wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tiếng anh 😋

Total questions: 42

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Xác định cái gì (v)

Có smt đằng sau

(a)  

2.

Các idioms có "cold"

(Nhiều câu trl)

a)

Get cold feet 🦶🥶

b)

Cause you're hot and you're cold 😋

c)

Blow hot and cold about something 🗣️💨

d)

💃🕺 Never gonna give you up

3.

Đa dạng (v)

(a)  

4.

Đồng nghĩa Accidentally

(Nhiều câu trl)

a)

By chance

b)

By accident

c)

By mistake

d)

By coincidence

5.

Vô tình thấy cái gì/gặp ai (Phrasal verb)

(Không cần smt/sb)

(a)  

6.

Đọc kĩ câu hỏi:

Đồng nghĩa Answer (v)

(Nhiều câu trl)

a)

Response to smt

b)

Responsible for

c)

Reply to smt

d)

Respond to smt

7.

Sự đa dạng (n)

(a)  

8.

Quyết tâm làm gì

(Có be và phần đằng sau)

(a)  

9.

Chiếm đóng (v)

(Cái này t ghi trong vở k bt đk)

Có smt đằng sau

(a)  

10.

Đồng nghĩa của

Be occupied with smt

(Có be và smt)

(a)  

11.

Nghĩa của Occupation

(Nhiều câu trl)

a)

Sự tham gia

b)

Sự chiếm đóng

c)

Nghê nghiệp

d)

Bận rộn

12.

Liên quan (v)

(Có smt đằng sau)

(a)  

13.

Nghĩa của Concern

(a)  

14.

Be . . . . . About

a)

Concerned

b)

Worried

c)

Preoccupied

d)

Bored

e)

Embarrassed

15.

Be . . . . . About

a)

Delighted

b)

Confused

c)

Concert

d)

Surprised

e)

Disappointed

16.

Đa dạng hoá (v)

(a)  

17.

Nghĩa của Incident

(a)  

18.

Đọc kĩ câu hỏi

Đồng nghĩa của Answer (n)

(Nhiêù câu trl)

a)

Response to smt

b)

Respect to sb

c)

Respond to smt

d)

Reply to smt

19.

Trái nghĩa của Constant

(a)  

20.

Vẽ hình minh hoạ của

Be furious

21.

Cảm thấy xấu hổ

(Cấu trúc of)

Có be và smt

(a)  

22.

Cảm thấy xấu hổ

(Cấu trúc about)

Có be và smt

(a)  

23.

Giới từ của bored

(a)  

24.

Sự bối rối (n)

(a)  

25.

Nghĩa của Confusing (a)

(a)  

26.

Đồng nghĩa của Be furious

Có be

(a)  

27.

Đồng nghĩa với Be let down

Có be, smt, giới từ

(a)  

28.

Vẽ linh vật của QT1 theo ý bạn

( Tự chọn linh vật 🤷 )

29.

Giới từ của Be relieved

(a)  

30.

Thuyên giảm (v)

Vt theo . . ./. . ./. . .

(a)  

31.

Trái nghĩa của Interested

(Mấy cái vt trong vở)

a)

Uninterested

b)

Disinterested

c)

Iminterested

d)

Bored

32.

Nghĩa của result in

(a)  

33.

Có nguyên nhân từ cái gì (v)

Ghi giới từ + smt

(a)  

34.

Thuộc về miền Nam (a)

(a)  

35.

Trái nghĩa của Luck (n)

a)

Fortune

b)

Unlucky

c)

Unfortunate

d)

Misfortune

36.

Trạng từ của Scientific

(a)  

37.

Nghĩa của Constancy (n)

Vt theo . . ./. . .

(a)  

38.

Đồng nghĩa Be shocked

a)

Be astonished by smt

b)

Be astounded by smt

c)

Be appalled by smt

d)

Be surprised by smt

e)

Be taken a back

39.

Cấu trúc Nghi ngờ ai làm gì

Có sb, giới từ, chia V

(a)  

40.

Nghi phạm, nghi ngờ (n,v)

(a)  

41.

Ghen tị (a)🤨

(a)  

42.

Đồng nghĩa của Contentment

Nhiều câu trl

a)

Delightful

b)

Happy

c)

Exhilaration

d)

Pleasure