wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế hoạch du lịch

Total questions: 6

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ vựng có nghĩa đúng theo thứ tự sau: biển, núi, thành phố, hồ

a)

산, 호수, 도시, 바다

b)

바다, 산, 도시, 호수

c)

호수, 산, 바다, 도시

d)

도시, 산, 바다, 호수

2.

Chọn đáp án có nghĩa đúng với các từ vựng sau: 여권, 운동화, 약, 돈, 화장품

a)

Giày thể thao, tiền, thuốc, hộ chiếu, mỹ phẩm.

b)

Tiền, hộ chiếu, giày thể thao, thuốc, mỹ phẩm.

c)

Hộ chiếu, giày thể thao, thuốc, tiền, mỹ phẩm.

d)

Thuốc, mỹ phẩm, tiền, hộ chiếu, giày thể thao.

3.

Chọn từ vựng đúng với nghĩa "Leo núi"

a)

배를 타요.

b)

등산을 해요.

c)

낚시를 해요.

d)

맛집에 가요.

4.

Chọn đáp án đúng với ý nghĩa của "구경을 해요“

a)

Mở tiệc.

b)

Câu cá.

c)

Mua quà.

d)

Ngắm cảnh.

5.

Chọn đáp án đúng.

a)

1. 내일 아침에 볶음밥을 먹려고 해요.

b)

2. 내일 아침에 볶음밥를 먹으려고 해요.

c)

3. 내일 아침에 볶음밥을 먹으려고 해요.

d)

4. 내일 아침에 볶음밥을먹으려고 해요.

6.

Ngữ pháp "고“ có ý nghĩa gì?

a)

1. Vì... nên

b)

2. Nhưng

c)

3. Và

d)

4. Vậy nên