wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 107

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

yên tĩnh

a)

noisy

b)

quiet

c)

quite

d)

narrow

2.

noisy

a)
b)
3.

hiện đại

a)

noisy

b)

quiet

c)

modern

d)

old

4.

old

a)

cổ kính

b)

hiện đại

c)

yên tĩnh

d)

ồn ào

5.

large

a)

cổ kính

b)

hẹp

c)

rộng

d)

ồn ào

6.

hẹp

a)

narrow

b)

old

c)

large

d)

noisy

7.

crowded

a)

bận rộn

b)

ồn ào

c)

đông đúc

d)

hiện đại

8.

bận rộn

a)

busy

b)

modern

c)

noisy

d)

crowded

9.

địa chỉ

a)

address

b)

adress

c)

addres

d)

adres

10.

sống

a)

live

b)

life

c)

lively

11.

I live on Ngo Gia Tu Street, Long Bien ________, Hanoi.

a)

village

b)

district

c)

city

d)

province

12.

I live on the third ______ of Hanoi Tower.

a)

district

b)

street

c)

floor

d)

city

13.

address / your / is / What / ?

(a)  

14.

like / village / What / the / is / ?

a)

What is the village like?

b)

What is like the village?

c)

What the village is like?

d)

What like is the village?

15.

What is the city like? - _____________.

a)

It's noisy and crowded.

b)

It's quiet and old.

16.

What is the village (a)   ?

17.

What is the city like? - It's noisy and ______. (Có thể chọn nhiều phương án)

a)

quiet

b)

modern

c)

crowded

d)

busy

18.

_______ is the city like?

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

Which

19.

I live ______ Hanoi.

a)

on

b)

in

c)

at

20.

I live ______ 20, Trang Tien Street.

a)

in

b)

on

c)

at

21.

again

a)

tiếp tục

b)

lại

c)

dừng

d)

đứng

22.

Nice to see you!

a)

Rất chán khi lại gặp bạn

b)

Rất vui vì được gặp lại bạn

c)

Rất buồn khi gặp lại bạn

d)

Rất vui vì không gặp lại bạn

23.

new

a)

b)

mới

24.

pupil

a)

sinh viên

b)

học sinh

c)

thầy giáo

d)

bạn cùng lớp

25.

class

a)

cô giáo

b)

lớp học

c)

trường học

d)

học sinh

26.

too

a)

mới

b)

c)

cũng

d)

lại

27.

Nice to meet you too

a)

Tôi lại rất vui khi gặp bạn

b)

Tôi cũng rất chán khi gặp bạn

c)

Tôi cũng rất vui vì được gặp bạn

28.

Bạn đến từ đâu

a)

Where is

your from?

b)

Where are

you from?

c)

What are

you from?

d)

Which are

you from?

29.

now

a)

quá khứ

b)

hiện tại

c)

tương lai

30.

live

a)

sống

b)

đi

c)

làm

d)

chạy

31.

with

a)

sống

b)

c)

tìm kiếm

d)

cùng với

32.

Tôi đến từ Đà Nẵng

a)

I are from Da Nang

b)

He is from Da Nang

c)

I'm from Da Nang.

33.

address

a)

biển chỉ dẫn

b)

biển báo

c)

địa chỉ

d)

biển giao thông

34.

Street

a)

con phố

b)

con đường

c)

con hẻm

d)

thành phố

35.

Where do you live?

a)

Bạn học ở đâu?

b)

Bạn sống ở đâu?

c)

Bạn du lịch ở đâu?

36.

Flat

a)

nhà

b)

chung cư

c)

căn hộ

d)

tầng

37.

floor

a)

căn hộ

b)

tầng

c)

chung cư

d)

nhà

38.

Tower

a)

phòng

b)

toà nhà

c)

tầng

39.

crowded

a)

ít người

b)

đông người

c)

con phố

d)

tấp nập

40.

lane

a)

đường quốc lộ

b)

đường cao tốc

c)

làn đường

d)

con phố

41.

quiet

a)

Ồn ào

b)

suỵt......

c)

yên tĩnh

42.

"What's your village (a)   ?"

"It's small and quiet."

43.

Từ nào trái nghĩa với "noisy"?

a)

near

b)

small

c)

quiet

d)

beautiful

44.

Từ nào có nghĩa là "tòa tháp"?

a)

village

b)

city

c)

mountain

d)

tower

45.

"crowded" nghĩa là yên tĩnh, đúng hay sai?

a)

Đúng nè 😊

b)

Sai lè 😢

46.

"I live in the mountains." nghĩa là gì nhỉ?

a)

Mình sống ở thành phố. 🏙

b)

Mình sống ở nông thôn. 🏕

c)

Mình sống ở vùng núi. 🏞

d)

Mình sống một mình. 🙂

47.

"Mình sống với ông bà." tiếng Anh viết thế nào nhỉ?

a)

I live with my grandparents.

b)

I live with my daughters.

c)

I live with my parents.

d)

I live with my sister.

48.

"My hometown is quiet and beautiful." dịch ra tiếng Việt thế nào nhỉ?

a)

Quê mình thì ồn ào và đẹp.

b)

Quê mình thì đông đúc và rộng lớn.

c)

Quê mình nằm ở vùng núi.

d)

Quê mình thì yên tĩnh và đẹp.

49.

Cái này tiếng Anh gọi là gì nhỉ?

a)

tower

b)

island

c)

house

d)

city

50.

"district" nghĩa là gì nhỉ?

a)

phố

b)

thành phố

c)

quận

d)

quê

51.

Em có thích game này không? 😊

a)

Thích lắm lun 😙

b)

Vẫn thích nhưng là đáp án 2 😎

52.

"What is your _______?"

"It's 81 Tran Hung Dao Street."

a)

name

b)

address

c)

phone number

d)

house

53.

Rất vui khi gặp lại bạn

a)

nice to meet you

b)

meet you nice

c)

nice to see you

d)

nice to again

54.

rất vui khi gặp bạn

a)

nice to meet

b)

nice meet you

c)

nice to see you

d)

nice to meet you

55.

mới

a)

NEW

b)

OLD

56.

ĐỊA CHỈ NHÀ CỦA BẠN LÀ GÌ

a)

where is your address?

b)

What are your address ?

c)

What is your address ?

57.

địa chỉ nhà của tôi là

a)

my address is 04, Hoa Minh 14 street

b)

my address 04 Hoa Minh 14 street

c)

it 04 , Hoa Minh 14 street

d)

it's 04, Hoa Minh 14 street

58.

đây là Hùng

a)

Those are Hung

b)

This is Hung

c)

there are Hung

59.

who are they ?

a)

students

b)

pupils

c)

dogs

d)

adults

60.

what is this ?

a)

address

b)

boards

c)

cats

d)

ring

61.

Dịch câu sau :

What is your address ?

a)

Địa chỉ của bạn là gì ?

b)

Địa chỉ của tôi là gì ?

c)

Địa chỉ của bạn ?

d)

Đây là đại chỉ của tôi.

e)

Nhà tôi ở đường Tôn Thất Tùng.

62.

Dịch từ sau :

Address

(a)  

63.

Ghi Địa chỉ chỉ bằng Tiếng Anh.

a)

Address

b)

Adress

c)

Dress

d)

Addess

64.

Làm thế nào để hỏi địa chỉ nhà của một ai đó ?

(a)  

65.

What's the village like ?

a)

It's far and quiet.

b)

It far and quiet.

c)

It's far and busy.

d)

It's noise and beautiful.

66.

A: What is your city like ?

B: . . . . . .

a)

It's big and busy.

b)

It's beautiful but small.

c)

It's far and quiet.

d)

It's peaceful and far.

67.

What is your town like ?

a)

It's amazing !

b)

It's far and quiet.

c)

It's large and crowded.

d)

It's very big.

68.

What is your address ?

a)

It's 231, Giai Phong street.

b)

It 44 of To Hien Thanh street.

c)

It's flat 12, two floor of Nam Dinh tower.

d)

17 of vilage road.

69.

What is your hometown like?

A. It's beautiful.

B. It's ugly.

a)

A

b)

B

70.

Look at the picture.

What is this ?

(a)  

71.

What is your island like ?

a)

It's big and busy.

b)

It's small and crowded.

c)

It's small and beautiful.

d)

It's far and quiet.

72.

Choose the different picture :

a)
b)
c)
d)
73.

This is where I live. Can you write it by English?

(a)  

74.

cửa hàng

a)

store

b)

pool

c)

hairsalon

d)

restaurant

75.

tiệm tóc

a)

store

b)

pool

c)

hair salon

d)

restaurant

76.

bể bơi

a)

store

b)

pool

c)

hair salon

d)

restaurant

77.

beach

a)

hành lang

b)

cầu thang

c)

bãi biển

d)

văn phòng

78.

stairs

a)

hành lang

b)

cầu thang

c)

bãi biển

d)

văn phòng

79.

corridor

a)

hành lang

b)

cầu thang

c)

bãi biển

d)

văn phòng

80.

ô tô

a)

bike

b)

car

c)

bus

d)

plane

81.

máy bay

a)

bike

b)

car

c)

bus

d)

plane

82.

ambulance

a)

xe cấp cứu

b)

tàu

c)

xe máy

d)

thuyền

83.

train

a)

xe cấp cứu

b)

tàu

c)

xe máy

d)

thuyền

84.

motobike

a)

xe cấp cứu

b)

tàu

c)

xe máy

d)

thuyền

85.

boat

a)

xe cấp cứu

b)

tàu

c)

xe máy

d)

thuyền

86.
căn hộ, chung cư
a)
apartment
b)
grocery store
c)
exit
d)
department store
87.
ngân hàng
a)
bank
b)
guest-house
c)
factory
d)
disco
88.

khối/ khối nhà

a)

block

b)

apartment

c)

flat

d)

elevator

89.

cửa hàng sách

a)

bookshop

b)

bank

c)

garage

d)

entrance

90.

nhà sách

a)

bookstore

b)

block

c)

grocery store

d)

exit

91.
xây dựng
a)
building
b)
bookshop
c)
guest-house
d)
factory
92.

quán cà phê

a)

cafe

b)

bookstore

c)

apartment

d)

flat

93.
quán cà phê
a)
cafeteria
b)
building
c)
bank
d)
garage
94.
Lâu đài
a)
castle
b)
cafe
c)
block
d)
grocery store
95.
Nhà thờ lớn
a)
cathedral
b)
cafeteria
c)
bookshop
d)
guest-house
96.
Rạp chiếu phim
a)
cinema
b)
castle
c)
bookstore
d)
apartment
97.
trường đại học
a)
college
b)
cathedral
c)
building
d)
bank
98.
cửa hàng bách hóa
a)
department store
b)
cinema
c)
cafe
d)
block
99.
vũ trường
a)
disco
b)
college
c)
cafeteria
d)
bookshop
100.
thang máy
a)
elevator
b)
department store
c)
castle
d)
bookstore
101.
cổng vào
a)
entrance
b)
disco
c)
cathedral
d)
building
102.
lối ra
a)
exit
b)
elevator
c)
cinema
d)
cafe
103.
nhà máy
a)
factory
b)
entrance
c)
college
d)
cafeteria
104.

bằng phẳng/ căn hộ

a)

flat

b)

exit

c)

department store

d)

castle

105.
nhà để xe
a)
garage
b)
factory
c)
disco
d)
cathedral
106.
cửa hàng tạp hóa
a)
grocery store
b)
flat
c)
elevator
d)
cinema
107.
nhà khách
a)
guest-house
b)
garage
c)
entrance
d)
college