wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 5A4-5A7 tuần 3

Total questions: 150

Worksheet time: 5hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi chính thức của một đất nước là:

a)

quốc sách

b)

quốc hiệu

c)

quốc lập

d)

quốc huy

2.

Đáp án nào sau đây là thành ngữ?

a)

Ngọt như mật ong

b)

Ngọt như nước đường

c)

Ngọt như mía lùi

d)

Ngọt như cam sành

3.

Vị tướng nào được nhắc đến trong đoạn văn?

Giải câu đố sau:
     Danh tướng triều Lý oai phong
Dẹp tan quân giặc, an lòng nhân dân
     Mười vạn quân Tống rút quân
Như Nguyệt phòng tuyến, "thơ thần" đọc lên.


a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lý Kế Nguyên

c)

Lý Công Bình

d)

Lý Bí

4.

Hãy sắp xếp các câu văn để được một đoạn văn miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùa của nhà văn Tô Hoài.

(1) Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(2) Từng chiếc lá mít vàng ối.
(3) Nắng vườn chuối đương có gió lẫn với lá vàng như những vạt áo nắng, đuôi áo nắng, vẫy vẫy.
(4) Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm không trông thấy cuống, như những chuỗi tràng hạt bồ đề treo lơ lửng.
(5) Những tàu lá chuối vàng ối xoã xuống như những đuôi áo, vạt áo.
(6) Buồng chuối đốm quả chín vàng.

a)

(4) - (3) - (2) - (1) - (5) - (6)

b)

(4) - (1) - (6) - (3) - (5) - (2)

c)

(4) - (2) - (1) - (6) - (5) - (3)

d)

(4) - (2) - (6) - (1) - (3) - (5)

5.

Cầm kì ………. hoạ

(a)  

6.

Mưa tháng ……….gãy cành trám

(a)  

7.

Cần kiệm liêm ………..

(a)  

8.

Mưa ……….. thấm lâu

(a)  

9.

Nắng tốt ……….mưa tốt lúa

(a)  

10.

Thuần ………. mĩ tục

(a)  

11.

Sinh cơ lập …………….

(a)  

12.

Giải câu đố sau:
       Nơi đâu có động Phong Nha
Hang Sơn Đoòng đó chúng ta giữ gìn?

a)

Quảng Ngãi      

b)

 Quảng Nam    

c)

        Quảng Trị

d)

Quảng Bình

13.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

 giỏi giang, rôm rả, dành dụm             

b)

 gióng giả, ráo riết, rành rọt

c)

 ròng rã, giòn rụm, dở dang               

d)

    giáo dưỡng, rắn giỏi, da diết

14.

Từ nào dưới đây là đại từ trong trường hợp này nhưng lại là danh từ trong trường hợp khác?

 

a)

nó             

b)

 vậy              

c)

 cậu            

d)

    ấy

15.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng quy tắc?

a)

Vôn-Ga                      

b)

         Ác-hen Ti-na

c)

Lốt Ăng-giơ-lét                 

d)

 Cô pen-ha-gen

16.

Câu "Lớp tôi tưới cây còn lớp 5B thì quét sân." có:

a)

 1 tính từ            

b)

 2 danh từ         

c)

2 đại từ        

d)

2 động từ

17.

Từ viết đúng chính tả?

a)

trơ trụi

b)

trau truốt

c)

chung chuyển

d)

trải truốt

18.

Chọn 1 trong 2 từ sau điền vào chỗ chấm: ( nhân hoá , so sánh) Đoạn thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật ……….

'Những trưa đồng đầy nắng

Trâu nằm nhai bóng râm

Tre bần thần nhớ gió

Chợt về đầy tiếng chim.

(Lũy tre - Nguyễn Công Dương)

(a)  

19.

Từ nào trái nghĩa với từ 'chín' trong câu 'Quả na đã chín mềm.' ?

a)

A. Mềm

b)

B. nhão

c)

C. xanh

d)

D. già

20.

Đoạn văn miêu tả cảnh bình minh trên biển của bạn Tú Anh đang đảo lộn trật tự các ý. Em hãy giúp bạn Tú Anh sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn miêu tả.

(1) Đằng xa, ông mặt trời đang từ từ nhô lên khỏi mặt biển, những tia nắng đầu tiên ló rạng nhuộm hồng cả quầng mây.

(2)  Em và mẹ trở về mà lòng ngập tràn niềm vui khi được chứng kiến cảnh bình minh huy hoàng đến thế.

(3) Kì nghỉ hè vừa rồi, em được ngắm bình minh trên biển Nha Trang.

 (4) Không gian tràn ngập ánh bình minh rực rỡ, bãi biển vắng lặng bỗng trở nên náo nhiệt hơn hẳn.

 (5) Tờ mờ sáng hôm ấy, gió thổi nhè nhẹ, không khí trong lành, dễ chịu vô cùng.

(6)  Chỉ vài phút sau, quả cầu lửa khổng lồ ấy đã ngự trị trên bầu trời, toả nắng ấm áp cho vạn vật.

 

a)

Thứ tự đúng là: 1-2-3-4-5-6

b)

Thứ tự đúng là: 3-5-1-6-4-2

c)

Thứ tự đúng là: 3-5-1- 2-6-4

d)

Thứ tự đúng là: 3-5-1-6-2-4

21.

Câu nào dưới đây phù hợp để mô tả bức tranh sau?

a)

Đêm đã về khuya mà khu vườn nhỏ vẫn rả rích tiếng dế chuyện trò.

b)

Đêm xuống, núi đồi, bản làng chìm trong giấc ngủ yên bình.

c)

Đêm trăng sáng, đám trẻ vừa thi thả diều vừa hò hét, vui đùa.

d)

Hàng ngàn ngôi sao như những viên pha lê lấp lánh trên nền trời đêm.

22.

Câu thơ dưới đây miêu tả cảnh vật vào thời gian nào?

"Mặt trời đội biển nhô màu mới

Mắt cá huy hoàng muôn dặm phơi."

(Huy Cận)

a)

bình minh

b)

hoàng hôn

c)

giữa trưa

d)

đêm khuya

23.

Giải câu đố:

Không dấu như thể là bưng,

Nặng là bục gỗ, ngã dùng thổi hơi

Sắc là biết ẵm em rồi,

Hỏi đồ vật rớt, vỡ toi còn gì?

Từ không có dấu là từ gì?

Trả lời: từ …..…..

(a)  

24.

Từ ba tiếng "hoàng, hậu, hiền" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

25.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn sau?

Chúng em quan sát bầu trời đêm bầu trời đêm huyền ảo với những ánh sao lấp lánh.

a)

huyền ảo

b)

ánh sao

c)

quan sát

d)

lấp lánh

26.

Chú én nhỏ chao đôi cánh mềm trên nền trời xanh thẳm.

Từ (a)   là từ chỉ hoạt động trong câu văn trên.

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống sau:

"Con đường sao mà rộng thế

Sông sâu chẳng lội được qua."

(Nguyễn Thái Vận) Trong khổ thơ trên có (a)   từ chỉ đặc điểm.

28.

Điền từ bắt đầu bằng 'k' hoặc 'c' là tên một loại cây thân thẳng, hình cột, không phân cành, lá mọc thành chùm ở ngọn, quả nhỏ, hình trứng, mọc thành buồng, quả thường được ăn với lá trầu.

Là cây (a)  

29.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu hoạt động?

(1) Em theo các anh chị ra đồng chơi. (2) Cánh đồng lúa quê em rộng bao la, bát ngát. (3) Những bông lúa nặng trĩu, cong xuống. (4) Trên bầu trời, những đám mây trắng bồng bềnh như bông.

a)

Em theo các anh chị ra đồng chơi.

b)

Cánh đồng lúa quê em rộng bao la, bát ngát.

c)

Những bông lúa nặng trĩu, cong xuống.

d)

Trên bầu trời, những đám mây trắng bồng bềnh như bông.

30.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh thích hợp để mô tả bức tranh sau?

a)

Xa xa, đàn cừu gặm cỏ trên thảo nguyên tựa như những cục bông mềm mại.

b)

Khi mùa xuân đến, trong thung lũng, cỏ non thi nhau nhú lên non mướt như một tấm thảm xanh.

c)

Cánh đồng quê hương em rộng bao la, thẳng cánh cò bay.

d)

Trong thung lũng xanh, đàn ngựa đang thong thả gặm cỏ non.

31.

Tiếng "hoà" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

thuận, giải, tan

b)

hiền, ôn, nguyên

c)

bình, điều, hàng

d)

tấu, quyện, động

32.

Khổ thơ sau đây có bao nhiêu từ viết sai chính tả?

Ngày nào soan bé tí síu

Giờ bỗng vút lưng trời

Dưới gốc cây sám mốc

Bao lá cành khô rơi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

sợ sệt, xong suôi

b)

sột soạt, sặc sỡ

c)

sắc suất, xứ sở

d)

xấp sỉ, sẵn sàng

34.

Từ nào sau đây có nghĩa là “ hết sức chân thành và sâu sắc”?

a)

chí khí

b)

chí tình

c)

chí lí

d)

ý chí

35.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống

Thiên binh vạn …

a)

thiên

b)

c)

sơn

d)

thủy

36.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

37.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

38.

Người mẹ đã đi xa và chẳng còn cơ hội cho anh bù đắp nữa rồi.”

    Các từ được gạch dưới trong câu trên lần lượt là:

a)

danh từ, đại từ, tính từ

b)

danh từ, tính từ, động từ

c)

tính từ, động từ, danh từ

d)

danh từ, động từ, tính từ

39.

Dòng nào sau đây chỉ toàn bộ các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ đêm, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, sáng lên, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoan, xấu xa, giỏi giang, nghịch ngợm, xinh đẹp

c)

bé nhỏ, nguy nga, tráng lệ, chiếu sệ, lèo tèo, cung điện

40.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

41.

Câu văn "Người mẹ mơ màng và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu." có động từ nào?

a)

đầu, hỏi, đi

b)

Ngẩng, hỏi, đi

c)

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

42.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

43.

Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

Một đại từ: Ai

b)

Một đại từ: Ta

c)

Hai đại từ: Ai; ta

d)

Hai đại từ: Ai; ấy

44.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

45.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

46.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

47.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

48.

Trong câu văn: "Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi đi trên con đường làng dài và hẹp." có mấy động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Nhận xét không đúng về “định”, “toan”, “đánh” là?

a)

Trả lời câu hỏi: làm sao?

b)

Trả lời câu hỏi: thế nào?

c)

Đòi hỏi phải có động từ khác kèm phía sau

d)

Không cần kèm phía sau

50.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

51.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

52.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

53.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

54.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


55.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

56.

"áo bà ba" thuộc kiểu từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

e)

Quan hệ từ

57.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

58.

Câu 13: Cỏ bao nhiêu lỗi sai chính tả trong đoạn văn sau?

Những bác dô già rô cụ lực lưỡng, đầu đuôi đen sì lẫn với màu bùn. Những cậu rô đực cường cháng, mình dài mốc thếc.

                                                                            

a)

A. 2

b)

B.3 

c)

  C.4 

d)

    D. 5

59.

Câu 9: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Dục tốc bất ...”                                     

a)

A.được                                           

b)

B.động

c)

C. thành             

d)

D.đạt

60.

Câu 7: Chọn từ phù hợp đế điền vào chỗ trống trong câu:

“Công thành... toại.”                                 

a)

A.lợi

b)

c.danh   

c)

  D.lộc

d)

  B.đức

61.

Câu 6: Chọn cặp từ phù họp để điền vào chồ trống trong câu: “...chất chiu

hơn .. .phung phí”.

                                

                           

a)

A.nhiều - ít  

b)

    B.hiểm - nhiều

c)

c.ít - nhiều       

d)

  D.chút - nhiều

62.

Câu 5: Chọn cặp từ phù họp để điền vào chồ trống trong câu: “....trồng

na, ... .trồng chuối”.

                       

a)

A. bé - bà      

b)

  B.trẻ - già    

c)

C. lớn - bé

d)

D. già - trẻ

63.

 

Câu 1: Chọn từ phù hợp để điền vào chồ trống trong câu:”Dĩ hòa vi ...”

                                                                    

a)

   B.lộc  

b)

A.quý

c)

D.cộng

d)

                               c.hữu                          

64.

Câu 13: Cỏ bao nhiêu lỗi sai chính tả trong đoạn văn sau?

Những bác dô già rô cụ lực lưỡng, đầu đuôi đen sì lẫn với màu bùn. Những cậu rô đực cường cháng, mình dài mốc thếc.

                                                                            

a)

A. 2

b)

B.3 

c)

  C.4 

d)

    D. 5

65.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

 dao dịch, ung dung            du dương, dịu dàng

 dục giã, dạy dỗ                 dấu giếm, dành dụm

a)

dao dịch, ung dung 

b)

 dục giã, dạy dỗ

c)

du dương, dịu dàng

d)

dấu giếm, dành dụm

66.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết sai chính tả?

rung rinh, say mê    sững sờ, xứng đáng

   trung thuỷ, chí tuệ    giàngiàn giụa, vằng vặtgiụa, vằng vặt

a)

sững sờ, xứng đáng

b)

rung rinh, say mê

c)

 trung thuỷ, chí tuệ

d)

giàn giụa, vằng vặt

67.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

 xuôn sẻ, rì dầm           sâu xắc, hỗ chợ

 xôn xao, trìu mến        xung túc, phấn trấn

a)

 xuôn sẻ, rì dầm   

b)

 xôn xao, trìu mến

c)

 sâu xắc, hỗ chợ

68.

Một điều ……. chín điều lành. 

(a)  

69.

1.Nhóm từ nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

 trinh chiến, trong lành            trật tự, chính chực

 chân trọng, trang nghiêm      trao đổi, trung chuyển

a)

trinh chiến, trong lành 

b)

 chân trọng, trang nghiêm 

c)

 trật tự, chính chực

d)

trao đổi, trung chuyển

70.

5. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

 giục dã           dạt dào           ru dương

a)

dạt dào         

b)

giục dã

c)

ru dương

d)

dắn giỏi

71.

6. Khổ thơ sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời

Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa

Chiếc dường che quá đơn sơ

Võng gai du mát những trưa nắng hè.

(Nguyễn Đức Mậu)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

72.

7. Từ nào dưới đây viết đúng quy tắc chính tả?

a)

A. Amadon

b)

B. Lốt-ăng-giơ-lét

c)

C. Niu-di-lân

d)

D. Hi-ma-lay-a

73.

8. Giải câu đố sau:

Là tên sao ở trời cao

Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng

Nặng vào tuổi mãi thêm tăng

Râu vào thì hóa người làm thủ công.

Từ thêm nặng là từ nào?

a)

A. thợ

b)

B. thọ

c)

C. họ

d)

D. bọ

74.

Danh bất ………….. truyền

(a)  

75.

Cũ người, …….. ta

(a)  

76.

Nhân định thắng ………….

(a)  

77.

Gan (a)   phổi đá. 

78.

Ruộng bề bề không bằng (a)   trong tay

79.

Bách niên (a)   lão. 

80.

Nhân (a)   thập toàn. 

81.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết sai chính tả?

rung rinh, say mê    sững sờ, xứng đáng

   trung thuỷ, chí tuệ    giàngiàn giụa, vằng vặtgiụa, vằng vặt

a)

sững sờ, xứng đáng

b)

rung rinh, say mê

c)

 trung thuỷ, chí tuệ

d)

giàn giụa, vằng vặt

82.

Ăn không (a)  

83.

(a)   như tổ đỉa.

84.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau:

Khai.....lập địa

a)

hoả

b)

sơn

c)

hoang

d)

thiên

85.

Đáp án nào sau đây là thành ngữ?

a)

Danh chính ngôn thành

b)

Danh chính ngôn thuận

c)

Danh chính ngôn luận

d)

Danh chính ngôn ngữ

86.

Khổ thơ sau đây có các tính từ nào?

" Sân khấu ở trên không

Giữa vòm trời lá biếc

Trên cành những nhạc công

Cùng thổi kèn náo nhiệt"

a)

biếc, náo nhiệt

b)

không, biếc

c)

biếc, thổi

d)

nhạc công, náo nhiệt

87.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có chưa cặp từ trái nghĩa?

a)

Trước lạ sau quen

b)

Lá rụng về cội

c)

Thuận buồm xuôi gió

d)

Thắt lưng buộc bụng

88.

Khổ thơ sau đây có các động từ nào?

" Rồi mùa xuân nắng ấm

Cây mặc chiếc áo xanh

Đan từng chùm hoa tím

Rắc hương thơm xa gần"

a)

mặc, ấm, xanh

b)

mặc, đan, rắc

c)

mặc, hương, gần

d)

mặc, chùm, xa

89.

Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hoá và so sánh?

a)

Đàn chim về ngủ trên cành.

Con đò về ngủ bồng bềnh bến quê

b)

Đám mây xốp trắng như bông.

Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào

c)

Hoa lựu như lửa lập loè.

Nhớ khi em tưới, em che hằng ngày

d)

Mẹ ơi! Con thấy tội ghê.

Mặt trời đi lạc biết về ngủ đâu

90.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

giáo dưỡng, rắn giỏi, da diết

b)

ròng rã, giòn rụm, dở dang

c)

giỏi giang, rôm rả, dành dụm

d)

gióng giả, ráo riết, rành rọt

91.

Khổ thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

" Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước."

( Thanh Hải)

a)

đảo ngữ và điệp ngữ

b)

nhân hoá và đảo ngữ

c)

nhân hoá và so sánh

d)

so sánh và đảo ngữ

92.

Giải câu đố:

          Bỏ đuôi thì mẹ để kho

          Bỏ đầu để bé mặc cho ấm người

          Chắp vào đủ cả đầu đuôi.

          Thành tên con vật hay chui bắt gà.

          Từ để nguyên là ……

(a)  

93.

Giải câu đố:

Không dấu việc của thợ may,

Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông.

Hỏi vào rực rỡ hơn hồng,

Đội nón thêm ngã vui lòng mẹ cha.

Từ có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ………..

(a)  

94.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

“Bác sống như trời đất của ta

Yêu từng ngọn lúa, mỗi cành hoa”

(Tố Hữu)

a)

So sánh

b)

    nhân hóa 

c)

   so sánh và nhân hóa

d)

       cả 3 đáp án

95.

·            Cụm từ nào là chủ ngữ trong câu: “Màn đêm mờ ảo đang lắng dần rồi chìm vào đất.”?

a)

Màn đêm

b)

Màn đêm mờ ảo

c)

Đêm

d)

Mờ ảo

96.

·            Từ “đứng” trong câu thơ thuộc từ loại nào?

“Vẫn còn bao nhiêu nắng.

Đã vơi dần cơn mưa.

Sấm cũng bớt bất ngờ.

Trên hàng cây đứng tuổi”

a)

Động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

đại từ

97.

Từ “đứng” trong câu thơ thuộc từ loại nào?

vẫn còn bao nhiêu nắng

Đã vời dần cơn mưa

Sấm cũng bớt bất ngờ

Trên hàng cây đứng tuổi. 

(Sang Thu – Hữu Thỉnh)

                                    

a)

a. động từ    

b)

b. danh từ

c)

      c. tính từ     

d)

   d. đại từ

98.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khổ thơ sau:

Đi suốt cả ngày thu

Vẫn chưa về tới ngõ

Dùng dằng hoa quan họ

Nở tím bên sông Thương .

(Chiều sông Thương – Hữu Thỉnh)

                                     

a)

a. so sánh

b)

b. lặp từ  

c)

c. nhân hóa   

d)

  d. nhân hóa và so sánh

99.

Chắc (a)   bền cây

100.

Đầu năm sương muối, (a)   năm gió nồm.

101.

Có (a)   mới vực được đạo.

102.

Từ thiên trong từ nào dưới đây khác nghĩa với từ thiên trong các từ còn lại?

a)

thiên đình 

b)

thiên lôi 

c)

thiên vị

d)

thiên nhiên

103.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Trăm hay không bằng tay quen.

2. Có cứng mới đứng đầu gió.

3. Em thuận, anh hòa là nhà có phúc.

Câu tục ngữ ở vị trí số (a)   đúng với ý nói "Phải có dũng khí mới đương đầu được với mọi khó khăn, trắc trở".

104.

Hãy ghép từ ngữ ở cột trái với nội dung tương ứng ở cột phải để tạo thành một câu hoàn chỉnh.

a)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b

b)

1-c, 2-a, 3-b, 4-d

c)

1-b, 2-d, 3-c, 4-a

d)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

105.

Đọc văn bản sau và cho biết khung cảnh mùa xuân hiện lên như thế nào?

"Mưa xuân, đó là triệu triệu những mũi kim tinh tế của đất trời may thành cảnh vật tiêu sơ mà đẹp đẽ, lộng lẫy mà bình dị. Từ những mũi tên kim ấy những lộc non mơn mởn, sức sống của trời đất, nhẹ nhàng thức giấc và sinh sôi sau những ngày giá lạnh của trời đông. Những đường kim ấy đưa vào cành cây, cành cây bỗng trở nên mềm mại, chất chứa những màu xanh tươi và những mầm sống mới. Đó là bức tranh với màu xanh đẹp đẽ và những nụ hoa duyên dáng nở một nụ cười nhẹ nhàng mà thanh khiết. Trên những cánh đồng, mưa xuân lại cùng bàn tay người nông dân đang trải ra một màu xanh non mơn mởn."

(Theo Hồng Thuý)

a)

Hùng vĩ, nguy nga, tráng lệ

b)

Đông đúc, tấp nập, nhộn nhịp

c)

Tiêu điều, ảm đạm, buồn bã

d)

Tươi mới, tràn đầy sức sống

106.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp?

a)

Tháng hai trồng cà, tháng ba trồng đỗ.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Người ta là hoa đất.

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

107.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sâu sắc, xuyên suốt, sốt sắng

b)

súc tích, sản xuất, xoay xở

c)

suôn sẻ, xuất sắc, xấp sỉ

d)

xem xét, xôm xốp, thiếu sót

108.

Từ các tiếng "biến, chế, kiến, tạo", em có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

(a)  

109.

Từ "không" trong câu nào dưới đây là từ nghi vấn?

a)

Sao con không hoàn thành bài tập cô giáo đã giao?

b)

Sao không khí trong phòng ngột ngạt thế?

c)

Vì sao Thanh không thích chơi nhảy dây vậy?

d)

Cuối tuần này Trang có đi dã ngoại với lớp mình không?

110.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

hình thành, thành trì

b)

thành công, thành ngữ

c)

thành danh, tán thành

d)

thành lập, thành quách

111.
1. Em hãy đọc và cho biết đoạn văn sau có bao nhiêu câu có hình ảnh so sánh? Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững nhu một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tưoí. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
112.
5. Trong đoạn tho sau có bao nhiêu hình ảnh so sánh? Anh đội viên mơ màng. Như nằm trong giấc mộng. Bóng bác cao lồng lộng. Ấm hơn ngọn lửa hồng. Trong đoạn thơ trên có........ hình ảnh so sánh.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
113.
8. Có bao nhiêu hình ảnh được mang ra so sánh trong đoạn thơ sau: Trái nhót như ngọn đèn tín hiệu Trỏ lối sang mùa hè Quả cà chua như cái đèn lồng nhỏ xíu Thắp mùa đông ấm những đêm thâu. Quả ớt như ngọn lửa đèn dầu Chạm đầu lưỡi- chạm vào sức nóng.
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
114.

chuồng/năm/./bảy/nhớ/Trâu/còn



(a)  

115.

trắng/nắng/Nhạt/sương



(a)  

116.

Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:

“Hình khe thế núi gần xa

Dứt thôi lại nối, thấp đà lại cao.”

(Chinh phụ ngâm khúc – Đoàn Thị Điểm)

 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

117.

Giải câu đố:

Để nguyên là quả em ăn

Thêm sắc thì chỉ để dành lợn thôi

Thay hỏi thì cảm mất rồi

Mau tìm thuốc uống hay nồi lá xông

Từ thêm sắc là……

(a)  

118.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Ráng mỡ ………… có nhà thì giữ.

(a)  

119.

Thông thiên, thông địa

thông hải , thông đà

thông khắp mọi nhà

thông cả quốc gia

thông qua thế giới

a)

mặt trời

b)

ánh trăng

c)

mặt đất không khí

d)

nắng

120.

Xanh xanh ,đỏ đỏ , vàng vàng

Bắc cầu thiên lý nằm ngang một mình ?

a)

cầu vồng

b)

cánh diều

c)

ngôi sao

d)

trăng

121.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

122.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

123.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

124.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "thận trọng"?

a)

gan dạ

b)

liều lĩnh

c)

can đảm

d)

nhanh nhẹn

125.

Chọn câu thành ngữ không có ý nghĩa tương đương với câu: ĐỒNG SỨC ĐỒNG LÒNG

a)

Đồng tâm hiệp lực

b)

Chung sức chung lòng

c)

Đồng lòng đồng sức

d)

Trăm trận trăm thắng

e)

Đồng tâm nhất trí

126.

Trong những dòng sau đây, dòng nào không phải là thành ngữ?

a)

Một nắng hai sương.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Lời ăn tiếng nói.

d)

No cơm ấm cật.

127.

Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con”.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

128.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

129.

Từ nào chứa tiếng "hữu" không có nghĩa là "bạn" ?

a)

a/ hữu ích

b)

b/ thân hữu

c)

c/ bằng hữu

d)

d/ chiến hữu

130.

o / ã / h / h / à / n

(a)  

131.

ù / c / C / n / ầ

(a)  

132.

Gửi lời thì..., gửi gói thì...

(a)  

133.

...chắc, ... bền

(a)  

134.

Rượt nhạt, uống lắm cũng say

Người khôn ..., dẫu hay cũng nhàm.

(a)  

135.

quý / nghĩa / lễ / Phú / sinh

(a)  

136.

"Chí chóe" là động từ hay tính từ?

a)

Động từ

b)

Tính từ

137.

Có bao nhiêu tính từ trong câu:

" Dưới chân đồi, những thửa ruộng lúa xanh mượt, uốn quanh co dưới trời nắng, lấp loáng như một khúc sông." ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

138.

Biên pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: 'Biển cả muốn nuốt tươi con đê mòng manh như con cá mập đớp con cá chim nhỏ bé. (Thắng biển)'

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

lặp từ

d)

nhân hóa và so sánh

139.

Điền từ trái nghĩa với 'lành' vào chỗ chấm:

Chị em như chuối nhiều tàu

Tấm lành che tấm…………..đừng nói nhau nặng lời.

a)

nứt

b)

rách

c)

hỏng

d)

140.

Bộ phận nào là vị ngữ trong câu: 'Chăm chỉ, chịu khó là đức tính tốt?'

a)

chăm chỉ

b)

chịu khó

c)

là đức tính tốt

d)

đức tính

141.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

Có sức người sỏi đá cùng thành……

a)

canh

b)

công

c)

cơm

d)

cao

142.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa.

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa.

(Chợ Tết - Đoàn Văn Cừ)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

143.

Từ 3 tiếng cho sẵn “yên, bình, tĩnh” có thể tạo ra bao nhiêu từ ghép?

                                                                   

a)

  a/ 2      

b)

  b/ 3 

c)

c/ 4

d)

d/ 5

144.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết sai chính tả?

     

         

         

         

a)

     a/ xán lạn, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngoằn ngoèo

b)

b/ xứ sở giục giã, rảnh rỗi, dành dụm

c)

c/ kể chuyện, giận dữ giấu giếm, chải chuốt

d)

d/ trạm trổ, chăn trở, trống chải, trơn chu

145.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không đúng?

                  

                     

a)

  a/ Nước chảy đá mòn    

b)

b/ Nước đến chân mới nhảy

c)

c/ Nước sôi lửa nóng   

d)

d/ Nước đổ lá khoai

146.

Từ 3 tiếng cho sẵn “yên, bình, lặng” có thể tạo ra bao nhiêu từ ghép?

                                                                  

a)

a/ 2  

b)

b/ 3  

c)

     c/ 4  

d)

d/ 5

147.

bưởi/Nắng/trái/rám/tháng/tám

(a)  

148.

Đoạn văn sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

"Bên vệ đường sừng sững một cây sồi. Đó là một cây sồi lớn, hai người ôm không suể, có những cành có lẽ đã gãy từ lâu, vỏ cây nứt nẻ và đầy xẹo. Với những cánh tay xù xì không cân đối, những ngón tay quều qào xoè rộng, nó như một con quái vật già nua, cau có và khinh khỉnh đứng giữa đám bạch dương tươi cười."

 (Theo Lép Tôn-xtôi)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

149.

Từ “dũng cảm” trong câu”Dũng cảm là đức tính tốt đẹp của người lính” thuộc từ loại gì? 

a)

tính từ 

b)

động từ 

c)

danh từ  

d)

đại từ

150.

Thành ngữ nào có nghĩa là “xông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn cận kề cái chết”?

a)

Sinh dữ tử lành 

b)

Vào sinh ra tử  

c)

Gan vàng dạ sắt     

d)

Ba chìm bảy nổi

Similar Resources on Wayground