wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị tổ chức

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Các nguồn lực đầu vào của tổ chức bao gồm:

a)

Nhân lực, vật lực, công nghệ, văn hóa, tài chính

b)

Công nghệ thông tin, kỹ thuật sản xuất, thiết bị máy móc.

c)

Thông tin, nhân lực, vật lực, công nghệ, tài lực

d)

Nghiên cứu phát triển, nguồn nhân lực, năng lực quản trị, marketing

2.

Tổ chức là tập hợp của nhiều người cùng làm việc vì những ______ chung trong hình thái cơ cấu nhất định.

a)

Lợi ích

b)

Mục tiêu

c)

Quyền lợi

d)

Nhu cầu

3.

Tổ chức được phân loại theo các cách thức sau đây:

a)

Hình thức sở hữu

b)

Mục tiêu hoạt động

c)

Hình thức hoạt động

d)

Tất cả cách thức trên

4.

Các nguồn lực của tổ chức là:

a)

Vô hạn

b)

Hữu hạn

c)

Vô hạn và hữu hạn

d)

Không câu nào đúng

5.

Quản trị là sự tác động của:

a)

Nhà quản trị lên người lao động

b)

Nhân viên lên các tư liệu sản xuất

c)

Chủ thể lên đối tượng bị quản trị

d)

Tổ chức lên nhân viên

6.

Quá trình chuyển hóa nguồn lực đầu vào thành sản phẩm đầu ra đó là việc thực hiện:

a)

Cơ cấu bộ máy tổ chức

b)

Điều khiển nhân viên

c)

Vận hành sản xuất

d)

Các chức năng quản trị

7.

Hoạt động quản trị giúp cho nhà quản trị có thể:

a)

Đạt được hiệu quả quản trị

b)

Tác động đến người nhân viên làm việc hiệu quả

c)

Thể hiện vai trò nhà quản trị

d)

Không câu nào đúng

8.

Mục đích chính của hoạt động quản trị là:

a)

Hoạt động hướng đến việc đạt được mục tiêu của tổ chức

b)

Hoạt động phối hợp để nâng cao hiệu quả

c)

Hoạt động thực hiện công việc thông qua người khác

d)

Hoạt động cần có sự tham gia của nhiều người.

9.

Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện ______ chung

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Doanh thu

d)

Kế hoạch

10.

Quản trị là ______ đạt được mục đích thông qua người khác.

a)

Khả năng

b)

Cách thức

c)

Nghệ thuật

d)

Phương pháp

11.

Nhà quản trị ở (a)   đều phải thực hiện 04 chức năng quản trị

12.

Quản trị là ______ đạt được mục đích thông qua người khác.

a)

Khả năng

b)

Cách thức

c)

Nghệ thuật

d)

Phương pháp

13.

Nhà quản trị ở ______ đều phải thực hiện 04 chức năng quản trị

a)

Các tổ chức đa quốc gia

b)

Các tổ chức lớn

c)

Các tổ chức nhỏ

d)

Mọi tổ chức

14.

Hoạt động giám sát và điều chỉnh nằm trong chức năng nào của quản trị?

a)

Lãnh đạo

b)

Điều khiển

c)

Tổ chức

d)

Kiểm soát

15.

Khi đề cập đến hiệu quả, ta có thể hiểu là:

a)

Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và nguồn lực thực hiện mục tiêu.

b)

Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và chi phí thực hiện mục tiêu.

c)

Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và kết quả thực hiện

d)

Quan hệ so sánh giữa kết quả và chi phí

16.

Câu nào thể hiện mối quan hệ giữa tính khoa học và tính nghệ thuật của quản trị?

a)

Khoa học là nền tảng hình thành nghệ thuật

b)

Nghệ thuật là tiền đề hình thành khoa học

c)

Khoa học và nghệ thuật là mối quan hệ biện chứng.

d)

Khoa học và trực giác là mối quan hệ biện chứng

17.

Hoạt động thiết lập mục tiêu, xây dựng phương án chiến lược và các kế hoạch thực hiện là thuộc chức năng nào của quản trị?

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định

d)

Kiểm soát

18.

Hiệu quả đề cập đến ______, trong khi hiệu suất đề cập đến ______

a)

Làm đúng cách, Làm đúng việc

b)

Làm đúng việc, Làm đúng cách

c)

Phương tiện làm việc, Phương pháp làm việc

d)

Phương pháp làm việc, Phương tiện làm việc

19.

Hoạt động giao việc, hướng dẫn và động viên nhân viên dưới quyền là thuộc chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

20.

Khi đề cập đến hiệu suất, người ta thường đề cập đến:

a)

Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và nguồn lực thực hiện mục tiêu.

b)

Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và chi phí thực hiện mục tiêu.

c)

Quan hệ so sánh giữa mục tiêu và kết quả thực hiện

d)

Quan hệ so sánh giữa kết quả và chi phí thực hiện

21.

Hoạt động phân bổ các nguồn lực bên

4 lines
22.

Theo quan điểm của Henry Mintzberg, nhà quản trị có bao nhiêu nhóm vai trò?

a)

3

b)

5

c)

10

d)

6

23.

Vai trò hòa giải nằm trong nhóm vai trò nào của nhà quản trị?

a)

Thiết lấp mối quan hệ con người

b)

Quyết định

c)

Đại diện

d)

Thông tin

24.

Theo quan điểm của Robert Katz, nhà quản trị có những kỹ năng nào?

a)

Kỹ thuật, nhân sự, lãnh đạo

b)

Tư duy, kỹ thuật, giao tiếp

c)

Nhân sự, kỹ thuật, tư duy

d)

Lãnh đạo, giao tiếp, tư duy

25.

Thông thường, có bao nhiêu cấp quản trị trong tổ chức?

a)

06 cấp

b)

04 cấp

c)

03 cấp

d)

05 cấp

26.

Theo sơ đồ kỹ năng của Robert Katz thì:

a)

Nhà quản trị cấp càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng nhiều.

b)

Nhà quản trị cấp càng thấp, kỹ năng kỹ thuật càng nhiều.

c)

Nhà quản trị cấp càng thấp, kỹ năng tư duy càng cao.

d)

Nhà quản trị cấp trung có kỹ năng nhân sự nhiều nhất.

27.

Người cố vấn cho Ban Giám đốc của một doanh nghiệp là:

a)

Nhà quản trị cấp cao của doanh nghiệp.

b)

Nhà quản trị cấp trung của doanh nghiệp.

c)

Nhà quản trị tác nghiệp của doanh nghiệp.

d)

Không phải là nhà quản trị của doanh nghiệp.

28.

Vai trò người lãnh đạo nằm trong nhóm vai trò nào của nhà quản trị?

a)

Liên kết con người

b)

Quyết định

c)

Doanh nhân

d)

Thông tin

29.

Vai trò phát ngôn nằm trong nhóm vai trò nào của nhà quản trị?

a)

Liên kết con người

b)

Quyết định

c)

Doanh nhân

d)

Thông

30.

Vai trò phát ngôn nằm trong nhóm vai trò nào của nhà quản trị?

a)

Liên kết con người

b)

Quyết định

c)

Doanh nhân

d)

Thông tin

31.

Người đưa ra các quyết định chiến thuật là nhà quản trị cấp nào trong tổ chức?

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Tất cả nhà quản trị

32.

Vai trò phổ biến thông tin của nhà quản trị thể hiện trong câu nào?

a)

Phát biểu trong sự kiện tri ân khách hàng

b)

Phát biểu trong đại hội Cổ Đông của công ty

c)

Phát biểu trong hội nghị cuối năm của công ty

d)

Phát biểu trong sự kiện do hiệp hội ngành tổ chức.

33.

Lý thuyết quản trị cổ điển ra đời trong:

a)

Thế kỷ 16

b)

Thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20

d)

Giữa thế kỷ 20

34.

Trường phái cổ điển có những ưu điểm, ngoại trừ:

a)

Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc

b)

Quan tâm đến những nhu cầu vật chất và tinh thần

c)

Ấn định các mức lao động, các tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Đưa ra cách trả công xứng đáng với kết quả công việc

35.

Điền vào chỗ trống “Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ______ lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

36.

Tác giả nào đã đưa ra 14 nguyên tắc quản trị?

a)

Federick W Taylor

b)

Frank và Lillian Gilbreth

c)

Max Weber.

d)

Henry Fayol

37.

Lilian & Frank Gilbreth là người tiên phong nghiên cứu trong lĩnh vực gì?

a)

Chuyên môn hóa công việc

b)

Sơ đồ tiến trình công việc

c)

Loại bỏ động tác thừa trong lao động

d)

Sự thống nhất chỉ huy trong tổ chức

38.

Người đưa ra “nguyên tắc thống nhất chỉ huy, điều khiển” là:

a)

Max Weber

b)

Barnard

c)

Elton Mayo

d)

Henry Fayol

39.

Người đã phát triển các nguyên tắc quản lý chung cho cả tổ chức là:

a)

Frederick Winslow Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Henry Lawrence Gantt

40.

Người đã phát triển các nguyên tắc quản lý chung cho cả tổ chức là:

a)

Frederick Winslow Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Henry Lawrence Gantt

d)

Max Weber

41.

Ai được coi là cha đẻ của phương pháp quản trị khoa học?

a)

Max Weber

b)

Douglas Mc Gregor

c)

Frederick Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

42.

Theo Frederick W. Taylor, năng suất lao động công nhân thấp là do:

a)

Lương thấp

b)

Không được đào tạo

c)

Làm việc không có kế hoạch

d)

Không biết cách làm và thiếu kích thích

43.

Các nhà nghiên cứu tiêu biểu cho trường phái quản trị khoa học là:

a)

Federick W Taylor, Frank và Lillian Gilbreth.

b)

Max Weber, Henry Fayol

c)

Robert Owen, Elton Mayo, Abraham Maslow.

d)

Wiliam Ouchi, Masaaki Imai

44.

Theo lý thuyết phân cấp nhu cầu của A. Maslow:

a)

Maslow cho rằng mỗi bậc trong các cấp bậc phải được thỏa mãn tuần tự trước khi cấp tiếp theo được thỏa mãn và khi một nhu cầu theo tuần tự được thỏa mãn thì nó không còn động viên được nữa.

b)

Các nhu cầu là độc lập nhau và nếu nhu cầu này không được thỏa mãn, con người sẽ dồn sức thỏa mãn các nhu cầu khác.

c)

Nhu cầu sinh lý và an toàn là nhu cầu cấp thấp và đa số sẽ được thỏa mãn từ bên trong.

d)

Cả A và C đều đúng.

45.

Thuyết nhu cầu của Abraham Maslow bao gồm các nhu cầu: (1) nhu cầu sinh lý, (2) nhu cầu an toàn, (3) nhu cầu tôn trọng, (4) nhu cầu xã hội, và (5) nhu cầu tự khẳng định. Các nhu cầu này được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao là:

a)

1 – 2 – 4 – 3 – 5

b)

1 – 2 – 3 – 5 – 4

c)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

d)

1 – 2 – 4 – 5 – 3

46.

Điền vào chỗ trống “Trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ______ của con người trong xã hội”

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

47.

Đóng góp của Abraham Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:

(a)  

48.

Yếu tố tâm lý, quan hệ ______ của con người trong xã hội

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

49.

Đóng góp của Abraham Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:

a)

Nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

50.

Tìm phát biểu đúng khi nói về bản chất con người?

a)

Thuyết Y tán thành cách tiếp cận nghiêm khắc và ủng hộ cách quản trị bằng lãnh đạo và kiểm tra.

b)

Thuyết Y cho rằng hầu hết mọi người ít có khả năng sáng tạo trong giải quyết các vấn đề của tổ chức.

c)

Thuyết X cho rằng nhân viên sẽ tận tụy, gắn bó với công việc nếu họ được khen thưởng kịp thời.

d)

Thuyết X tán thành cách tiếp cận nghiêm khắc và ủng hộ cách quản trị bằng lãnh đạo và kiểm tra.

51.

“Bản chất của con người lười biếng, thường không thích làm việc” là nội dung của thuyết quản trị nào:

a)

Thuyết X

b)

Thuyết Y

c)

Thuyết Z

d)

Thuyết nhu cầu

52.

Lý thuyết quản trị nào sau đây nhấn mạnh đến nhu cầu cá nhân và các mối quan hệ xã hội của con người trong công việc?

a)

Lý thuyết quản trị cổ điển

b)

Lý thuyết tâm lý – xã hội

c)

Lý thuyết định lượng

d)

Lý thuyết hội nhập trong quản trị

53.

Thuyết X của tác giả Douglas Mc Gregor nhìn nhận đánh giá về con người, ngoại trừ:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc.

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được.

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng.

d)

Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra

54.

Abraham Maslow là tác giả nổi tiếng đưa ra lý thuyết:

a)

Thuyết nhu cầu

b)

Thuyết Y

c)

Thuyết 2 yếu tố

d)

Thuyết X

55.

Các tác giả tiêu biểu của trường phái tâm lý xã hội gồm:

a)

Mary Parker Follet, Elton Mayo, Douglas Mc Gregor, Abraham Maslow

b)

Abraham Maslow, Douglas Mc Gregor, Elton Mayo, Ma

56.

Các tác giả tiêu biểu của trường phái tâm lý xã hội gồm:

a)

Mary Parker Follet, Elton Mayo, Douglas Mc Gregor, Abraham Maslow

b)

Abraham Maslow, Douglas Mc Gregor, Elton Mayo, Max Weber

c)

Abraham Maslow, Masaaki Imai, Douglas Mc Gregor

d)

Elton Mayo, Mary Parker Follet, Henry Fayol

57.

Thuyết Kaizen nhấn mạnh:

a)

Sản xuất vừa đủ và sự cải tiến liên tục trong tổ chức

b)

Các nhu cầu bậc thấp trong tháp nhu cầu Abraham Maslow

c)

Trả lương theo năng lực lao động của công nhân và nghề nghiệp chuyên môn hóa sẽ làm tăng năng suất lao động.

d)

Sự quan tâm đến con người và yêu cầu mọi người cùng làm việc tận tâm với tinh thần cộng đồng.

58.

Vấn đề cốt lõi của lý thuyết Z là:

a)

Lười biếng hay siêng năng là bản chất của người lao động, không phải thái độ của họ

b)

Thái độ của con người sẽ phụ thuộc vào cách thức họ được đối xử thực tế

c)

Thái độ của con người sẽ phụ thuộc vào bản chất của người lao động

d)

Phát triển lý thuyết X, Y của Mc Gregor

59.

Lý thuyết Z được xây dựng dựa trên:

a)

Cách quản lý Mỹ vào các công ty Nhật Bản

b)

Cách quản lý Nhật Bản

c)

Cách quản lý Nhật Bản vào các công ty Mỹ

d)

Cách quản lý Mỹ

60.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là:

a)

Con người

b)

Lợi nhuận

c)

Năng suất lao động

d)

Hiệu quả tổ chức

61.

Trường phái quản trị nào cho rằng doanh nghiệp luôn bị ảnh hưởng bởi cả môi trường bên ngoài và môi trường nội bộ trong sự phát triển của mình:

a)

Lý thuyết quản trị khoa học.

b)

Lý thuyết văn hóa quản trị.

c)

Lý thuyết quá trình.

d)

Lý thuyết quản trị hệ thống.

62.

Những lợi ích khi áp dụng Kaizen vào tổ chức:

a)

Tinh thần làm việc độc lập

b)

Giảm các lãng phí, giảm năng suất

c)

Tích lũy cải tiến nhỏ, trở thành kết quả lớn

d)

Tất cả những ý trên

63.

Lý thuyết ______ giúp cho các Nhà quản trị có cái nhìn toàn diện hơn, thấy rõ mối quan hệ tương tác giữa các bộ p

4 lines
64.

Lý thuyết ______ giúp cho các Nhà quản trị có cái nhìn toàn diện hơn, thấy rõ mối quan hệ tương tác giữa các bộ phận.

a)

Cổ điển

b)

Hệ thống

c)

Tâm lý - xã hội

d)

Khoa học

65.

Các lý thuyết về văn hóa quản trị được xây dựng dựa trên ______

a)

Mối quan hệ xã hội và con người

b)

Mục tiêu lợi nhuận của tổ chức

c)

Ý chí chủ quan của nhà quản trị

d)

Giá trị và triết lý văn hóa dân tộc

66.

Chọn câu đúng đối với lý thuyết Z:

a)

Chú trọng đến bản chất của con người trong tổ chức

b)

Chú trọng đến hiệu quả và năng suất lao động

c)

Chú trọng đến quan hệ xã hội và con người trong tổ chức

d)

Chú trọng đến lợi nhuận và quyền lợi của nhà quản trị

67.

Điểm giống nhau của lý thuyết Z và Kaizen là:

a)

Chủ trương tăng lương cho nhân viên giỏi

b)

Chủ trương thực hiện không khí gia đình trong doanh nghiệp

c)

Chủ trương tăng áp lực công việc để nhân viên tiến bộ

d)

Chủ trương nâng cao vai trò cá nhân trong ra quyết định

68.

Ảnh hưởng của môi trường quản trị đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp.

d)

Tất cả các ý trên.

69.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để:

a)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội, thách thức của doanh nghiệp

c)

Xác định được đối thủ cạnh tranh

d)

Phục vụ cho việc đưa ra các chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

70.

Tính phức tạp của môi trường quản trị thể hiện ở các phương diện sau:

a)

Sự thay đổi của môi trường quản trị.

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố của môi trường quản trị.

c)

Bao gồm sự thay đổi và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố của môi trường quản trị.

d)

Không câu nào đúng.

71.

Sự thay đổi của môi trường kinh doanh càng nhiều thì:

a)

Kế hoạch càng cụ thể càng có kết quả tốt.

b)

Kế hoạch càng cần có sự thay đổi nhiều hơn nữa.

c)

Thực hiện kế hoạch càng dễ thất bại.

d)

Kế hoạch càng phải có tính hướng dẫn và là kế hoạch tác nghiệp.

72.

Phát biểu đúng nhất về môi trường:

a)

Là những lực lượng những thể chế bên ngoài và bên trong tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức.

b)

Là tổng hợp các yêu cầu của khách hàng có tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Là tổng hợp các yếu tố đầu vào tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp.

d)

Không câu nào đúng.

73.

Hoàn thiện câu sau: “Các yếu tố thuộc môi trường tổng quát thường ______ đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức”.

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tác động gián tiếp

c)

Tác động gián tiếp và trực tiếp

d)

Tác động trực tiếp

74.

______ đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức”.

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tác động gián tiếp

c)

Tác động gián tiếp và trực tiếp

d)

Tác động trực tiếp

75.

Hoàn thiện câu sau: “Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và ______ của các yếu tố đó”.

a)

Mức độ ảnh hưởng

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Sự nguy hiểm

d)

Sự thay đổi

76.

Cấu trúc nhân khẩu học thuộc môi trường:

a)

Nội vi

b)

Khách hàng

c)

Ngành

d)

Tổng quát

77.

Môi trường vĩ mô bao gồm các yếu tố:

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị.

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.

78.

Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố:

a)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.

b)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị.

c)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.

79.

Khách hàng là yếu tố của môi trường:

a)

Nội địa.

b)

Vĩ mô.

c)

Nội bộ.

d)

Vi mô.

80.

Xu hướng của tỷ giá là yếu tố thuộc môi trường nào dưới đây?

a)

Chính trị và chính phủ

b)

Văn hóa xã hội

c)

Khoa học công nghệ

d)

Kinh tế

81.

Môi trường vi mô của công ty có thể bao gồm các yếu tố sau:

a)

Mức độ thất nghiệp

b)

Quy định chống độc quyền

c)

Chính sách và quy định về thuế

d)

Tất cả đều sai

82.

Yếu tố kinh tế là của môi trường:

a)

Quốc tế.

b)

Vĩ mô.

c)

Nội bộ

d)

Vi mô.

83.

Xu hướng toàn cầu hóa của nền kinh tế, là yếu tố thuộc môi trường:

a)

Ngành

b)

Tổng quát.

c)

Nội bộ

d)

Vi mô.

84.

Nguồn cung nhân lực phục vụ cho hoạt động của tổ chức thuộc môi trường:

a)

Ngành

b)

Tổng quát.

c)

Nội bộ

d)

Vĩ mô.

85.

Văn hóa là yếu tố thuộc môi trường:

(a)  

86.

Nguồn cung nhân lực phục vụ cho hoạt động của tổ chức thuộc môi trường:

a)

Ngành

b)

Tổng quát

c)

Nội bộ

d)

Vĩ mô

87.

Văn hóa là yếu tố thuộc môi trường:

a)

Nội vi

b)

Khách hàng

c)

Ngành

d)

Tổng quát

88.

Phân tích môi trường nội bộ sẽ giúp doanh nghiệp nhận thức được:

a)

Điểm mạnh và thách thức

b)

Điểm mạnh và điểm yếu

c)

Cơ hội và thách thức

d)

Cơ hội và điểm mạnh

89.

Văn hoá doanh nghiệp được tạo thành bởi các nội dung nào sau đây:

a)

Triết lý hoạt động và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Triết lý hoạt động của doanh nghiệp

c)

Quan điểm về đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều sai

90.

Điều nào thể hiện tính văn hóa doanh nghiệp:

a)

Qui tắc ứng xử với khách hàng

b)

Cách thức một người ứng xử với người khác (đồng nghiệp) trong tổ chức

c)

Cách thức ứng xử với khách hàng

d)

Các câu trên đều đúng

91.

Việc phân tích yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là phân tích yếu tố nội tại doanh nghiệp:

a)

Tình hình tài chính doanh nghiệp

b)

Văn hóa doanh nghiệp

c)

Sự thành công trong việc phát triển sản phẩm mới

d)

Sự phát triển công nghệ của ngành

92.

Hoàn thiện câu sau: “Tương lai của một doanh nghiệp phần nào phụ thuộc vào yếu tố ______”

a)

Nguồn nhân lực

b)

Năng lực tài chính - kế toán

c)

Năng lực nghiên cứu và phát triển

d)

Marketing

93.

Trình độ nhân lực của tổ chức thuộc yếu tố môi trường:

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Nội bộ

d)

Nội địa

94.

Hoàn thiện câu sau: “_______ của tổ chức thể hiện qua số lượng và chất lượng như tổng số nguồn nhân lực hiện có, cơ cấu nhân lực, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và sự lành nghề của nhân lực, tình hình phân bổ và sử dụng nhân lực, các chính sách chế độ khuyến khích khen thưởng, khả năng thu hút nhân lực, mức độ thuyên chuyển và bỏ việc”

a)

Văn hóa tổ chức

b)

Năng lực quản trị

c)

Nguồn nhân lực

d)

Năng lực nghiên

95.

n lực, các chính sách chế độ khuyến khích khen thưởng, khả năng thu hút nhân lực, mức độ thuyên chuyển và bỏ việc

a)

Văn hóa tổ chức.

b)

Năng lực quản trị.

c)

Nguồn nhân lực.

d)

Năng lực nghiên cứu và phát triển.

96.

Hoàn thiện câu sau: “______ là những công việc như phân tích khách hàng, mua hàng, hoạch định dịch vụ sản phẩm, định giá, phân phối, nghiên cứu thị trường, phân tích cơ hội, trách nhiệm xã hội”

a)

Văn hóa tổ chức.

b)

Năng lực nghiên cứu và phát triển.

c)

Năng lực quản trị.

d)

Marketing.

97.

Hoàn thiện câu sau: “______ thể hiện qua việc thực hiện các hoạt động vận hành sản xuất bên trong tổ chức cũng như các chiến lược tiếp thị bên ngoài”

a)

Nguồn nhân lực.

b)

Năng lực quản trị.

c)

Năng lực marketing.

d)

Năng lực tài chính - kế toán.

98.

Môi trường nội bộ bao gồm các yếu tố:

a)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.

b)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị.

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.

99.

Sản phẩm của nhà quản trị không thể nhận biết được bằng trực quan, bởi vì nó là:

a)

Sản phẩm giả định

b)

Sản phẩm vô hình

c)

Sản phẩm của tương lai

d)

Sản phẩm của sự sáng tạo

100.

Quyết định quản trị là một trong những trách nhiệm của nhà quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Các cấp bậc

101.

Có thể nói sản phẩm của nhà quản trị là những:

a)

Phương án tối ưu để giải quyết cho một vấn đề cụ thể

b)

Quyết định quản trị

c)

Căn cứ cho các hành động cụ thể

d)

Kế hoạch sản xuất kinh doanh

102.

Quyết định quản trị chỉ dành cho những người có ______

a)

Óc quyết định dựa trên sự cân nhắc kỹ lưỡng.

b)

Tư duy sáng tạo dựa trên kinh nghiệm quản lý

c)

Khả năng tư duy dựa trên kiến thức thực tế

d)

Cá tính khác biệt dựa trên năng lực

103.

Người có ______

a)

Óc quyết định dựa trên sự cân nhắc kỹ lưỡng.

b)

Tư duy sáng tạo dựa trên kinh nghiệm quản lý

c)

Khả năng tư duy dựa trên kiến thức thực tế

d)

Cá tính khác biệt dựa trên năng lực lãnh đạo

104.

Chất lượng các quyết định quản trị không chỉ góp phần vào sự thành công của tổ chức mà còn ảnh hưởng rất lớn

a)

Đến sự thất bại của tổ chức

b)

Đến sự tồn tại của tổ chức

c)

Đến sự thành công của mỗi cá nhân nhà quản trị.

d)

Đến lòng trung thành và sự ủng hộ của các cấp quản trị

105.

Ra quyết định chính là hành vi mang tính ______ của nhà quản trị nhằm ______

a)

Sáng tạo/đưa ra giải pháp tối ưu

b)

Nghệ thuật/Lựa chọn các phương án phù hợp

c)

Giả định kết quả/tìm kiếm biện pháp khắc phục

d)

Trách nhiệm cá nhân/Giải quyết vấn đề

106.

Quyết định là một sản phẩm có nguồn gốc từ:

a)

Vấn đề

b)

Tình huống quản trị

c)

Thực tế

d)

Mục tiêu quản trị

107.

Các quyết định đưa ra khi vấn đề đã chín muồn nhằm khắc phục sự khác biệt giữa:

a)

Một vấn đề đã chín muồi và những mục tiêu đặt ra trong điều kiện môi trường luôn biến động của hệ thống

b)

Tình trạng tất yếu và tình trạng hiện tại của hệ thống quản trị.

c)

Những sản phẩm hữu hình và những sản phẩm có thể nhận biết được bằng trực quan.

d)

Chương trình và tính chất hoạt động của tổ chức

108.

Giải quyết những vấn đề phức tạp, có sự mơ hồ, thiếu hụt thông tin, xuất hiện ngẫu nhiên hoặc xuất hiện lần đầu gọi là:

a)

Quyết định ngẫu nhiên

b)

Quyết định theo tình huống

c)

Quyết định linh hoạt

d)

Quyết định không theo chương trình

109.

Khi nhìn nhận một vấn đề cụ thể, các nhà quản trị thường bị ảnh hưởng bởi:

a)

Tình huống và trạng thái diễn ra không theo ý muốn của chủ thể.

b)

Sự tồn tại và phát triển của tổ chức.

c)

Các giả định, mục tiêu, hiểu biết, kinh nghiệm, mong muốn và cả thành kiến

d)

Những thiệt hại lớn gây khó khăn cho sản xuất, kinh doanh.

110.

Những người có tính h

4 lines
111.

Những người có tính hướng ngoại thường đưa ra quyết định ______ trước khi đưa ra quyết định nào đó.

a)

Linh hoạt và được cân nhắc kĩ

b)

Nhanh và thường không suy nghĩ một cách chín chắn

c)

Thận trọng và có tính toán

d)

Trừu tượng và ít cân nhắc

112.

Tính cách là tất cả những cách thức ______ và ______ với người khác của một cá nhân

a)

Thể hiện/Tiếp xúc

b)

Giao tiếp/Kết nối

c)

Phản ứng/Tương tác

d)

Tư duy/phản biện

113.

Trong quá trình ra quyết định, những người thông minh học hỏi nhanh hơn bằng cách ______

a)

Khắc phục hậu quả

b)

Tránh các sai lầm.

c)

Tư duy độc lập

d)

Né tránh áp lực

114.

Quá trình ra quyết định bị tác động bởi những hạn chế về ______

a)

Thời gian do tổ chức đặt ra

b)

Cấp bậc của người quản lý

c)

Khác biệt ngôn ngữ

d)

Cách thức triển khai

115.

Tiền lệ là những trường hợp tương tự đã có, đã xảy ra. Trong kinh doanh, khi các nhà quản trị gặp phải một vấn đề tương tự như đã gặp trong quá khứ thì nhất thiết họ phải ______

a)

Quyết tâm thực hiện các quyết định

b)

Cân nhắc những hậu quả

c)

Xem xét lại quyết định đó

d)

Lặp lại các quyết định trước đó

116.

Tính cách của con người thường hay được mô tả dựa vào những ______ mà con người thể hiện.

a)

Đặc điểm có thể đánh giá được

b)

Cá tính nổi bật

c)

Đặc điểm sinh học

d)

Tư duy cá nhân độc lập

117.

Nghiên cứu về sự khác biệt giữa nam và nữ trong việc suy nghĩ để đưa ra quyết định cuối cùng cho thấy:

a)

Phụ nữ phân tích nhanh hơn nam giới khi đưa ra quyết định và ngay cả khi đã đưa ra quyết định, họ vẫn có thể đặt lại vấn đề.

b)

Nam giới thường hay nghiền ngẫm vấn đề trước khi ra quyết định hơn nữ giới

c)

So với nữ giới, nam giới thường coi trọng việc người khác nghĩ gì về mình

118.

Nam giới thường hay nghiền ngẫm vấn đề trước khi ra quyết định hơn nữ giới

a)

Đúng

b)

Sai

119.

So với nữ giới, nam giới thường coi trọng việc người khác nghĩ gì về mình và coi đó là thể hiện sự tôn trọng và tạo cho họ cảm giác thoải mái nếu được người khác nghĩ tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Phụ nữ thường dành nhiều thời gian hơn nam giới để xem xét lại những gì xảy ra trong quá khứ, hiện tại, tương lai khi đưa ra quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Thông thường, mọi người đều có khuynh hướng tự tin vào trực giác của mình nhưng họ lại không có khuynh hướng ______

a)

Tự nhận trách nhiệm

b)

Tư duy phản biện

c)

Học hỏi kinh nghiệm

d)

Rút kinh nghiệm từ sai lầm

122.

Mô hình ra quyết định lý tưởng không thừa nhận những khác biệt về ______

a)

Văn hoá

b)

Giới tính

c)

Tính cách

d)

Tư duy

123.

Trong bối cảnh hội nhập ngày càng sâu và rộng với môi trường quốc tế, tổ chức có những người đến từ các nền văn hóa khác nhau, sự khác biệt về văn hóa đem lại thách thức cho các nhà quản trị khi ______

a)

Xây dựng chiến lược kinh doanh

b)

Ra các quyết định quản trị.

c)

Bố trí công việc

d)

Kết nối nhân sự trong tổ chức

124.

Nội dung quy trình ra quyết định có thể khác nhau đối với ______

a)

Các quyết định khác nhau.

b)

Cấp quản trị

c)

Lực lượng lao động có trong tổ chức

d)

Năng lực thực hiện

125.

Quy trình ra quyết định bắt đầu với việc xác định ______

a)

Cơ hội và kết quả

b)

Lý thuyết và thực tế

c)

Năng lực thực hiện và mong muốn đạt được

d)

Vấn đề và mục tiêu

126.

Phương án quyết định là cách thức can thiệp của chủ thể quản trị nhằm ______

a)

Lựa chọn cách thức phù hợp nhất

b)

Giải quyết vấn đề quản trị

c)

kiếm cơ hội

d)

Thể hiện năng lực của nhà quản trị

127.

Để đưa ra quyết định đúng đắn nhất, cần phải có ______

a)

Ý kiến trái chiều

b)

Nhiều phương án chọn lựa khác nhau

c)

Quan điểm độc lập

d)

Cấp quản trị tham gia

128.

Lựa chọn phương án tối ưu là bước ______ trong quy trình ra quyết định quản trị. Phương án tối ưu được xem là phương án ______

a)

Thứ 4/Quyết định

b)

Cuối cùng/Quyết định

c)

Hữu hiệu nhất/Cuối cùng

d)

Quan trọng/Hạn chế được các rủi ro

129.

Chất lượng của các quyết định phụ thuộc rất lớn vào sự nhận thức của họ về vấn đề cần ra quyết định, được gọi là:

a)

Ra quyết định độc lập

b)

Ra quyết định theo nhóm

c)

Ra quyết định cá nhân

d)

Ra quyết định tập thể

130.

Vai trò của hoạch định đối với tổ chức là:

a)

Giúp doanh nghiệp ứng biến trước những thay đổi của môi trường.

b)

Giúp doanh nghiệp tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn lực.

c)

Hoạch định tạo tiền đề cho công tác kiểm soát.

d)

Tất cả các ý trên.

131.

“Nghiên cứu quá khứ để ra quyết định trong hiện tại về những công việc phải làm trong tương lai nhằm hoàn thành các mục tiêu đã định” là quá trình:

a)

Ra quyết định

b)

Hoạch định

c)

Xác định

132.

“Nghiên cứu quá khứ để ra quyết định trong hiện tại về những công việc phải làm trong tương lai nhằm hoàn thành các mục tiêu đã định” là quá trình:

a)

Ra quyết định

b)

Hoạch định

c)

Xác định mục tiêu, nhiệm vụ

d)

Quản trị

133.

Hoạch định tác nghiệp có vai trò:

a)

Hướng tất cả thành viên vào mục tiêu của tổ chức

b)

Định hướng phát triển cho tổ chức

c)

Hướng dẫn cụ thể để thực hiện mục tiêu của tổ chức

d)

Giúp nhà quản trị đưa ra các chiến lược kinh doanh cho tổ chức

134.

Hoạch định có thể không chính xác nhưng vẫn có ích cho nhà quản trị vì:

a)

Gợi cho nhà quản trị sự hướng dẫn.

b)

Giảm bớt hậu quả của những biến động, giảm thiểu những lãng phí, lặp lại.

c)

Đặt ra những tiêu chuẩn để kiểm soát được dễ dàng.

d)

Có thể hoạch định lại và thực hiện lại từ đầu.

135.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Mỗi cấp hoạch định có thể đứng độc lập không cần sự hỗ trợ của các cấp hoạch định khác.

b)

Khung thời gian hoạch định sẽ rút ngắn khi quá trình hoạch định tiến triển từ chiến lược sang tác nghiệp.

c)

Hoạch định tác nghiệp có xu hướng tập trung nhiều vào ý định tổng quát hơn so với hoạch định chiến lược.

d)

Hoạch định tác nghiệp thường chỉ được thực hiện bởi giới quản trị cấp cao nhất của tổ chức.

136.

Yêu cầu của hoạch định:

a)

Có tính liên tục kế thừa

b)

Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lượng là chủ yếu

c)

Xác định rõ thời gian thực hiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

137.

Hoạch định giúp các tổ chức:

a)

Loại bỏ được đối thủ cạnh tranh

b)

Giúp tổ chức đứng vững trên thị trường

c)

Nhận diện được các thời cơ kinh doanh cho tổ chức

d)

Đạt được lợi nhuận cao nhất

138.

Khi hoạch định, nhà quản trị sẽ:

a)

Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức

b)

Lãng phí thời gian

c)

Phối hợp nỗ lực của tổ chức

d)

Khó điều chỉnh được

139.

Có mấy loại hoạch định:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Hoạch định là:

4 lines
141.

Có mấy loại hoạch định:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

Hoạch định là:

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hằng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn tổ chức

143.

Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược:

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược Marketing

c)

Chiến lược tăng trưởng

d)

Chiến lược cấp chức năng

144.

Hoạch định chiến lược là tiến trình:

a)

Xác định mục tiêu dài hạn

b)

Lựa chọn phương hướng hành động

c)

Phân bổ nguồn lực

d)

Tất cả đều đúng

145.

Bước thứ 3 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường.

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức.

c)

Xác định các mục tiêu chiến lược.

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

146.

Có bao nhiêu bước trong quá trình hoạch định chiến lược?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8