wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra hệ điều hành

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:

a)

Chỉ bằng dòng lệnh (Command)

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

Chỉ bằng "giọng nói"

2.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

3.

Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

a)

Unix

b)

Linux

c)

Windows

d)

MS - DOS

4.

Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Biểu tượng

d)

Đồ hoạ

5.

Hệ điều hành là gì?

a)

Một phần mềm công cụ.

b)

Một phần mềm hệ thống.

c)

Một phần mềm ứng dụng.

d)

Một phần mềm tiện ích.

6.

Trong máy tính phần mềm nào là quan trọng nhất?

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm công cụ.

7.

Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1981

b)

1982

c)

1985

d)

1995

8.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

9.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

10.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

11.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Cả ba đáp án đều đúng

12.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS.

b)

Microsoft Windows.

c)

Linux

d)

Microsoft Excel.

13.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua

(a)  

14.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS.

b)

Microsoft Windows.

c)

Linux

d)

Microsoft Excel.

15.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua

a)

hệ điều hành.

b)

đĩa cứng.

c)

chuột.

d)

bàn phím.

16.

Hệ điều hành không có nhiệm vụ gì trong các nhiệm vụ dưới đây?

a)

Quản lí toàn bộ hoạt động của máy tính.

b)

Điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính.

c)

Cầu nối trung gian trao đổi thông tin giữa người dùng với máy tính.

d)

Giúp người dùng sử dụng máy tính không cần thao tác.

17.

Đâu không phải hệ điều hành dành cho máy tính?

a)

Windowns.

b)

Linux.

c)

MacOs.

d)

iOS.

18.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Phần mềm nguồn mở, phần mềm đóng gói

19.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

20.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

21.

"Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức". Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phân mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

22.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

23.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm "đặt hàng"

c)

Phần mềm "may đo"

d)

Phần mềm "đóng gói"

25.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm trực tuyến?

a)

Teams Microsoft

b)

Google Docs

c)

Windows Explorer

d)

Zoom meeting

26.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

27.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

28.

Phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Word

b)

Excel

c)

PowerPoint

d)

Tất cả đều đúng

29.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm nguồn mở?

a)

Android

b)

IOS

c)

Windows

d)

MS-DOS

30.

Tính minh bạch của phần mềm nguồn mở?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

31.

Sự phụ thuộc của người dùng vào phần mềm nguồn mở?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

b)

Được phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra

c)

Được sử dụng và phát triển theo kế hoạch của chủ nhân pần mềm

d)

Bị phụ thuộc vào nhà cung cấp vè giải pháp và hỗ trợ kỹ thuật

32.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

B612

d)

Photosh

33.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

B612

d)

Photoshop

34.

Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?

a)

Đĩa cứng

b)

CPU

c)

RAM

d)

ROM

35.

Các thiết bị bên trong máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoại vi

d)

Tất cả đều sai

36.

Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

37.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

38.

Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?

a)

Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa.

b)

Thường được dùng để lưu trữ các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Là bộ nhớ có thể ghi được, dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy chương trình.

d)

Lưu được dữ liệu lâu dài.

39.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phân xử lý thông tin rác và thông tin c

40.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

41.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng rất nhỏ

42.

Các đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện tương ứng bởi ?

a)

bit 1 và 0

b)

bit 1 và 10

c)

bit 11 và 0

d)

Cả A, B và C đều sai

43.

Phép cộng lôgic ký hiệu là?

a)

OR

b)

AND

c)

NOT

d)

XOR

44.

Phép nhân lôgic ký hiệu là?

a)

OR

b)

AND

c)

NOT

d)

XOR

45.

Phép phủ định lôgic ký hiệu là?

a)

OR

b)

AND

c)

NOT

d)

XOR

46.

Phép hoặc loại trừ lôgic ký hiệu là?

a)

OR

b)

AND

c)

NOT

d)

XOR

47.

[TH] Sơ đồ mạch điện sau thực hiện?

a)

Phép cộng lôgic

b)

Phép nhân lôgic

c)

Phép phủ định lôgic

d)

Phép hoặc loại trừ lôgic

48.

[TH] Sơ đồ mạch điện sau thực hiện?

a)

Phép cộng lôgic

b)

Phép nhân lôgic

c)

Phép phủ định lôgic

d)

Phép hoặc loại trừ lôgic

49.

[TH] Sơ đồ mạch điện sau thực hiện?

a)

Phép cộng lôgic

b)

Phép nhân lôgic

c)

Phép phủ định lôgic

d)

Phép hoặc loại trừ lôgic

50.

[TH] Ký hiệu là của cổng loogic nào?

a)

Cổng AND (R=pq)

b)

Cổng OR (R=pq)

c)

Cổng NOT (R=p)

d)

Cổng XOR (R=pq)

51.

[TH] Ký hiệu là của cổng loogic nào?

a)

Cổng AND (R=pq)

b)

Cổng OR (R=pq)

c)

Cổng NOT (R=p)

d)

Cổng XOR (R=pq)

52.

[TH] Ký hiệu là của cổng loogic nào?

a)

Cổng AND (R=pq)

b)

Cổng OR (R=pq)

c)

Cổng NOT (R=p)

d)

Cổng XOR (R=pq)

53.

Ký hiệu là của cổng loogic nào?

a)

Cổng AND (R=pq)

b)

Cổng OR (R=pq)

c)

Cổng NOT (R=p)

d)

Cổng XOR (R=pq)

54.

Phép…..hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị 1 khi và chỉ khi cả hai đại lượng x VÀ y đều bằng 1. Dấu ba chấm là phép lôgic gì?

a)

Phép cộng

b)

Phép nhân

c)

Phép phủ định

d)

Phép hoặc loại trừ

55.

Phép…..hai đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị bằng 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai đại lượng x HOẶC y đều bằng 1. Dấu ba chấm là phép lôgic gì?

a)

Phép cộng

b)

Phép nhân

c)

Phép phủ định

d)

Phép hoặc loại trừ

56.

Phép…..một đại lượng lôgic sẽ cho giá trị ngược lại. Phủ định của 0 là 1 và phủ định của 1 là 0. Dấu ba chấm là phép lôgic gì?

a)

Phép cộng

b)

Phép nhân

c)

Phép phủ định

d)

Phép hoặc loại trừ

57.

Phép…..của hai đại lượng lôgic cho kết quả bằng 1 khi và chỉ khi hai đại lượng đó có giá trị khác nhau. Dấu ba chấm là phép lôgic gì?

a)

Phép cộng

b)

Phép nhân

c)

Phép phủ định

d)

Phép hoặc loại trừ

58.

Cho bảng phép cộng hệ nhị phân (hình dưới) Kết quả của cột x+y theo thứ tự các dòng từ trên xuống là?

a)

0 1 1 1

b)

1 1 0 10

c)

0 1 1 10

d)

0 10 1 1

59.

Kết quả cột thứ 3 (x AND y) theo thứ tự các dòng từ trên xuống của bảng dưới là?

a)

1 1 0 0

b)

0 0 0 1

c)

1 0 1 0

d)

1 0 0 0

60.

Kết quả cột thứ 3 (x OR y) theo thứ tự các dòng từ trên xuống của bảng dưới là?

a)

1 1 1 0

b)

0 1 1 1

c)

1 0 1 0

d)

1 0 0 0

61.

Kết quả cột thứ 2 (NOT x) theo thứ tự các dòng từ trên xuống của bảng dưới là?

a)

1 1 1 0

b)

0 0 1 1

c)

1 0 1 0

d)

1 0 0 0

62.

Kết quả cột thứ 2 (NOT x) theo thứ tự các dòng từ trên xuống của bảng dưới là?

a)

1 1 1 0

b)

0 0 1 1

c)

1 0 1 0

d)

1 0 0 0

63.

Kết quả cột thứ 3 (x XOR y) theo thứ tự các dòng từ trên xuống của bảng dưới là?

a)

1 1 1 0

b)

0 0 1 1

c)

0 1 1 0

d)

1 0 0 0

64.

Ký hiệu cột bên trái tương ứng với cột bên phải đúng là?

a)

1-D, 2-C, 3-A, 4-B

b)

1-A, 2-B, 3-C, 4-D

c)

1-D, 2-C, 3-B, 4-A

d)

1-D, 2-A, 3-C, 4-B

65.

Kết quả của phép cộng 1010 + 101=1111 trong hệ nhị phân là

a)

1111

b)

1101

c)

0111

d)

1011

66.

Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được

a)

1011

b)

1101

c)

1001

d)

1110

67.

Kết quả của phép cộng 11001 + 10110 trong hệ nhị phân là

a)

101111

b)

110111

c)

111011

d)

111101

68.

Trong hệ nhị phân, giá trị của mỗi chữ số được tính bằng?

a)

2k-2

b)

2k-1

c)

2k

d)

2k-n

69.

Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số x và y đều là?

a)

11

b)

00

c)

01

d)

10

70.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax,..

b)

Chột, màn hình, máy in,…

c)

Bàn phím, chuột, máy quét ảnh,…

d)

Bàn phím, chuột, loa,..

71.

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

HDMI

72.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy quang phổ

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Máy Fax

73.

Plug & play giúp?

a)

kết nối máy tính với các thiết bị số khó khăn hơn.

b)

kết nối máy tính với các thiết bị số dễ dàng hơn.

c)

Kết nối máy tính với thiết bị số chậm chạp hơn

d)

Kết nối máy tính với thiết bị số phức tạp hơn

74.

Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng COM

b)

Cổng HDMI

c)

Cổng USB

d)

Đáp án khác.

75.

Thông số của thiết bị màn hình là:

a)

Kích thước

b)

Độ phân giải

c)

Tần số quét

d)

Tất cả

76.

ính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng COM

b)

Cổng HDMI

c)

Cổng USB

d)

Đáp án khác.

77.

Thông số của thiết bị màn hình là:

a)

Kích thước

b)

Độ phân giải

c)

Tần số quét

d)

Tất cả đáp án trên

78.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

RCA

c)

VGA

d)

USB

79.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

RCA

c)

VGA

d)

USB

80.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

RCA

c)

VGA

d)

USB

81.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

Mạng

c)

VGA

d)

USB

82.

[TH] Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.

a)

15.4 inch

b)

15 inch

c)

16.2 inch

d)

16 inch

83.

[TH] Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 108.6 cm × 61 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.

a)

48 inch

b)

49 inch

c)

50 inch

d)

51 inch

84.

[TH] Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 110 cm × 62 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.

a)

48 inch

b)

49 inch

c)

50 inch

d)

51 inch

85.

[TH] Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 112 cm × 71 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.

a)

49 inch

b)

50 inch

c)

51 inch

d)

52 inch

86.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chình

d)

Dễ dàng tìm kiếm

87.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

88.

Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục của mình. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là:

(a)  

89.

Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục của mình. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là:

a)

bộ nhớ ngoài.

b)

ổ đĩa cục bộ.

c)

ổ đĩa trực tuyến.

d)

thẻ nhớ.

90.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

91.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

92.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Không xem được nội dung tệp

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

93.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

94.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

95.

Lưu trữ trên Internet còn được gọi là:

a)

lưu trữ trên các thiết bị nhớ.

b)

lưu trữ trên máy tính.

c)

lưu trữ cục bộ.

d)

lưu trữ đám mây.

96.

[TH] Lưu trữ trực tuyến trên One Drive là của nhà cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Apple.

b)

Microsoft.

c)

Google.

d)

Dropbox.

97.

[TH] Chọn câu phát biểu đúng với các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến sau đây:

a)

Google với Google One Drive, Microsoft với Google Drive, Apple với iCloud.

b)

Google với Google iCloud, Microsoft với One Drive, Apple với Google Drive.

c)

Google với Google Drive, Microsoft với One Drive, Apple với iCloud.

d)

Google với Google Drive, Microsoft với iCloud, Apple với One Drive

98.

[TH] Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?

a)

Được chọn một trong 4 chế độ.

b)

Được chọn một trong 2 chế độ.

c)

Được chọn một trong 5 chế độ.

d)

Được chọn một trong 3 chế độ.

99.

[TH] Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời hai chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem và Quyền chỉnh sửa.

b)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong ba chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem; Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét và Quyền chỉnh sửa.

c)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời hai chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem và Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét.

d)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời ba chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem; Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét và Quyền chỉnh sửa.

100.

[TH] Hình bên dưới có ý nghĩa gì?

a)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trong mạng cục bộ.

b)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên máy tính.

c)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên bộ nhớ ngoài.

d)

Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet.

101.

Khi máy tính đang mở. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, điều đầu tiên cần làm là khởi động

a)

Microsoft Word.

b)

trình duyệt web.

c)

Google.

d)

Inkscape.

102.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

103.

Khi muốn tìm kiếm

4 lines
104.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

105.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì en nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

106.

Nhập từ khoá tìm kiếm vào vị trí nào trong hình dưới đây?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

107.

Để tìm kiếm bằng hình ảnh nháy chuột vào vị trí nào trong hình dưới đây?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

108.

Tìm kiếm thông tin trên Internet gồm có mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

109.

Thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói gồm có mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

110.

Để tìm kiếm bằng giọng nói (phải có micro) nháy chuột vào vị trí nào trong hình dưới đây?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

111.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Cả ba đáp án đều đúng

112.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm và cho kết quả chính xác hơn ta đặt cụm từ tìm kiếm trong cặp dấu

a)

ngoặc tròn

b)

ngoặc vuông

c)

chấm cảm

d)

nháy kép

113.

Quan sát hình bên dưới và cho biết biểu tượng nào dùng để nhận biết thư quan trọng trong Gmail?

a)

Biểu tượng (1)

b)

Biểu tượng (2)

c)

Biểu tượng (3)

d)

Biểu tượng (1) và (2)

114.

Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư có gắn dấu sao?

a)

Thư số (1)

b)

Thư số (2)

c)

Thư số (3)

d)

Thư số (4)

115.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

116.

tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

117.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Đáp án khác

118.

Để beiets được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

119.

Khi em xóa một thư thì?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Đáp án khác

120.

Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Coccoc

c)

Facebook

d)

Zalo

121.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

122.

Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào?

a)

Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không

c)

Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus

d)

Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

123.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đình kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

124.

Có bao nhiêu nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa

4 lines
125.

Có bao nhiêu nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

2 nguyên tắc.

b)

3 nguyên tắc.

c)

4 nguyên tắc.

d)

5 nguyên tắc.

126.

Có 4 quy tắc ứng xử trong môi trường số, quy tắc đầu tiên là:

a)

Quy tắc lành mạnh.

b)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin.

c)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

d)

Quy tắc trách nhiệm.

127.

[TH] Kẻ lừa đảo cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lặp tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

d)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

128.

[TH] Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

d)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

129.

[TH] Trong nhiều vụ lừa đảo, bạn sẽ nhận được cuộc gọi hoặc thư điện tử tự xưng là nhân viên làm việc trong cơ quan chức năng, cơ quan nhà nước và yêu cầu thanh toán ngay một khoản tiền nào đó. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

c)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

130.

[TH] Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

4 lines
131.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

a)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

b)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

c)

Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

d)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

132.

Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

c)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

133.

Quy tắc ứng xử trong môi trường số có bao nhiêu quy tắc?

a)

2 quy tắc.

b)

3 quy tắc.

c)

4 quy tắc.

d)

5 quy tắc.

134.

Có 5 điều nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều đầu tiên là:

a)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hoá.

b)

Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực.

c)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội.

d)

Quản lí, bảo mật thông tin cá nhân, thông báo kịp thời cho cơ quan chức năng và người thân khi bị mất quyền kiểm soát.

135.

Có 5 điều không nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều thứ 5 là:

a)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật.

b)

Quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép.

c)

Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực.

d)

Sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hoá.

136.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

(a)  

137.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

138.

Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

139.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác