wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn luyện Sinh học 10

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào dưới đây được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?

a)
b)
c)
d)
2.

Khi đi tìm sự sống ở các hành tinh khác, các nhà khoa học sẽ đi tìm ...

a)

khí H2.

b)

Khí CO2.

c)

nước.

d)

nguyên tử Nitơ.

3.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải vai trò của nước?

a)

Là dung môi hòa tan các chất

b)

Môi trường của các phản ứng sinh hóa

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Giúp cơ thể chuyển hóa, vận chuyển các chất

4.

Phân tử nào dưới đây KHÔNG phải là đơn phân cấu tạo nên cacbohidrat?

a)

Fructozo

b)

Glucozo

c)

Galactozo

d)

Tinh bột

5.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroit

b)

phôtpholipit

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

6.

Chọn các ý ĐÚNG khi nói về vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào

b)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất

c)

Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, sắc tố

d)

Xúc tác cho các phản ứng sinh học

7.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm chung của các loại lipit là gì?

a)

Có tính phân cực.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

c)

Có tính kị nước.

d)

Có tính axit.

8.

Đơn phân cấu tạo nên prôtên là

a)

nuclêôtit

b)

đường glucozo

c)

axit amin

d)

lipit

9.

Khi 2 hay nhiều chuỗi polipeptit liên kết với nhau theo một cách nào đó sẽ tạo nên

a)
b)
c)
d)
10.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi yếu tố nào?

a)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein.

b)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein.

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein.

11.

Đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic là

a)

nuclêôtit

b)

axitamin

c)

lipit

d)

glucôzo

12.

Loại đơn phân nào sau đây chỉ có trong cấu trúc của phân tử ARN?

a)

Ađênin.

b)

Timin.

c)

Guanin.

d)

Uraxin.

13.

Loại axitnucleic nào sau đây thực chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm?

a)

tARN.

b)

rARN.

c)

mARN.

d)

ADN

14.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?

a)

C,H, O,N, Fe

b)

C,Si, O, Ca

c)

C,Mg,Ca, S

d)

Zn,Cu,H,O

15.

Cacbohidrat được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O và người ta chia cacbohidrat ra làm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

16.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào.

b)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

d)

Vận chuyển các chất.

17.

Số mạch của ADN và ARN lần lượt là

a)

2, 2

b)

1, 2

c)

2, 1

d)

2, 3

18.

Trên 2 mạch đối diện của phân tử ADN, các nu liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit

b)

hydro

c)

hóa trị

d)

cộng hóa trị

19.

Các axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo nên chuỗi pôlipeptit có dạng mạch thẳng. Đây là cấu tạo bậc mấy của protein

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

Tham gia cấu tạo thành tế bào thực vật

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

21.

Có bao nhiêu nguyên tố hóa học cần thiết cấu thành các cơ thể sống?

a)

25

b)

35

c)

15

d)

40

22.

Nguyên tố nào quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hưu cơ

a)

C

b)

Fe

c)

O

d)

H

23.

Đâu là nhóm nguyên tố đại lượng

a)

C,H, O,N, Fe

b)

C,Si, O, Ca

c)

C,Mg,Ca, S

d)

Zn,Cu,H,O

24.

Cacbonhidrat được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O. và người ta chia ra làm mấy loại

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

25.

trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây

a)

màng tế bào

b)

chất nguyên sinh

c)

nhân tế bào

d)

nhiễm sắc thể

26.

xenlulozo là loại đường cấu tạo nên tế bào thành...

(a)  

27.

đâu là đường đơn, chọn nhiều đáp án

a)

saccarozo, lactozo, ribozo

b)

saccarozo, galactozo, kitin

c)

galactozo, glucozo, ribozo

d)

fructozo, deoxiribozo, glucozo

e)

ribozo, fructozo, glucozo

28.

ADN được cấu tạo từ những đơn phân nào

a)

A, D, N, X

b)

X, G, A, T

c)

G, Z, A, T

d)

A, U, G, X

29.

Điểm giống nhau về chức năng giữa lipit, prôtêin và cacbohidrat là?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Xây dựng cấu trúc màng tế bào

c)

Làm tăng tốc độ và hiệu quả của phản ứng trong tế bào

d)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường trong và ngoài tế bào

30.

ADN đặc thù và đa dạng là do

a)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit

b)

Hàm lượng ADN

c)

Tỷ lệ A+T / G+X

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của phân tử ARN?

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

c)

Cấu tạo từ một chuỗi pôlinuclêôtit

d)

Có khối lượng, kịch thước lớn hơn phân tử ADN

32.

Bốn nguyên tố đại lượng chính chiếm 96% khối lượng cơ thể sinh vật là

a)

Cacbon

b)

Nitơ

c)

Canxi

d)

Hiđrô

e)

Ôxi

33.

Bốn loại đại phân tử hữu cơ chủ yếu trong cơ thể sinh vật là

a)

Prôtêin

b)

Axit nuclêic

c)

Cacbohđrat

d)

Peptiđôglican

e)

Lipit

34.

Các cấp tổ chức sống cơ bản là:

a)

Nguyên tử, phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể.

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

d)

Cơ thể, quần thể, quần xà, hệ sinh thái.

35.

Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là:

a)

Quần thể   

b)

Loài sinh vật   

c)

Hệ sinh thái

d)

Nhóm quần xã

36.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

37.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử        

b)

bào quan

c)

tế bào  

d)

nhân

38.

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?

a)

Quần thể 

b)

Quần xã    

c)

Sinh quyển

d)

Hệ sinh thái

39.

Các cấp tổ chức sống có đặc điểm chung, ngoại trừ

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.    

b)

Đều là những hệ có khả năng tự điều chỉnh.

c)

Thế giới sống không ngừng tiến hóa

d)

Đều là những hệ thống khép kín

40.

Các cấp tổ chức sống đều duy trì và điều hòa cân bằng trong hệ thống để tổ chức sống có thể tồn tại và phát triển. Đây là cơ chế gì của tổ chức sống?

a)

Cơ chế trao đổi chất.

b)

Cơ chế sinh sản.

c)

Cơ chế tự điều chỉnh.     

d)

Cơ chế tự nhân đôi.

41.

Các cấp tổ chức của cơ thể sống là 1 hệ mở vì:

a)

phát triển và tiến hóa không ngừng.

b)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

c)

có khả năng thích nghi với môi trường.

d)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

42.

Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là vì:

a)

Chúng sống trong những môi trường giống nhau.   

b)

Chúng đều là sinh vật đơn bào.

c)

Chúng đều có chung 1 tổ tiên.

d)

Chúng đều là những sinh vật đa bào.

43.

Cấp độ tổ chức sống là

a)

Các vật vô sinh trong thế giới sống

b)

Các cấp độ nguyên tử, phân tử

c)

Tập hợp tất cả các cấp độ tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

d)

các cấp độ có các đặc trưng sống cơ bản: chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

44.

Các cấp độ tổ chức sống cấp dưới có vai trò

a)

làm nền tảng hình thành cấp tổ độ tổ chức sống cao hơn

b)

điều khiển cấp tổ độ tổ chức sống cao hơn

c)

không quan trọng trong thế giới sống

d)

tạo ra các vật chất vô sinh

45.

Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp trên thể hiện thế giới sống...

a)

là hệ thống mở

b)

tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

có khả năng tự điều chỉnh

d)

liên tục tiến hóa

46.

Thế giới sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường thể hiện thế giới sống....

a)

là hệ thống mở

b)

tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

có khả năng tự điều chỉnh

d)

liên tục tiến hóa

47.

Đặc tính nổi trội của một cấp độ tổ chức sống tạo thành do

a)

các tổ chức sống cấp trên tương tác với nhau

b)

các tổ chức sống cấp dưới tương tác với nhau

c)

các tổ chức sống cấp trên không tương tác với nhau

d)

các tổ chức sống cấp dưới không tương tác với nhau

48.

Theo học thuyết tế bào, tất cả sinh vật đều được cấu tạo từ

a)

nguyên tử

b)

phân tử

c)

bào quan

d)

tế bào

49.

Theo học thuyết tế bào, tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó bằng cách

a)

nảy chồi

b)

phân chia tế bào

c)

tiếp hợp tế bào

d)

nhân đôi DNA

50.

Theo học thuyết tế bào, vật chất di truyền của tế bào là

a)

RNA

b)

DNA

c)

protein

d)

lipid

51.

Điều nào sau đây thể hiện tế bào là đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ đặc trưng của sự sống?

a)

Sinh vật chỉ cấu tạo từ một tế bào vẫn có các đặc điểm như sinh trưởng, sinh sản, chuyển hóa vật chất năng lượng,...

b)

Tế bào gồm nhiều loại như tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực

c)

sinh vật đa bào được cấu tạo từ nhiều tế bào

d)

các phân tử tách ra khỏi tế bào vẫn có biểu hiện đầy đủ của sự sống.

52.

khi quan sát dưới kính hiển vi, ta có thể nhận ra 1 lát biểu mô động vật thông qua đặc điểm nào sau đây?

a)

các tế bào có hình dạng giống nhau liên kết lại với nhau.

b)

các tế bào có hình dạng khác nhau nằm riêng kẻ với nhau.

c)

các tế bào có hình dạng giống nhau nằm riêng lẻ với nhau.

d)

các tế bào có hình dạng khác nhau liên kết với nhau.

53.

Các nguyên tố vi lượng chiếm

a)

nhỏ hơn 0,001% khối lượngchất khô. 

b)

nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô

c)

nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống.

d)

nhỏ hơn 10% khối lượng cơ thể sống.

54.

Nhóm nào chỉ toàn là nguyên tố đa lượng?

a)

P, K, S, Ca, Na. 

b)

P, N, Fe, Mo

c)

P, H, O, N, Cu, Zn.  

d)

C, H, O, N, I.

55.

Nước có thể hút các ion và hòa tan nhiều chất là nhờ đặc tính nào?

a)

Phân cực cao.   

b)

Nhiệt dung riêng cao. 

c)

có lực mao dẫn.    

d)

Có khả năng hấp  thụ

56.

Nước có vai trò đặc biệt đối với sự sống do

a)

Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

b)

Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.

c)

Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

d)

Chúng có tính phân cực và có liên kết hidro.

57.

4 nguyên tố chiếm 93,6% khối lượng chất khô trong tế bào là

a)

C, S, N, O

b)

S, P, K, O

c)

C, H, O, N

d)

N, P, K, O

58.

Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?

a)

Ôxi     

b)

Hiđrô 

c)

Nitơ       

d)

Cacbon

59.

Một phân tử nước gồm

a)

1 phân tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

b)

1 phân tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen bằng liên kết hidro

c)

2 phân tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

d)

2 phân tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen bằng liên kết hidro

60.

Các phân tử nước khác nhau liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

hydrogen

c)

liên kết kim loại

d)

liên kết ion

61.

Các sinh vật nhỏ như nhện, bọ nước có thể đứng và di chuyển trên nước là nhờ

a)

sức căng bề mặt của nước

b)

cơ thể chúng phần lớn là nước

c)

mặt nước đứng yên

d)

tính phân cực của nước

62.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?

a)

Đường đơn

b)

Đường đôi

c)

Đường đa  

d)

Carbohydrate

63.

Ý nào sau đây không phải chức năng của carbohydrate?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng  

b)

Thành phần cấu trúc nên thành tế bào thực vật

c)

Xúc tác các phản ứng hóa học

d)

Tham gia cấu tạo nên tế bào động vật

64.

Cacbohydrate được cấu tạo từ các nguyên tố nào?

a)

C, H, O  

b)

C, H, N

c)

C, H, O, N

d)

C, O, N.

65.

Đường saccharose có nhiều trong

a)

mạch nha.  

b)

mía.

c)

sữa.

d)

tinh bột 

66.

Dựa vào cấu trúc carbohydrate phân thành các loại:

a)

Đường đơn, đường đôi, đường đa.   

b)

Đường đơn, đường đôi.

c)

Đường đa, đường đôi.

d)

Đường đơn, đường đa.

67.

Thành cellulose có bản chất là:

a)

Đường đơn. 

b)

Protein.       

c)

Lipid. 

d)

Đường đa.

68.

Loại đường quan trọng cấu tạo nên nucleid acid là

a)

fructose, ribose  

b)

glucose, deoxyribose   

c)

ribose, glucose.

d)

ribose, deoxyribose.   

69.

Ý nào không phải vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước là thành phần cấu tạo của tế bào.      

b)

Nước là dung môi hòa tan các chất trong tế bào.

c)

Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa. 

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

70.

Carbohydrate được cấu tạo theo nguyên tắc:

a)

đơn phân. 

b)

đa phân.   

c)

hỗn hợp.    

d)

phức tạp.

71.

Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các tất cả các thuật ngữ còn lại?

a)

Phospholipid

b)

Steroid

c)

lipid

d)

dầu

72.

Động vật ngủ đông có lớp mỡ dày có tác dụng gì?

a)

Chống thoát hơi nước.   

b)

Dự trữ năng lượng. 

c)

Thay thế thức ăn.       

d)

Tạo hoocmôn.

73.

Chất nào sau đây không phải là lipid?

a)

Mỡ.

b)

Phospholipid.

c)

Steroid. 

d)

cellulose.

74.

Đặc điểm chung của dầu, mỡ, phospholipid là:

a)

đều không tan trong nước. 

b)

đều tham gia cấu tạo màng tế bào.

c)

đều tan trong nước.  

d)

đều là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

75.

Ý nào sau đây không phải chức năng của lipid?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Thành phần cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Thành phần cấu tạo nên thành tế bào thực vật.  

d)

Tham gia cấu tạo nên các enzim, vitamin.

76.

Đơn phân của protein là:

a)

amino acid

b)

nucleotide

c)

glucose

d)

ribose

77.

Thành phần chủ yếu của protein?

a)

C, H, O, Ca.   

b)

C, H, N, Na.

c)

C, H, S, N. 

d)

C, H, O, N.

78.

Liên kết giữa các đơn phân trong phân tử protein là

a)

phosphodieste.  

b)

peptide.   

c)

disunfua. 

d)

hydrogen.

79.

Cấu trúc phân tử của protein có thể bị biến tính bởi

a)

liên kết phân cực của các phân tử nước    

b)

nhiệt độ

c)

sự có mặt của khí O2

d)

sự có mặt của khí CO2

80.

Protein là gì?

a)

Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân.

b)

Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đa phân.

c)

Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đơn phân

d)

Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đơn phân.

81.

Chuỗi polypeptide dạng thẳng là cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

82.

Protein được đặc trưng bởi

a)

số lượng, thành phần các amino acid         

b)

số lượng, thành phần các nucleotide.

c)

số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid.   

d)

số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nucleotide.

83.

Chọn câu đúng khi nói về chức năng của protein

a)

Cấu trúc, xúc tác, vận chuyển, mang thông tin di truyền.

b)

Cấu trúc, dự trữ amino acid, vận chuyển, mang thông tin di truyền.

c)

Cấu trúc, thụ thể, bảo vệ, vận chuyển, mang thông tin di truyền.

d)

Cấu trúc, vận chuyển, thụ thể, dự trữ amino acid.

84.

Cấu trúc protein gồm nhiều chuỗi polypeptide là cấu trúc bậc:

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Cấu trúc không gian 3 chiều quy định chức năng của protein  là cấu trúc bậc:

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Chất nào sau đây là đơn phân của DNA?

a)

Nucleid acid

b)

Nucleotide

c)

Ribose nucleoid

d)

amino acid

87.

Phân tử DNA được cấu tạo theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc đa phân.  

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Nguyên tắc đơn phân.

d)

Nguyên tắc giữ lại một nữa.

88.

Các thành phần cấu tạo nên ADN là:

a)

Bazơ nitơ, đường đêôxiribô, 1 nhóm photphat     

b)

Bazơ nitơ, đường ribo, 1 nhóm photphat

c)

Bazơ nitơ, đường đêôxiribô, 2 nhóm photphat 

d)

Bazơ nitơ, đường ribo, 2 nhóm photphat

89.

Trong phân tử ADN có các loại nucleotide là

a)

G, C, U, T. 

b)

A, U, G, C.

c)

A, T, G, C.  

d)

G, T, U, C. 

90.

Nucleid acid gồm những loại nào?

a)

DNA, RNA và protein.

b)

DNA và carbohydrate

c)

RNA và carbohydrate 

d)

DNA và RNA

91.

Chức năng chính của DNA là

a)

làm khuôn mẫu tổng hợp RNA.  

b)

chứa mạch mã gốc điều khiển tổng hợp protein.

c)

chứa các gen cấu trúc và điều hòa.  

d)

chứa, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

92.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

93.

Phần lớn các nguyên tố đại lượng tham gia cấu tạo nên

a)

Lipit, enzyme. 

b)

đại phân tử hữu cơ. 

c)

Prôtêin, vitamin. 

d)

Glucôzơ, tinh bột, vitamin.

94.

Nhận định nào sau đây nêu điểm giống nhau giữa prôtêin và axit nuclêic:

1. Đều là các đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

2.Đều được cấu tạo bởi các thành phần nguyên tố chủ yếu C, H, O, N, P

3. Đều có liên kết hoá học thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

95.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

96.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Cacbon.

b)

Hiđrô.

c)

Ôxi. 

d)

Nitơ

97.

Cho các nhận định sau:

1.Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là trình tự sắp xếp các axiamin trong chuỗi

2.Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi axitamin tạo các vòng xoắn đều đặn.

3.Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi axiamin ở dạng xoắn hoăc gấp nếp.

4.Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi axitamin kết hợp với nhau

5. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

b)

nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

99.

Cácbonhiđrat gồm các loại

a)

Đường đơn, đường đôi.  

b)

Đường đơn, đường đa.

c)

Đường đôi, đường đa.  

d)

Đường đơn, đường đôi, đường đa.

100.

Photpholipit cấu tạo bởi 

a)

1 phân tử glixêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

b)

2 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

c)

1 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

d)

3 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

101.

Kí hiệu  của các loại  ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN  ribôxôm lần lượt là

a)

tARN, rARN và mARN 

b)

rARN, tARN và mARN

c)

mARN, tARN và rARN

d)

mARN, rARN và tARN

102.

Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là

a)

đại phân tử có cấu trúc đa phân.   

b)

thành phần cấu tạo của màng tế bào.

c)

đều  được cấu tạo từ các đơn phân axít amin.   

d)

đều được cấu tạo từ các nuclêotit

103.

Chức năng chính của mỡ là

a)

dự trử năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.  

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

104.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là :

a)

C, H, O, P.

b)

C, H, O, N. 

c)

O, P, C, N. 

d)

H, O, N, P.

105.

Liên kết nào sau đây bị phá vỡ khi nước bay hơi?

a)

liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

liên kết ion

c)

liên kết hydro

d)

liên kết cộng hóa trị phân cực

106.

Lực dính, sức căng bề mặt và độ bám dính là những đặc tính của phân tử nước

a)

tăng khi nhiệt độ tăng

b)

tăng khi pH tăng

c)

là kết quả của liên kết hydro

d)

là kết quả của liên kết cộng hóa trị có cực

107.

Sử dụng hình sau để trả lời câu hỏi.

Phân tử được minh họa trong hình

a)

là axit béo no

b)

là phospholipid

c)

là sáp

d)

là steroid

108.

Nhà sinh học là:

a)

những người nghiên cứu về sự sống.

b)

những người làm công tác bảo vệ môi trường.

c)

những người chuyên nghiên cứu về những hành tinh ngoài vũ trụ.

d)

những người chuyên nghiên cứu về bệnh dịch.

109.

Phát biểu nào dưới đây chính xác?

a)

Sinh học là ngành khoa học nghiên cứu về sự sống

b)

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là thế giới động vật

c)

Mục tiêu nghiên cứu của Sinh học học là tìm hiểu cấu trúc sự sống để vận dụng tạo ra sản phẩm cho con người.

110.

Hình ảnh nào dưới đây không phải là hoạt động phát triển bền vững?

a)
b)
c)
d)
111.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa sinh học và ngành y-dược học?

a)

Dấu vân tay DNA

b)

Sản xuất vaccine phòng chống Covid

c)

Nuôi cấy mô tế bào

d)

Xây dựng hầm Bigas

112.

Lĩnh vực nghiên cứu sinh học bao gồm

a)

Nghiên cứu cơ bản

b)

Nghiên cứu ứng dụng

c)

Nghiên cứu khoa học

d)

Nghiên cứu đối tượng

113.

Lên men sữa chua là ứng dụng thể hiện mối quan hệ giữa sinh học và

a)

Y-dược học

b)

Nông-lâm nghiệp

c)

Công nghệ thực phẩm

d)

Vấn đề BVMT

114.

Hành động nào sau đây có thể góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trường?

a)

Phân loại rác

b)

Trồng cây keo

c)

Thả bóng bay

d)

Tăng cường sử dụng phương tiện cá nhân

115.

Các phương pháp thường được dùng trong nghiên cứu và học tập sinh học gồm

a)

quan sát, nuôi cấy các sinh vật, thực nghiệm khoa học.

b)

quan sát, làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học.

c)

làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học, tách chiết enzyme.

d)

phân tích gene, làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học.

116.

Để kiểm chứng vai trò của nhân tế bào, có thể sử dụng phương pháp


a)

quan sát.

b)

làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

thực nghiệm khoa học

d)

nuôi cấy tế bào

117.

Nội dung nào dưới đây thể hiện phương pháp đảm bảo an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

Khi làm việc với những nơi có hóa chất độc hại không được thực hiện ở nơi có tủ hút khí độc hoặc ở nơi thoáng khí.

b)

Trước khi sử dụng cần phải nắm được quy tắc vận hành máy móc, thiết bị và ghi lại nhật kí làm việc và tình trạng hoạt động máy móc.

c)

Khi làm việc với dung dịch hóa chất không được đeo găng tay để tránh tình trạng trơn trượt làm đổ vỡ hóa chất.

d)

Phải luôn đeo khẩu trang, kính bảo vệ mắt và mặt nạ phòng độc trước khi tiến hành bất cứ hoạt động nào trong phòng thí nghiệm.

118.

Để quan sát nhiễm sắc thể cần phải sử dụng kĩ thuật

a)

giải phẫu tế bào.

b)

tách chiết nhiễm sắc thể.

c)

làm tiêu bản nhiễm sắc thể.

d)

nuôi cấy tế bào động vật, thực vật.

119.

Nhóm thiết bị nào dưới đây thường được sử dụng trong nghiên cứu và học tập sinh học?

a)

Kính hiển vi, máy li tâm, các loại kính lúp, ống hút, pipet.

b)

Kính hiển vi, máy li tâm, các loại kính lúp, máy đo nhiệt kế.

c)

Kính hiển vi, máy li tâm, máy hút ẩm, thiết bị đo khối lượng.

d)

Kính hiển vi, máy li tâm, lamen, sổ ghi chép, pipet, máy đo lực.

120.

Trình tự nào sau đây thể hiện đúng tiến trình nghiên cứu khoa học?

a)

Đặt câu hỏi → Quan sát, thu thập dữ liệu → Hình thành giả thuyết → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.

b)

Đặt câu hỏi → Quan sát, thu thập dữ liệu → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Hình thành giả thuyết → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.

c)

Quan sát, thu thập dữ liệu → Đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.

d)

Quan sát, thu thập dữ liệu → Đặt câu hỏi → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Hình thành giả thuyết → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.

121.

Để nghiên cứu ảnh hưởng của nước lên sự sinh trưởng của cây trồng, bạn An thiết kế 2 chậu cây: ở chậu thí nghiệm, tưới đủ nước; ở chậu đối chứng, không tưới nước. Mô tả này thể hiện bước nào trong tiến trình nghiên cứu khoa học?

a)

Quan sát, thu thập dữ liệu.

b)

Đặt câu hỏi.

c)

Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng.

d)

Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu.

122.

Thành tựu nào sau đây thuộc về tin sinh học?

a)

Tìm kiếm các gene trong hệ gene và so sánh các hệ gene của các loài với nhau để tìm hiểu mối quan hệ tiến hóa giữa các loài sinh vật.

b)

Tìm ra vaccine phòng chống nhiều bệnh như viêm gan B, covid-19, ung thư cổ tử cung.

c)

Lai tạo thành công nhiều giống cây trồng, vật nuôi có năng suất cao và phẩm chất tốt.

d)

Tìm ra nhiều giống vi sinh vật có khả năng phân hủy các chất gây ô nhiễm môi trường.

123.

Tổ chức  sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại

a)

Quần thể.

b)

Quần  xã.      

c)

Cơ thể.

d)

Hệ sinh thái.

124.

Tập hợp  nhiều tế bào cùng loại và cùng  thực hiện  một chức năng  nhất định tạo thành

a)

Hệ cơ quan

b)

 

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan.

125.

Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào

a)

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống. 

b)

Là đơn vị   chức  năng  của  tế bào sống .

c)

Được  cấu tạo từ  các mô.

d)

Được cấu tạo  từ các phân tử , đại phân tử  vào  bào quan.     

126.

Vật chất sống trong tế bào được xắp xếp theo trình tự nào

a)

Phân tử vô cơ - đại phân tử - phân tử hữu cơ – siêu phân tử  - bào quan.

b)

Phân tử hữu cơ -  phân tử vô cơ - đại phân tử - siêu phân tử - bào quan.

c)

Phân tử vô cơ -  phân tử hữu cơ - đại phân tử - siêu phân tử - bào quan.

d)

Phân tử vô cơ -  đại phân tử - phân tử hữu cơ - siêu phân tử - bào quan.

127.

Vật sống khác với vật không sống vì nó có đặc điềm đặc trưng nào dưới đây?

a)

Có khả năng di chuyển.

b)

Có khả năng đáp ứng với tín hiệu.

c)

Được cấu tạo từ tế bào.

d)

Có cấu tạo phức tạp.

128.

Mọi tổ chức sống luôn là hệ mở vì có khả năng

a)

tự điều chỉnh.          

b)

trao đổi chất với môi trường.

c)

biến đổi và liên tục tiến hoá.    

d)

sinh sản, cảm ứng và vận động.

129.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.                        

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.               

d)

Nguyên tắc bổ sung.

130.

Cho các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. 

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.   (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

131.

Đặc tính nào sau đây quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống?

a)

Trao đổi chất và năng lượng.

b)

Sinh sản.

c)

sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh.

132.

Ở một loài chim, ban đầu có 10000 cá thể sống ở vùng (A), sau 5 năm, quần thể này đạt số lượng 30000 cá thể tăng nhanh dẫn đến nguồn thức ăn trong môi trường bị khan hiếm. Do điều kiện sống khó khăn nên đã có 15000 cá thể di cư sang vùng (B) để tìm môi trường sống mới. Sự di cư của loài chim liên quan đến đặc điểm nào của cấp độ tổ chức sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.                   

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.                    

c)

Hệ thống tự điều chỉnh.

d)

Hệ thống mở.

133.

Cấp độ tổ chức của thế giới sống là

a)

Các cấp tổ chức dưới cơ thể.

b)

Các cấp tổ chức trên cơ thể.

c)

Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống.

d)

Các đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống.

134.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các cấp độ tổ chức sống?

a)

Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.

b)

Tất cả các cấp độ tổ chức sống đều được hình thành từ các nguyên tử.

c)

Tế bào là đơn vị cơ sở hình thành nên cơ thể sinh vật.

d)

Các cấp độ tổ chức sống được sắp xếp từ thấp đến cao dựa trên số lượng và kích thước của chúng.

135.

Trong một khu rừng nhiệt đới có các cấp độ tổ chức sống nào sau đây?

a)

Cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái, sinh quyển.

c)

Tế bào, cơ thể, quần thể, sinh quyển.

d)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái.

136.

Đặc điểm chỉ có được do sự sắp xếp và tương tác của các bộ phận cấu thành nên hệ thống được gọi là

a)

đặc điểm mới.

b)

đặc điểm nổi trội.

c)

đặc điểm phức tạp.

d)

đặc điểm đặc trưng.

137.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm: 

1. Quần xã 

2. Quần thể   

3. Cơ thể    

4. Hệ sinh thái 

5. Tế bào          

Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là…

a)

5-3-2-4-1

b)

5-3-2-1-4

c)

5-2-3-1-4

d)

5-2-3-4-1

138.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

139.

Trong các cấp tổ chức sống dưới đây, cấp nào là lớn nhất ?

a)

Tế bào

b)

Quần xã

c)

Quần thể

d)

Bào quan

140.

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Cơ thể

d)

Hệ sinh thái

141.

Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng? 

a)
  • Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn

b)
  • Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào

c)
  • Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn

d)
  • Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành

142.

Cho các ý sau:

  1. (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

  2. (2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

  3. (3) Liên tục tiến hóa.

  4. (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

  5. (5) Có khả năng cảm ứng và vân động.

  6. (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

143.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao? 

a)
  • Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường 

b)
  • Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh

c)
  • Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa

d)
  • Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động

144.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)
  • Nguyên tắc thứ bậc.    

b)
  • Nguyên tắc mở.

c)
  • Nguyên tắc tự điều chỉnh.  

d)
  • Nguyên tắc bổ sung

145.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh? 

  1. (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

  2. (2) Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững

  3. (3) Liên tục tiến hóa

  4. (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

  5. (5) Có khả năng cảm ứng và vận động 

  6. (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

a)
  • 1, 2, 3, 4

b)
  • 1, 3, 4, 5

c)
  • 1, 3, 4, 6

d)
  • 2, 3, 5, 6