wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Bài 4-1

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ tiếng Hàn đúng với hình ảnh

a)

안경

b)

c)
토끼
d)
강아지
2.

Chọn từ tiếng Hàn đúng với hình ảnh

a)

안경

b)

c)

가방

d)

볼펜

3.

Dịch cụm từ tiếng Việt dưới đây sang tiếng Hàn:
3 con cún con

a)

강아지 세 마리

b)

고야이 네 마리

c)

강아지 셋 마리

4.

연필 có nghĩa là gì?

a)

hộp bút

b)

bút bi

c)

bút chì

5.

Trong các đơn vị đếm dưới đây, đâu là đơn vị dùng để đếm sách?

a)

b)

자루

c)

d)

6.

볼펜 là bút bi. Câu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai. 볼펜 là bút chì

7.

Cách đọc số 6 trong bảng số Thuần Hàn là gì?

a)

다섯

b)

여섯

c)

여덟

8.

Điền từ vào chỗ trống:
가: 볼펜이 ...... 있어요?

나: 볼펜이 ...... 있어요.

a)

몇 자루/ 네 자루

b)

몇 대/ 네 대

c)

몇 벌/ 네 벌

9.


자전거가 몇 대 있어요?
(Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

자전거가 여덟 대 있어요

b)

자전거가 8대 있어요

c)

자전거가 9대 있어요

d)

자전거가 아홉 대 있어요

10.

Viết lại câu dưới đây:
가방/있다/?/몇/개

a)

몇 개가 가방 있어요?

b)

가방가 몇 개 있아요?

c)

가방이 몇 개 있어요?

d)

가방 몇 개 있다?