Font size
Worksheets日本語語彙クイズ5
Total questions: 115
Worksheet time: 3hrs 18mins
心情 (しんじょう) có nghĩa là gì?
Tâm tư tình cảm
Nhu cầu sinh học
Khát khao, ham muốn
Tự hỏi chính mình
部門 (ぶもん) có nghĩa là gì?
Phòng ban
Nhu cầu an toàn
Tự hỏi chính mình
Khát khao, ham muốn
欲求 (よっきゅう) có nghĩa là gì?
Khát khao, ham muốn
Tâm tư tình cảm
Nhu cầu sinh học
Tự hỏi chính mình
自問 (じもん) có nghĩa là gì?
Tự hỏi chính mình
Khát khao, ham muốn
Nhu cầu an toàn
Tâm tư tình cảm
Tự hỏi mình xem từ giờ trở đi nên làm thế nào (đưa ra quyết định).
Làm đi làm lại, trải qua nhiều lần thất bại và thành công, cuối cùng tìm ra phương pháp, cách thức giải quyết phù hợp.
Tìm kiếm bản chất của sự việc mà ta chưa biết.
Tìm hiểu xem nó bắt nguồn từ đâu, từ cái gì?
Rút khỏi tổ chức, đoàn thể mà mình đang trực thuộc.
未知の事柄を探す。
探索
探知
試行
知恵
属している団体・組織から抜けること。
脱退
脱却
還元
部門
知識を活用できること。
心情
知恵
欲求
妥協
事件のニュースはフェイスブックで( )されている。
(a)
未知の事柄を探す。
探索
探知
試行
知恵
属している団体・組織から抜けること。
脱退
脱却
還元
部門
知識を活用できること。
心情
知恵
欲求
妥協
事件のニュースはフェイスブックで( )されている。
脱退
発散
拡散
由来
起源=?
由来
拡散
心情
従来
充実 có nghĩa là gì?
Trọn vẹn, ý nghĩa
Đầy đủ, sung túc
解禁 có nghĩa là gì?
Hủy bỏ lệnh cấm
Trả về trạng thái tự do
採択 có nghĩa là gì?
在籍 có nghĩa là gì?
Đang theo học
Tham gia
Làm việc
法律などで禁止していたことを解くこと。
解禁
解明
解除
残留
団体・学校などに属する者として登録されていること。
所持
実在
在籍
就労
告白したけど( )されてしまった。
拒絶
絶滅
採択
供述
この本は高いだけあって、内容が( )している。
解禁
充当
会心
充実
アメリカで黒人に対して( )を持つ人が少なくない。
束縛
出没
偏見
啓発
Nguồn gốc là gì?
Điểm bắt đầu
Điểm kết thúc
Điểm giữa
充実 có nghĩa là gì?
Trọn vẹn
Thiếu thốn
Bình thường
継続 có nghĩa là gì?
Tiếp tục
Ngừng lại
Bắt đầu
実行 có nghĩa là gì?
Thực hiện
Bỏ qua
Lập kế hoạch
証言 có nghĩa là gì?
その計画を実行する。
その計画を実行に移すことは困難であった。
その証拠は彼の前回の証言と一致しないため、裁判は不利になった。
会社の文書による同意なしに第三者に開示することは禁止されている。
せっかく夫のために作ったのに、机の上に置いた料理は手付かずのままだった。
顔立ちのすさまじい変容ぶりに驚いた。
Đồ ăn tôi đặt trên bàn vẫn còn nguyên.
Chưa bắt tay vào công việc.
Thay đổi: Chỉ việc bộ dạng, nội dung thay đổi hoàn toàn.
Tôi bất ngờ trước sự thay đổi đáng kinh ngạc của đường nét khuôn mặt.
Dấu vết còn sót lại sau khi bánh xe lăn qua.
Vì không biết đường về nên tôi chỉ còn cách lần theo vết bánh xe.
Điều mà người đi trước đã làm.
Quản lý đang cố gắng để không bị rơi vào/lặp lại thất bại như lần trước.
Xóa bỏ hoàn toàn.
Làm mất đi đăng ký liên quan đến cơ quan nhà nước, ví dụ như xóa xác nhận cư trú...
Loại bỏ những thứ cản trở.
Chính phủ đang nỗ lực loại bỏ ô nhiễm.
Ở đỉnh cao về những mặt như sự yêu mến, sức mạnh..., đang trong trạng thái tốt.
Ca sĩ ấy đã vô cùng được yêu thích với bài hát đó.
Kimura Takuya khi ở thời kỳ đỉnh cao.
ある情報を希望した人に対して見せる。
融合
変容
開示
釈明
先人の行いの跡。
軌跡
気配
苦境
興奮
メールを( )すると、ゴミ箱に 30 日間保存されます。(捻った問題)
免除
駆除
消除
解除
台風で落下した看板を( )した。
落胆
撤去
継続
除去
供述=?
全盛
証言
規模
経緯
Tính cách của bố mẹ được phản chiếu trên con cái.
Sự nhiễm, bị nhiễm
Đằng sau, phía sau
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn đằng sau vụ án giết người.
Khi đang ăn cơm mà cứ bị người khác lảng vảng bên cạnh là tôi cảm thấy rất là bực.
Vận chuyển đồ lớn hay nhiều đồ tới đích đến.
Hạn chế, giảm hành động gì đó.
Ngần ngại, khách sáo là gì?
Ngần ngại, khách
Hạn chế
Từ chối
Ngăn chặn có nghĩa là gì?
Ngăn chặn vấn đề đang xảy ra.
Phòng ngừa trước
Phòng chống tái phát
Xuống cấp, hư hỏng có nghĩa là gì?
Chất lượng, tính năng bị xấu đi.
Do lốp xe bị xuống cấp nên tôi sẽ đổi lốp.
Tôi xuống cấp, già đi rồi.
Bắt giữ có nghĩa là gì?
Bắt giữ người đã làm việc xấu.
Mang tính cưỡng chế.
Phạm tội mà bị phát giác tại chỗ.
行事、イベント、プロジェクトがとても盛り上がる。
盛況
基盤
全盛
安堵
品質・性能が以前より悪くなること。
うろちょろ
遠慮
劣化
遮断
悪い事をした人を捕まえること。
言及
従属
逮捕
誇張
その映画はホワイトボードに( )された。
昇進
運搬
防止
投影
5Kはベトナムで( )拡大防止対策です。
波及
還元
感染
提起
Ngăn chặn vấn đề đang xảy ra.
Chứng kiến vụ án, chứng kiến hành vi phạm tội.
Để thành lập công ty, tôi đã vay vốn tại tổ chức tín dụng.
Việc tiếp tục đăng tin, tiểu thuyết, truyện tranh lên báo, tạp chí.
Việc phân định sự vật, sự việc là đúng hay sai tại cơ quan pháp luật.
Sự vật, sự việc là đúng hay sai tại cơ quan pháp luật.
Chủ tọa phiên tòa đã đưa ra phán quyết tử hình đối với bị cáo.
Luật sư hướng về phía chủ tọa phiên tòa, bắt đầu biện hộ để chứng minh thân chủ của mình vô tội.
Hỏi sự đúng sai của một vấn đề, phân định thắng thua.
Để biến rừng nhiệt đới thành đất canh tác nông nghiệp hay chất đốt, người ta đã chặt và...
chặt đổ cây
trồng cây
bảo vệ rừng
現場で直接に見ること。
目撃
連載
和解
適応
お金の移動、やり取り。
調達
金融
融合
腕前
司法機関で、物事の正・不正を判定すること。
採取
伐採
裁判
結束
自分や他人の立場、利益が守られるように助けること。
弁護
弁解
脱却
没頭
激しい( )の末に妻が荷物をまとめて家を出てしまった。
打診
検討
討論
委託
家賃滞納はいつまでセーフ?
Khi nào có thể chậm nộp tiền nhà?
Chậm nộp không bị phạt
Chậm nộp sẽ bị phạt
Không có thời hạn
口癖 là gì?
Câu cửa miệng
Thói quen
Câu nói hay
Câu nói ngẫu nhiên
記述 có nghĩa là gì?
Ghi chép
Viết tắt
Diễn giải
Tóm tắt
捜査 là gì?
Điều tra
Khám phá
Tìm kiếm
Khám nghiệm
平行線 có nghĩa là gì?
Đường thẳng song song
Đường thẳng cắt nhau
Đường thẳng cong
Đường thẳng không xác định
ờng thẳng song song thì không giao nhau.
Nhiều suy nghĩ đan xen vào nhau.
Diễn tả trạng thái không tìm ra điểm thỏa hiệp dù hai bên có đưa ra bao nhiêu quan điểm, ý kiến đi chăng nữa.
Cuộc tranh luận này mãi mãi không thể đạt được thỏa thuận.
Chỉ gần tới thời điểm hay giai đoạn kết thúc của một việc đã được tiến hành trong thời gian dài.
Dù nói là đã vào cuối mùa ngắm hoa anh đào rồi nhưng tôi chưa thấy bớt đông người.
Trong trận đấu cờ vây, quả nhiên từ giữa trận tới cuối trận đấu mới là then chốt.
Thu nhập.
Doanh số tăng thì doanh thu cũng tăng.
Phần lớn doanh thu của báo chí là từ quảng cáo.
Trên đường có nhiều người, nơi có nhiều phương tiện giao thông qua lại.
Đèn điện trên đường phố đan.
癖のようによく言うこと。
口癖
愚痴
街頭
拍子
捜して調べること。
収束
交付
捜査
一掃
長期間行われる物事が終わりに近づく時期または段階。
終盤
基盤
錯覚
終息
折り合いを付けるために一部の条件を仕方なく( )する。
処置
交渉
圧迫
譲歩
家賃( )から1カ月を過ぎても支払いが行われない。
停滞
収益
滞納
記述
意味:気に入ってよく利用してくれる客
Khách hàng
Khách quen
Khách vì yêu thích nên thường xuyên sử dụng.
意味:囲まれた区域のかど。 目立たないところ
隅
Góc
Xó
意味:税金やサービス料金などを期日までに納めていないこと。
滞納
Nộp muộn
未納
自動車税を滞納するとどうなる?
督促状が来てるけど、お金ないし、面倒くさいな。
放置続けると財産差し押さえになりますよ。
Nếu chậm nộp thuế ô tô thì sẽ ra sao?
