wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thực vật

Total questions: 176

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

“Nhiều lớp tế bào chết, che chở cho phần già của cây” là:

a)

Hạ bì

b)

Nội bì

c)

Biểu bì

d)

Bần

2.

Các cánh hoa có phần móng ngắn và phần phiến rộng, là:

a)

Hoa có hình bướm

b)

Hoa có hình bánh xe

c)

Hoa có hình hoa cẩm chướng

d)

Hoa có hình hoa hồng

3.

Trong cấu tạo cấp I của rễ lợn nội bì thường có vai trò:

a)

Dự trữ chất dinh dưỡng

b)

Giúp cho sự vận chuyển nhựa

c)

Tăng cường sự vững chắc cho trụ giữa

d)

Giảm sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

4.

Các phần của thân cây gồm:

a)

Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành, bạnh gốc

b)

Thân chính, chồi ngọn, chồi bên, mấu, cành, bạnh gốc

c)

Thân chính, mấu, lóng, lá, chồi bên, cành, bạnh gốc

d)

Thân chính, chóp rễ, mấu, lóng, cành, chồi bên, bạnh gốc

5.

Khi trục chính của cụm hoa mang một hoa ở đỉnh và đâm nhánh về phía dưới thì gọi là:

a)

Chùm

b)

Ngù

c)

Đuôi sóc

d)

Xim

6.

Nhiều lá bắc tập hợp ở phía dưới cụm hoa được gọi là:

a)

Tổng bao lá bắc

b)

Mo

c)

Lá hoa

d)

Bao chung

7.

“Thân phình to vì chứa nhiều chất dự trữ” là:

a)

Thân cột

b)

Thân leo

c)

Thân củ

d)

Thân bò

8.

Bộ nhị tụ là:

a)

Dính nhau ở chỉ nhị

b)

Dính thành 1 bó

c)

Dính ở cả chỉ nhị và bao phấn

d)

Dính ở bao phấn

9.

Cành mang hoa mọc từ kẽ lá bắc gọi là:

a)

Cành hoa

b)

Cuống hoa

c)

Tràng phụ

d)

Trụ hoa

10.

Vùng vỏ của rễ cây cấu tạo cấp 1 thường gồm có:

a)

Mồm mềm vỏ ngoài, mồm mềm vỏ trong, vỏ trụ

b)

Mồm mềm vỏ ngoài, mồm mềm vỏ trong, nội bì

c)

Mồm mềm vỏ, nội bì

d)

Mồm mềm vỏ, vỏ trụ

11.

Khi bao phấn có 2 ô, phần giữa hai ô phấn được gọi là:

a)

Túi phấn

b)

Chung đới

c)

Hạt phấn

d)

Chỉ nhị

12.

Cách hoa trong cụm hoa bông và đầu có đặc điểm:

a)

Không có lá bắc

b)

Không cuống

c)

Không lá đài

d)

Không cánh hoa

13.

Những hoa bìa trên cụm hoa Cúc là những hoa có kiểu tràng:

a)

Tràng hình môi

b)

Tràng hình ống

c)

Tràng hình phễu

d)

Tràng hình lưỡi nhỏ

14.

Trong các câu sau, câu nào SAI:

a)

Biểu bì dưới của lá thường không có lỗ khí

b)

Lá họ Hoa Hồng có lá kèm.

c)

Lá kép hình lông chim có các lá chét xếp đều hai bên cuống chính

d)

Lá mọc sole khi mỗi mấu chét

15.

Trong các câu sau, câu nào SAI:

a)

Biểu bì dưới của lá thường không có lỗ khí

b)

Lá họ Hoa Hồng có lạc kèm.

c)

Lá kẽ hình lông chim có các lát xếp đều hai bên cuống chính

d)

Làm mọc sole khi mỗi mấu chỉ mang một lá

16.

Vị trí của tầng phát sinh trong:

a)

Trong vùng vỏ cấp 1

b)

Giữa bó libe 1 và bó gỗ 1

c)

Ngoài các bó libe 1 và gỗ 1

d)

Trong các bó libe 1 và gỗ 1

17.

Cuống lá đính và gữi phiến lá, các gân từ chỗ đính đó tỏa ra khắp mọi hướng là:

a)

Gân lá hình chân vịt

b)

Gân lá song song

c)

Gân lá tỏa tròn

d)

Gân lá hình lông chim

18.

Bần được sinh ra đồng thời với môn nào sau đây?

a)

Lụcbì

b)

Biểu bì

c)

Mô mềm khuyết

d)

Thụ bì

19.

Nội bì cấu tạo bởi:

a)

2 lớp tế bào

b)

Nhiều lớp tế bào

c)

1 lớp tế bào

d)

3 lớp tế bào

20.

Vị trí mô mềm ruột ở rễ cây là:

a)

Ngoài cùng vỏ phá rễ cây

b)

Bên ngoài bó libe và bó gỗ

c)

Giữa bó libe và bó gỗ

d)

Trong cùng vỏ phá rễ cây

21.

Tràng hoa có phần ống phình to, họng thắt lại là kiểu tràng:

a)

Tràng hình hũ

b)

Tràng hình đinh

c)

Tràng hình ống

d)

Tràng hình chuông

22.

Mô tả sau đây: Tế bào sống, vách cellulose, trong chứa chất dự trữ như tinh bột, nước, không khí,... là của mô gì?

a)

Mô mềm dự trữ

b)

Mô mềm đạo

c)

Mô mềm đồng hóa

d)

Mô mềm ở dưới lớp biểu bì.

23.

Khi thấy có hai lá bắc conn nằm hai bên cuống hoa, thì đó là:

a)

Hoa đều

b)

Hoa lớp Hành

c)

Hoa lớp Ngọc Lan

d)

Hoa không đều

24.

Đặc điểm chính giúp phân biệt cấu tạo giả phận thân cây lớp Ngọc lan với thân cây lớp Hành là:

a)

Thân cây lớp Ngọc lan có bó libe xếp xen kẽ bó gỗ.

b)

Thân cây lớp Ngọc lan có nhiều vòng bó libe gỗ.

c)

Thân cây lớp Ngọc lan chỉ có một vòng bó libe gỗ.

d)

Thân cây lớp Ngọc lan không có mô dày.

25.

Lá biến đổi thành vảy để làm nhiệm vụ gì?

a)

Giảm sự thoát hơi nước hay bảo vệ

b)

Thích nghi với điều kiện sống khô hạn

c)

Bảo vệ hay dự trữ

d)

Thích nghi với điều kiện bắt mồi

26.

Phiến lá có vết khí vào tới ¼ phiến lá là loại lá gì?

a)

Láchia

b)

Lá thùy

c)

Lá xẻ

d)

Láchẻ

27.

Nhị lép nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng, là khi:

4 lines
28.

Phiến lá có vẻ khí vào tới ¼ phiến lá là loại lá gì?

a)

Lá chia

b)

Lá thùy

c)

Lá xẻ

d)

Lá chẻ

29.

Nhị lệch nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng, là khi:

a)

Nhị biến đổi thành dạng cánh hoa

b)

Nhị chỉ có chỉnhị

c)

Bao phấn bị trụy

d)

Bao phấn không tạo được hạt phấn

30.

Gân giữa lá cây lộc lan có đặc điểm:

a)

Thường lồi cả hai mặt

b)

Thường chỉ lồi ở mặt dưới

c)

Mặt trên lồi nhiều hơn

d)

Mặt trên lõm

31.

Phần chuyển tiếp giữa thân và rễ gọi là:

a)

Bạnh gốc

b)

Gốc thân

c)

Cổ rễ

d)

Vùng hoá bần

32.

Hoa là cơ quan sinh sản hữu tính của:

a)

Cây cỏ

b)

Cây hạt trần

c)

Cây hạt kín

d)

Cây cái

33.

Cấu tạo của lá khác với cấu tạo của thân và rễ ở đặc điểm:

a)

Đối xứng qua trục

b)

Không có mô cứng

c)

Không có mô tiết

d)

Đối xứng qua mặt phẳng

34.

Cụm hoa kiểu tán là:

a)

Các cuống hoa dãitheo cành hoa

b)

Các cuống hoa tỏa ra từ đầu cành hoa

c)

Các cuống hoa đều bằng nhau

d)

Các cuống hoa dài ngắn khác nhau

35.

Khi các cánh hoa đều nhau, dính nhau bên dưới thành ống ngắn, phía trên là phần phiến và tỏa ra thì gọi là:

a)

Tràng hình chuông

b)

Tràng hình bánh xe

c)

Tràng hình phễu

d)

Tràng hình môi

36.

Chức năng của lá là?

a)

Quang hợp, thoát hơi nước, hô hấp.

b)

Quang hợp, thoát hơi nước, dự trữ.

c)

Quang hợp, giảm sự thoát hơi nước, hô hấp.

d)

Quang hợp, bảo vệ, bắt mồi.

37.

Chữ viết tắt P trong hoa thức có nghĩa là:

a)

Vòng nhụy

b)

Lá đài và cánh hoa giống nhau

c)

Lá đài có màu xanh lục

d)

Vòng nhị

38.

Lông che chở có chức năng:

a)

Cấu tạo gồm một hay nhiều tế bào.

b)

Tăng cường sự trao đổi chất cho cây.

c)

Tăng cường sự che chở cho cây.

d)

Tăng cường sự thoát hơi nước cho cây.

39.

“Lá chẻ” là kiểu phân loại lá dựa vào:

a)

Mép phiến lá

b)

Ngọn lá

c)

Hình dạng phiến lá

d)

Gốc lá

40.

Khi hoa chỉ có một vòng bao hoa thì đó là:

a)

Hoa kiểu vòng

b)

Hoa vô đài

c)

Hoa trần

d)

Hoa vô cánh

41.

Tràng hình chuông thuộc nhóm hoa:

a)

Cánh phân và không đều

b)

Cánh phân và đều

c)

Cánh hợp và đều

d)

42.

Khi hoa chỉ có một vòng bao hoa thì đó là:

a)

Hoakiểu vòng

b)

Hoavô đài

c)

Hoatrần

d)

Hoavô cánh

43.

Tràng hình chuông thuộc nhóm hoa:

a)

Cánh phân và không đều

b)

Cánh phân và đều

c)

Cánh hợp và đều

d)

Cánh hợp và không đều

44.

Hoa chỉ có nhụy thì gọi là:

a)

Hoa cái

b)

Hoa không đều

c)

Hoa có cuống

d)

Hoa đực

45.

Trên thân rễ Gừng, lá biến đổi thành:

a)

Vảy khô

b)

Làm nhiệm vụ bảo vệ

c)

Vảy mọng nước

d)

Biểu bì

46.

Ở tế bào thực vật, láp nào tạo ra màu xanh của lá, quả khi non:

a)

Láp không màu

b)

Sắc láp

c)

Lục láp

d)

Bột láp

47.

Hoa đực và hoa cái mọc trên cùng một cây thì gọi là:

a)

Hoa đơn tính

b)

Hoa lưỡng tính

c)

Hoa đơn tính cùng gốc

d)

Hoa lưỡng tính cùng gốc

48.

Bầu 1 ô, noãn đính vào mép lá non thì gọi là:

a)

Đính noãn bên

b)

Đính noãn trung tâm

c)

Đính noãn trung trụ

d)

Đính noãn giữa

49.

Lá bắc to, bao bọc cả cụm hoa:

a)

Lá hoa

b)

Buồng

c)

Mo

d)

Bông mo

50.

Lá biến đổi hình dạng để:

a)

Để có thể quang hợp tốt

b)

Thích nghi với những hoàn cảnh sinh sống khác nhau

c)

Giảm sự thoát hơi nước

d)

Làm nhiệm vụ bảo vệ

51.

Chức năng của miền sinh trưởng là:

a)

Che chở cho đầu ngọn rễ.

b)

Làm cho rễ cây mọc dài ra.

c)

Hấp thụ nước và muối khoáng.

d)

Che chở cho rễ cây.

52.

Câu nào sai trong các câu sau đây:

a)

Mạch ngăn và mạch thông có nhiệm vụ dẫn nhựa luyện

b)

Biểu bì tiết thường gặp ở cánh hoa.

c)

Sợi mô cứng là những tế bào dạng thoi, vách rất dày, khoang tế bào rất hẹp.

d)

Ống tiết ly bao tiết tinh dầu.

53.

Bẹ chìa là:

a)

Hai phiến ở trên cuống lá

b)

Màng mỏng ở nơi phiến lá gắn với bẹ lá.

c)

Màng mỏng ôm lấy thân cây ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân.

d)

Phiến nhỏ ở hai bên đáy cuống lá

54.

Cánh mô là:

a)

Cánh hoa có chia thùy

b)

Cánh hoa có răng cưa

c)

Cánh hoa có hình dạng khác với những cánh còn lại

d)

Cánh hoa bị teo nhỏ

55.

Phần rộng ôm lấy thân cây gọi là:

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Lá kèm

c)

Cuống lá

d)

Bẹ lá

56.

Cánh hoa có răng cưa?

a)

b)

Có hình dạng khác với những cánh còn lại

c)

Bị teo nhỏ

57.

Phần rộng ôm lấy thân hay cành gọi là:

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Lá kèm

c)

Cuống lá

d)

Bẹ lá

58.

Bộ nhụy của hoa bồ mạch có:

a)

Chỉ nhị, bao phấn, hạt phấn

b)

Bao hoa, chỉ nhị, vòi nhụy

c)

Bầu, chỉ nhị, đầu nhụy

d)

Bầu, vòi nhụy, đầu nhụy

59.

Khi “bao hoa xếp thành vòng, bộ phận sinh sản xếp xoắn ốc” là hoa kiểu:

a)

Hoa kiểu xoắn

b)

Hoa kiểu xoắn ốc

c)

Hoa kiểu vòng

d)

Hoa kiểu vòng xoắn

60.

Bộ nhị đẳng nhị là:

a)

Bộ nhị một vòng, các nhị nằm xen kẽ với cánh hoa

b)

Bộ nhị một vòng, các nhị nằm trước cánh hoa

c)

Bộ nhị có số lượng nhị không đổi

d)

Bộ nhị có các nhị đều nhau

61.

Hoa có cánh hợp là:

a)

Các cánh hoa dính liền nhau

b)

Các cánh hoa có kích thước bằng nhau

c)

Các cánh hoa rời nhau

d)

Các cánh hoa không bằng nhau

62.

Rễ và thân cây lớp Ngọc lan có thể mọc dài hơn có:

a)

Mô phân sinh thức cấp

b)

Mô phân sinh lóng

c)

Tầng sinh bần

d)

Mô phân sinh ngọn

63.

“Rễ cái phát triển hơn rễ con” là:

a)

Rễ trụ

b)

Rễ bám

c)

Rễ chùm

d)

Rễ phụ

64.

“Phần đầu của thân, cấu tạo bởi những lá non úp lên đỉnh sinh trưởng” là:

a)

Chồi ngọn

b)

Cành

c)

Chồi bên

d)

Thân chính

65.

Trong cấu tạo của vách tế bào, thành phần nào sau đây có thể không có:

a)

Phiến giữa và vách sơ cấp

b)

Vách thức cấp

c)

Phiến giữa và vách thức cấp

d)

Vách sơ cấp và vách thức cấp

66.

Khi các cánh hoa dính liền nhau, chỗ nối với phiến gọi là:

a)

Họng

b)

Cuống

c)

Môi

d)

Gié

67.

Thịt lạc có cấu tạo dị thể bất đối xứng là:

a)

Mô mềm giậu ở trên, mô mềm khuyết ở dưới

b)

Dưới biểu bì trên làm mô mềm khuyết, dưới mô mềm khuyết làm mô mềm đạo

c)

Thịt lạc có 2 loại mô mềm

d)

Thịt lạc có 3 loại mô mềm

68.

Ngù đầu là kiểu cụm hoa:

a)

Cụm hoa phức

b)

Xim 2 ngã

c)

Xim 1 ngã

d)

Cụm hoa kép

69.

Lá kèm là:

a)

Hai phiến ở góc cuống lá

b)

Màng mỏng ôm thân cây ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân

c)

Màng mỏng ở nơi phiến lá gắn với bẹ lá

d)

Phiến nhỏ ở hai bên đáy cuống lá

70.

Một cánh hoa biến đổi thành cánh môi có mang cựa, là kiểu tràng:

a)

Tràng hình hoa lan

b)

Tràng hình bướm

c)

Tràng hình lưỡi nhỏ

d)

Tràng hình môi

71.

Khi chỉnhị của các nhị dính nhau thành nhiều bó, ta có:

a)

Bộ nhị nhiều nhị

b)

Bộ nhị nhiều bó

c)

Bộ nhị dính

d)

Bộ nhị một bó

72.

Làm mọc vòng khi:

a)

Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất

b)

Mỗi mẫu mang 5 lá

c)

Các lá mọc thành vòng tròn

d)

Mỗi mẫu mang 3 lá trở lên

73.

Khi lá đài có hình dạng và màu sắc giống như cánh hoa thì gọi là:

a)

Cánh dạng đài

b)

Đài dính với cánh

c)

Đài tồn tại với cánh

d)

Đài dạng cánh

74.

Làm mọc đốchéo chữ thập khi:

a)

Lá ở 2 mẫu liên tiếp thẳng góc với nhau.

b)

Mỗi mẫu có 2 lá

c)

Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất

d)

Mỗi mẫu có 4 lá mọc vuông góc nhau

75.

Gân lá song song đặc trưng cho cây:

a)

Lớp Ngọc lan

b)

Sống dưới nước

c)

Lớp Hành

d)

Có lá kép

76.

Các mô sau đây môn nào có vách bằng cellulose:

a)

Mô cứng

b)

Gỗ

c)

Libe

d)

Bần

77.

Gỗ phân nhánh hướng tâm có nghĩa là:

a)

Càng xa tâm mạch gỗ càng to

b)

Càng vào tâm sợi gỗ càng to

c)

Càng vào tâm mạch gỗ càng to

d)

Càng vào tâm mạch gỗ càng nhỏ

78.

Đế hoa kèo dài giữa bao hoa và bộ nhị được gọi là:

a)

Đế hoa lõm hình chén

b)

Cuống nhị nhụy

c)

Cuống nhụy

d)

Cuống tràng hoa

79.

Mô tả sau đây: “chất cellulose và pectic dày lên ở vách ngoài và vách trong của tế bào” là của loại mô gì?

a)

Mô dày phiến

b)

Mô dày gốc.

c)

Mô dày tròn.

d)

Mô dày xốp

80.

Sau khi hoa nở, đài còn trên quả gọi là:

a)

Đài phát triển theo quả

b)

Đài tồn tại

c)

Đài không tăng trưởng

d)

Đài đồng trưởng

81.

Thân rỗng ở lóng và đặc ở mẫu gọi là thân gì?

a)

Thân cỏ

b)

Thân gỗ

c)

Thân bò

d)

Thân rạ

82.

Lá cây lớp Hành có đặc điểm:

a)

Nhiều bó libe xếp thành hàng

b)

Có lá kèm

c)

Chỉ có lỗ khí ở biểu bì dưới

d)

Dưới biểu bì thường làm mô dày

83.

Trong các câu sau, câu nào SAI:

4 lines
84.

LácâylớpHànhcóđặcđiểm:

a)

Nhiềubólibegỗxếpthànhhàng

b)

Cólákèm

c)

Chỉcólỗkhíởbiểubìdưới

d)

Dướibiểubìthườnglàmôdày

85.

Trongcáccâusau,câunàoSAI:

a)

Lưỡinhỏlàmộttrongbaphầnphụcủalá

b)

Láđơnlàlákhôngchiathùy.

c)

Môdàylàmôsống

d)

Biểubìcóthểmanglôngchechởhaylôngtiết.

86.

Đầungọncuốngláchínhphânnhiềunhánhxòera,mỗinhánhmangmộtláchétlàloạilágì?

a)

Láképlôngchim

b)

Láképlôngchimmộtlầnchẵn

c)

Láképlôngchimmộtlầnlẻ

d)

Láképchânvịt

87.

Đếhoamangcácbộphận:

a)

Hoa,quả

b)

Baophấn,hạtphấn

c)

Lábắc,cuốnghoa,hoa

d)

Baohoa,bộnhị,bộnhụy

88.

Ởmộtsốhoa,phíangoàiđàichínhcóthêm:

a)

Láđài

b)

Đếhoa

c)

Đàihoa

d)

Đàiphụ

89.

Tiềnkhainàosauđâykhôngcóởđàihoa:

a)

Tiềnkhai5điểm

b)

Tiềnkhailợp

c)

Tiềnkhaithìa

d)

Tiềnkhaivan

90.

Lácóthểbiếnđổithành:

a)

Gai,tuacuốn,vảy

b)

Gai,lákèm,cành

c)

Lưỡinhỏ,tuacuốn,vảy

d)

Gai,bẹchìa,vảy

91.

Hệthốngdẫnởrễcâycấutạocấp1gồmcó:

a)

Cácbógỗxếpxenkẽcácbólibe

b)

Cácbólibexếptrên1vòng

c)

Cácbógỗxếpchồnglêncácbólibe

d)

Cácbógỗxếptrên1vòng.

92.

BódẫnởthâncâylớpHành:

a)

Bóchồngkép

b)

Bómạchkín

c)

Gỗvàlibethẳnghàngxuyêntâm

d)

BómạchhìnhchữV

93.

Cáchoatrongcụmhoabôngvàđầucóđặcđiểm:

a)

Khôngcuống

b)

Khôngláđài

c)

Khôngcánhhoa

d)

Khôngcólábắc

94.

Môphânsinhcấphai(môphânsinhbên)cónhiệmvụ:

a)

Tạothànhcácmôkhác.

b)

Làmchorễvàthâncâymọcdàira

c)

Thânmọcdàiraởcáclóng

d)

RễvàthâncâylớpNgọclantăngtrưởngtheochiềungang

95.

Phiếnlácóvếtkhíavàotậngânlálàloạilágì?

a)

Láchia

b)

Láthùy

c)

Láxẻ

d)

Láchẻ

96.

Biểubìkhôngthấmnướcvàkhílànhờ:

a)

Lỗkhí

b)

Lôngchechởđabào

c)

Lớpcutin

d)

Lôngchechởđơnbào

97.

Biểu bì không thấm nước và khi lành hờ:

a)

Lỗ khí

b)

Lông che chở đa bào

c)

Lớp cutin

d)

Lông che chở đơn bào

98.

Bộ nhị bốn trội là:

a)

Hoa có 2 nhị dài và 2 nhị ngắn

b)

Hoa có 4 nhị dài và 4 nhị ngắn

c)

Hoa có 4 nhị dài và 2 nhị ngắn

d)

Hoa có 6 nhị

99.

Cây Bạc gạc có 3 lá ở mỗi mẫu, cây này có lác cây mọc kiểu gì?

a)

Mọc cách

b)

Mọc đối

c)

Mọc đối chếch chữ thập

d)

Mọc vòng

100.

“Rễ mọc từ thân ra để giúp cây bám chắc vào gian” là:

a)

Rễ mút

b)

Rễ phụ

c)

Rễ khí sinh

d)

Rễ bám

101.

Trong các câu sau, câu nào SAI:

a)

Phần lớn là cây thường có bẹ lá.

b)

Lá màu xanh đọt có chứa chất diệp lục

c)

Lá đơn là lá có cuống không phân nhánh.

d)

Cuống lá có thể có cánh

102.

Mô mềm vỏ ngoài có đặc điểm:

a)

Các tế bào xếp thành vòng đồng tâm và dãy xuyến tâm

b)

Là mô mềm đặc

c)

Các tế bào xếp lộn xộn, khoảng gian bao to

d)

Gồm các tế bào mô mềm có vách hóa mô cứng

103.

Tế bào có vai trò:

a)

Quang hợp và hô hấp

b)

Quang hợp để tạo ra năng lượng

c)

Tạo năng lượng

d)

Hô hấp để tạo ra chất dinh dưỡng

104.

Đầu trụm mang hoa phình to, hoa không cuống xếp khít nhau, là kiểu cụm hoa dạng:

a)

Đuôi sóc

b)

Buồng

c)

Đầu

d)

Bông

105.

Cành khác thân chính là

a)

Không có hoa trên cành

b)

Mọc xiên

c)

Không có chồi nách

d)

Mọc thẳng đứng

106.

“Chùm tán” là cụm hoa thuộc kiểu:

a)

Cụm hoa kép

b)

Cụm hoa hỗn hợp

c)

Cụm hoa đơn có hạn

d)

Cụm hoa đơn không hạn

107.

Bó gỗ 1 ở rễ cây phân nhánh theo kiểu:

a)

Đồng tâm

b)

Hướng tâm

c)

Xuyến tâm

d)

Ly tâm

108.

Cụm hoa kiểu bông mồ là:

a)

Bông mọc có trục cụm hoa rất ngắn

b)

Bông mọc có trục cụm hoa phân nhánh

c)

Bông được bao bọc bởi một lá bắc to

d)

Bông mang toàn hoa đơn tính

109.

Trong thành phần của libe có tế bào kèm, chức năng của nó là gì?

a)

Dự trữ cho libe

b)

Cung cấp năng lượng cho libe

c)

Làm cho nhựa luyện không bị đông đặc trong mạch rây

d)

Nâng đỡ cho libe

110.

Bộnhịbốntrộilà

a)

Bộnhịbốntrội:(6nhị)H4nhịdài,2nhịngắn(bộnhịbốndài)

b)

Bộnhịđều:nhịdàibằngnhau

c)

Bộnhịkhôngđều:nhịngắnkhácnhau

d)

Bộnhịhaitrội:(4nhị)2dài,2ngắn(bộnhị2dài)

111.

Đặc điểm bộ nhụy họng ốc lan?

a)

Nhiều lá noãn rời, xếp soắn ốc

b)

Kiểu vòng xoắn

c)

G(1)

112.

Đặc điểm nào của cây nở ngày là đặc trưng của họ rau dền?

a)

Hoa vốc cánh, lá dày khô xác và có màu

b)

Phiến lá thường láng, dày, nguyên, gân phụ song song khi tnau

113.

Đặc điểm nào của cây Mù u góp phần xác định cây này thuộc họ Bứa?

a)

Quản ang, hạt có nỗi nhũ và áo hạt

b)

Lá kèm hiền diện, lá noãn 5, bầu dưới 5 ô

114.

Họng ũ giáp bì khách họ Hoatán ở đặc điểm nào?

a)

Lá kèm hiền diện, lá noãn 5, bầu dưới 5 ô

b)

Hoa đều ở ống giữa, hoa không đều hình lưỡi nhọn ở bìa

115.

Đặc điểm cụm hoa đầu nào là của họ Cúc?

a)

Hoa đều ở ống giữa, hoa không đều hình lưỡi nhọn ở bìa

b)

Lá kèm thường ở giữa 2 cuống làm mọc đối, lá dày thường giảm, bầu dưới

116.

Họ nào các bào phấn xếp chụm nhàu thành mái che trên đầu nhụy, hạt phấn có thể dính thành phấn khối?

a)

Họ trúc đào

b)

Họ vòi voi

117.

Họ nào ở đoạn cành mang hoa có 2 lá không bằng nhau, mọc thành một góc 90?

a)

Họ cà

b)

Họ vòi voi

118.

Những họ nào sau đây có thân khía sinh là thân giả do bẹ lá tạo thành?

a)

Musaceae

b)

Zingiberaceae

c)

Amaryllidaceae

119.

Thành phần dẫn nhựa luyện?

a)

Mạch thông và mạch ngăn

b)

Mạch vòng, mạch xoắn, mạch vạch, mạch mạng

120.

Kiểu rễ đặc trưng của lớp hành?

a)

Rễ chùm

b)

Rễ cọc

121.

Kiểu bộ nhị phân họ Caesalpinioideae?

a)

10 nhị tiểu giảm còn 6-7 nhị, đôi khi còn 3 nhị

b)

8 nhị tiểu

122.

Sau khi thụ tinh, vỏ quả được tạo thành bởi sự phát triển của?

a)

Vách bầu

b)

Mạch ngăn

123.

Kiểu bộ nhị phân họ Caesalpinioideae

a)

10 nhị

b)

6-7 nhị

c)

3 nhị

124.

Đếhoamọcdàilêngiữabộnhịvàbộnhuỵthànhmộttrụcmangnhuỵđượcgọilà?

a)

cuống tràng hoa

b)

cuống nhụy

c)

cuống nhị

d)

cuống nhị nhụy

125.

đặcđiểmcủađínhnoãntrungtrụlà?

a)

bầunhiềuô,cáclánoãnrời

b)

bầumộtô,nhiềunoãnđínhtrênmộtcộttrungtâm

c)

bầumộtôdonhiềunoãntạothành

126.

cácnhịđínhxenkẽvớicánhhoa,sốlượngnhịbằngsốlượngcácbộphậncủavòngbênngoài,nhấtlàláđài,làcáchđính?

a)

bộnhịdẳngnhị

b)

bộnhịlưỡngnhị

c)

bộnhịđảolưỡngnhị

d)

bộnhịđanhĩ

127.

hoađơntínhkhácgốc

a)

hoacócảbộnhịvàbộnhuỵ

b)

vừamanghoađơntínhvừamanghoalưỡngtính

c)

hoađựcvàhoacáiở2câyriêngbiệt

d)

hoađựcvàhoacáitrêncùngmộtcây

128.

khiviphẫucủamộtcơquancónhiềubómạchkín,sắpxếptừ2vòngtrởlênhoặckhôngtheothứtự.đólàcơquan:

a)

thânlớphành

b)

rễlớpngọclan

c)

thânlớpngọclan

d)

rễlớphành

129.

bómạchkíncólibechồnglêngỗlàđặctrưngvềcấutạogiảiphẫucủacơquan:

a)

thânlớphành

b)

lálớpngọclan

c)

rễlớphành

d)

lálớphành

130.

libe2kếttầnglà

a)

sợigỗxenkẽvớimômềmlibe

b)

sợigỗxenkẽvớisợilibe

c)

sợilibechồnglênsợigỗ

d)

sợilibexenkẽvớimạchrâyvàmômềmlibe

131.

nếubódẫncủalớpngọclantạothànhvòngtrònkhôngliêntụcthìcácbólibegỗsẽsắpxếp

a)

libebênngoàivàgỗbêntrong

b)

gỗchồnglibe

c)

bóbêntrênlàlibechồnggỗ,bóbêndướilàgỗchồnglibe

d)

libechồnglêngỗ

132.

Đặc điểm nào của kiểucụm hoa ximmột ngả hình bọc ạp:

a)

1,3,5

b)

2,3,4

c)

1,4,5

d)

2,3,5

133.

Đặc điểm của lá lớp hành

a)

bógỗ-libehìnhcunglibehìnhcung

b)

cácbómạchkínxếpthànhhàng

c)

gânphụtrongphiếnlábịcắtxéo

d)

cấutạođốixứngquatrục

134.

Nằm dưới tầng lông hút, có nhiều lớp tế bào, vách hoa bần, sắp xếp lỗ xốnlà

a)

tầng tẩmsuberin

b)

tầng tẩmsuberoid

c)

bần

d)

trụ bì hoa mô cứng

135.

Đặc điểm của mô phân sinh

a)

tế bào chưa phân hóa, vách mỏng bằng cellulose

b)

tế bào sống, một lớp tế bào, vách bằng cellulose, nằm ngoài cùng

c)

tế bào sống, vách dày bằng cellulose

d)

tế bào non, chưa phân hóa, vách mỏng bằng cellulose, sinh sản rất mạnh để tạo ra các mô khác

136.

Rễ lớp hành có đặc điểm

a)

có mạch hậumộc

b)

có mạch gỗ phân hóa hướng tâm

c)

có kiểu bọc chồng kép

d)

có libe xenkẽ với gỗ

137.

Đặc điểm của thân cây lớp hành là?

a)

có sự xuất hiện của bần

b)

có sự hoạt động của thượng tầng

c)

không có cấu tạo cấp 2

d)

có các bómạch hở

138.

Những lỗ hổng hình cầu, được bao bọc bởi các tế bào tiết và chứa những chất do tế bào đó tiết ra là

a)

túi tiết

b)

tế bào tiết

c)

lông tiết

d)

biểu bì tiết

139.

Nằm dưới tầng lông hút, có nhiều lớp tế bào vách hoa bần, sắp xếp lỗ xốnlà

a)

bần

b)

trụ bì hoa mô cứng

c)

tầng suberoid

d)

tầng tẩmsuberin

140.

Hoa không có bao hoa được gọi là

a)

hoa đơn tính

b)

hoa vô cánh

c)

hoa lưỡng tính

d)

hoa trần

141.

19. Hoa không có bao hoa được gọi là

a)

hoa đơn tính

b)

hoa vô cánh

c)

hoa lưỡng tính

d)

hoa trần

142.

20. Những cụm hoa nào sau đây thuộc cụm hoa đơn không hạn

a)

xim 2 ngả, ngủ đầu, bông

b)

xim có đầu chùm kép

c)

chùm bông tán ngù

d)

xim có chùm ngù đầu

143.

21. Lá cây mồ hôi đậu gặp ở

a)

lá không có mồ hôi đậu

b)

thịt lá lớn ngọc lan

c)

cuống lá

d)

gân phụ

144.

22. Đài hoa vẫn tồn tại và phát triển cùng với quả là

a)

đài dạng cánh

b)

đài tồn tại

c)

đài đồng trưởng

d)

đài rụng sớm

145.

23. Chung đới là bộ phận

a)

mang bao phấn

b)

nằm giữa 2 buồng phấn

c)

chứa hạt phấn

d)

chứa noãn

146.

24. Cụm hoa đơn không hạn, các cuống hoa ở gốc cụm hoa mọc dày lên để đưa các hoa lên cùng một mặt phẳng

a)

tán

b)

ngù

c)

ngù đầu

d)

chùm tán

147.

25. Ở phiến lá chính thức lớn ngọc lan

a)

bó gân phụ được cắt vuông góc

b)

thịt lá chỉ có cấu tạo đồng thể

c)

không có lỗ khí

d)

bó gân phụ bị cắt xéo

148.

1. Chọn câu sai về rễ:

a)

Là cơ quan dinh dưỡng của cây

b)

Thường mọc dưới đất theo hướng từ trên xuống

c)

Có thể tích lũy chất dinh dưỡng

d)

Không loại nào có rễ chứa lụclạp

149.

2. Các bộ phận của rễ còn non:

a)

Chó rễ, vùng lông hút, vùng hóa bần, cổ rễ

b)

Chó rễ, vùng tăng trưởng, vùng lông hút, cổ rễ

c)

Chó rễ, vùng lông hút, rễ con, cổ rễ

d)

Tất cả đều sai

150.

3. Mô che chở ở rễ rất non là:

a)

Chó rễ

b)

Tầng lông hút

c)

Vùng hóa bần

d)

Cả A và C

151.

4. Chọn câu sai về chó rễ:

a)

Cấu tạo bởi một lớp tế bào có chức năng che chở đầu ngọn rễ

b)

Không có ở cây ký sinh

c)

Giống một bao trắng úp lên đầu ngọn rễ

d)

Không có ở các loại rễ được phủ bởi lớp sợi nấm

152.

5. Vùng lông hút:

a)

Mang nhiều lông nhỏ, mịn, đầu tròn hoặc nhọn

b)

Chiều dài vùng lông hút luôn không đổi đối với từng loài

c)

Lông hút mọc từ phía trên xuống

d)

Lông hút càng gần chó rễ mọc càng dài

153.

6. Chọn câu sai về vùng hóa bần:

a)

Nằm trên vùng lông hút

b)

Còn gọi là vùng phân nhánh

c)

Lộ ra khi lông hút trụng đi

d)

Một lớp tế bào tẩm suberin có chức năng bảo vệ

154.

Chọn câu sai về vùng hô hấp bần:

a)

Nằm trên vùng lông hút

b)

Còng gọi là vùng phân nhánh

c)

Lộ ra khi lông hút trụng đi

d)

Một lớp tế bào tẩm suberin có chức năng bảo vệ

155.

Trong vùng hô hấp bần, các rễ con mọc dài ra và mang đầy đủ các bộ phận như rễ cái. Đặc điểm này có ở:

a)

Ngành Thông

b)

Ngành Ngọc Lan

c)

Lớp Hành

d)

A và B đúng

156.

Rễ trụ đặc trưng cho:

a)

Ngành Thông

b)

Ngành Ngọc Lan

c)

Lớp Hành

d)

A và B đúng

157.

Rễ chùm đặc trưng cho:

a)

Ngành Thông

b)

Ngành Ngọc Lan

c)

Lớp Hành

d)

A và B đúng

158.

Rễ chùm:

a)

Có ở ngành Ngọc Lan

b)

Rễ cái không phát triển nhiều

c)

Các rễ con to gần bằng nhau và gần bằng rễ cái nên khó phân biệt

d)

Rễ con mọc tuỳ thuộc thành bó ở gốc thân

159.

Chọn câu sai về rễ bất định:

a)

Mọc trên bất kỳ vị trí nào của thân

b)

Có thể mọc trên lá

c)

Thường gặp ở lớp Hành trừ họ Lúa

d)

Rễ phụ ở cây Đà lạt rễ bất định

160.

Chọn câu sai về rễ ký sinh

a)

Còng gọi là rễ mút

b)

Không có chỗ rễ

c)

Dùng giách hút để lấy dưỡng liệu từ môi trường

d)

Gặp ở loài cây ký sinh

161.

Mô che chở ở rễ non là:

a)

Chóprễ

b)

Tầng lông hút

c)

Vùng hô hấp bần

d)

Cả A và C

162.

Cắt ngang rễ non lớp Ngọc lan ta thấy cấu tạo của rễ:

a)

Đối xứng qua một trục

b)

Đối xứng qua một mặt phẳng

c)

Gồm hai vùng: vùng vỏ mỏng, trung trụ dày

d)

Tất cả đều đúng

163.

Chọn câu sai về cấu tạo tầng lông hút ở rễ non cây lớp Ngọc lan:

a)

Bởi một lớp tế bào sống

b)

Tế bào lông hút có vách cellulose

c)

Nhiệm vụ hút nước và muối khoáng

d)

Tế bào lông hút có không bào, nhân ở chân lông hút

164.

Chọn câu sai về ngoại bì ở rễ cây lớp Ngọc lan:

a)

Gồm các tế bào tẩm chất suberin

b)

Lộ ra khi lông hút trụng đi

c)

Gồm một hay nhiều lớp tế bào tẩm chất bần nhưng có thể còn vách cellulose

d)

Sự tẩm chất bần ở tế bào ngoại bì thực hiện ngay dưới tầng lông hút là lông hút chết đi

165.

Lụclạp có ở rễ cây:

a)

Thủy sinh

b)

Địa sinh

c)

Khí sinh

d)

Thủy sinh và khí sinh

166.

Vùng tăng trưởng:

a)

Nằm trên vùng lông hút

b)

Giúp rễ sinh ra lông hút

c)

Trên chóprễ, láng, làm rễ mọc dài ra

d)

A và B đúng

167.

Lụclạpcóởrễcây:

a)

Thủysinh

b)

Địasinh

c)

Khísinh

d)

Thủysinhvàkhísinh

168.

Vùngtăngtrưởng:

a)

Nằmtrênvùnglônghút

b)

Giúprễsinhralônghút

c)

Trênchóprễ,láng,làmrễmọcdàira

d)

AvàBđúng

169.

ChọncâusaivềmômềmvỏởrễnonlớpNgọclan:

a)

Tếbàováchmỏngcellulose,cóthểcóyếutốtiếtdùlàmômềmởrễ

b)

Thườngdễphânbiệthaivùng:mômềmvỏngoàivàtrong

c)

Mômềmvỏngoàixếpxuyêntâm,mômềmvỏtrongxếplộnxộn

d)

Cóchứcnăngdựtrữ

170.

Khilônghútrụngđi,tầngtẩmchấtbầnxuấthiệnthìrễcâyhôhấpvàtraođổinhờ:

a)

Nhữngtếbàochưachếtcònlạicủatầnglônghút

b)

Bìkhổng

c)

CảAvàC

d)

Tấtcảđềusai

171.

ChọncâusaivềnộibìởrễnoncâylớpNgọclan:

a)

Làlớptếbàongoàicùngcủatrungtrụ

b)

LuôncấutạobởinhữngtếbàosốngcóđaiCaspary

c)

Giảmbớtsựxâmnhậpcủanướcvàotrungtrụ

d)

Tếbàonộibìgồmmộtlớp,xếpkhítnhau

172.

Cấutạođơntrụ(chỉcómộttrungtrụ)gặpở:

a)

Rễcâycóhoa

b)

RễcâyngànhQuyết

c)

RễcâyDươngxỉ

d)

Tấtcảđềuđúng

173.

Trụbì:

a)

Gồmchỉmộtlớptếbào,nằmngaydướinộibì

b)

Làlớpkếngoàicùngcủatrungtrụsaunộibì

c)

Tếbàotrụbìthườngxếpxuyêntâmtếbàonộibì

d)

Trênvùnghóabần,rễconmọcratừtrụbì

174.

Chọncâusaivềbódẫnởrễcấp1câylớpNgọclan:

a)

Bógỗ1vàlibe1xếpxenkẽtrênmộtvòng

b)

Gỗ1cómặtcắttamgiác,đỉnhquayrangoài,gồmmạchgỗhướngtâmvàmômềmgỗ

c)

Libe1cómặtcắthìnhbầudục,sáttrụbì,phânhóahướngtâmnhưgỗ1

d)

Sốbódẫnnhỏhơn10

175.

TiaruộtởrễnoncâylớpNgọclan:

a)

Gồmtialibevàtiagỗ

b)

Cấutạobởitếbàomômềm(gỗhoặclibe)

c)

Nằmgữagỗvàlibe,đitừtủyranộibì

d)

Tấtcảđềusai

176.

CâyhọDừa:

a)

LớpNgọclan

b)

Cólibe2vàgỗ2ởrễ

c)

Cóbầnởrễ

d)

Tấtcảđềusai