wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 GS6 Level 1_Chủ đề 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đâu là phần mềm Hệ thống? (Chọn 2)

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ phát đa phương tiện

c)

Trình điều khiển card đồ họa

d)

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

2.

Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý. Với mỗi tác vụ dưới đây, hãy chọn 2 tác vụ do Hệ điều hành quản lý.

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Tìm kiếm trên Internet

c)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

3.

Máy tính để bản sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

c)

Ổ đĩa Flash USB

d)

Bo mạch chủ

4.

Tìm các phát biểu Đúng liên quan đến thiết bị nhập:

a)

Chuột là thiết bị nhập

b)

Màn hình là một thiết bị nhập

c)

Loa là một thiết bị nhập

d)

Bàn phím là một thiết bị nhập

e)

Micro là một thiết bị nhập

5.

Trong trình duyệt Web phổ biến, công cụ Addres box có nghĩa là gì?

a)

Hiển thị URL của trang Web hiện tại

b)

Hiển thị lại một trang Web đã truy cập trước đó

c)

Liệt kê các trang Web bạn đã truy cập gần đây

d)

Tải lại trang Web

6.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến Hệ điều hành trên thiết bị di động, hãy chọn 3 phát biểu Đúng.

a)

Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android

b)

iOS có nhiều ứng dụng hơn cho Android

c)

Apps trên iOS thường gặp ít vấn đề bảo mật hơn Apps trên Android

d)

Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%

7.

Có ba Hệ điều hành máy tính để bản chính: Windows, MacOS và Linux. Các hệ điều hành này có chung các chức năng chính là gì? (Chọn 3)

a)

Cung cấp giao diện người dùng

b)

Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin

c)

Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng

d)

Cung cấp trò chơi điện tử

e)

Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi

8.

Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng Pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)

a)

Máy tính để bàn Mac

b)

Máy tính đa năng chạy Windows

c)

Máy tính xách tay chạy Windows

d)

Chromebook

e)

Máy tính bảng chạy Android

9.

Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt Web, hãy chọn 2 phát biểu Sai.

a)

Trình duyệt,Web là Internet.

b)

Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm (Search Engines).

c)

Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web.

d)

Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang Web, hình ảnh và Video.

10.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn phát biểu Đúng.

a)

Headphone là một thiết bị xuất

b)

Bàn phím là một thiết bị xuất

c)

Máy in là một thiết bị xuất

d)

Máy quét là một thiết bị xuất

e)

Headset vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất

11.

Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ?

a)

Bao gồm các số dễ nhớ như ngày sinh và số điện thoại.

b)

Bao gồm họ hoặc tên của bạn.

c)

Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường.

d)

Sử dụng tám ký tự trở lên.

e)

Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu.

12.

Điều nào đúng với Hệ điều hành Linux?

a)

Có tính bảo mật cao.

b)

Độc quyền.

c)

Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình.

d)

Có thể chạy trên mọi phần cứng

e)

Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động

13.

Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ?

a)

Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ.

b)

Họ đã không thay đổi mật khẩu của họ trong một thời gian dài.

c)

Phần mềm độc hai đang chạy trên máy tính của họ.

d)

Khi họ muốn đóng tài khoản của mình.

e)

Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây.

14.

Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình một cách tốt nhất?

a)

Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả cáctài khoản

c)

Giữ bí mật mật khẩu

d)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

e)

Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản

15.

Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?

a)

Trong cài đặt máy tính của họ

b)

Trong lịch sử của họ

c)

Trong Hộp thư đến

d)

Trong cài đặt trình duyệt của họ

16.

Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?

a)

Trong cài đặt máy tính của họ

b)

Trong lịch sử của họ

c)

Trong Hộp thư đến

d)

Trong cài đặt trình duyệt của họ

17.

Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép.

b)

Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin riêng tư cá nhân.

c)

Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có.

d)

Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản.

e)

Sử dụng các từ có thể tìm thấy trong từ điển của một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính của bạn.

18.

Bạn cần lưu danh sách các trang Web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt Web?

a)

Mục yêu thích hoặc Dấu trang

b)

Duyệt đa trang một lúc

c)

Lịch sử hoặc Dòng thời gian

d)

Hộp địa chỉ

19.

Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân? (Chọn 2)

a)

Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chặn Cookie

b)

Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

c)

Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

d)

Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây.

20.

Bạn hãy cho biết, duyệt Web riêng tư đảm bảo điều gì sau đây?

a)

Lịch sử của người dùng không được lưu trữ.

b)

Mật khẩu không cần thay đổi.

c)

Thông tin tài khoản được lưu.

d)

Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính.

21.

Lịch sử duyệt Web và các trang Web được đánh dấu trang cung cấp cho hacker một bản đồ của tất cả các trang Web mà người dùng truy cập. Cùng với các trang Web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công?

a)

Settings

b)

Cookies

c)

Cutouts

d)

History

22.

Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để duyệt Web ở chế độ riêng tư. Vậy lợi ích của việc duyệt Web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa.

b)

Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính.

c)

Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn.

d)

Tên của bạn được giữ kín.

23.

Đâu là lợi ích của việc duyệt Web "ở chế độ riêng tư" hoặc "ẩn danh"?

a)

Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị.

b)

Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn

c)

Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba

d)

Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo.

24.

Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?

a)

Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.

b)

Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sộ hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn.

c)

Các ứng dụng Web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn.

d)

Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình.

25.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mở và độc quyền, hãy chọn phát biểu Đúng.

a)

Phần mềm độc quyền thường miễn phí

b)

Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật

c)

Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó

d)

Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi.

e)

Phần mềm nguồn mở thường không có hỗ trợ kỹ thuật hoặc chỉ được hỗ trợ bởi các diễn đàn cộng đồng.

26.

Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Với mỗi cầu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường.

b)

Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi.

c)

Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên.

28.

Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Kết nối Wi-Fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối Ethernet

b)

Kết nối Wi-Fi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối Ethernet

c)

Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi-Fi.

29.

Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?

a)

Hãy thử gửi một tin nhắn

b)

Mở trình duyệt

c)

Tải xuống ứng dụng Speedtest

d)

Thử lưu một tập tin

30.

Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?

a)

USB

b)

Micro USB

c)

USB-C

d)

Lightning connector