Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Góc ∠A=?\angle A=?  

a)

58°58\degree

b)

61°61\degree

c)

78°78\degree

d)

74°74\degree

2.

Công thức của định lí Sin

a)

sin⁡2x+cos⁡2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

b)

sin⁡Aa=sin⁡Bb=sin⁡Cc\frac{\sin A}{a}=\frac{\sin B}{b}=\frac{\sin C}{c}

c)

sin⁡(A)sin⁡(B)sin⁡(C)=1\sin\left(A\right)\sin\left(B\right)\sin\left(C\right)=1

d)

S=12ab sin⁡CS=\frac{1}{2}ab\ \sin C  

3.

Tìm x

a)
52
b)
33
c)
41
d)
29
4.

AB = ?

a)

10

b)

8

c)

6.1

d)

4.9

5.

Chọn (những) mệnh đề đúng.

a)

cos⁡A2+cos⁡B2=cos⁡C2\cos A^2+\cos B^2=\cos C^2  

b)

a2−b2+c2=2bc cos⁡Aa^2-b^2+c^2=2bc\ \cos A  

c)

a2−b2+c2=2ac cos⁡Ba^2-b^2+c^2=2ac\ \cos B  

d)

a2=b2+c2+2bc cos⁡Aa^2=b^2+c^2+2bc\ \cos A  

6.

AC = ?

a)

12

b)

10

c)

23

d)

14

7.

Tại sao bạn KHÔNG thể giải tam giác bằng cách sử dụng định luật sin?

a)

Chưa biết các cạnh.

b)

Không có góc vuông.

c)

Độ dài được tính bằng cm.

d)

Chưa biết các góc.

8.

Muốn dùng Định lý Cos cần biết

a)

một góc và 2 cạnh kề

b)

một góc và cạnh đối diện

c)

3 góc

d)

tam giác vuông

9.

Tìm bb  .

a)

5.3

b)

17

c)

18.5

d)

23.4

10.

Tìm góc ∠A\angle A  .

a)

0.64°0.64\degree  

b)

53.2°53.2\degree  

c)

90°90\degree  

d)

36.9°36.9\degree  

11.

x≈?x\approx?  

a)

3.85

b)

4.25

c)

3.35

d)

5.65

12.

Chọn đẳng thức đúng ?

a)

sin⁡2x−cos⁡2x=1\sin^2x-\cos^2x=1

b)

sin⁡2x+cos⁡2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

c)

sin⁡2x=1+cos⁡2x\sin^2x=1+\cos^2x

d)

cos⁡2x=sin⁡2x−1\cos^2x=\sin^2x-1

13.

Chọn đẳng thức đúng ?

a)

1+cos⁡2x=1tan⁡2x1+\cos^2x=\frac{1}{\tan^2x}

b)

1−cos⁡2x=1tan⁡2x1-\cos^2x=\frac{1}{\tan^2x}

c)

1+tan⁡2x=1cos⁡2x1+\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

d)

1−tan⁡2x=1cos⁡2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

14.

tan⁡(1800−2x)=....\tan\left(180^0-2x\right)=....  

a)

cot⁡2x\cot2x  

b)

−cot⁡2x-\cot2x  

c)

tan⁡2x\tan2x  

d)

−tan⁡2x-\tan2x  

15.

Cho hai góc nhọn α\alpha  và β\beta phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

 cot⁡α=tan⁡β\cot\alpha=\tan\beta  

b)

 cos⁡α=sin⁡β\cos\alpha=\sin\beta  

c)

 cos⁡β=sin⁡α\cos\beta=\sin\alpha  

d)

 cot⁡β=−tan⁡α\cot\beta=-\tan\alpha  

16.

 11+tan⁡2x=?\frac{1}{1+\tan^2x}=?  

a)

 sin⁡2x\sin^2x  

b)

 cos⁡2x\cos^2x  

c)

 tan⁡2x\tan^2x  

d)

 cot⁡2x\cot^2x  

17.

 tan⁡(165°)=?\tan\left(165\degree\right)=?  

a)

 tan⁡15°\tan15\degree  

b)

 −tan⁡15°-\tan15\degree  

c)

 cot⁡15°\cot15\degree  

d)

 −cot⁡15°-\cot15\degree  

18.

Cho  ΔABC\Delta ABC  thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

 cos⁡A=AB2+BC2−AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}  

b)

 cos⁡A=AC2+BC2−AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}  

c)

 cos⁡A=AB2+AC2−BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}  

d)

 cos⁡A=AB2+BC2−AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}  

19.

Cho  ΔMNP\Delta MNP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

 MP2=NP2+MN2−2NP.MN.cos⁡NMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos N  

b)

 MP2=NP2+MN2−2NP.MN.cos⁡MMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos M  

c)

 MP2=NP2+MN2−2NP.MN.cos⁡PMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos P  

d)

 MP2=NP2+MN2+2NP.MN.cos⁡NMP^2=NP^2+MN^2+2NP.MN.\cos N  

20.

Cho  ΔEFP\Delta EFP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

 EF=2R.sin⁡PEF=2R.\sin P  

b)

 EF=R.sin⁡PEF=R.\sin P  

c)

 EF=sin⁡Esin⁡P.FPEF=\frac{\sin E}{\sin P}.FP  

d)

 EF=EP2+PF2−2EP.PF.cos⁡PEF=EP^2+PF^2-2EP.PF.\cos P  

21.

Cho  ΔABC\Delta ABC , kết luận nào sau đây là đúng

a)

 SABC=12BC.CA.cos⁡CS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\cos C  

b)

 SABC=12BC.CA.sin⁡CS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\sin C  

c)

 SABC=12BC.AB.cos⁡CS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\cos C  

d)

 SABC=12BC.AB.sin⁡CS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\sin C  

22.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=24 cm, b=13 cm, c=15 cma=24\ cm,\ b=13\ cm,\ c=15\ cm thì  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

75,5 cm275,5\ cm^2  

b)

86,5 cm286,5\ cm^2  

c)

86,2 cm286,2\ cm^2  

d)

76,8 cm276,8\ cm^2  

23.

Cho  ΔABC\Delta ABC  biết  a=17,4 cma=17,4\ cm , góc  B,CB,C  lần lượt là  44030′44^030'  và  64064^0 . Độ dài cạnh  bb  gần bằng kết quả nào sau đây nhất

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

24.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  47020′47^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

25.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0 ,  b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

26.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

 2\sqrt{2}  

b)

 22  

c)

 5\sqrt{5}  

d)

 3\sqrt{3}  

27.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

 5\sqrt{5}  

b)

 6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

 6−22\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

 6\sqrt{6}  

28.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

 55  

b)

 1010  

c)

 103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

 10310\sqrt{3}  

29.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

 939\sqrt{3}  

b)

 932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

 99  

d)

 92\frac{9}{2}  

30.

 a2=...2+c2−2bccosαa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}os\alpha  

a)

 bb  

b)

 aa  

c)

 mam_a  

d)

 RR  

31.

 a2=...2+c2−2bccosAa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}osA  

a)

 bb  

b)

 aa  

c)

 mam_a  

d)

 RR  

32.

 b2=...2+c2−2accosBb^2=...^2+c^2-2ac\text{c}osB  

a)

 bb  

b)

 aa  

c)

 mam_a  

d)

 RR  

33.

 b2=...2+c2−2accosBb^2=...^2+c^2-2ac\text{c}osB  

a)

 bb  

b)

 aa  

c)

 mam_a  

d)

 RR  

34.

 c2=a2+b2−2ab...c^2=a^2+b^2-2ab...  

a)

 cosC\text{c}osC  

b)

 cosB\text{c}osB  

c)

 sin⁡B\sin B  

d)

 sin⁡C\sin C  

35.

 asin⁡A=2...\frac{a}{\sin A}=2...  

a)

 RR  

b)

 bb  

c)

 cc  

d)

 cosA\text{c}osA  

36.

 asin⁡A=...sin⁡B\frac{a}{\sin A}=\frac{...}{\sin B}  

a)

b

b)

a

c)

c

d)

R

37.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sin⁡Asin⁡Ba=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sin⁡C=c.sin⁡ Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sin⁡Aa=2R.\sin A

d)

b=R.tan⁡Bb=R.\tan B

38.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsin⁡BS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsin⁡AS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsin⁡BS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsin⁡AS=\frac{1}{2}bc\sin A

39.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

40.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  47020′47^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40