wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Lịch Sử Đảng Cộng Sản

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương (10/1930), vị trí của cách mạng ruộng đất là

a)

tiến hành trước cách mạng tư sản dân quyền.

b)

độc lập với cách mạng tư sản dân quyền.

c)

đứng ngoài cách mạng tư sản dân quyền.

d)

nằm trong cách mạng tư sản dân quyền.

2.

Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương còn có một số hạn chế vì không nhận thấy

a)

vai trò của tất cả các giai cấp trong xã hội.

b)

phương pháp đấu tranh của một nước thuộc địa.

c)

tinh thần dân tộc của một bộ phận địa chủ.

d)

tính chất xã hội thuộc địa nửa phong kiến.

3.

Trong Cương lĩnh chính trị (2/1930) của Đảng Cộng sản Việt Nam, “tư sản dân quyền cách mạng”

a)

chỉ thực hiện một nhiệm vụ giải phóng dân tộc.

b)

chỉ thực hiện một nhiệm vụ giải phóng giai cấp.

c)

tập trung thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất.

d)

tiến hành hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng.

4.

Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc viết: “làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản”, trong đó “đi tới xã hội cộng sản” là

a)

hướng đi phát triển lâu dài của cách mạng.

b)

nhiệm vụ trước mắt của cách mạng.

c)

sách lược cơ bản, trực tiếp của cách mạng.

d)

nhiệm vụ của “tư sản dân quyền cách mạng”.

5.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về nhiệm vụ của “tư sản dân quyền cách mạng” được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên?

a)

Hoàn thành nhiệm vụ chống đế quốc và tay sai.

b)

Là giai đoạn chiến lược giải phóng dân tộc.

c)

Giành độc lập dân tộc và giành ruộng đất dân cày.

d)

Tiến hành triệt để cuộc cách mạng ruộng đất.

6.

Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống phong kiến lên hàng đầu?

a)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên tháng 2/1930.

b)

Luận cương chính trị tháng 10/1930.

c)

Nghị quyết Hội nghị trung ương 8 (5/1941).

d)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 (11/1939).

7.

Điểmgiốngnhaucơbảngiữa“Cươnglĩnhchínhtrị”(2/1930)với“Luậncươngchínhtrị”(10/1930)là

a)

xácđịnhđúngđắnlựclượngthamgiacáchmạng.

b)

xácđịnhđúngđắnmâuthuẫnchủyếutrongxãhộiĐôngDương.

c)

xácđịnhđúngđắnkhảnăngthamgiacáchmạngcủacácgiaicấp.

d)

xác định đúng đắn đường lối chiến lược của cách mạng việt nam

8.

Nội dung nào sau đây không phải hạn chế của luận cương chính trị (10/1930)

a)

Xã định đúng mâu thuẫn cơ bản nhưng chưa thấy rõ mâu thuẫn chủ yếu của CMVN

b)

Đánh giá không đúng khả năng CM của 1 số tầng lớp, giai cấp trong XH

c)

Xác định phương pháp làm cách mạng là trang bị cho quần chúng con đường vũ trang bạo động

d)

o đưa vấn đề dtoc lên hàng đầu, chú trong đấu tranh GC và CM ruộng đất

9.

1 trong những hạn chế của "Luận cương CT" (10/1930) so với "Cương lĩnh CT" (2/1930) là gì?

a)

chưa vạch ra đường lối chiến lược cho CMVN

b)

chưa thấy dc vai trò lãnh đạo của đội tiên phong của GC công nhân

c)

chỉ thấy được vai trò cách mạng của giai cấp công nhân và nông dân

d)

chưa chỉ ra phương pháp cho cách mạng là phương pháp bạo lực.

10.

VấnđềxácđịnhnhiệmvụcáchmạngtrongLuậncươngchínhtrị10/1930thểhiệnhạnchếgì?

a)

Khônggiảiquyếtđượcvấnđềgiảiphóngdântộcvàruộngđấtdâncày.

b)

Bộclộtưtưởngchủquan,nóngvội,muốngiànhthắnglợinhanhchóng.

c)

KhôngthấyđượcmâuthuẫnchủyếutrongxãhộiĐôngDương.

d)

Khôngthấyđượcsứcmạnhđoànkếtdântộccủacácgiaicấp.

11.

MâuthuẫncơbảncủaxãhộiViệtNamkểtừkhiPhápxâmlượclàgì?

a)

MâuthuẫngiữadântộctavớithựcdânPháp,mâuthuẫngiữanôngdânvớiđịa chủphongkiến

b)

Mâuthuẫngiữacôngnhânvớitưbản,mâuthuẫngiữanôngdânvớiđịachủphongkiến

c)

Mâuthuẫngiữanôngdânvớiđịachủphongkiến,mâuthuẫngiữatưsảnvớivôsản

d)

Mâuthuẫngiữanôngdân,côngnhânvớiđịachủphongkiến

12.

ỞViệtNam,giaicấpmớinàođãrađờidướitácđộngcủacuộckhaithácthuộcđịalầnthứnhất(1897-1914)củathựcdânPháp?

a)

Tưsản

b)

Nôngdân

c)

Côngnhân

d)

Tiểutưsản

13.

Trước khi TDP nổ súng xâm lược (1858), CHVN có những gc cơ bản nào?

a)

địa chủ pk & nông dân

b)

địa chủ pk & công nhân

c)

công nhân & nông dân

d)

nông dân & tri thức

14.

Các ptrao yêu nước ở VN trước khi có ĐCS lãnh đạo có điểm chung là

a)

o nhận dc sự ủng hộ của ng dân, dbt là GC công - nông

b)

o thông qua ý kiến của QTCS, dbt là ĐCS Liên Xô

c)

o có đường lối rõ ràng -> thất bại và bị TDP đàn áp 1 cách nặng nề

d)

o có đủ tiềm lực tài chính và người đứng đầu lãnh đạo CM

15.

TDP đã thực hiện chính sách gì về VHXH để cai trị nước ta?

a)

Ngu dân

b)

Bế quan toả cảng

c)

Đốt sách chôn Nho

d)

Chia để trị

16.

TầnglớptưsảnmạibảncủaViệtNamdướithờiPhápthuộccóđặcđiểmlà:

a)

Cósựthamgiavàođờisốngchínhtrị,kinhtếcủachínhquyềnthựcdânPháp

b)

Cótiềmlựckinhtếmạnh,làgiaicấpđôngđảonhấttrongxãhội

c)

Khôngcótưliệusảnxuất,phảibánsứclaođộngtrongcácn

17.

Vì sao tầng lớp tiểu tư sản lại không thể là lực lượng lãnh đạo cách mạng chống Pháp?

a)

Vì địa vị kinh tế, chính trị của họ gắn chặt với Pháp

b)

Vì lực lượng này hoàn toàn không có mâu thuẫn về quyền lợi với thực dân Pháp

c)

Vì địa vị kinh tế của họ bấp bênh, thái độ hay dao động

d)

Vì lực lượng này nhận được nhiều cảm tình của thực dân Pháp

18.

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX, nhiệm vụ hàng đầu cần phải được giải quyết cấp thiết của cách mạng Việt Nam là:

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Cán cân đất nước

d)

Chia lại ruộng đất

19.

Sự kiện nào đã đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác?

a)

Năm 1920, khi tổ chức công hội ở Sài Gòn được thành lập

b)

Năm 1925, khi cuộc bãi công ở nhà máy Ba Son diễn ra rầm rộ

c)

Năm 1929, khi có sự ra đời của bạt tổ chức cộng sản

d)

Năm 1930, khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

20.

Sự kiện nào được Nguyễn Ái Quốc đánh giá “như chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân”?

a)

Cách mạng Tháng Mười Nga bùng nổ và thắng lợi (1917)

b)

Sự thành lập Đảng Cộng sản Pháp (1920)

c)

Vụ mưu sát viên toàn quyền Méc-Lanh của Phạm Hồng Thái (1924)

d)

Sự ra đời của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (1925)

21.

Phong trào đình công, bãi công của công nhân Việt Nam trong những năm 1926-1929 thuộc khuynh hướng nào?

a)

Khuynh hướng phong kiến

b)

Khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

Khuynh hướng vô sản

d)

Khuynh hướng dân chủ

22.

Ai là người đại diện cho chủ trương đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập dân tộc, khôi phục chủ quyền quốc gia bằng biện pháp bạo động?

a)

Bùi Quang Chiêu

b)

Phan Châu Trinh

c)

Phan Bội Châu

d)

Nguyễn Ái Quốc

23.

SựkiệnnàođánhdấubướcngoặttrongcuộcđờihoạtđộngcáchmạngcủaNguyễnÁiQuốc-từngườiyêunướctrởthànhngườicộngsản?

a)

BỏphiếutánthànhviệcgianhậpQuốctếIIIvàthamgiathànhlậpĐảngCộngsảnPháp

b)

ĐọcbảnSơthảolầnthứnhấtnhữngluậncươngvềvấnđềdântộcvàvấnđềthuộcđịacủaLênin

c)

GửiBảnyêusáchcủanhândânAnNamtớiHộinghịVéc-xây

d)

Rađitìmđườngcứunước

24.

HộiLiênhiệpcácdântộcthuộcđịacócơquanngônluậnlàtờbáonào?

a)

Thanh niên

b)

Cờ đỏ

c)

Độc lập

d)

Người cùng khổ

25.

NguyễnÁiQuốcđãđọcbảnSơthảolầnthứnhấtnhữngluậncươngvềvấnđềdântộcvàvấnđềthuộcđịacủaLêninđăngtrênbáoNhânđạovàonăm:

a)

1919

b)

1920

c)

1921

d)

1922

26.

PhongtràocáchmạngViệtNamvàocuốinăm1928,đầunăm1929đãhìnhthànhlànsóngcáchmạngnàodướiđây?

a)

Cách mạng tư sản dân quyền

b)

Cách mạng dân tộc, dân chủ

c)

Cách mạng văn hóa

d)

Cách mạng tư sản

27.

Khẩuhiệu“Khôngthànhcôngthìcũngthànhnhân”đượcsửdụngtrongcuộckhởinghĩanàodướiđây?

a)

Ba Đình

b)

Bãi Sậy

c)

Yên Bái

d)

Hương Khê

28.

TácphẩmnàocủaNguyễnÁiQuốcđãvạchrõâmmưuvàthủđoạncủachủnghĩađếquốcchegiấutộiácdướicáivỏbọc“khaihoávănminh”?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Đường Kách mệnh

c)

Nhật ký trong tù

d)

Con rồng tre

29.

HoạtđộngnàodướiđâycủaNguyễnÁiQuốccóýnghĩalàsựchuẩnbịvềmặttổchứcchoviệcthànhlậpĐảngCộngsảnViệtNam?

a)

Mở cáclớphuấnluyệnchínhtrịnhằmđàotạocánbộchocáchmạngViệtNam(từnăm1925-1927)

b)

ChủtrìHộinghịhợpnhấtcáctổchứccộngsản(2/1930)

c)

ThamgiasánglậpĐảngCộngsảnPháp(12/1920)

d)

ThànhlậpHộiViệtNamCáchmạngThanhniên(6/1925)

30.

Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là tờ báo nào?

a)

Người cùng khổ

b)

Lao động

c)

Công nhân

d)

Thanh niên

31.

Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đã bước đầu đi vào đấu tranh tự giác?

a)

Bãi công của công nhân thợ nhuộm Sài Gòn-Chợ Lớn (1922)

b)

Tổng bãi công của công nhân Bắc Kỳ (1922)

c)

Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (1925)

d)

Bãi công của công nhân nhà máy sợi Nam Định (1930)

32.

Tác phẩm nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc đã đề cập đến những vấn đề cơ bản của một cương lĩnh chính trị, chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho việc thành lập Đảng?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp (1925)

b)

Đường Kách mệnh (1927)

c)

Đông Dương (1924)

d)

Nhật ký trong tù (1943)

33.

Tính chất và nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được thể hiện trong tác phẩm “Đường Kách mệnh” của Nguyễn Ái Quốc là:

a)

Cách mạng giải phóng dân tộc mở đường tiến lên chủ nghĩa xã hội

b)

Tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản

c)

Cán tân đấtnước theo xu hướng của Minh Trị duy tân ở Nhật

d)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa để đi lên xã hội cộng sản

34.

Chi bộ Cộng sản thành lập ở Bắc Kỳ tháng 3/1929 nhằm mục đích gì?

a)

Củng cố ảnh hưởng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ cho cách mạng, chuẩn bị Đại hội Đảng

c)

Thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

d)

Chuẩn bị thành lập một đảng cộng sản thay thế Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

35.

Tổ chức nào được Nguyễn Ái Quốc thành lập tại Quảng Châu (Trung Quốc) vào tháng 6/1925?

a)

Tâm tâm xã

b)

Hội Việt Nam Cách mạng đồng minh

c)

Hội Liên hiệp thuộc địa

d)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

36.

Tổ chức cộng sản nào ra đời đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

b)

Đông Dương Cộng sản Đảng

c)

An Nam Cộng sản Đảng

d)

Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

37.

Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng được ra đời từ tổ chức tiền thân nào dưới đây?

a)

Tân Việt Cách mạng Đảng

b)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

c)

Việt Nam Cách mạng đồng chí

d)

Tâm tâm xã

38.

Ý nghĩa của phong trào Vô sản hóa do Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phát động vào năm 1928 là:

a)

Truyền bá tư tưởng vô sản, xây dựng, phát triển tổ chức của công nhân

b)

Khuyến khích công nhân mít-tinh, biểu tình, đập phá máy móc, nhà xưởng

c)

Truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin vào trong giai cấp công nhân

d)

Giúp cho giai cấp nông dân nhận ra sứ mệnh lãnh đạo cách mạng của mình

39.

Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản diễn ra trong vòng nửa cuối năm 1929 đã khẳng định điều gì?

a)

Cách mạng Việt Nam đã có bước phát triển về chất, phù hợp với yêu cầu của lịch sử

b)

Cách mạng Việt Nam đã vượt qua khủng hoảng về đường lối lãnh đạo

c)

Cách mạng Việt Nam đã đủ mạnh để đương đầu với thực dân Pháp

d)

Cách mạng Việt Nam đã trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới

40.

Trước tình hình các tổ chức cộng sản hoạt động biệt lập, bài xích lẫn nhau đã dẫn đến một yêu cầu bức thiết cho cách mạng Việt Nam lúc đó là:

a)

Giải tán các tổ chức cộng sản

b)

Giảng hòa sự bài xích, biệt lập giữa các tổ chức cộng sản

c)

Thống nhất các tổ chức cộng sản

d)

Kiểm điểm nghiêm túc các tổ chức cộng sản

41.

Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên, Đảng xác định “mục tiêu chiến lược của cách mạng Việt Nam là...... và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.” Từ còn thiếu trong chỗ trống là:

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Dân quyền cách mạng

c)

Dân tộc dân chủ

d)

Dân tộc dân chủ nhân dân

42.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam ngày 3/2/1930 đã xác định giai cấp nào là lực lượng lãnh đạo cách mạng?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp địa chủ

43.

Sự kiện nào được Nguyễn Ái Quốc đánh giá “giai cấp vô sản đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng”?

a)

Hội nghị Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)

b)

Chi bộ Cộng sản đầu tiên của Việt Nam ra đời (1929)

c)

Thành lập tổ chức Công hội đỏ Bắc Kỳ (1929)

d)

Sự ra đời của bát tổ chức Cộng sản (1929)

44.

Hai văn kiện nào dưới đây được coi như là Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Chánh cương vắn tắt và Lời kêu gọi của Đảng

b)

Sách lược vắn tắt và Lời kêu gọi của Đảng

c)

Chánh cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt của Đảng

d)

Sách lược vắn tắt và Chương trình tóm tắt của Đảng

45.

Nội dung nào sau đây nằm trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?

a)

Đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập

b)

Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách mạng

c)

Chỉ có giải phóng giai cấp vô sản thì mới giải phóng được dân tộc

d)

Giai cấp nông dân là lực lượng lãnh đạo cách mạng

46.

Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã vạch ra nhiệm vụ trước mắt của giai cấp công nhân và nhân dân lao động thế giới là:

a)

Giành lại ruộng đất cho nông dân từ tay giai cấp tư sản ở các nước thuộc địa

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa phát-xít, chống chiến tranh, bảo vệ dân chủ và hòa bình

c)

Đấu tranh chống lại nạn bóc lột sức lao động trẻ em ở các nước thuộc địa

d)

Loại bỏ giai cấp tư sản ra khỏi lực lượng cách mạng

47.

Trong Văn kiện “Chung quanh vấn đề chính sách mới” (10/1936), Đảng nêu quan điểm: “Cuộc dân tộc giải phóng không nhất thiết phải kết hợp chặt chẽ với ...... Nghĩa là không thể nói rằng muốn đánh đổ đế quốc cần phải phát triển ...... Lý thuyết ấy có chỗ chưa xác đáng.” Từ còn thiếu trong các chỗ trống trên là:

a)

Cách mạng điền địa

b)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Cách mạng tư sản

d)

Cách mạng vô sản

48.

Điều kiện nào tạo ra khả năng đấu tranh công khai, hợp pháp cho phong trào cách mạng Đông Dương giai đoạn 1936-1939?

a)

Sự xuất hiện chủ nghĩa tư bản và nguy cơ Chiến tranh Thế giới thứ nhất

b)

Đảng Cộng sản Pháp giao quyền cai trị Việt Nam cho Nhật

c)

Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền ở Đông Dương

d)

Chiến tranh Thế giới thứ hai kết thúc, phe phát-xít lên cầm quyền ở Đông Dương

49.

Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được Đảng xác định trong thời kỳ 1936-1939 là:

a)

Đánh đuổi quân đội Tưởng Giới Thạch và các phe phản động ở trong nước

b)

Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến chia cho dân cày

c)

Chống phát-xít, chống chiến tranh đế quốc, chống bọn phản động thuộc địa, đòi tự do, dân chủ, cơm áo hòa bình

d)

Đàm phán thông qua ngọai giao với thực dân Pháp để giành lại độc lập dân tộc

50.

Hình thức đấu tranh mới xuất hiện trong phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là:

a)

Mít-tinh biểu tình

b)

Đấu tranh nghị trường

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Bãi khoá, bãi công

51.

Chủ trương và nhận thức mới của Đảng trong những năm 1936-1939 đã xác định kẻ thù nguy hại trước mắt của nhân dân Đông Dương là:

a)

Chủ nghĩa phát-xít và phong kiến tay sai

b)

Chủ nghĩa đế quốc và phong kiến

c)

Phong kiến và tư sản mại bản

d)

Phản động thuộc địa và bè lũ tay sai

52.

Một trong những ý nghĩa của phong trào vận động dân chủ 1936-1939 là:

a)

Thực dân Pháp phải chấp nhận tất cả những yêu sách dân chủ

b)

Giúp cán bộ, đảng viên của Đảng được rèn luyện và trưởng thành

c)

Thực dân Pháp rút quân ra khỏi lãnh thổ Việt Nam

d)

Đưa các cán bộ của Đảng gia nhập vào Nghị trường Pháp

53.

Tháng 3/1938, Đảng quyết định thành lập tổ chức nào để tập hợp rộng rãi lực lượng đông đảo nhân dân chống phát-xít và tay sai phản động?

a)

Mặt trận Liên Việt

b)

Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương

c)

Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương

d)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

54.

Đâu được coi là cuộc diễn tập lần thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Phong trào cách mạng 1930-1931

b)

Cuộc vận động dân chủ 1936-1939

c)

Cuộc vận động giải phóng dân tộc 1939-1945

d)

Cao trào kháng Nhật cứu nước

55.

Từ việc theo dõi diễn biến của cuộc Chiến tranh Thế giới thứ hai và căn cứ vào tình hình trong nước, Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ trung tâm cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là:

a)

Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang

b)

Giành lại ruộng đất cho dân cày nghèo

c)

Phá kho thóc Nhật để cứu đói

d)

Thành lập Mặt trận Việt Minh

56.

Trong giai đoạn 1939-1945, nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được Đảng ta đưa lên hàng đầu là gì?

a)

Đòi quyền dân chủ

b)

Giải phóng dân tộc

c)

Đánh đổ phong kiến

d)

Đánh đổ tư sản

57.

Khi Chiến tranh Thế giới Thứ hai bùng nổ, Đảng đã tiến hành hoạt động gì để thích ứng với tình hình mới?

a)

Tuyên bố tự giải tán, chỉ để lại một bộ phận rất nhỏ hoạt động ngầm ở các thành phố

b)

Hợp tác với quân đội Pháp để đảo chính Nhật

c)

Rút vào hoạt động bí mật, chuyển trọng tâm công tác về nông thôn

d)

Tăng cường các hoạt động chống phát-xít ở các thành phố lớn

58.

KhichiếntranhThếgiớiThứhaibùngnổ,thựcdânPhápđãthihànhchính sáchgìởViệtNam?

a)

Kinhtếthờichiến

b)

Kinhtếthuộcđịathờichiến

c)

Kinhtếchỉhuy

d)

Kinhtếhànghoá

59.

ChínhsáchnàocủaNhật-PhápđãgâyranạnđóilớnởViệtNamcuốinăm 1944-đầunăm1945?

a)

XuấtkhẩucácnguyênliệuchiếnlượcsangNhậtBản

b)

Bắtngườidânnhổlúatrồngđaylấynguyênliệuphụcvụchochiếntranh

c)

Đầutưvàonhữngngànhcôngnghiệpphụcvụquânsự

d)

Kiểmsoáttoànbộhệthốngđườngsá

60.

ĐiềntừcònthiếuvàochỗtrốngvềnhậnđịnhcủaĐảngtatạiHộinghịTrung ương5/1941:“CuộccáchmạngĐôngDươngtronggiaiđoạnhiệntạilàmộtcuộc cáchmạng ......”

a)

Tưsảndânquyền

b)

Dânchủtưsản

c)

Xãhộichủnghĩa

d)

Dântộcgiảiphóng

61.

NguyễnÁiQuốcvềnướctrựctiếplãnhđạocáchmạngViệtNamvàonămnào?

a)

1930

b)

1935

c)

1941

d)

1945

62.

TạiHộiNghịTrungươngĐảnglầnthứVIII(5/1941),NguyễnÁiQuốcđã chủtrươngthànhlậpmặttrậnnào?

a)

MặttrậnLiênViệt

b)

MặttrậnĐồngMinh

c)

MặttrậnViệtMinh

d)

MặttrậnDântộcthốngnhấtphảnđếĐông Dương

63.

ĐểlàmtiềnđềchocuộcTổngkhởinghĩaTháng8/1945,chỉthị“Nhật–Pháp bắnnhauvàhànhđộngcủachúngta”đãđềrachủtrươngnàodướiđây?

a)

Phátđộngtổngkhởinghĩa

b)

Phátđộngkhởinghĩatừngphần

c)

Phátđộngphongtràokhángchiếnkiếnquốc

d)

Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước

64.

ĐiểmmớicủaHộinghịlầnthứVIII(5/1941)sovớiHộinghịlầnthứVI (11/1939)củabanChấphànhTrungươngĐảnglà:

a)

MởrộnghìnhthứctậphợplựclượngvàthànhlậpMặttrậnDânchủĐôngDương

b)

Đềcaohơnnữanhiệmvụgiảiphóngdântộc

c)

Chútrọngđấutranhvũtrangđểgiảiphóngdântộc

d)

Đặt ra vấn đề giái phóng dân tộc trong từng nước Đông Dương

65.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời vào thời gian nào?

a)

15/10/1930

b)

30/12/1940

c)

22/12/1944

d)

27/11/1954

66.

Các cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kì (1940) và binh biến Đô Lương (1941) đã để lại bài học kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

a)

Khởi nghĩa vũ trang và chiến tranh du kích

b)

Thời cơ trong khởi nghĩa giành chính quyền

c)

Đấu tranh trên lĩnh vực ngoại giao

d)

Tiến hành tổng khởi nghĩa trước, có thể bỏ qua khởi nghĩa từng phần

67.

Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào sau đây?

a)

Khởi nghĩa Yên Bái (1930)

b)

Khởi nghĩa Nam Kì (1940)

c)

Binh biến Đô Lương (1941)

d)

Khởi nghĩa Yên Bái (1927)

68.

Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kỳ (4/1945) đã xác định nhiệm vụ quan trọng, cần kíp của cách mạng Việt Nam là:

a)

Nhiệm vụ quân sự

b)

Nhiệm vụ văn hóa

c)

Nhiệm vụ kinh tế

d)

Nhiệm vụ ngoại giao

69.

Chỉ thị Nhật–Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (3/1945) đã xác định kẻ thù cụ thể trước mắt, duy nhất của nhân dân Đông Dương là:

a)

Quân Nhật

b)

Quân Pháp

c)

Quân Đức

d)

Quân Tưởng

70.

Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật–Pháp” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát-xít Nhật” được nêu trong:

a)

Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng (3/1945)

b)

Chỉ thị Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (3/1945)

c)

Hội nghị toàn quốc của Đảng (8/1945)

d)

Đại hội Quốc dân Tân Trào (8/1945)

71.

Sự kiện nào dưới đây đã tạo ra thời cơ thuận lợi cho nhân dân ta giành lại độc lập vào tháng 8/1945?

a)

Sự thất bại của phe phát-xít tại chiến trường châu Mỹ

b)

Sự thất bại của Hồng quân Liên Xô tại mặt trận Xô-Đức

c)

Sự nổi dậy giành thắng lợi của nhân dân các nước Tây Âu

d)

Sự đầu hàng vô điều kiện của phát-xít Nhật

72.

Ở Châu Á, quân phiệt Nhật đã đầu hàng Đồng minh vô điều kiện vào năm nào?

a)

1940

b)

1942

c)

1945

d)

1950

73.

Chủ trương phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 được Đảng ta đưa ra trong:

a)

Hội nghị mở rộng của Ban thường vụ Trung ương Đảng (9/1945)

b)

Hội nghị toàn quốc của Đảng (8/1945)

c)

Hội nghị Quân sự Cách mạng Bắc Kì (4/1945)

d)

Hội nghị lần thứ VIII của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5/1941)

74.

Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 14 đến 15/8/1945) đã xác định nguyên tắc để chỉ đạo khởi nghĩa là:

a)

Riêng lẻ, từng phần

b)

Chia từng giai đoạn nhỏ

c)

Tận dụng thời cơ mỗi giai đoạn

d)

Tập trung, thống nhất và kịp thời

75.

Đại hội Quốc dân họp tại Tân Trào (16/8/1945) của Đảng đã quyết định những vấn đề gì?

a)

Tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa của Đảng, quyết định đặt tên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

Thành lập mặt trận Việt Minh để chuẩn bị lực lượng vũ trang cho Tổng khởi nghĩa

c)

Quyết định phương châm chiến lược cho Tổng khởi nghĩa là “táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”

d)

Bầu ra các chức vụ trong Đảng sau khi Tổng khởi nghĩa giành thắng lợi

76.

Đảng đã xác định thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương

b)

Từ sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương đến trước khi quân Nhật đầu hàng Đồng minh

c)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

d)

Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương

77.

Ngày 16/8/1945, Đại hội quốc dân họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) đã quyết định thành lập tổ chức nào?

a)

Ủy ban giải phóng dân tộc Việt Nam

b)

Mặt trận Việt Minh

c)

Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc

d)

Mặt trận Nhân dân Đông Dương

78.

Trước Cách mạng Tháng Tám 1945, tổ chức nào đã thực hiện nhiệm vụ của một Chính phủ lâm thời?

a)

Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương

c)

Ủy ban dân tộc Giải phóng Việt Nam

d)

Mặt trận Việt Minh

79.

Cách mạng giành chính quyền ở Hà Nội trong Cách mạng Tháng Tám nổ ra vào thời gian nào?

a)

19/8/1945

b)

18/9/1945

c)

23/8/1945

d)

25/8/1945

80.

Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là:

a)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh báo chí

b)

Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh ngoại giao

c)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh nghị trường

81.

Theo Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, nhân tố nào được xem là nhân tố chủ yếu, quyết định thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

Liên minh công – nông

b)

Bối cảnh quốc tế thuận lợi

c)

Sự lãnh đạo của Đảng

d)

Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất

82.

Trong các bài học kinh nghiệm được rút ra từ Cách mạng Tháng Tám năm 1945, bài học nào có ý nghĩa hàng đầu trong đường lối cách mạng của Đảng

a)

Lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù

b)

Nắm vững nghệ thuật khởi nghĩa, chọn đúng kẻ thù cùa CM

c)

Toàn dân nổi dậy trên nền tảng khối liên minh công - nông

d)

Giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc, kết hợp đúng đắn 2 nhiệm vụ chống đế quốc và chống pk

83.

Tính chất của cuộc CMT8/1945

a)

Cuộc CM giải phóng giai cấp

b)

Cuộc CM giải phóng dân tộc

c)

Cuộc CMTS

d)

Cuộc CM KHKT

84.

Về ý nghĩa lịch sử, CMT8/1945 đã mở ra cho CMVN kỷ nguyên mới đó là:

a)

Tiến nhanh trên con đường XHCN

b)

Độc lập tự do

c)

Giàu mạnh phát triển

d)

CNH-HĐH

85.

Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã gặp khó khăn gì trong lĩnh vực đối ngoại?

a)

Chưa có quốc gia nào ủng hộ lập trường độc lập và công nhận địa vị pháp lý về mặt nhà nước của Việt Nam

b)

Mối quan hệ giữa nước ta với các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu trở nên xấu đi

c)

Các nước tư bản bao vây, cấm vận nước ta

d)

Các nước trong khối ASEAN cắt viện trợ về vũ khí và lương thực cho nước ta

86.

Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, kẻ thù nguy hiểm nhất của nước ta là:

a)

Quân đội Tưởng Giới Thạch

b)

Thực dân Anh

c)

Thực dân Pháp

d)

Phát-xít Nhật

87.

ĐâulàâmmưucủaquânđộiTưởngGiớiThạchvàlựclượngtaysaikhikéo quânvàomiềnBắcViệtNamdướidanhnghĩagiảigiápquânNhật?

a)

DiệtCộng,cầmHồ

b)

DùngViệtNamlàmbànđạpđểthựchiệnxâmlượcCampuchia

c)

GiúpđỡthựcdânPhápquaytrởlạixâmlượcViệtNam

d)

NgănchặnquânAnhtiếnramiềnBắc

88.

TìnhhìnhtàichínhcủanướctasauCáchmạngThángTámcóđặcđiểmnổibật là:

a)

BịquânđộiTrungHoaDânQuốcthaotúng

b)

Ngânkhốnhànướctrốngrỗng

c)

LệthuộcvàocácngânhàngcủaPhápvàNhật

d)

Nềntàichínhquốcgiabướcđầuđượcxâydựng

89.

TìnhhìnhkinhtếcủanướctasauCáchmạngThángTámcóđặcđiểmlà:

a)

Côngnghiệppháttriển,nôngnghiệp,thủcôngnghiệpkémpháttriển

b)

Nôngnghiệppháttriển,côngnghiệp,thủcôngnghiệpkémpháttriển

c)

Côngnghiệpđìnhđốn,nôngnghiệpbịhoanghóa

d)

Nềnkinhtếvớicơcấungànhcông-nôngnghiệpđangpháttriển

90.

“NhànướcViệtNamDânchủCộnghoàđượcthànhlậpnăm1945lànhà nước......đầutiênởĐôngNamÁ.”Từcònthiếutrongchỗtrốnglà:

a)

Côngnông

b)

Phongkiến

c)

Tưsản

d)

Cộngsản

91.

ÝnàodướiđâykhôngphảilàbiệnphápgiảiquyếtnạnđóidoChínhphủđềra?

a)

Bãibỏthuếthânvàcácthứthuếvôlýkhác

b)

Thumualươngthựctừnướcngoài

c)

Thựchiệnchínhsáchgiảmtô25%

d)

Đẩymạnhtănggiasảnxuất

92.

ChínhphủnướcViệtNamDânchủCộnghoàlàmgìđểkhẳngđịnhquyềnvề kinhtế-tàichính?

a)

PháthànhđồnggiấybạcViệtNam

b)

Tịchthugiasảncủađếquốc,Việtgian

c)

Kêugọiđónggóptừquầnchúngnhândân

d)

ThuthuếnôngnghiệptheobiểuthuếthờiPhápthuộc

93.

Điền vào chỗ trống: “Một dân tộc đột làm một dân tộc......Vì vậy tôi đề nghị mở một chiến dịch chống nạn mù chữ.” (Trích phát biểu của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại buổi họp đầu tiên của Hội đồng Chính phủ ngày 3/9/1945)

a)

Đói

b)

Kém

c)

Yếu

d)

Hèn

94.

Để diệt giặc dốt, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký sắc lệnh thông qua việc thành lập tổ chức nào dưới đây?

a)

Bộ Quốc gia Giáo dục

b)

Hiệp hội Giáo dục Ngoài công lập Việt Nam

c)

Tổ chức tình nguyện vì giáo dục

d)

Nha Bình dân học vụ

95.

Nha Bình dân học vụ được thành lập vào năm nào?

a)

1945

b)

1955

c)

1965

d)

1975

96.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thành câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Ngày nay chúng ta đã xây dựng nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Nhưng nếu nước độc lập mà dân không được hưởng...... thì độc lập cũng chẳng có ý nghĩa gì.” (Trích Thư gửi Uỷ ban nhân dân các kỳ, tỉnh, huyện và làng ngày 17/10/1945)

a)

Hạnh phúc, công bằng

b)

Cơm ăn, áo mặc

c)

Hạnh phúc, tự do

d)

Ruộng đất, ấm no

97.

Tính đến cuối năm 1946, nước ta có khoảng bao nhiêu người biết đọc, biết viết chữ Quốc ngữ?

a)

Hơn 1 triệu người

b)

Hơn 1,5 triệu người

c)

Hơn 2 triệu người

d)

Hơn 2,5 triệu người

98.

Hoạt động nào dưới đây được Chủ tịch Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng, thể hiện tính ưu việt của chế độ mới, góp phần tích cực xây dựng hệ thống chính quyền cách mạng, phát huy quyền làm chủ của nhân dân?

a)

Chống giặc dốt, xoá nạn mù chữ

b)

Trồng cây gây rừng

c)

Khai hoang làm kinh tế mới

d)

Cải cách ruộng đất

99.

Sau Cách mạng Tháng Tám, Đảng và Chính phủ lâm thời đã phát động toàn dân xây dựng nếp sống văn hoá mới nhằm:

a)

Phát triển đất nước theo văn minh phương Tây

b)

Hội nhập văn hoá quốc tế

c)

Nâng cao tinh thần chống giặc trong tầng lớp thanh niên

d)

Đẩy lùi các tệ nạn, hủ tục, thói quen cũ, lạch cản trở tiến bộ

100.

Để khẳng định địa vị pháp lý của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Đảng đã chủ trương tổ chức hoạt động nào dưới đây?

a)

Bầu cử toàn quốc để bầu ra Quốc hội và Chính phủ chính thức

b)

Xây dựng các trụ sở làm việc trong khu vực tản cư

c)

Đổi tên Đảng thành Liên Việt Cách mạng Đảng

d)

Đổi tên nước thành Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

101.

Cuộc Tổng tuyểncử toàn quốc đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được diễn ra vào thời gian nào?

a)

5/1/1945

b)

6/1/1946

c)

7/1/1947

d)

8/1/1948

102.

Hình thức bầu cử nào dưới đây được Đảng đề ra để người dân bầu Quốc hội và thành lập Chính phủ chính thức vào ngày 6/1/1946?

a)

Giơ tay bầu trực tiếp

b)

Phổ thông đầu phiếu

c)

Chấp chính quan

d)

Đại cử tri đoàn

103.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói sau đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Các cơ quan của Chính phủ từ toàn quốc đến các làng, đều là...... của dân, nghĩa là để gánh việc chung cho dân, chứ không phải đè đầu dân như trong thời kỳ trước quyền thống trị của Pháp, Nhật.” (Trích Thư gửi Uỷ ban nhân dân các kỳ, tỉnh, huyện và làng 17/10/1945)

a)

Công bộc

b)

Bần hữu

c)

Đồng minh

d)

Giúp việc

104.

Quốc hội thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vào năm:

a)

1946

b)

1954

c)

1975

d)

1992

105.

Bản Hiến pháp đầu tiên của nước VNDCCH do ai chủ trì soạn thảo?

a)

Nguyễn Văn Tố

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Huỳnh Thúc Kháng

d)

Hồ Chí Minh

106.

Trước yêu cầu tăng cường lực lượng cho cách mạng và tập trung chống Pháp ở Nam Bộ đã dẫn đến sự ra đời của tổ chức:

a)

Hội Liên hiệp Quốc dân Việt Nam

b)

Liên hiệp các tổ chức chữ nghĩa Việt Nam

c)

Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông

d)

Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri

107.

SaungàybầucửQuốchội(1/1946),nướctađãlàmgìđểxâydựngchínhquyềnđịaphương?

a)

Thànhlậpcácđơnvịlựclượngvũtrangmới

b)

Thànhlậpcáctổdukíchlàmnhiệmvụbảođảmanninh

c)

BầucửHộiđồngnhândâncáccấp

d)

Thànhlậpđộidânquántựvệởcáclàngxã

108.

PhiênhọpđầutiêncủaQuốchộikhóaInướcViệtNamDânchủCộnghoà(2/3/1946)đãđượcdiễnratại:

a)

NhàhátlớnHàNội

b)

NhàvănhóathiếunhiHàNội

c)

SânkhấukịchHàNội

d)

QuảngtrườngBaĐình

109.

MộttrongnhữngbiệnphápcủngcốlựclượngvũtrangcáchmạngđượcChínhphủlâmthờiđềrasaungàybầucửQuốchộilà:

a)

Tíchcựcmuasắmvũkhí,lươngthực

b)

Giảitáncácđộidânquántựvệđịaphương

c)

SátnhậpquânđộiViệtNamvàoquânđộiHoànggiaAnh

d)

Thựchiệncáccuộcdiễntậphảiquântrênquymôlớnvớicácnướcxãhộichủnghĩa

110.

Đểxâydựngchínhquyềnthựcsựtrongsạch,vữngmạnh,ChủtịchHồChíMinhyêucầucánbộcáccấpchínhquyềnphải:

a)

Duytrìlốilàmviệctheohướngtảkhuynh,giáođiềutrongcôngsở

b)

Khắcphụcvàbỏngaynhữngthóihư,tậtxấu

c)

KhaitrừrakhỏiĐảngnhữngĐảngviênyếukémvềnănglực

d)

Tạmdừngkiệntoànbộmáychínhquyềncáccấp

111.

Saungàybầucử(6/1/1946),Quốchộimớiđãtậptrungvàocôngviệcquantrọngnhấtlúcbấygiờlà:

a)

Tổchứcnhữngcuộckhaihoang,xâydựngcuộcsốngmớichodânnghèo

b)

Kêugọingườidângóptiềnvàhiệnvậtđểủnghộchongânkhốquốcgia

c)

TổchứccuộckhángchiếnchốngthựcdânPhápxâmlượcởNamBộ

d)

Xâydựnghệthốngcáctrườngđạihọc,caođẳnghiệnđại

112.

HộiđồngcốvấnChínhphủCáchmạnglâmthờiđượcthànhlậpnăm1945doaiđứngđầu?

a)

Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy

b)

PhạmVănĐồng

c)

HồChíMinh

d)

NguyễnHảiThần

113.

CuộckhángchiếnchốngPhápxâmlượclầnthứhaicủanhândântađượcdiễnravàothờigiannào?

a)

1930–1945

b)

1945–1975

c)

1858–1930

d)

1946–1954

114.

Trong giai đoạn 1941-1945, cách mạng Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa

b)

Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang

d)

Tiến hành điện khí hóa nông thôn

115.

Nội dung nào sau đây là bối cảnh thế giới dẫn đến sự bùng nổ phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

a)

Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp

b)

Quân giải phóng miền Nam thành lập

c)

Trung ương Cục miền Nam ra đời

d)

Việt Nam đang tiến hành công cuộc đổi mới đất nước

116.

Chiến thắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp?

a)

Việt Bắc

b)

Trung Du

c)

Biên giới

d)

Hà Nam Ninh

117.

Để làm thất bại âm mưu “Diệt Cộng, cầm Hồ, phá Việt Minh” của quân Tưởng và tay sai, Đảng và Chính phủ ta đã thực hiện sách lược:

a)

Ký nhiều hòa ước có lợi cho quân Nhật

b)

Tiến hành các cuộc xung đột vũ trang với quân Tưởng

c)

Đưa ra nhiều yêu sách đòi quân Tưởng phải rút quân khỏi Việt Nam

d)

Triệt để lợi dụng mâu thuẫn kẻ thù, hòa hoãn, nhượng bộ có nguyên tắc với quân Tưởng

118.

Đâu là chính sách được Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh dùng để đối phó với quân Tưởng?

a)

Giao thiệp thân thiện, ứng xử mềm dẻo, linh hoạt với yêu sách của quân Tưởng và tay sai

b)

Mời Tưởng Giới Thạch làm chủ tịch Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

c)

Liên minh với quân đội Pháp để đuổi quân Tưởng về nước

d)

Giao chính phủ cho quân đội của Tưởng, Đảng rút lui vào hoạt động bí mật

119.

Ngày 11/11/1945, Đảng chủ trương rút vào hoạt động bí mật bằng thông cáo tự giải tán, mục đích là để:

a)

Đảng từ bỏ quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam

b)

Giao lại quyền lãnh đạo Đảng cho thực dân Pháp

c)

Tránh mũi nhọn tấn công của Pháp và Tưởng

d)

Thừa nhận sức mạnh trị hợppháp của quân đội Tưởng ở Việt Nam

120.

Đảng chủ trương rút vào hoạt động bí mật năm 1945, chỉ để lại một bộ phận hoạt động công khai với danh nghĩa là:

a)

Hội nghiên cứu văn hóa Đông Dương

b)

Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác ở Đông Dương

c)

Hội nhà báo Đông Dương

d)

Hội những người yêu thiên nhiên Đông Dương

121.

Khẩu hiệu được nhân dân các tỉnh Nam Bộ dùng để nâng cao tinh thần chiến đấu trong những ngày đầu chống thực dân Pháp xâm lược lần thứ hai là:

a)

Thà chết tự do còn hơn sống nô lệ

b)

Quyết tử để Tổ quốc quyết sinh

c)

Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người

d)

Vững tay súng, chắc tay cày

122.

Để hạn chế sự chống phá của các tổ chức chính trị sai thân Tưởng là Việt Quốc, Việt Cách, Đảng đã thực hiện chủ trương nào dưới đây?

a)

Đồng ý bổ sung thêm 70 ghế trong Quốc hội cho các tổ chức này không qua bầu cử

b)

Điều động các đơn vị lực lượng vũ trang bao vây các tổ chức này, buộc rút quân về nước

c)

Cung cấp thuốc men, đạn dược và huyết phẩm theo yêu cầu của các tổ chức này

d)

Chấp nhận bỏ sử dụng đồng bạc Đông Dương, chuyển hoàn toàn sang sử dụng đồng tiền Quân kim, Quốc tế

123.

Hiệp ước Trùng Khánh (Hiệp ước Hoa-Pháp) đã được ký kết vào năm nào?

a)

1930

b)

1946

c)

1954

d)

1975

124.

Bản chất của Hiệp ước Hoa-Pháp (28/2/1946) đã chà đạp lên nền độc lập của Việt Nam và hợp pháp hóa hành động xâm lược của:

a)

Thực dân Pháp

b)

Quân đội Trung Quốc

c)

Quân đội Nhật Bản

d)

Đế quốc Mỹ

125.

Đảng chủ trương hòa hoãn với Pháp nhằm:

a)

Tiêu diệt giặc nội xâm, phát triển kinh tế

b)

Có thời gian tìm cách liên minh quân sự để đối phó với Pháp

c)

Tiêu diệt tay sai, thúc đẩy nhanh quân Tưởng về nước

d)

Lôi kéo sự ủng hộ của chính phủ Pháp

126.

Ngày 6/3/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký với Pháp văn bản nào?

a)

A. Tạm ước

b)

B. Tạm ước sơ bộ

c)

C. Hiệp ước sơ bộ

d)

D. Hiệp định sơ bộ

127.

Hiệp ước Hoa-Pháp được ký kết ngày 28/2/1946 đã đưa cách mạng Việt Nam vào tình thế:

a)

A. Cùng lúc đối mặt trực tiếp với hai kẻ thù lớn là Pháp và Tưởng

b)

B. Chính phủ phải giao lại Quốc hội cho quân Tưởng

c)

C. Quốc hội có nguy cơ giải tán

d)

D. Nạn đói có thể bùng phát trở lại

128.

Một trong những nội dung của bản Hiệp định Sơ bộ được Hồ Chí Minh ký kết với Pháp ngày 6/3/1946 là:

a)

A. Thực dân Pháp có toàn quyền khai thác các mỏ khoáng sản ở Việt Nam trong thời hạn 30 năm

b)

B. Việt Nam đồng ý cho quân đội Pháp đóng quân ở các khu vực quân sự trọng điểm

c)

C. Quân Pháp phải rút quân dần ra khỏi Việt Nam trong thời hạn 5 năm

d)

D. Việt Nam sẽ cung cấp lương thực, thuốc men và vũ khí cho quân đội Pháp để đánh Tưởng

129.

Bản Hiệp định Sơ bộ được ký ngày 6/3/1946 có ý nghĩa to lớn với cách mạng Việt Nam bởi vì sẽ giúp chúng ta có thêm thời gian:

a)

A. Chuẩn bị lực lượng mọi mặt cho cuộc kháng chiến với Pháp

b)

B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

C. Khai hoang các vùng đất phía Nam

d)

D. Tổ chức bầu cử

130.

Chủ trương hòa hoãn, nhượng bộ với Pháp để kéo dài thời gian hòa bình xây dựng đất nước được thể hiện rõ trong bản Chỉ thị nào dưới đây?

a)

A. Kháng chiến kiến quốc

b)

B. Hòa để tiến

c)

C. Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

d)

D. Toàn dân kháng chiến

131.

Nguyên nhân sâu xa nào dẫn đến sự kiện Toàn quốc kháng chiến vào cuối năm 1946 của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Việt Nam đã có lực lượng hải quân và không quân đủ mạnh để chống Pháp

b)

B. Quân Pháp ở Việt Nam liên tục bội ước với mong muốn dâng nước cho Nhật

c)

C. Quân Pháp ở Việt Nam đình chiến, kéo dài thời gian rút quân khỏi Việt Nam

d)

D. Quân Pháp ở Việt Nam bộc lộ rõ thái độ bội ước, quyết tâm muốn xâm lược nước ta

132.

Tại Hà Nội, cuộc kháng chiến toàn quốc bắt đầu bằng sự kiện nào?

a)

Loạt đại bác bắn vào thành Hà Nội từ pháo đài Láng

b)

Pháp đơn phương tuyên bố cắt đứt liên hệ với Chính phủ Việt Nam

c)

Hồ Chí Minh ra lệnh kêu gọi Toàn quốc kháng chiến

d)

Quân Pháp tấn công vào Đại Nội Huế

133.

Cuộc kháng chiến toàn quốc tại mặt trận Hà Nội (1946) kéo dài trong bao nhiêu ngày đêm?

a)

54 ngày đêm

b)

60 ngày đêm

c)

72 ngày đêm

d)

56 ngày đêm

134.

Đâu là phương châm kháng chiến được Đảng đề ra trong cuộc kháng chiến chống Pháp, giai đoạn 1945-1947?

a)

Dựa trên sức mạnh toàn dân, tiến hành kháng chiến đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Chiến đấu cầm chừng, tiến hành kháng chiến đánh chắc, tiến chắc

c)

Dựa trên sức mạnh toàn dân, tiến hành kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài và dựa vào sức mình là chính

d)

Chiến đấu cầm chừng, tranh thủ thời gian xây dựng và phát triển kinh tế

135.

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là do ai viết?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Trường Chinh

136.

Tính đến năm 1950, những nhà nước nào đã công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?

a)

Trung Quốc, Liên Xô, Lào, Triều Tiên

b)

Trung Quốc, Liên Xô, các nước Đông Âu, Triều Tiên

c)

Trung Quốc, Liên Xô, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Liên Xô, các nước Đông Âu, Lào

137.

Một trong những mục đích của Trung ương Đảng khi chủ động mở Chiến dịch Biên giới Thu Đông 1950 là:

a)

Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc

b)

Khai thông biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia

c)

Ngăn chặn sự tiếp viện của Mỹ cho quân đội Pháp

d)

Để giành thắng lợi quan trọng nhằm kết thúc chiến tranh với Pháp

138.

Trong Sắc lệnh về nghĩa vụ quân sự được Hồ Chí Minh ký ban hành tháng 11/1949 đã đề cập đến việc ưu tiên phát triển lực lượng bộ đội. Bộ đội gồm:

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, thanh niên xung phong

c)

Thanh niên xung phong, bộ đội địa phương, dân quân du kích

d)

Thanh niên xung phong, bộ đội chủ lực, dân quân du kích

139.

Chiến thắng trong Chiến dịch Biên giới Thu Đông năm 1950 có ý nghĩa lớn với cách mạng Việt Nam bởi vì:

a)

Kết thúc thời kỳ chiến đấu trong vòng vây

b)

Pháp phải trả lại các vùng tạm chiếm cho quân đội Việt Nam

c)

Đóng cửa hoàn toàn biên giới Việt-Trung

d)

Việt Nam được giải phóng hoàn toàn

140.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) đã diễn ra ở đâu?

a)

Chiêm Hóa (Tuyên Quang)

b)

Võ Nhai (Thái Nguyên)

c)

Bắc Sơn (Lạng Sơn)

d)

Pác Bó (Cao Bằng)

141.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) đã quyết định việc Đảng ra hoạt động công khai và lấy tên là:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương

c)

Đảng Lao động Việt Nam

d)

Đông Dương Cộng sản Đảng

142.

Từ cuối năm 1950, Đảng quyết định tạm thời ngừng phát triển Đảng bởi vì:

a)

Ở nhiều nơi, việc phát triển Đảng quá nhanh dẫn đến việc mắc sai lầm về tiêu chuẩn Đảng viên

b)

Đảng muốn tập trung sức lực cho cuộc kháng chiến chống Pháp

c)

Các Đảng viên tập trung vào làm kinh tế tư nhân, lơ là với nhiệm vụ cách mạng

d)

Số lượng Đảng viên đã đủ

Similar Resources on Wayground