wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

日本語語彙クイズ5

Total questions: 115

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

心情 (しんじょう) có nghĩa là gì?

a)

Tâm tư tình cảm

b)

Nhu cầu sinh học

c)

Khát khao, ham muốn

d)

Tự hỏi chính mình

2.

部門 (ぶもん) có nghĩa là gì?

a)

Phòng ban

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Tự hỏi chính mình

d)

Khát khao, ham muốn

3.

欲求 (よっきゅう) có nghĩa là gì?

a)

Khát khao, ham muốn

b)

Tâm tư tình cảm

c)

Nhu cầu sinh học

d)

Tự hỏi chính mình

4.

自問 (じもん) có nghĩa là gì?

a)

Tự hỏi chính mình

b)

Khát khao, ham muốn

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Tâm tư tình cảm

5.

Tự hỏi mình xem từ giờ trở đi nên làm thế nào (đưa ra quyết định).

4 lines
6.

Làm đi làm lại, trải qua nhiều lần thất bại và thành công, cuối cùng tìm ra phương pháp, cách thức giải quyết phù hợp.

4 lines
7.

Tìm kiếm bản chất của sự việc mà ta chưa biết.

4 lines
8.

Tìm hiểu xem nó bắt nguồn từ đâu, từ cái gì?

4 lines
9.

Rút khỏi tổ chức, đoàn thể mà mình đang trực thuộc.

4 lines
10.

未知の事柄を探す。

a)

探索

b)

探知

c)

試行

d)

知恵

11.

属している団体・組織から抜けること。

a)

脱退

b)

脱却

c)

還元

d)

部門

12.

知識を活用できること。

a)

心情

b)

知恵

c)

欲求

d)

妥協

13.

事件のニュースはフェイスブックで( )されている。

(a)  

14.

未知の事柄を探す。

a)

探索

b)

探知

c)

試行

d)

知恵

15.

属している団体・組織から抜けること。

a)

脱退

b)

脱却

c)

還元

d)

部門

16.

知識を活用できること。

a)

心情

b)

知恵

c)

欲求

d)

妥協

17.

事件のニュースはフェイスブックで( )されている。

a)

脱退

b)

発散

c)

拡散

d)

由来

18.

起源=?

a)

由来

b)

拡散

c)

心情

d)

従来

19.

充実 có nghĩa là gì?

a)

Trọn vẹn, ý nghĩa

b)

Đầy đủ, sung túc

20.

解禁 có nghĩa là gì?

a)

Hủy bỏ lệnh cấm

b)

Trả về trạng thái tự do

21.

採択 có nghĩa là gì?

4 lines
22.

在籍 có nghĩa là gì?

a)

Đang theo học

b)

Tham gia

c)

Làm việc

23.

法律などで禁止していたことを解くこと。

a)

解禁

b)

解明

c)

解除

d)

残留

24.

団体・学校などに属する者として登録されていること。

a)

所持

b)

実在

c)

在籍

d)

就労

25.

告白したけど( )されてしまった。

a)

拒絶

b)

絶滅

c)

採択

d)

供述

26.

この本は高いだけあって、内容が( )している。

a)

解禁

b)

充当

c)

会心

d)

充実

27.

アメリカで黒人に対して( )を持つ人が少なくない。

a)

束縛

b)

出没

c)

偏見

d)

啓発

28.

Nguồn gốc là gì?

a)

Điểm bắt đầu

b)

Điểm kết thúc

c)

Điểm giữa

29.

充実 có nghĩa là gì?

a)

Trọn vẹn

b)

Thiếu thốn

c)

Bình thường

30.

継続 có nghĩa là gì?

a)

Tiếp tục

b)

Ngừng lại

c)

Bắt đầu

31.

実行 có nghĩa là gì?

a)

Thực hiện

b)

Bỏ qua

c)

Lập kế hoạch

32.

証言 có nghĩa là gì?

4 lines
33.

その計画を実行する。

4 lines
34.

その計画を実行に移すことは困難であった。

4 lines
35.

その証拠は彼の前回の証言と一致しないため、裁判は不利になった。

4 lines
36.

会社の文書による同意なしに第三者に開示することは禁止されている。

4 lines
37.

せっかく夫のために作ったのに、机の上に置いた料理は手付かずのままだった。

4 lines
38.

顔立ちのすさまじい変容ぶりに驚いた。

4 lines
39.

Đồ ăn tôi đặt trên bàn vẫn còn nguyên.

4 lines
40.

Chưa bắt tay vào công việc.

4 lines
41.

Thay đổi: Chỉ việc bộ dạng, nội dung thay đổi hoàn toàn.

4 lines
42.

Tôi bất ngờ trước sự thay đổi đáng kinh ngạc của đường nét khuôn mặt.

4 lines
43.

Dấu vết còn sót lại sau khi bánh xe lăn qua.

4 lines
44.

Vì không biết đường về nên tôi chỉ còn cách lần theo vết bánh xe.

4 lines
45.

Điều mà người đi trước đã làm.

4 lines
46.

Quản lý đang cố gắng để không bị rơi vào/lặp lại thất bại như lần trước.

4 lines
47.

Xóa bỏ hoàn toàn.

4 lines
48.

Làm mất đi đăng ký liên quan đến cơ quan nhà nước, ví dụ như xóa xác nhận cư trú...

4 lines
49.

Loại bỏ những thứ cản trở.

4 lines
50.

Chính phủ đang nỗ lực loại bỏ ô nhiễm.

4 lines
51.

Ở đỉnh cao về những mặt như sự yêu mến, sức mạnh..., đang trong trạng thái tốt.

4 lines
52.

Ca sĩ ấy đã vô cùng được yêu thích với bài hát đó.

4 lines
53.

Kimura Takuya khi ở thời kỳ đỉnh cao.

4 lines
54.

ある情報を希望した人に対して見せる。

a)

融合

b)

変容

c)

開示

d)

釈明

55.

先人の行いの跡。

a)

軌跡

b)

気配

c)

苦境

d)

興奮

56.

メールを( )すると、ゴミ箱に 30 日間保存されます。(捻った問題)

a)

免除

b)

駆除

c)

消除

d)

解除

57.

台風で落下した看板を( )した。

a)

落胆

b)

撤去

c)

継続

d)

除去

58.

供述=?

a)

全盛

b)

証言

c)

規模

d)

経緯

59.

Tính cách của bố mẹ được phản chiếu trên con cái.

4 lines
60.

Sự nhiễm, bị nhiễm

4 lines
61.

Đằng sau, phía sau

4 lines
62.

Hãy làm sáng tỏ bí ẩn đằng sau vụ án giết người.

4 lines
63.

Khi đang ăn cơm mà cứ bị người khác lảng vảng bên cạnh là tôi cảm thấy rất là bực.

4 lines
64.

Vận chuyển đồ lớn hay nhiều đồ tới đích đến.

4 lines
65.

Hạn chế, giảm hành động gì đó.

4 lines
66.

Ngần ngại, khách sáo là gì?

a)

Ngần ngại, khách

b)

Hạn chế

c)

Từ chối

67.

Ngăn chặn có nghĩa là gì?

a)

Ngăn chặn vấn đề đang xảy ra.

b)

Phòng ngừa trước

c)

Phòng chống tái phát

68.

Xuống cấp, hư hỏng có nghĩa là gì?

a)

Chất lượng, tính năng bị xấu đi.

b)

Do lốp xe bị xuống cấp nên tôi sẽ đổi lốp.

c)

Tôi xuống cấp, già đi rồi.

69.

Bắt giữ có nghĩa là gì?

a)

Bắt giữ người đã làm việc xấu.

b)

Mang tính cưỡng chế.

c)

Phạm tội mà bị phát giác tại chỗ.

70.

行事、イベント、プロジェクトがとても盛り上がる。

a)

盛況

b)

基盤

c)

全盛

d)

安堵

71.

品質・性能が以前より悪くなること。

a)

うろちょろ

b)

遠慮

c)

劣化

d)

遮断

72.

悪い事をした人を捕まえること。

a)

言及

b)

従属

c)

逮捕

d)

誇張

73.

その映画はホワイトボードに( )された。

a)

昇進

b)

運搬

c)

防止

d)

投影

74.

5Kはベトナムで( )拡大防止対策です。

a)

波及

b)

還元

c)

感染

d)

提起

75.

Ngăn chặn vấn đề đang xảy ra.

4 lines
76.

Chứng kiến vụ án, chứng kiến hành vi phạm tội.

4 lines
77.

Để thành lập công ty, tôi đã vay vốn tại tổ chức tín dụng.

4 lines
78.

Việc tiếp tục đăng tin, tiểu thuyết, truyện tranh lên báo, tạp chí.

4 lines
79.

Việc phân định sự vật, sự việc là đúng hay sai tại cơ quan pháp luật.

4 lines
80.

Sự vật, sự việc là đúng hay sai tại cơ quan pháp luật.

4 lines
81.

Chủ tọa phiên tòa đã đưa ra phán quyết tử hình đối với bị cáo.

4 lines
82.

Luật sư hướng về phía chủ tọa phiên tòa, bắt đầu biện hộ để chứng minh thân chủ của mình vô tội.

4 lines
83.

Hỏi sự đúng sai của một vấn đề, phân định thắng thua.

4 lines
84.

Để biến rừng nhiệt đới thành đất canh tác nông nghiệp hay chất đốt, người ta đã chặt và...

a)

chặt đổ cây

b)

trồng cây

c)

bảo vệ rừng

85.

現場で直接に見ること。

a)

目撃

b)

連載

c)

和解

d)

適応

86.

お金の移動、やり取り。

a)

調達

b)

金融

c)

融合

d)

腕前

87.

司法機関で、物事の正・不正を判定すること。

a)

採取

b)

伐採

c)

裁判

d)

結束

88.

自分や他人の立場、利益が守られるように助けること。

a)

弁護

b)

弁解

c)

脱却

d)

没頭

89.

激しい( )の末に妻が荷物をまとめて家を出てしまった。

a)

打診

b)

検討

c)

討論

d)

委託

90.

家賃滞納はいつまでセーフ?

a)

Khi nào có thể chậm nộp tiền nhà?

b)

Chậm nộp không bị phạt

c)

Chậm nộp sẽ bị phạt

d)

Không có thời hạn

91.

口癖 là gì?

a)

Câu cửa miệng

b)

Thói quen

c)

Câu nói hay

d)

Câu nói ngẫu nhiên

92.

記述 có nghĩa là gì?

a)

Ghi chép

b)

Viết tắt

c)

Diễn giải

d)

Tóm tắt

93.

捜査 là gì?

a)

Điều tra

b)

Khám phá

c)

Tìm kiếm

d)

Khám nghiệm

94.

平行線 có nghĩa là gì?

a)

Đường thẳng song song

b)

Đường thẳng cắt nhau

c)

Đường thẳng cong

d)

Đường thẳng không xác định

95.

ờng thẳng song song thì không giao nhau.

4 lines
96.

Nhiều suy nghĩ đan xen vào nhau.

4 lines
97.

Diễn tả trạng thái không tìm ra điểm thỏa hiệp dù hai bên có đưa ra bao nhiêu quan điểm, ý kiến đi chăng nữa.

4 lines
98.

Cuộc tranh luận này mãi mãi không thể đạt được thỏa thuận.

4 lines
99.

Chỉ gần tới thời điểm hay giai đoạn kết thúc của một việc đã được tiến hành trong thời gian dài.

4 lines
100.

Dù nói là đã vào cuối mùa ngắm hoa anh đào rồi nhưng tôi chưa thấy bớt đông người.

4 lines
101.

Trong trận đấu cờ vây, quả nhiên từ giữa trận tới cuối trận đấu mới là then chốt.

4 lines
102.

Thu nhập.

4 lines
103.

Doanh số tăng thì doanh thu cũng tăng.

4 lines
104.

Phần lớn doanh thu của báo chí là từ quảng cáo.

4 lines
105.

Trên đường có nhiều người, nơi có nhiều phương tiện giao thông qua lại.

4 lines
106.

Đèn điện trên đường phố đan.

4 lines
107.

癖のようによく言うこと。

a)

口癖

b)

愚痴

c)

街頭

d)

拍子

108.

捜して調べること。

a)

収束

b)

交付

c)

捜査

d)

一掃

109.

長期間行われる物事が終わりに近づく時期または段階。

a)

終盤

b)

基盤

c)

錯覚

d)

終息

110.

折り合いを付けるために一部の条件を仕方なく( )する。

a)

処置

b)

交渉

c)

圧迫

d)

譲歩

111.

家賃( )から1カ月を過ぎても支払いが行われない。

a)

停滞

b)

収益

c)

滞納

d)

記述

112.

意味:気に入ってよく利用してくれる客

a)

Khách hàng

b)

Khách quen

c)

Khách vì yêu thích nên thường xuyên sử dụng.

113.

意味:囲まれた区域のかど。 目立たないところ

a)

b)

Góc

c)

114.

意味:税金やサービス料金などを期日までに納めていないこと。

a)

滞納

b)

Nộp muộn

c)

未納

115.

自動車税を滞納するとどうなる?

a)

督促状が来てるけど、お金ないし、面倒くさいな。

b)

放置続けると財産差し押さえになりますよ。

c)

Nếu chậm nộp thuế ô tô thì sẽ ra sao?