Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 Bài 1,2,3,4

Total questions: 192

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình hình thành và phát triển của hệ điều hành máy tính cá nhân có liên quan chặt chẽ đến tiêu chí nào sau đây?

a)

Có nhiều tiện ích nâng cao

b)

Sự thân thiện, dễ sử dụng

c)

Điều khiển 1 cách tự động

d)

Tất cả đáp án trên

2.

Cơ chế "plug and play" lần đầu tiên được sử dụng ở phiên bản nào của window

a)

Window 95

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 3

d)

Window XP

3.

Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây

a)

Window XP

b)

Android

c)

UNIX

d)

IOS

4.

Đặc trưng quan trọng của hệ điều hành trên thiết bị di động là?

a)

Không chỉ dùng để nghe, gọi mà còn được trang bị rất nhiều tiện ích cá nhân.

b)

Khả năng kết nối mạng không dây

c)

Giao diện tiện lợi nhờ tích hợp nhiều cảm biến

d)

Tất cả đáp án trên

5.

Hệ điều hành là

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

6.

Theo em nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp 1 số tiện ích, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành là môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

7.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Cơ chế plug and play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

8.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

9.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

10.

Cửa số là gì

a)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho 1 ứng dụng

d)

Đáp án khác

11.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép

a)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Thực hiện bởi 1 con trỏ màn hình

d)

Tất cả đều đúng

12.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào

a)

Hệ điều hành đồ họa MacOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Window

d)

Cả 3 đáp án đều sai

13.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành window có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

14.

Đâu là 1 trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Window 3.1

b)

Window 95

c)

Window XP

d)

Đáp án khác·

15.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của window để

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lí tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

16.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải

a)

Nháy đúp chuột trái

b)

Nháy chuột

c)

Nháy đúp chuột phải

d)

Đáp án khác

17.

Tiện ích là

a)

1 phần mềm đa năng

b)

1 tệp chứa nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Đáp án khác

18.

Đĩa cứng là

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Là đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Đáp án khác

19.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Đáp án khác

20.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu

a)

512 bite

b)

512 megabite

c)

512 gigabite

d)

Đáp án khác

21.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị

a)

Đáp án khác

b)

Bite

c)

Cung

d)

Liên cung

22.

1 liên cung mất liên kết sẽ

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng 1 cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu mồ côi, có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Đáp án khác

23.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đáp án khác

24.

Thiết bị di động cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

25.

Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng bằng cách

a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Xóa ứng dụng không cần thiết

c)

Cả 2 đáp đều đúng

d)

Cả 2 đáp đều sai

26.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

27.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điều khiển bởi các bộ vi xử lí, các chương trình nào

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cãi sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Tất cả đều đúng

28.

Phần cứng là

a)

Thiết bị xử lí thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

29.

Hệ điều hành là gì

a)

Thiết bị xử lí thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

30.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại cho xử lí ảnh

a)

Photoshop

b)

Inkscape

c)

GIMP

d)

B612

31.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm trực tuyến

a)

Team Microsoft

b)

Google docs

c)

File Explorer

d)

Zoom

32.

Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải phẫu và hỗ trợ kĩ thuật

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm đặt hàng

c)

Phần mềm may đo

d)

phần mềm đóng gói

33.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

c)

Kí tự gần giống với văn bản

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

34.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

mã nguồn

d)

cả 3 đều sai

35.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Đáp án khác

36.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống đổi phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Đáp án khác

37.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

38.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

39.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

40.

Phần mềm thương mại được dùng để

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

41.

Hầu hết phần mềm thương mại được bán ở dạng

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

42.

Giấy phép công cộng GNU, GPL là

a)

Giấy phép chuyển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

43.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Đáp án khác

44.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc, và impress

c)

LINUX

d)

My SQL, PostGreSQL

45.

Đâu không phải là vai trò của hệ điều hành?

a)

Tổ chức tương tác giữa người dùng và máy tính

b)

Tổ chức lưu trữ thông tin

c)

Sửa chữa phần cứng

d)

Phân bố tài nguyên cho các phần mềm ứng dụng

46.

Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2009

d)

2010

47.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành dành cho máy tính điện tử?

a)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

48.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng hệ thống

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần cứng

49.

Đâu là hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Mac OS

d)

Android

50.

Hệ điều hành Windows 10 ra đời khi nào?

a)

2009

b)

2006

c)

2010

d)

2015

51.

phát biểu không đúng về xu hướng phát triển hệ điều hành?

a)

Chương trình hệ điều hành trở nên đơn giản hơn

b)

Hệ điều hành có giao diện đẹp và dễ sự dụng hơn

c)

Hệ điều hành có nhiều tính năng hơn

d)

Hệ điều hành khai thác các tài nguyên của máy tính

52.

Hệ điều hành được khởi động khi nào?

a)

Bất cứ lúc nào.

b)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

c)

Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

d)

Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

53.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)
  • CPU

b)
  • Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)
  • Quản lý tệp và quản lý thư mục
d)
  • Đáp án khác

54.

Các thiết bị di động thường được trang bị?

a)
  • Màn hình cảm ứng

b)
  • Bàn phím ảo

c)
  • Nhiều cảm biến

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
55.

Hệ điều hành của các loại máy tính nói chung có mấy nhóm chức năng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)
  • Giao diện đồ họa

b)
  • Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)
  • Cả hai đáp án đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án đều sai

57.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)
  1. IOS

b)
  1. Oracle

c)
  1. SQL server

d)
  1. Wintel

58.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)
  1. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)
  1. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)
  1. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)
  1. Tất cả đều sai

59.

Phần mền thương mại là?

a)
  1. Phần mềm miễn phí

b)
  1. Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính

c)
  1. Là phần mềm thống trị

d)
  1. Phần mềm sản xuất ra để bán

60.

Phần mềm nguồn mở là?

a)
  1. Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)
  1. LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)
  1. Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)
  1. Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

61.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

“LÀ nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)
  1. Phân mềm nguồn mở

b)
  1. Phần mềm thương mại

c)
  1. Phần mềm chạy trên internet

d)
  1. Phần mềm bán dẫn

63.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)
  1. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)
  1. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)
  1. Phần mềm không cần có kết nối internet

d)
  1. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

64.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)
  1. Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)
  1. Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)
  1. Chỉ mất phí mua phần mềm

d)
  1. Được hỗ trợ miễn phí 100%

65.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)
  1. Một chương trình kế toán.

b)
  1. Một chương trình bảng tính

c)
  1. Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu.

d)
  1. Một chương trình xử lý văn bản.

66.

Trong tin học, tốc độ tính toán của máy tính là:

a)

số phép tính thực hiện được trong một giây.

b)

số phép tính thực hiện được trong một phút.

c)

số phép toán cộng thực hiện được trong một giây.

d)

số lệnh thực hiện được trong một giây.

67.

Kinh tế tri thức là:

a)

Kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trực tiếp vào việc phân phối, sử dụng tri thức và thông tin.

b)

Kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trực tiếp vào việc tạo ra, phân phối, sử dụng tri thức và thông tin.

c)

Kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trực tiếp vào việc tạo ra, phân phối tri thức và thông tin.

d)

Kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trực tiếp vào việc tạo ra, sử dụng tri thức và thông tin.

68.

Đồ dùng và thiết bị được gọi là thông minh khi:

a)

Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

b)

Có khả năng kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

c)

Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

d)

Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng, có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

69.

Cây đàn organ điện tử có các nút điều khiển, có thể thay thế nhiều nhạc cụ khác nhau. Hãy chọn câu ĐÚNG:

a)

Đàn organ điện tử không phải là thiết bị số mà là nhạc cụ.

b)

Đàn organ điện tử là thiết bị số.

c)

Đàn organ điện tử vừa là thiết bị thông minh vừa là thiết bị số.

d)

Đàn organ điện tử là thiết bị thông minh.

70.

Hãy chọn các công cụ tìm kiếm thông tin trên Internet hiện nay (câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Google

b)

Bing

c)

Cốc cốc

d)

FireFox

71.

Câu 1. Hệ điều hành của các loại máy tính nói chung có mấy nhóm chức năng?

a)

A. 2 nhóm

b)

B. 3 nhóm

c)

C. 4 nhóm

d)

D. 5 nhóm

72.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hệ điều hành Windows có giao diện dòng lệnh

b)

B. Hệ điều hành MS-DOS có giao diện đồ hoạ.

c)

C. Hệ điều hành Windows có giao diện đồ hoạ.

d)

D. Hệ điều hành MS-DOS có giao diện dòng lệnh và giao diện đồ hoạ.

73.

Câu 3. Chọn câu trả lời đúng nhất. Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ bao gồm:

a)

A. Cửa sổ, biểu tượng, bàn phím

b)

B. Biểu tượng, chuột, bàn phím

c)

C. Chuột, cửa sổ, bàn phím

d)

D. Cửa sổ, biểu tượng, chuột

74.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng về lịch sử phát triển của hệ điều hành Windows?

a)

A. Các phiên bản Windows 7 (2008), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11 (2021)

b)

B. Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11 (2021)

c)

C. Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2013), Windows 10 (2015), Windows 11 (2021)

d)

D. Các phiên bản Windows 7 (2009), Windows 8 (2012), Windows 10 (2015), Windows 11 (2022)

75.

Câu 5. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

A. Hệ điều hành Windows và hệ điều hành Linux đều là hệ điều hành nguồn mở.

b)

B. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở, hệ điều hành Linux là hệ điều hành thương mại.

c)

C. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở.

d)

D. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành thương mại, hệ điều hành Linux là hệ điều hành nguồn mở.

76.

Câu 6. Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là:

a)

A. iOS và Android

b)

B. Windows và iOS

c)

C. Linux và Android

d)

D. Windows và Linux

77.

Câu 7. Một số khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân là:

a)

A. Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, khó kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

b)

B. Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

c)

C. Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

d)

D. Giao diện không thân thiện với người dùng, khó kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

78.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

b)

B. Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

c)

C. Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

d)

D. Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

79.

Câu 9. Cho ví dụ một thiết bị không sử dụng hệ điều hành.

a)

A. Lò vi sóng.

b)

B. Laptop.

c)

C. Máy tính bảng.

d)

D. Điện thoại thông minh.

80.

Câu 10. Mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ điều hành nào sau đây là đúng?

a)

A. Phần mềm ứng dụng <=> Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).

b)

B. Người dùng <=> Phần mềm ứng dụng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).

c)

C. Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần mềm ứng dụng <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).

d)

D. Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra) <=> Phần mềm ứng dụng.

81.

Hệ điều hành nào các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ một người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm một người dùng

b)

Đơn nhiệm một người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

82.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về Hệ điều hành?

a)

Phương án khác

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Mỗi Hệ điều hành phải có thành phần kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

d)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

83.

Hệ điều hành thường được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ xử lý trung tâm

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Phương án khác

84.

Một số công việc mà Hệ điều hành thực hiện?

a)

Quản lý tệp và thư mục trong máy tính

b)

Quản lý các thiết bị như CPU, bộ nhớ hay các thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý giáo án

d)

Định dạng máy tính

85.

Đặc điểm cơ bản của Hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Giao diện thân thiện

b)

Khả năng nhận biết các thiết bị ngoại vi với cơ chế Plug & Play

c)

Khả năng Kết nối Internet

d)

Nhẹ, di động

86.

Tiện ích nào sau đây thường có trên thiết bị di động

a)

Chụp ảnh

b)

Game Liên quân

c)

Giải full các bài tập

d)

Đọc vị

87.

Kể tên các loại phần mềm?

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm tự do

c)

Phần mềm mã nguồn mở

d)

Phần mềm tùy chọn

88.

Những ví dụ sau, Vd nào lí giải được câu nói: "Phần mềm nguồn mở không thể thay thế phần mềm thương mại"?

a)

Ngân hàng đặt hàng tạo Phần mềm giao dịch các dịch vụ

b)

Phần mềm Inkscape thay thế được phần mềm Photoshop

c)

Những phần mềm trong chương trình tin học 11 là phần mềm thương mại

d)

Phần mềm Python là phần mềm thương mại

89.

Đâu là phần mềm chạy trên Internet

a)

Google Docs

b)

Zalo

c)

Ms Word

d)

Half Life

90.

Phần mềm ở các trạm ATM có phải là phần mềm trực tuyến không?

Đáp án: Phải/Không

(a)  

91.

Đâu là thiết bị CPU của máy tính?

a)

b)

c)

d)

92.

Đâu thiết bị là bộ nhớ trong của máy tính?

a)

b)

c)

d)

93.

Đâu là những đặc điểm của bộ nhớ RAM?

a)

Chứa các thông tin đang chờ xử lý

b)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu

c)

Có thể đọc ghi dữ liệu

d)

Mất dữ liệu khi mất điện

94.

Tốc độ xử lý của RAM được đo bằng đơn vị nào?

a)

GHz

b)

MHz

c)

GB

d)

MB

95.

Đâu là ký hiệu của mạch OR?

a)
b)
c)
d)
96.

Cho bảng chân trị sau, hãy cho biết mạch logic nào tạo ra kết quả đầu ra?

a)

Mạch XOR

b)

Mạch AND

c)

Mạch NOT

d)

Mạch OR

97.

Thiết bị trong hình có tên gọi là?

a)

Bộ xử lí trung tâm

CPU

b)

Ổ đĩa cứng

HDD

c)

Bộ nhớ ngẫu nhiên

RAM

d)

Ổ đĩa quang

Optical drive

98.

Thiết bị nào được coi là bộ não của máy tính

a)
b)
c)
d)
99.

RAM là viết tắt của từ

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Central Access Memory

d)

Central Processing Unit

100.

Thiết bị nào cung cấp điện năng cho máy tính hoạt động?

a)
b)
c)
d)
101.

Đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU là:

a)

Hertz

b)

Centimet

c)

CPU fan

d)

Hecs

102.

Câu 1. Bộ xử lý trung tâm là?


a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính


b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính


c)

Là phần mềm thống trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính


103.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?


a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển


b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa


d)

Bộ thư mục và bộ giải nén


104.

RAM là gì?


a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài


105.

ROM là gì?


a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.


b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.


c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phân xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh


106.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?


a)

Hệ thống phần mềm


b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang


c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm  

107.

Các đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện bằng?


a)

bit 1 và 0


b)

bit 1 và 10

c)

bit 11 và 0

d)

 bit 10 và 0

108.

Mạch lôgic là?

a)

Cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử.

b)

Mạch điện hay điện tử có đầu vào và đầu ra thể hiện các giá trị logic.


c)

Cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữ liệu thông tin đám mây

d)

Cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các dữ liệu thông tin đám mây

109.

Trong phép nhân hai đại lượng logic chỉ nhận giá trị 1 khi và chỉ khi cả hai đại lượng x và y đều bằng?


a)

11

b)

00

c)

1

d)

0

110.

Trong phép cộng hai đại lượng logic chỉ nhận giá trị 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai đại lượng x hoặc y đều bằng?


a)

11

b)

00

c)

1

d)

0

111.

Mọi mạch lôgic đều có thể xây dựng từ các cổng?


a)

AND, OR và NOT 

b)

AND

c)

OR

d)

NOT

112.

Phép hoặc loại trừ XOR của hai đại lượng logic cho kết quả bằng 1 khi?


a)

Hai đại lượng không có giá trị

b)

Hai đại lượng giống nhau


c)

Một trong hai đại lượng, có ít nhất một đại lượng bằng 0

d)

Hai đại lượng đó có giá trị khác nhau


113.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?


a)

Quản trị phần mềm virus


b)

Giảm dữ liệu rác

c)

Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính.

d)

Giảm thiệu hiệu năng CPU


114.

Giá trị của chữ số 10011 là?


a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

115.

Số nhị phân 1010001 bằng số kết quả của phép tính thập phân nào?


a)

10 + 10

b)

9 + 9

c)

0 x 10

d)

9 x 9

116.

Kết quả số thập phân 132 là của phép tính hệ nhị phân nào sau đây?

a)

1011 + 1100

b)

1001 x 1101

c)

1100 + 1100

d)

1011 x 1100

117.

Việc chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển phần mềm trong một số trường đại học ở Mỹ được bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Năm 1970

b)

Năm 1990

c)

Năm 2000

d)

Năm 1900

118.

Inkscape là phần mềm loại nào?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

119.

Từ nào có nghĩa là phần mềm thương mại ?

a)

Commercial software

b)

Free software

c)

Internet software

120.

Chọn phần mềm hoạt động qua internet mà không cần cài đặt trên máy tính? (có 2 đáp án đúng)

a)

Google Docs

b)

Google Sheets

c)

Inkscape

d)

Microsoft Word 2016

121.

Chọn địa chỉ để vào thiết kế PowerPoint trực tuyến

a)

docs.google.com

b)

sheets.google.com

c)

slides.google.com

122.

Chọn địa chỉ để vào soạn thảo văn bản trực tuyến

a)

docs.google.com

b)

sheets.google.com

c)

slides.google.com

123.

Phần mềm thương mại có tính hoàn chỉnh cao đáp ứng nhu cầu của nhiều người là loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm đóng gói

b)

Phần mềm đặt hàng

c)

Phần mềm mã nguồn mở

124.

Giấy phép GNU GPL sử dụng cho phần mềm loại nào?

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm mã nguồn mở

c)

Phần mềm chạy trên internet

125.

Khi sử dụng phần mềm nào ta không biết được những gì được cài cắm bên trong có thể gây nguy hiểm cho người dùng?

a)

Phần mềm thương mại nguồn đóng

b)

Phần mềm nguồn mở

126.

Phần mềm nào khi dùng người sử dụng phải trả phí cao nhưng được hỗ trợ kỹ thuật khi cần?

a)

Phần mềm thương mại nguồn đóng

b)

Phần mềm tự do nguồn mở

127.

Phần mềm nào khi dùng người sử dụng trả phí thấp và được hỗ trợ kỹ thuật từ cộng đồng ?

a)

Phần mềm thương mại nguồn đóng

b)

Phần mềm tự do nguồn mở

128.

Phần mềm thương mại (commercial software) thường được xây dựng như thế nào?

a)

Phần mềm thương mại thường được phát triển để bảo vệ ý tưởng và chống sửa đổi.

b)

Phần mềm thương mại không bao giờ được bán với giá thấp hoặc miễn phí.

c)

Phần mềm thương mại có giấy phép tự do sử dụng và phân phối lại.

d)

Phần mềm thương mại luôn có mã nguồn mở để mọi người có thể sửa đổi.

129.

Phần mềm nguồn mở (open-source software) khác với phần mềm thương mại (commercial software) ở điểm nào sau đây?

a)

Phần mềm nguồn mở luôn được bán với giá rất thấp hoặc miễn phí.

b)

Phần mềm nguồn mở được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi và phát triển.

c)

Phần mềm nguồn mở luôn được phát triển bởi các công ty lớn.

d)

Phần mềm nguồn mở không bao giờ có mã nguồn mở.

130.

Phần mềm tự do (free software) khác với phần mềm thương mại (commercial software) ở điểm nào sau đây?

a)

Phần mềm tự do cho phép sử dụng và sửa đổi mà không cần xin phép.

b)

Phần mềm tự do luôn là nguồn đóng để bảo vệ ý tưởng.

c)

Phần mềm tự do không thể sử dụng mã nguồn mở.

d)

Phần mềm tự do luôn được bán với giá rất thấp hoặc miễn phí.

131.

Phần mềm thương mại có thể được chia thành hai loại chính là phần mềm "đặt hàng" và phần mềm "nguồn đóng." Phần mềm "đặt hàng" được thiết kế như thế nào?

a)

Được cung cấp miễn phí cho mọi người.

b)

Được thiết kế theo yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.

c)

Được phát triển bởi cộng đồng lập trình viên.

d)

Được tạo ra dựa trên yêu cầu chung của nhiều người dùng.

132.

Phần mềm thương mại có mấy loại chính dựa trên cách chuyển giao sử dụng?

a)

1 loại.

b)

4 loại

c)

3 loại.

d)

2 loại.

133.

Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuân theo :

a)

Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở.

b)

Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở.

c)

Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở.

d)

Tất cả mọi người

134.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở

a)

Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn

b)

Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền

c)

Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua

d)

Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao

135.

Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có bao nhiêu loại phần mềm?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

136.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm thương mại gồm các phần mềm nào sau đây?

a)

Word, Excel và Powerpoint.

b)

Python

c)

inkscape

d)

google chrome

137.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?

a)

Mirosoft Word.

b)

Google Docs.

c)

BKAV

d)

Inkscape.

138.

đáp án nào sau đây không phải là phần mềm thương mại?

a)

phần mềm đóng gói

b)

phần mềm đặt hàng

c)

phần mềm nguồn mở

139.

đáp án nào sau đây không phải là ưu điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

chi phí thấp

b)

có tính minh bạch

c)

không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp

d)

có tính hoàn chỉnh cao

140.

đáp án nào sau đây không phải là ưu điểm của phần mềm thương mại?

a)

người dùng được hỗ trợ kĩ thuật

b)

Có tính hoàn chỉnh cao

c)

đáp ứng nhu cầu riêng

d)

có tính minh bạch

141.

phần mềm chạy trên internet có đặc điểm gì?

a)

là phần mềm cho phép nâng cấp trên internet

b)

là phần mềm cho phép sử dụng qua internet mà không cần cài đặt vào máy tính.

c)

là phần mềm cho phép sửa đổi trên internet

d)

là phần mềm phải cài đặt vào máy có kết nối internet

142.

Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm nguồn mở gồm các phần mềm nào sau đây?

a)

A. Word, Excel và Writer.

b)

B. Writer, Calc và Impress.

c)

C. Writer, Calc và Word.

d)

D. Word, Excel và Powerpoint.

143.

Câu 5. Phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở nào sau đây có cùng chức năng?

a)

A. Excel và Writer.

b)

B. Word và Excel.

c)

C. Word và Writer.

d)

D. Word và Calc.

144.

Câu 9. Có nhiều loại giấy phép phần mềm nguồn mở, trong đó giấy phép công cộng GNU GPL (GNU General Public License) được áp dụng rộng rãi nhất. Vậy giấy phép GNU GPL 3.0 được phát hành vào năm nào?

a)

A. Năm 2008.

b)

B. Năm 2009.

c)

C. Năm 2007.

d)

D. Năm 2006.

145.

Chương trình được dịch sang mã máy có tác dụng:

a)

Để máy tính hiểu, chạy được chương trình

b)

Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

c)

Chống sửa đổi chương trình

146.

Các đặc điểm của phần mềm thương mại:

a)

Hầu hết là phần mềm nguồn đóng

b)

Mất chi phí mua

c)

Có được hỗ trợ kĩ thuật

d)

Người dùng bị phụ thuộc nhà cung cấp về giải pháp, kĩ thuật

e)

Khó kiểm soát những gì cài cắm bên trong

147.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Miễn phí

b)

Tự do sử dụng không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Tuân thủ theo "giấy phép"

148.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm:

a)

Không có được mã nguồn

b)

Người dùng có thể sửa đổi, cải tiến, phân phối lại

c)

phải tuân thủ "giấy phép" thích hợp

d)

Được cung cấp mã nguồn

149.

Đặc điểm của phần mềm nguồn mở:

a)

Chi phí thấp; chỉ mất phí chuyển giao (nếu có)

b)

Không được hỗ trợ kĩ thuật (có thể nhờ cộng đồng)

c)

Minh bạch: có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Được cộng đồng phát triển chung, không phụ thuộc vào riêng ai

150.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Sự phát triển bền vững của phần mềm nguồn mở

151.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm sự phát triển của các phần mềm nguồn mở bằng cách?

a)

Có chế độ bảo hành

b)

Công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản

c)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

d)

Không công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản

152.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm tự do

d)

Phần mềm đóng gói

153.

Điều nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Mã nguồn được công khai.

b)

Được dùng miễn phí mã nguồn nhưng phải xin phép.

c)

Được phép dùng, chỉnh sửa không phải xin phép.

d)

Được chuyển giao mã nguồn cho người khác.

154.

Điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về lợi ích của phần mềm nguồn mở?

a)

Tiết kiệm chi phí.

b)

Minh bạch, kiểm soát được tình trạng cài mã xấu.

c)

Được sử dụng hoàn toàn tự do không cần tuân thủ một điều kiện gì.

d)

Không bị lệ thuộc vào nhà cung cấp.

155.

Điều nào sau đây là ĐÚNG trong các tuyên bố về phần mềm chạy trên internet?

a)

Hiệu quả cao vì có thể phục vụ nhiều người dùng đồng thời.

b)

Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, không phụ thuộc điều kiện kĩ thuật.

c)

Có thể sử dụng bất cứ lúc nào miễn là có kết nối internet.

d)

Các phần mềm chạy trên internet thường thông qua trình duyệt web nên giao tiếp thân thiện, dễ dùng

e)

Cho phép sử dụng qua internet mà không phải cài đặt vào máy.

156.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1;0

d)

1;1

157.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/ SSD

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

158.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

159.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Microsoft

b)

Apple

c)

Google

d)

IBM

160.

Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như:

a)

Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi

b)

Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web

c)

Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm

d)

Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file

161.

Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn đóng.

b)

Phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm miễn phí.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

162.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?

a)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí.

b)

Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.

c)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.

d)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí.

163.

Phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong ____________?

a)

Tất cả các phương án đều đúng.

b)

Các tổ chức chính phủ.

c)

Các lĩnh vực giáo dục.

d)

Các ngành công nghiệp

164.

Máy tính tính toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Có các mạch logic

b)

Được lập trình sẵn

c)

Có CPU

d)

Có mạch điều khiển tự động

165.

Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.

b)

Chứa khe cắm RAM

c)

Để lưu trữ chương trình

d)

Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính

166.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?

a)

Linux

b)

Windows

c)

macOS

d)

Android

167.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

Google

b)

IBM

c)

Microsoft

d)

Apple

168.

Hệ điều hành là phần mềm quản lí hoạt động của máy tính nhằm giúp:

a)

Quản lí để khai thác tối ưu thiết bị của máy.

b)

Quản lí dữ liệu lưu trữ (tệp và thư mục).

c)

Điều phối tài nguyên để tạm dừng các chương trình ứng dụng.

d)

Cung cấp cho người sử dụng môi trường làm việc với máy tính.

169.

Điền vào dấu …; So với RAM, ROM thường có dung lượng … và thời gian trung cập trung bình … ?

a)

lớn hơn, nhỏ hơn

b)

nhỏ hơn, lớn hơn

c)

nhỏ hơn bằng, lớn hơn

d)

nhỏ hơn, lớn hơn bằng

170.

Bộ xử lý trung (CPU) được cấu tạo từ hai bộ phận chính là:

a)

Bộ điều khiển, bộ số học và logic.

b)

Bộ số học và logic.

c)

Bộ điều khiển, Thanh ghi.

d)

RAM và ROM.

171.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp.

b)

Đánh giá tốc độ của CPU.

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình.

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính.

172.
Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?
a)
Mã máy dễ đọc
b)
Mã máy có tính bảo mật cao
c)
Mã máy rất khó đọc
d)
Đáp án khác
173.
Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?
a)
Không chia sẻ mã nguồn
b)
Cùng nhau tạo ra mã nguồn
c)
Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển
d)
Đáp án khác
174.

Bên trong thân máy tính, các bộ phận chính bao gồm những gì?

a)

Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)
  • Bảng mạch chính, GPU, SSD, BIOS, bộ nhớ đệm

c)

Bảng mạch chính, RAM, ổ cứng, nguồn điện, loa

d)
  • Bảng mạch chính, CPU, hệ điều hành, màn hình, ổ đĩa CD/DVD

175.

Bảng mạch chính của máy tính có chức năng gì ?

a)
  • Tạo ra tín hiệu âm thanh cho máy tính

b)
  • Điều khiển việc ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng

c)
  • Tương tác với các thiết bị ngoại vi và điều khiển CPU, RAM

d)
  • Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh trên màn hình

176.

CPU (Central Processing Unit) trong máy tính có vai trò gì?

a)
  • Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán

b)
  • Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính

c)

Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi

d)

 Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng

177.

Dung lượng lưu trữ của máy tính bao gồm các thành phần nào?

a)

Dung lượng của ổ cứng HDD và ổ cứng SSD

b)

Dung lượng của RAM và ROM

c)

Dung lượng của CPU và GPU

d)

Dung lượng của ổ đĩa CD/DVD và thiết bị nhớ USB

178.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)
  • Cấu hình đồ họa và âm thanh

b)
  • Kích thước màn hình và độ phân giải

c)

Loại hệ điều hành và ổ cứng

d)
  • Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

179.

Đơn vị đo tốc độ CPU GHz tương ứng với bao nhiêu Hz?

a)

10^3 Hz

b)

10^6 Hz

c)

10^9 Hz

d)

10^12 Hz

180.

Thông số kĩ thuật của CPU gồm những yếu tố nào?

a)

Tốc độ và số lượng nhân

b)
  • Dung lượng và loại ổ cứng

c)
  • Độ phân giải và kích thước màn hình

d)

Hệ điều hành và RAM

181.

Trong máy tính, cổng logic là thành phần cơ bản thực hiện mọi tính toán. Cổng logic được tạo ra từ việc kết hợp các gì?

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

CPU và RAM

c)

Màn hình và bàn phím

d)

Bóng bán dẫn

182.

Đơn vị đo lượng thông tin ?

a)

MB

b)

Bit

c)

GB

d)

Gam

183.

Trong tin học, thông tin được biểu diễn dưới dạng nào sau đây?

a)

Dãy thập phân

b)

Dãy nhị phân bao gồm 2 kí tự 0 và 1

c)

Dãy hecxa

d)

Chỉ điều khiển chương trình

184.

Những hạn chế của tin học trong xã hội hiện nay là:

a)

Con người bị thụ động

b)

Lười lao động chân tay

c)

Sức khỏe giảm sút trí nhớ

d)

gây ảo giác

185.
Thiết bị vừa vào và là thiết bị ra là: 
a)
Bàn phím.
b)
Màn hình cảm ứng.
c)
Chuột.
d)
Loa.
186.
Khẳng định nào sau đây là sai: 
a)
Bàn phím và chuột được dùng để nhập dữ liệu.
b)
CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính.
c)
RAM là bộ nhớ trong của máy tính.
d)
Điện thoại thông minh không thể được coi là một máy tính bảng thu nhỏ.
187.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính bảng? 
a)
Màn hình cảm ứng không có chức năng của 1 bàn phím.
b)
Màn hình cảm ứng xuất hiện bàn phím ảo khi cần nhập dữ liệu.
c)
Màn ảnh cảm ứng cho phép chạm ngón tay để điều khiển máy tính thay thế chuột.
d)
Máy tính bảng có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin dưới dạng hình ảnh, âm thanh.
188.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy tính xách tay? 
a)
Toàn bộ hộp thân máy, màn hình, bàn phím, chuột được tích hợp chung thành một khối, đảm nhiệm đầy đủ các chức năng của các thiết bị vào-ra và bộ phận xử lí thông tin.
b)
Bên trong máy tính thường không có loa, muốn máy tính có khả năng xuất và nhận thông tin dạng âm thanh ta phải cắm thêm bộ tai nghe kèm micro.
c)
Máy tính xách tay không có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin ra dưới dạng hình ảnh, âm thanh.
d)
Chuột và bàn phím của máy xách tay là tách rời và phải cắm ngoài.
189.
CPU làm những công việc chủ yếu nào? 
a)
Lưu trữ dữ liệu.
b)
Nhập dữ liệu.
c)
Xử lí dữ liệu.
d)
Xuất dữ liệu.
190.
Thiết bị nào có thể thiếu trong một máy tính thông thường? 
a)
CPU.
b)
ROM và RAM.
c)
Màn hình.
d)
USB
191.

Thứ tự ưu tiên khi mua máy tính

a)

A. RAM, ổ cứng, CPU

b)

B. Ổ cứng, RAM, CPU

c)

C. CPU, ổ cứng, RAM

d)

D. CPU, RAM, ổ cứng

192.

Trong những câu sau, những câu nào đúng?

a)

a. CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao

b)

b. Dung lượng của ổ cứng đo bằng GHZ

c)

c. Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TB

d)

D. Dung lượng RAM có ảnh hưởng tới hiệu năng của máy tính