wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thông tin trong môi trường số

Total questions: 38

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

2.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

4.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

5.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

6.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

7.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

8.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

9.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
10.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)
  • Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)
  • Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)
  • Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
11.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
12.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tini

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

13.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)
  • Mang nhiều cảm xúc

b)
  • Mang định kiến cá nhân

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)
  • Sự chính xác của thông tin

b)
  • Thông tin mang tính sự kiện

c)
Thời điểm công bố thông tin
d)

Nội dung thông tin

15.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)
  • Kiểm tra nguồn thông tin

b)
  • Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)
  • Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
16.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)
  • Em đưa ra kết luận đúng

b)
  • Quyết định hành động đúng

c)
  • Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
17.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)
  • được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)
  • được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)
  • được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)
  • được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
18.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè ngoài đời của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

19.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
20.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở ác trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

21.
  • Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)
  • Kết luận không có chứng cứ

b)
  • Ý kiến mang tính cá nhân

c)
  • Thông tin được công bố từ lâu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
22.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản để nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet?

a)

Tác giả

b)

Lượt xem

c)

Mục đích của bài viết

d)
  • Trích dẫn

Câu 3: “….. từ cơ quan, tổ chức

23.

Chon các phương án đúng.

Tại sao thông tin số được pháp luật bảo hộ, nhưng laị dễ bị vi phạm bản quyền?

a)

Do dễ dàng sao chép

b)

Do dễ dàng chỉnh sửa

c)

Do dễ dàng chia sẽ

d)

Do không có hình thức phạt để răng đe người phạm tội

24.

Đâu là ví dụ cho thấy sự khác nhau rõ ràng trong hoạt động học tập khi chưa có và khi có các thiết bị số hiện nay?

a)

Trường học khang trang hơn

b)

Những quyển sách được viết ngắn gọn hơn

c)

Học sinh có thể học trực tuyến

d)

Số lượng học sinh đi học đông hơn

25.

Một bạn học sinh được bố mẹ mua cho chiếc laptop, theo em bạn ấy cần cài và sử dụng phần mềm nào để tận dụng được khả năng của máy tính vào hoạt động học tập:

a)

Trò chơi trực tuyến

b)

Phần mềm xem phim

c)

Phần mềm vẽ hình hình học

d)

Phần mềm nghe nhạc

26.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành:

a)

Các dãy bit

b)

Các bức ảnh

c)

Các dòng điện

d)

Các đoạn phim

27.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn" có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xóa khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

28.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số

a)

Dễ dàng nhân bản

b)

Khó lan truyền

c)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu được phép

29.

Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?

a)

Người thân của người đăng

b)

Bạn bè của người đăng

c)

Công ty mạng xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

30.

Chọn phương án nêu 3 đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

31.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa thông qua:

a)

Kết nối điện tử

b)

Kết nối Internet

c)

Kết nối vật lý

d)

Thông tin số không thể được truy cập từ xa

32.

Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ

(a)  

33.

Một bức ảnh được chụp thì có điểm khác gì với một bức tranh tạo ra trên giấy?

a)

Bức ảnh chụp luôn đắt tiền hơn.

b)

Bức ảnh chụp không thể chuyển cho người khác.

c)

Khi chuyển cho người khác, bức ảnh chụp không mất đi

d)

Cả ba phương án trên

34.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

35.

Thông tin số cần được quản lý, khai thác ……….. và có trách nhiệm

a)

tự do

b)

tối đa

c)

an toàn

d)

nhanh chóng

36.

Hãy tưởng tưởng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!".

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

37.

Hãy tưởng tưởng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Mặc dù tin nhắn có vẻ nghiêm túc, nhưng em không chắc đó là sự thực. Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang Web của trường và nhờ cha mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với các hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhằm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

38.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khóa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.