa

c)

Sản phẩm

d)

Giá trị

40.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Thời gian hao phí lao động cá biệt

41.

Tìm đáp án đúng nhất, thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian sản xuất ra hàng hóa?

a)

Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình

b)

Với cường độ lao động trung bình

c)

Với trình độ khoa học trung bình, trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình của xã hội

d)

Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc tế

42.

Lượng giá trị của hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội

b)

Tỷ lệ nghịch với mức độ hao phí vật tư kỹ thuật của xã hội

c)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

43.

Tỷ lệ nghịch với mức độ hao phí vật tư kỹ thuật của xã hội?

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội

b)

Tỷ lệ nghịch với mức độ hao phí vật tư kỹ thuật của xã hội

c)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

44.

Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất ra tăng

45.

Trong một xí nghiệp, biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng suất lao động của công nhân là gì?

a)

Phải đổi mới thiết bị kỹ thuật

b)

Phải tổ chức học tập để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân

c)

Phải tăng thời gian lao động của công nhân

d)

Phải tổ chức thi tay nghề để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân

46.

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động:

a)

Cường độ lao động

b)

Độ dài ngày lao động

c)

Trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất và trình độ tay nghề người lao động

d)

Kinh nghiệm của người lao động

47.

Nhân tố nào là cơ bản và lâu dài nhất để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng cường độ lao động

48.

Yếu tố nào quan trọng nhất làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?

a)

Giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

d)

Tăng thêm những trang thiết bị vật chất và kỹ thuật cho lao động

49.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và cường độ lao động:

a)

Đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm

b)

Đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên

d)

Đều làm tăng hao phí sức lao động của người lao động

50.

Khi giảm cường độ lao động thì:

a)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian tăng

b)

Lượng sản phẩm được sản xuất ra tăng lên

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

d)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống

51.

Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng giá trị của hàng hóa

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Cường độ lao động và tính tất phức tạp hay giản đơn của lao động

c)

Năng suất lao động cá biệt

d)

Năng suất lao động xã hội và mức độ phức tạp của lao động

52.

: Khi năng suất lao động tăng thì:

a)

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

b)

. Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra trong cùng một đơn vị thời gian

không đổi.

53.

Khi cường độ lao động tăng:

a)

Giá trị của hàng hóa không thay đổi

b)

Giá trị của hàng hóa tăng.

c)

Giá trị của hàng hoá giảm

d)

Tổng giá trị hàng hóa giảm.

54.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cờng độ lao động:

a)

Đều làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Đều làm tăng số sản phẩm được sản xuất ra

c)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Tấtcảđápán

55.

Điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động:

a)

Tăng năng suất lao động là mtăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa.

b)

Tăng năng suất lao động là mtăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động không làm ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.

d)

Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động là mtăng lượng giá trị hàng hóa

56.

Tìm ý đúng về phạm trù lao động giản đơn:

a)

Là lao động có kỹ năng cao

b)

Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được

c)

Là lao động có chuyên môn cao

d)

Là lao động

57.

Tìm ý đúng về phạm trù lao động giản đơn:

a)

A. Là lao động có kỹ năng cao

b)

B. Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được

c)

C. Là lao động có chuyên môn cao

d)

D. Là lao động phải qua huấn luyện đào tạo thì mới có thể làm được

58.

Tìm ý đúng về phạm trù lao động phức tạp:

a)

A. Là lao động không qua đào tạo, huấn luyện vẫn có thể làm được

b)

B. Là lao động phổ thông

c)

C. Là lao động phải trả qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

D. Là sự kế thừa nhiều lao động giản đơn với nhau

59.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

A. Là lao động làm ra các hàng hóa có chất lượng không cao

b)

B. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

c)

C. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

d)

D. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

60.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

A. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

B. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

C. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

D. Là lao động không trải qua đào tạo cũng có thể làm được

61.

Giá trị của hàng hóa gồm:

a)

A. Giá trị hàng hóa = c + v + m

b)

B. Giá trị hàng hóa = c + v

c)

C. Giá trị hàng hóa = p + m

d)

D. Giá trị hàng hóa = k + v

62.

Trong hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị thì:

a)

A. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

D. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

63.

Trong hình thái mở rộng của giá trị thì:

a)

A. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

D. Tất cả các đáp án

64.

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Tất cả các đáp án

65.

Trong hình thái chung của giá trị thì:

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Tất cả các đáp án

66.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là:

a)

Phương tiện mua hàng hóa

b)

Đo lường giá trị của hàng hóa

c)

Thanh toán cho việc mua bán chịu

d)

Thanh toán quốc tế

67.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện lưu thông là dùng để:

a)

Đo lường giá trị hàng hóa

b)

Làm trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

68.

Tiền đóng vai trò làm trung gian, môi giới trong trao đổi là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

69.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện thanh toán là:

a)

Đo lường giá trị hàng hóa

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

70.

Tiền tệ đóng vai trò thanh toán việc mua bán chịu là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

71.

Tiền được rút ra khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết là thực hiện chức năng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Tiền tệ thế giới

72.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện cất trữ có nghĩa là:

a)

Đo lường lượng giá trị hàng hóa

b)

Thực hiện việc thanh toán mua bán hàng hóa chịu

c)

Thanh toán quốc tế

d)

Tiền rút khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết

73.

Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới có nghĩa là:

a)

Được dùng làm phương tiện mua bán , thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

b)

Đo lường lượng giátr ị hàng hóa

c)

Thanh toán hàng hóa mua bá chịu

d)

Không có đáp án đúng

74.

Tiềnđóngvaitròlàphơngƣ tiện thanh toán quốc tế giữa các nước là thực hiện chức năng:

a)

Thướcđogiátrị

b)

Phươngtiệncấttrữ

c)

Phươngtiệnthanhtoán

d)

Tiềntệthếgiới

75.

Vì saot iền tệ là hàng hóanhngƣ khác với hàng hóa thông thương khác?

a)

Làthướcđogiátrịcủacácloạihànghóakhác

b)

Cóthểmuabánđược

76.

Tạisaotiềntệđượccoilàhànghóađặcbiệt?

a)

Vìnócógiátrịsửdụng

b)

Vìnócógiátrị

c)

Vìgiátrịsửdụngcủanóđượcdùngđểđolườnggiátrịcủatấtcảcáchànghóa khác

d)

Vìnócógiátrịsửdụngvàgiátrị

77.

Nộidungcủaquyluậtgiátrị?

a)

Ngườisảnxuấtchỉsảnxuấtnhữngloạihànghóanàođemlạinhiềugiátrịcho họ

b)

Sảnxuấtvàtraođổihànghóaphảicăncứvàohaophílaođộngxãhộicầnthiết

c)

Giátrịsửdụngcủahànghóacàngcaothìhànghóacàngcógiátrịcao

d)

Tấtcảmọisảnphẩmcóíchdongườilaođộnglàmrađềucógiátrị

78.

Yếutốcănbảnnhấtquyếtđịnhđếngiácảhànghóalà?

a)

Quanhệcungcầu

b)

Thịhiếu,mốtthờitrangvàtâmlýxãhộicủamỗithờikỳ

c)

Giátrịsửdụngcủahànghóa

d)

Giátrịcủahànghóa

79.

Giácảhànghóalà:

a)

Biểuhiệnbằngtiềncủagiátrịhànghóa

b)

Giátrịcủahànghóa

c)

Quanhệvềlượnggiữahàngvàtiền

d)

Giátrịtựnhiêncủahànghóa

80.

Tácđộngcơbảncủaquyluậtgiátrịtrongnềnkinhtếhànghóa:

a)

Điềutiếtsảnxuấtvàlưuthônghànghóa

b)

Giảiquyếtđượcvấnđềcạnhtranhtrongnềnkinhtếhànghóa

c)

Tạorasựcô

81.

Tác động cơ bản của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Giải quyết được vấn đề cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa

c)

Tạo ra sự công bằng trong xã hội

d)

Không tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

82.

Tác động của quy luật giá trị:

a)

Kìm hãm cạnh tranh

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động

c)

Tạo ra những bất công trong xã hội

d)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất và phân phối những người sản xuất hàng hóa

83.

Chọn đáp án đúng nhất: Yếu tố nào quyết định giá cả thị trường?

a)

Giá cả độc quyền

b)

Giá trị thị trường

c)

Giá trị cá biệt

d)

Lợi nhuận

84.

Nhân tố nào ảnh hưởng tới giá cả hàng hóa?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Quan hệ cung – cầu

c)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

d)

Tất cả đáp án

85.

Trên thị trường mối quan hệ cung-cầu là:

a)

Mối quan hệ hữu cơ với nhau

b)

Thường xuyên tác động lẫn nhau

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả

d)

Tất cả các đáp án

86.

Khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

d)

Tất cả các đáp án

87.

Tìm đáp án đúng trong mối quan hệ cung cầu?

a)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

b)

Khi cung lớn hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

Khi cung nhỏ hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

88.

Thông thường trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hóa sẽ:

a)

Giảm

b)

Không tăng

c)

Ổn định

d)

Tăng lên

89.

Thông thường trên thị trường, khi cung giảm còn cầu không đổi sẽ làm cho giá cả:

a)

Tăng

b)

Ổn định

c)

Giảm

d)

Đứng im

90.

Khi cung lớn hơn cầu, các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Giá cả hàng hóa sẽ tăng

b)

Người tiêu dùng bị thiệt hơn

c)

Giá cả hàng hóa không đổi

d)

Giá cả hàng hóa sẽ giảm

91.

Khicunglớnhơncầu,cácyếutốkháckhôngđổithì:

a)

Giá cả hàng hóa sẽ tăng

b)

Người tiêu dùng bị thiệt hơn

c)

Giá cả hàng hóa không đổi

d)

Giá cả hàng hóa sẽ giảm

92.

Khicungnhỏhơncầu:

a)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Tất cả đáp án

93.

Người tiêu dùng vận dụng quanh hệ cung – cầu nhằm mục đích chính gì?

a)

Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

94.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành với nhau

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Cạnh tranh giữa chủ thể tiêu dùng trong cùng một ngành

d)

Tất cả các đáp án

95.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

b)

Làm cho các doanh nghiệp ra sức cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ để tăng năng suất lao động

c)

Có kết quả sau khi cạnh tranh là hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án

96.

Cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất ra một loại hàng hóa

c)

Có kết quả không phải là sự hình thành lợi nhuận bình quân

d)

Có kết quả là hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa

97.

Tác động tiêu cực của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Gây lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Tổn hại phúc lợi của xã hội

d)

Tất cả các đáp án

98.

Tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Kìm hãm sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Kìm hãm sự phát triển

99.

Tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Kìm hãm sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế thị trường

d)

Tạo ra sự mất cân đối trong việc phân bổ các nguồn lực cho sản xuất

100.

Tác động tiêu cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường:

a)

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh

c)

Cạnh tranh thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

d)

Cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường.

101.

Lạm phát xảy ra khi nào?

a)

Khi phát hành tiền giấy phù hợp với lượng tiền cần thiết cho lưu thông.

b)

Tất cả các đáp án

c)

Khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông

d)

Khi phát hành tiền giấy thấp hơn tiền cần thiết cho lưu thông

102.

Lạm phát ảnh hưởng tới nền kinh tế như thế nào?

a)

Tích cực

b)

Mức giá cả chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tích cực lớn hơn tiêu cực

103.

Theo nghĩa hẹp, thị trường là gì?

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau.

b)

Là hành vi trao đổi giữa các chủ thể kinh tế với nhau.

c)

Là nơi để những người mua thống nhất về mức giá

d)

Là nơi để những người bán thống nhất về mức giá

104.

Theo nghĩa hẹp, cách hình thái của thị trường là:

a)

Cửa hàng

b)

Cửa hàng, chợ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Cửa hàng lưu động

105.

Theo nghĩa rộng, thị trường là gì?

a)

Là những thỏa thuận của các nhà sản xuất

b)

Là tổng hợp các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành trong những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định.

c)

Là tổng hợp các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội

d)

Là tổng hợp các mối quan hệ liên quan đến hàng hóa trong xã hội.

106.

Theo nghĩa rộng, thị trường là tổng thể các mối quan hệ kinh tế nào?

a)

Quanh hệ cung–cầu–giá cả

b)

Quanh hệ hàng–tiền

c)

Quanh hệ hợp tác–cạnh tranh

d)

Tất cả các đáp án

107.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Kinh tế thị trường là nền kinh tế..., thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế.”

a)

Khép kín

b)

Mở

c)

Nhỏ

d)

Tất cả các đáp án

108.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Môi trường sản xuất khép kín

c)

Người sản xuất tự quyết định số lượng và chủng loại sản phẩm

d)

Có nhiều chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

109.

Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Khủng hoảng

b)

Cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

c)

Phân hóa xã hội

d)

Tất cả các đáp án

110.

Đâu không phải là đặc trưng chung của nền kinh tế thị trường?

a)

Quyền không được tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế

111.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là:

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Không có tính cạnh tranh

c)

Hình thành tiền tệ

d)

Cơ chế hình thành giá cả một cách tự do

112.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “...là động lực trong cơ chế thị trường, nó chi phối hoạt động của người kinh doanh, là mục tiêu kinh tế cao nhất, là điều kiện tồn tại và phát triển của doanh nghiệp, là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, phản ánh toàn bộ kết quả và hiệu quả cả về mặt lượng và mặt chất của quá trình kinh doanh.”

a)

Giá cả

b)

Lợi nhuận

c)

Cung cầu

d)

Tiền tệ

113.

Trong thị trường, người sản xuất là ai?

a)

Là những người có nhiệm vụ môi giới trung gian hàng hóa

b)

Là những người có nhu cầu về hàng hóa

c)

Là những người mua dịch vụ trên thị trường

d)

Là những người cung ứng hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

114.

Người sản xuất bao gồm:

a)

Các nhà sản xuất hàng hóa, dịch vụ

b)

Các nhà đầu tư hàng hóa, dịch vụ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Nhà kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

115.

Người tiêu dùng là:

a)

Người cung ứng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

b)

Người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Người trao đổi hàng hóa trên thị trường

d)

Người trao đổi dịch vụ trên thị trường

116.

Điều kiện nào quan trọng nhất để cho các doanh nghiệp có thể tồn tại?

a)

Lợi nhuận

b)

Thị trường ổn định

c)

Giám đốc giỏi

d)

Nhân viên giỏi chuyên môn

117.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “...vừa thực hiện chức năng quản lý nhà nước với các chủ thể kinh tế, vừa khắc phục những khuyết tật của thị trường.”

a)

Pháp luật

b)

Đảng

c)

Nhà nước

d)

Doanh nghiệp

118.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “...khắc phục những khuyết tật của nền kinh tế thị trường”

a)

Nhà nước

b)

Đảng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sản xuất

119.

Công thức chung của tư bản là:

a)

T–H–T’

b)

H–T–H’

c)

T–T’–H

d)

H–H’–T

120.

Tái sản xuất giản đơn:

a)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

Là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng với quy mô ngày càng lớn hơn

121.

Táisảnxuấtmởrộng:

a)

Làquátrìnhsảnxuấtđượclặpđilặplạivớiquymônhưcũ

b)

Làsựlặplạiquátrìnhsảnxuấtvớiquymôvàtrìnhđộngàycàngtănglên

c)

Làsựtáichế,sảnxuấtlạinhữngsảnphẩmđãquasửdụngđểtiếtkiệmtài

d)

Tấtcảcácđápán

122.

Điềukiệnquyếtđịnhnhấtđểtiềntệbiếnthànhtưbảnlàgì?

a)

Sứclaođộngtrởthànhhànghóa

b)

Sứclaođộngbiếnthànhtưbản

c)

TiềntệvậnđộngtheocôngthứcH–T–H’

d)

TiềntệvậnđộngtheocôngthứcH–H’

123.

Sứclaođộnglà:

a)

Toànbộnhữngnănglựcthểchấtvàtinhthầntồntạitrongmộtconngườiđangsốngvàđượcngườiđóđemravậndụngđểsảnxuấtragiátrịsửdụngnàođó.

b)

Khảnănglaođộngcủaconngười

c)

Hoạtđộngcómụcđíchcủaconngườiđểtạoracủacải.

d)

Trílựccủangườilaođộng

124.

Điềukiệnđểsứclaođộnglàhànghóa?

a)

Xãhộichiathànhngườiđibóclộtvàngườibịbóclột

b)

Ngườicósứclaođộngphảiđượctựdovềthânthểvàkhôngđủcáctưliệusảnxuấtcầnthiếtđểtựkếthợpvớisứclaođộngcủamìnhtạorahànghóađểbán

c)

Sảnxuấthànghóapháttriển

d)

Phâncônglaođộngxãhộipháttriển

125.

Giátrịhànghóasứclaođộnglàgì?

a)

Laođộngxãhộicầnthiếtđểsảnxuấtvàtáisảnxuấtsứclaođộng.

b)

Giátrịtưliệusinhhoạtđủnuôisốnggiađìnhcôngnhân

c)

Phítổnđàotạo

d)

Giátrịtưliệusinhhoạtđủnuôisốnggiađìnhcôngnhân;Phítổnđàotạo

126.

Chọncácýđúngvềhànghoásứclaođộng:

a)

Nótồntạitrongconngười

b)

Cóthểmuabánnhiềulần

c)

Giátrịsửdụngcủahànghóasứclaođộngcókhảnăngtạoragiátrịmới

d)

Tấtcảcácđápán

127.

Hàng hóa sức lao động khách hàng hóa thông thường ở chỗ:

a)

Hàng hóa sức lao động bao hàm yếu tố tinh thần

b)

Hàng hóa sức lao động bao hàm yếu tố lịch sử

c)

Trong quá trình sử dụng, hàng hóa sức lao động có thể tạo ra lượng giá trị lớn hơn giá trị của bản thân.

d)

Tất cả các đáp án

128.

Tính đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động?

a)

Do thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra

b)

Là quá trình lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

129.

Để giảm giá trị sức lao động cần phải:

a)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất tài liệu sinh hoạt

b)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất tài liệu sản xuất

c)

Giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất tài liệu sinh hoạt

d)

Giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất tài liệu sản xuất

130.

Phần giá trị do người lao động làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản gọi là gì?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

131.

Tư bản là:

a)

Giá trị mang lại giá trị sử dụng do công nhân tạo ra

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Bao gồm tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

Tất cả mọi đồng tiền

132.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

133.

Chọn đáp án SAI: Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào?

a)

Được lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

b)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

c)

Được bảo toàn về mặt giá trị

d)

Được chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

134.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiềntệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu thông

135.

Tư bản khả biến?

a)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng sức lao động

b)

Công nhân tiêu dùng vào mục đích cá nhân

c)

Tồn tại dưới hình thức tiền lương

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

136.

Tư bản bất biến?

a)

Dùng để mua sức lao động

b)

Là bộ phận tư bản mà giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất

c)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất.

137.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để:

a)

Xác định vai trò bộ phận tư bản nào sáng tạo ra giá trị thặng dư

b)

Xác định thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

c)

Thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản

d)

Xác định tốc độ chu chuyển của từng loại tư bản

138.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do:

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản khả biến

d)

Tư bản lưu động

139.

Giá trị tăng thêm được tạo ra:

a)

Trong lĩnh vực sản xuất

b)

Trong lĩnh vực tiêu dùng

c)

Trong lĩnh vực lưu thông

d)

Tất cả các lĩnh vực phân phối

140.

Chọn đáp án sai

a)

Giá trị mới do lao động tạo ra = v + m

b)

Giá trị của hàng hóa = v + m

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

141.

Chọn đáp án đúng?

a)

Giá trị hàng hóa = c + v

b)

Giá trị hàng hóa = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóa = m + v

d)

Giá trị hàng hóa = Giá trị mới

142.

Chọn đáp án đúng?

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị hàng hóa

b)

Giá trị thặng dư do lao động trừu tượng tạo ra

c)

Giá trị thặng dư là lao động cụ thể kết tinh

d)

Xét về lượng, giá trị thặng dư lớn hơn giá trị hàng hóa

143.

Câu24:Chọnđápánđúng?

a)

Giátrịthặngdưcũnglàgiátrịhànghóa

b)

Giátrịthặngdưdolaođộngtrừutượngtạora

c)

Giátrịthặngdưlàlaođộngcụthểkếttinh

d)

Xétvềlượng,giátrịthặngdưlớnhơngiátrịhànghóa

144.

Câu25:Tỷsuấtgiátrịthặngdưlà

a)

Tỷlệ%giữagiátrịthặngdưvàtưbảnkhảbiến

b)

Tỷlệ%giữagiátrịthặngdưvớitưbảnứngtrước

c)

Tỷlệ%giữatưbảnkhảbiếnvớigiátrịthặngdư.

d)

Tỷlệ%giữagiátrịthặngdưvàchiphísảnxuấttưbảnchủnghĩa

145.

Câu26:Tưbảncốđịnhlà:

a)

Bộphậntưbảnthamgiatoànbộvàoquátrìnhsảnxuất,nhữnggiátrịchuyểntừngphầnvàosảnphẩm

b)

Nguyênvậtliệu

c)

Côngcụlaođộng

d)

Vậtliệuphụ

146.

Câu27:Tưbảncốđịnhlàbộphậntưbản?

a)

Thamgiatoànbộvàoquátrìnhsảnxuấtnhữnggiátrịchuyểntừngphầnvàosảnphẩm.

b)

Khấuhaohếtgiátrịsaumỗichukỳsảnxuất

c)

Vậnđộngliêntụcthìcóhiệuquả

d)

Tồntạidướidạngtoànbộtưliệusảnxuất

147.

Câu28:Vaitròcủamáymóctrongquátrìnhtạoragiátrịthặngdư,chọnýđúng:

a)

Máymóclànguồngốccủagiátrịthặngdư

b)

Máymóclàtiềnđềvậtchấtchoviệctạoragiátrịthặngdư

c)

Máymócvàsứclaođộngđềutạoragiátrịthặngdư

d)

Máymóclàyếutốquyếtđịnhnhấtđểtạoragiátrịthặngdư

148.

Câu29:Tưbảnlưuđộnglà:

a)

Làbộphậntưbảnthamgiatoànbộvàoquátrìnhsảnxuất,vàgiátrịchuyểnhếtvàosảnphẩmsau mỗi quá trình sản xuất.

b)

Máymóc

c)

Nhàxưởng

d)

Thamgiatừngphầnvàosảnxuất

149.

Câu30:Tưbảnlưuđộnglàbộphậntưbản:

a)

Chuyểnhếtgiátrịvàosảnphẩmsaumỗichukỳsảnxuất

b)

Tồntạidướidạngtưliệusảnxuất

c)

Giátrịcủanóchuyểndầnvàosảnphẩm

d)

Tồntạidướidạngsứclaođộng

150.

Câu31:Tưbảncốđịnhvàtưbảnlưuđộngthuộcphạmtrùtưbảnnào?

a)

Tưbảnsảnxuất

b)

Tưbảntiềntệ

c)

Tưbảnbấtbiến

d)

Tưbảnứngtrước

151.

Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

d)

Tất cả các đáp án

152.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Là số tiền của người công nhân nhận được từ nhà tư bản và do nhà tư bản tạo ra

c)

Tất cả các đáp án

d)

Có nguồn gốc do hao phí của nhà tư bản tạo ra

153.

Tiền công trong CNTB là

a)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Giá trị của lao động

d)

Tất cả các đáp án

154.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công theo sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án

155.

Tìm đáp án sai, tiền công trong chủ nghĩa tư bản:

a)

Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Có nguồn gốc do chính sức lao động của người lao động làm thuê tạo ra

c)

Có nguồn gốc từ hao phí sức lao động của nhà tư bản

d)

Có giá cả lên xuống tùy thuộc vào thị trường nguồn lao động

156.

Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ chiếm hữu tư nhân về sức lao động

d)

Tất cả các đáp án

157.

Mục đích trực tiếp nhất của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

158.

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư góp phần làm:

a)

Tăng quy mô giá trị thặng dư

b)

Giảm quy mô tích lũy

c)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo.

159.

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư góp phần làm:

a)

A. Tăng quy mô giá trị thặng dư

b)

B. Giảm quy mô tích lũy

c)

C. Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo.

160.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là?

a)

A. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

B. Kéo dài thời gian lao động tất yếu

c)

C. Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

D. Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xã hội không đổi.

161.

Chọn đáp án SAI: Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thì?

a)

A. Giá trị sức lao động không đổi

b)

B. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C. Ngày lao động thay đổi

d)

D. Năng suất lao động xã hội không đổi

162.

Đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

A. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

b)

B. Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

C. Ngày lao động không thay đổi

d)

D. Năng suất lao động xã hội không thay đổi

163.

Sự giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

A. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

B. Đều tạo ra giá trị thặng dư

c)

C. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

D. Đều tăng năng suất lao động xã hội

164.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

A. Đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động

b)

B. Đều kéo dài ngày lao động

c)

C. Năng suất lao động không đổi

d)

D. Giá trị sức lao động không đổi