Font size
Worksheets[SC1] Bài 5: 하루일과
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Hãy chọn từ vựng không liên quan với các từ còn lại:
아침
새벽
평일
점심
언제 쇼핑을 해요?
토요일에 쇼핑을 해요.
일요일에 쇼핑을 해요.
화요일에 쇼핑을 해요.
Chọn đáp án đúng với thời gian trong hình sau.
셋 시
세 시
삼 시
사 시
스물 khi kết hợp với 시 (Danh từ đơn vị chỉ giờ) sẽ được biến đổi thành gì?
(a)
Đâu là cách phát âm đúng của từ "월요일"?
[월요일]
[워료일]
[워요일]
지금 몇 시에요?
열두 시 오 분이에요.
열두 시 오 분 전이에요.
한시 오십오 분 전이에요.
열둘 시 오 분이에요.
여덟 시 십 분
"Vào lúc 10 giờ 10 phút ngày mùng 10 tháng 10 năm 2010" viết như thế nào?
이천십년 시월 십일 열시 십분에
이천십년 시월 십일 십시 십분에
이천십년 십월 십일 열시 십분에
이천십년 시월 십일 열시 열분에
_____7시에 비빔밥을 먹어요.
_____7시에 김밥을 먹어요.
아침
저녁
새벽
저녁
오전
오후
아침
점심
Last week
이번 주
지난주
다음 주
Những từ nào sau đây không đi cùng với tiểu từ 에
언제
어제-오늘-내일
지금-이제
주말/평일
Chọn cách đọc giờ đúng cho trường hợp sau đây:
19h tối
오후 일곱 시
열 아홉 시
저녁 일곱 시
일곱 시
오후 열 아홉 시
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
오후 열 시에 만화 책을 안 읽어요. 숙제해요.
Chọn lỗi sai trong câu dưới đây
제가 한국어를 좋아 안 해요. 돈은 좋아해요.
제가
한국어를
좋아 안 해요
돈은
지금 FPT 대학교 (a) 다녀요.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
