wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hihi

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

-4-8

a)
-12
b)
-14
c)
-6
d)
-10
2.

-9+9

a)
0
b)
-18
c)
9
d)
-9
3.

-5+3

a)

-2

b)

-8

c)

2

d)

-3

4.

-7-2

a)

-9

b)

-5

c)

-10

d)

-8

5.

-6+4

a)

-2

b)

-10

c)

2

d)

-4

6.

-13+20

a)
10
b)
7
c)
-33
d)
5
7.

-3-5

a)

-8

b)

-6

c)

-7

d)

-9

8.

-15+5

a)

-10

b)

-20

c)

-5

d)

-15

9.

-7+2

a)

-5

b)

-9

c)

-3

d)

-4

10.

32

a)
6
b)
12
c)
3
d)
9
11.

(-2)3

a)
-8
b)
-4
c)
-10
d)
-6
12.

20221

a)
2021
b)

1

c)
2020
d)
2022
13.

100050

a)
0
b)
10005
c)
1
d)
1.0005
14.

2+5\left|-2+5\right|

a)
3
b)
1
c)
4
d)
-3
15.

34353^4\cdot3^5

a)

999^9

b)

393^9

c)

313^1

d)

3203^{20}

16.

(-2)3

a)
-8
b)
-10
c)
-6
d)
-4
17.

(-2)6 : (-2)3

a)
4
b)
16
c)

8

d)

-8

18.

(2+x)3=33\left(2+x\right)^3=3^3

a)
2
b)
9
c)
27
d)
1
19.

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng:

a)
180 độ
b)
90 độ
c)
45 độ
d)
360 độ
20.

Hai góc đối đỉnh là

a)

Hai góc đối đỉnh có độ lớn 90 độ.

b)

Hai góc đối đỉnh là hai góc không cắt

c)

Góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của góc kia

d)

Góc đối đỉnh là hai góc có tổng số đo là 180 độ

21.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

a)
có thể giao nhau
b)
cắt nhau tại một điểm
c)
là hai đường thẳng vuông góc
d)
không bao giờ cắt nhau
22.

Tìm khẳng định sai:

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b thì:

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

d)

Hai góc so le trong bù nhau

23.

Tổng ba góc của một tam giác bằng

a)
120 độ
b)
90 độ
c)
360 độ
d)
180 độ
24.

Tia phân giác của 1 góc là:

a)
Tia song song
b)

Tia nằm giữa hai cạnh của một góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

c)

Tia tạo với hai cạnh của góc 2 góc vuông

d)

Tạo với 2 cạnh của một góc hai góc kề bù

25.

Khi Oz là tia phân giác của góc xOy thì

a)
Oz chia góc xOy thành ba góc bằng nhau.
b)

xOy = 3xOz

c)

xOz=xOy

d)

xOz=zOy=12xOyxOz=zOy=\frac{1}{2}xOy

26.

Cho xOy=60 độ. Nếu Oz là tia phân giác của góc xOy thì góc xOz bằng:

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

20 độ

d)

120

27.

Một hình lập phương có cạnh là 2cm. Tính thể tích hình lập phương

a)
6 cm³
b)
8 cm³
c)
4 cm³
d)
10 cm³
28.

Hình hộp chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 1cm. Tính thể tích

a)
5 cm³
b)
10 cm³
c)
8 cm³
d)
6 cm³
29.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là

a)
  1. 2. (a+b). h

b)

a+ b + h

c)

2.a.b.h

d)
l * w * h
30.

Hình lập phương có cạnh 3cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

a)

36cm2

b)

20cm2

c)

36cm3

d)

56cm2

31.

Thể tích của hình lăng trụ đứng bằng

a)

V = S / h

b)

V = S - h

c)

V = S. h

d)

V = + h

32.

Phải biểu nào sai về lăng trụ đứng tam giác:

a)

có mặt đáy là hình tam giác

b)

Diện tích xung quanh bằng chu vi đáy nhân chiều cao

c)

Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao

d)

Mặt bên là hình tam giác

33.

Thể tích của cái hộp hình hộp chữ nhật là 30cm3.

Biết chiều rộng là 2cm, chiều dài là 3cm.

Hỏi chiều cao là bao nhiêu?

a)
7 cm
b)
4 cm
c)
6 cm
d)
5 cm
34.

Đây là hai góc gì?

a)

Hai góc kề bù

b)

Hai góc bù nhau

c)

Hai góc kề nhau

d)

Hai góc

35.

Tia Oz là phân giác của góc xOy. Biết xOz bằng 45 độ. Hỏi xOy bằng bao nhiêu độ:

a)
90 độ
b)
60 độ
c)
0 độ
d)
30 độ
36.

Hình lăng trụ tam giác có diện tích đáy là 20cm2, chiều cao là 2cm. Hỏi thể tích bằng

a)
30 cm³
b)
50 cm³
c)
40 cm³
d)
25 cm³
37.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 cạnh đáy là 2cm, 3cm, 1cm, 4cm. Chiều cao là 2cm.

Hỏi diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tứ giác?

a)
25cm²
b)
15cm²
c)
20cm²
d)
10cm²
38.

(x+2).(x3)=0\left(x+2\right).\left(x-3\right)=0

a)
x=0
b)

x=-3, x=

c)
x=-2, x=3
d)
x=1
39.

(2x)2=34\left(2-x\right)^2=3^4

a)
x = 0
b)
x = -7, x = 11
c)

x = 3, x=-

d)
x = -5
40.

2(x+3)=422^{\left(x+3\right)}=4^2

a)
2
b)
3
c)
1
d)
0
41.

Số nào dưới đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn

a)

34\frac{3}{4}

b)

0, (1)

c)

0,365

d)

0,8