wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Về Chất

Total questions: 71

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

2.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản

3.

Vật sống là

a)

vật có sẵn trong tự nhiên.

b)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.

c)

vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

d)

không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

4.

Các thể của chất gồm

a)

Thể rắn, thể lỏng

b)

Thể rắn, thể hơi

c)

Thể lỏng, thể hơi, dạng tinh thể

d)

Thể lỏng, thể khí, thể rắn

5.

Vật thể tự nhiên là

a)

vật có sẵn trong tự nhiên.

b)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.

c)

vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

d)

không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

6.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch.

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

7.

Vật thể nhân tạo là

a)

vật có sẵn trong tự nhiên.

b)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.

c)

vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

d)

không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

8.

Trong các vật thể sau, vật thể không phải vật thể tự nhiên là

a)

mặt trời

b)

con tàu

c)

sông, hồ

d)

cây lúa

9.

Trong các vật thể sau, vật không sống là

a)

vi khuẩn

b)

cây nấm

c)

con sóc

d)

máy bay

10.

Trong các vật thể sau, vật thể tự nhiên là

a)

ngọn núi, đám mây

b)

đại dương, đập thủy điện

c)

ô tô, cái quạt

d)

tàu hỏa, thác nước

11.

Trong các vật thể sau, vật thể nhân tạo là

a)

con voi, hồ nước

b)

rừng rậm, biển

c)

giàn khoan, máy móc

d)

tơ tằm, đệm cao su

12.

Trong các vật thể sau, vật thể tự nhiên là

a)

mặt trăng

b)

con tàu

c)

máy tính

d)

ngôi nhà

13.

Trong các vật thể sau, vật thể sống là

a)

ngọn núi

b)

cây lúa

c)

ao, đầm

d)

ô tô

14.

Vật thể nhân tạo là

a)

Cây lúa.

b)

Cái cầu.

c)

Mặt trời.

d)

Con sóc.

15.

Cho dãy sau: thủy tinh, cây xanh, cây cầu, nitrogen, nước, calcium carbonate. Số chất và vật thể trong dãy là

a)

4 chất, 2 vật thể

b)

3 chất, 3 vật thể

c)

2 chất, 4 vật thể

d)

5 chất, 1 vật thể

16.

Cho các vật thể sau: bàn gỗ, gạo, giá inox, ghế nhựa. Thành phần chất chủ yếu tạo nên các vật thể trên lần lượt là

a)

cellulose, cơm, nhôm, chất dẻo

b)

cellulose, tinh bột, nhôm, chất dẻo

c)

tinh bột, cellulose, sắt, nhựa

d)

cellulose, tinh bột, sắt, chất dẻo

17.

Cho dãy sau: đại dương, nhôm, ô tô, cây cao su, cellulose, chất dẻo. Trong dãy trên gồm

a)

3 chất, 3 vật thể

b)

4 chất, 2 vật thể

c)

2 chất, 4 vật thể

d)

đều là 6 vật thể

18.

Cho phát biểu sau: "Nhờ quá trình quang hợp của cây xanh. Trong quá trình quang hợp, cây xanh lấy khí carbon dioxide và nhả ra oxygen nên có tác dụng làm giảm carbon dioxide và tăng oxygen trong môi trường". Phát biểu trên đề cập đến các chất là

a)

cây xanh, carbon dioxide

b)

carbon dioxide, oxygen

c)

môi trường, oxygen

d)

quang hợp, cây x

19.

Cho phát biểu sau: "Các chất có thể tồn tại ở ba (1). . . cơ bản khác nhau, đó là (2). . . Mỗi chất có một số (3). . . khác nhau khi tồn tại ở các thể khác nhau". Các từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

(1) thể; (2) rắn; (3) đặc điểm

b)

(1) trạng thái; (2) rắn, lỏng, khí; (3) đặc điểm

c)

(1) thể; (2) rắn, lỏng, khí; (3) tính chất

d)

(1) trạng thái; (2) lỏng; (3) khả năng

20.

Cho vật thể như hình vẽ, tên vật thể và chất chính tạo nên vật thể là

a)

tên vật thể: cốc; chất tạo nên vật thể: thủy tinh

b)

tên vật thể: cốc; chất tạo nên vật thể: nhựa (plastic)

c)

tên vật thể: bát; chất tạo nên vật thể: thủy tinh

d)

tên vật thể: bát; chất tạo nên vật thể: sứ

21.

Cho vật thể như hình vẽ, tên vật thể và chất chính tạo nên vật thể là

a)

tên vật thể: bọc bánh xe; chất tạo nên vật thể: plasma

b)

tên vật thể: gioăng; chất tạo nên vật thể: sợi cacrbon

c)

tên vật thể: bánh xe; chất tạo nên vật thể: nhựa (plastic)

d)

tên vật thể: lốp xe; chất tạo nên vật thể: cao su

22.

Cho các phát biểu sau: Trong quả chanh có nước, citric acid và một số chất khác. Thuốc đầu que diêm được trộn một ít sulfur. Phần chữ in nghiêng chỉ tên vật thể và chất tương ứng là

a)

tên vật thể: chanh, nước, que diêm; chất tạo nên vật thể: citric acid, sulfur

b)

tên vật thể: nước, citric acid, que diêm; chất tạo nên vật thể: chanh, sulfur

c)

tên vật thể: chanh, que diêm; chất tạo nên vật thể: nước, citric acid, sulfur

d)

tên vật thể: nước, citric acid, sulfur; chất tạo nên vật thể: chanh, que diêm

23.

Cho các phát biểu sau: Trong chai giấm có nước và acetic acid. Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ hơn so với cốc bằng chất dẻo. Vỏ bao diêm có chứa potassium chlorate để tạo lửa. Quặng apatit ở Lào Cai có chứa calcium phos

4 lines
24.

Trong chai giấm có nước và acetic acid.

a)

giấm, thủy tinh, chất dẻo, bao diêm, quặng

b)

acetic acid, chất dẻo, potassium chlorate, calcium phosphate

c)

giấm, cốc, bao diêm, quặng

d)

nước, cốc, bao diêm, calcium phosphate

25.

Cho vật thể như hình vẽ, tên vật thể và các chất chính tạo nên vật thể là

a)

tên vật thể: dây điện; chất tạo nên vật thể: copper, plastic

b)

tên vật thể: dây dẫn; chất tạo nên vật thể: sợi cacrbon

c)

tên vật thể: dây điện; chất tạo nên vật thể: copper

d)

tên vật thể: dây nối; chất tạo nên vật thể: cao su

26.

Số chất được đề cập đến trong phát biểu là

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

27.

Dãy gồm tất cả các chất xuất hiện trong các phát biểu là

a)

copper, cellulose, nhựa, polymer

b)

aluminium, sợi bông, nhựa

c)

aluminium, copper, sợi bông

d)

aluminium, copper, cellulose, polymer

28.

Cho các phát biểu sau: Xoong nồi thường được làm bằng hộp kim của iron vì iron là kim loại dẫn nhiệt tốt, giúp quá trình nấu ăn nhanh hơn. Bát, đĩa thường được làm bằng sứ vì sứ cách nhiệt tốt, khi đựng thức

4 lines
29.

Số chất được đề cập đến trong các phát biểu trên là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

30.

Số chất được đề cập đến trong phát biểu là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

31.

Dãy gồm tất cả các chất có trong thành phần cấu tạo của pin là

a)

manganese dioxide, amomnium chloride, zinc

b)

lõi, ruột, lớp vỏ

c)

manganese dioxide, amomnium chloride, lớp vỏ

d)

lõi, ruột, zinc

32.

Đặc điểm của thể lỏng là

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan tỏa, chiếm toàn bộ hình dạng vật chứa.

33.

Ở nhiệt độ thường (25oC, 1 atm), nước ở trạng thái

a)

khí

b)

rắn

c)

lỏng

d)

đông đá

34.

Đặc điểm của thể rắn là

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan tỏa, chiếm toàn bộ hình dạng vật chứa.

35.

Nguyên nhân của hiện tượng này do tính chất của acetic acid. Tính chất đó là

a)

dễ dàng nén được.

b)

không có hình dạng xác định.

c)

dễ lan chảy của acetic acid.

d)

bay hơi và lan tỏa của chất khí.

36.

Khi mở lọ nước hoa, có các phân tử khí thoát ra làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất của thể khí là

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

37.

Đặc điểm của thể khí là

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan chảy, chiếm một phần hình dạng vật chứa.

38.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

39.

Không khí là hỗn hợp chứa nhiều thành phần khác nhau, thành phần không phải thể khí là

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Chất bụi.

d)

Nitrogen.

40.

Cho các chất sau: oxygen, lead, copper, nitrogen, ethanol. Dãy gồm các chất ở thể khí là

a)

oxygen, lead.

b)

lead, copper.

c)

ethanol, nitrogen.

d)

oxygen, nitrogen.

41.

Cho các chất sau: acetic acid (giấm), cellulose, methane, iron. Dãy gồm các chất ở thể rắn là

a)

cellulose, iron.

b)

acetic acid (giấm), cellulose.

c)

methane, acetic acid.

d)

methane, iron.

42.

Dầu thô đóng thùng được do đặc điểm của thể lỏng là

a)

có hình dạng xác định.

b)

có thể nén được.

c)

không có hình dạng xác định.

d)

có tính lan chảy.

43.

Than đá được hình thành trong tự nhiên do quá trình hóa thạch của cellulose. Than đá trong tự nhiên có thể

a)

khí

b)

lỏng.

c)

plasma.

d)

rắn

44.

Than đá được hình thành trong tự nhiên do quá trình hóa thạch của cellulose. Than đá trong tự nhiên có thể

a)

khí

b)

lỏng

c)

plasma

d)

rắn

45.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

Sự cháy, khối lượng riêng

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính tan

c)

Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác

d)

Màu sắc, thể rắn - lỏng - khí

46.

Hiện tượng vật lý là

a)

Đốt que diêm

b)

Nước sôi

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu

47.

Quá trình nào thể hiện tính chất vật lý là

a)

nung đá vôi tạo ra vôi sống và khí carbonic.

b)

làm kem trong tủ lạnh.

c)

điện phân nước điều chế khí oxygen và hydrogen.

d)

nhiệt phân potassium chlorate tạo ra khí oxygen.

48.

Trong một buổi học thực hành, Jackson đã thử nghiệm với giấm ăn và nhận thấy các tính chất vật lý của nó là

a)

vị chua, hoà tan được một số chất khác, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ

b)

không màu, vị chua, tác dụng bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí.

c)

chất lỏng, không màu, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, hòa tan được một số chất khác.

49.

Tính chất vật lý của chất gồm

a)

màu sắc, mùi vị, khối lượng riêng, tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác

b)

tính nóng chảy, sôi của một chất, khả năng cháy

c)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khả năng bị phân hủy

d)

khả năng tác dụng với chất khác, mùi vị, hình dạng, kích thước.

50.

Quá trình nào thể hiện tính chất hoá học là

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

51.

Cho các hiện tượng sau:

a)

Thạch nhũ hình thành trong hang động núi đá vôi.

b)

Kim loại nhôm màu trắng bạc, dễ dát mỏng.

c)

Kim loại đồng màu đỏ, dễ kéo sợi.

d)

Muối ăn khô hơn khi đun nóng.

e)

Nến cháy thành khí

52.

Số hiện tượng hóa học là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

53.

Phát biểu mô tả tính chất hóa học của chất là

a)

Vàng là kim loại có tính dẻo, dễ kéo dài, dát mỏng

b)

Sodium carbonate tác dụng với axit trong dịch vị dạ dày chữa chứng ợ chua.

c)

Cồn 70o có tính sát khuẩn

d)

Khí carbonic được nén vào chai nước ngọt để tạo ga.

54.

Phát biểu đúng là

a)

Các chất có thề tồn tại ở ba thể cơ bản khác nhau, đó là rắn, lỏng, khí.

b)

Mỗi chất chỉ có một tính chất khi tồn tại ở các thể khác nhau.

c)

Mỗi vật thể chỉ do một chất tạo nên. Vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là vật thể tự nhiên. Vật thể do con người tạo ra được gọi là vật thể nhân tạo.

d)

Vật hữu sinh là vật không có các dấu hiệu của sự sống.

55.

Khi ta đốt một tờ giấy (cellulose), tờ giấy cháy sinh ra khí carbon dioxide và hơi nước. Thí nghiệm này thể hiện

a)

tính chất vật lý của cellulose

b)

tính chất bay hơi của cellulose

c)

sự chuyển thể từ rắn sang khí của cellulose

d)

tính chất hóa học của cellulose

56.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Rang muối tới khô

c)

Điện phân dung dịch để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp

d)

Làm gia vị cho thức ăn

57.

Tính chất hoá học của khí carbon dioxide là

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước.

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).

58.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước ngưng tụ là

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

59.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Mưa tuyết

60.

Sự chuyển thể không xảy ra tại nhiệt độ xác định là

(a)  

61.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Mưa tuyết

62.

Sự chuyển thể không xảy ra tại nhiệt độ xác định là

a)

Nóng chảy.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

63.

Sự chuyển thể xảy ra tại nhiệt độ xác định là

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

64.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

65.

Sự nóng chảy là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

b)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

66.

Sự chuyển thể của nước từ khí sang lỏng gọi là

a)

Sự bay hơi

b)

Sự nóng chảy

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự đông đặc

67.

Sự bay hơi là

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

d)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

68.

Sự chuyển thể của nước từ lỏng sang rắn gọi là

a)

Sự bay hơi

b)

Sự nóng chảy

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự đông đặc

69.

Hiện tượng thể hiện sự nóng chảy là

a)

Hơ nóng chai nhựa trên ngọn lửa

b)

Hơi nước tạo thành đám mây

c)

Nung đồ gốm trong lò điện

d)

Quần áo được tẩy trắng khi ngâm trong nước tẩy

70.

Sự chuyển thể của giọt nước trong hình là

a)

Sự bay hơi

b)

Sự nóng chảy

c)

Sự đông đặc

d)

Sự ngưng tụ

71.

Nguyên nhân gây ra sự chuyển thể của chất là

a)

Do các chất có 3 thể là rắn, lỏng, khí.

b)

Do các chất chỉ có thể chuyển thể theo thứ tự rắn → lỏng → khí và ngược lại.

c)

Do chất được cấu tạo từ các hạt vô cùng nhỏ bé.

d)

Do sự thay đổi trạng thái sắp xếp của các hạt trong chất ở các điều kiện khác nhau

Similar Resources on Wayground