wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 1

Total questions: 40

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

2.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

3.

What (you/ watch) on TV last night?

a)

did you watch

b)

do you watch

c)

watched

4.

I (be)....................................... a student 2 years ago.

a)

was

b)

am

c)

were

d)

are

5.

My friends ______ a great time in Nha Trang last year.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

haves

6.

Cấu trúc khẳng định thì quá khứ tiếp diễn

a)

S+ was/were+ V-ing+ .....

b)

S+ V-ing

c)

S+are/is+am+ V-ing

d)

S+ wasn't/weren't+ V-ing

7.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

8.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

9.

While I________the floor, Mrs. Paker began cooking

a)

swept

b)

was sweeping

c)

has swept

d)

has been sweeping

10.

Choose the answer that needs correcting.

While I did my homework, I had a good idea.

a)

did

b)

my homework

c)

had

d)

a

11.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

12.
  •  

    I want to buy ______ car.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

none

13.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

14.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

15.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

16.

Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.

a)

the / the

b)

x (no article) / the

c)

a / the

d)

the / a

17.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

18.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

19.

Do you need_________umbrella?


(mạo từ "a" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

X

b)

a

c)

the

d)

an

20.

I usually go to school by _____ bike

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

21.
enemy /ˈen.ə.mi/
a)
(n) kẻ thù
b)
(n) sự tường thuật
c)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
d)
(v) tình nguyện
22.
soldier /ˈsəʊldʒə(r)/
a)
(n) lính, chiến sĩ
b)
(n) kẻ thù
c)
(n) sự tường thuật
d)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
23.
surgeon /ˈsɜːdʒən/
a)
(n) bác sĩ phẫu thuật
b)
(n) lính, chiến sĩ
c)
(n) kẻ thù
d)
(n) sự tường thuật
24.
devote /dɪˈvəʊt/
a)
(v) cống hiến
b)
(n) nhật ký
c)
(n) bác sĩ phẫu thuật
d)
(n) lính, chiến sĩ
25.
achievement /əˈtʃiːvmənt/
a)
(n) thành tựu
b)
(phr.v) dựa vào
c)
(v) dịch
d)
(adj) ấn tượng
26.
admire for /ədˈmaɪər fɔːr/
a)
(phr.v) ngưỡng mộ
b)
(n) phát minh
c)
(n) máy quay đĩa
d)
(n) thành tựu
27.
attend (school/college) /əˈtend/
a)
(v) đi học (trường đại học/ cao đẳng)
b)
(n) hôn nhân
c)
(n) tuổi thơ
d)
(phr.v) ngưỡng mộ
28.
bond /bɒnd/
a)
(v) gắn bó
b)
(n) nhận con nuôi
c)
(phr.v) bỏ cuộc
d)
(adj) thuộc về sinh học
29.
drop out /drɑːp/
a)
(phr.v) bỏ học
b)
(v) gắn bó
c)
(n) nhận con nuôi
d)
(phr.v) bỏ cuộc
30.
cutting-edge /ˌkʌt.ɪŋ ˈedʒ/
a)
(adj) tiên tiến
b)
(adj) có thể truy cập
c)
(phr.v) bỏ học
d)
(v) gắn bó
31.
blockbuster /ˈblɒkbʌstə(r)/
a)
(n) bom tấn
b)
(adj) hoạt hình
c)
(adj) tiên tiến
d)
(adj) có thể truy cập
32.
diagnose /ˈdaɪəɡnəʊz/
a)
(v) chẩn đoán
b)
(n) bom tấn
c)
(adj) hoạt hình
d)
(adj) tiên tiến
33.
cancer /ˈkænsə(r)/
a)
(n) ung thư
b)
(adj) thuộc tuyến tụy
c)
(v) chẩn đoán
d)
(n) bom tấn
34.
genius /ˈdʒiːniəs/
a)
(n) thiên tài
b)
(n) ung thư
c)
(adj) thuộc tuyến tụy
d)
(v) chẩn đoán
35.
military /ˈmɪlətri/
a)
(adj) quân sự
b)
(n) thiên tài
c)
(n) ung thư
d)
(adj) thuộc tuyến tụy
36.
Communist Party of VietNam /ˈkɒm.jə.nɪst ˈpɑː.ti əv Viet Nam/
a)
(n.phr) Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
(adj) quân sự
c)
(n) thiên tài
d)
(n) ung thư
37.
battle /ˈbætl/
a)
(n) chiến trường
b)
(n.phr) Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
(adj) quân sự
d)
(n) thiên tài
38.
pass away /pɑːs /əˈweɪ/
a)
(phr.v) mất/ qua đời
b)
(v/n) tấn công, cuộc tấn công
c)
(n) chiến trường
d)
(n.phr) Đảng Cộng sản Việt Nam
39.
rule /ruːl/
a)
(v) cai trị
b)
(n) bài thơ
c)
(n) thơ
d)
(n) nhà làm phim
40.
determination /dɪˌtɜː.mɪˈneɪ.ʃən/
a)
(n) sự quyết tâm
b)
(adj) tận tụy
c)
(adj) có tham vọng
d)
(v) đánh bại