wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị đc thực hiện trong 1 tổ chức nhằm:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ...... chung”:

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ...... đang biến động không ngừng”:

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi truờng

4.

Quản trị cần thiết cho:

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

5.

Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ... cao nhất và chi phí thấp nhất”:

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

6.

Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định:

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

7.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:

a)
Hoạch định
b)

Tổ chức điều tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

9.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng:

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

10.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của ngành quản trị là:

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên điều sai

11.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

12.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thừơng đc chia thành:

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

13.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

14.

Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ... hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”:

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

15.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng:

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

16.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị:

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

17.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh:

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bố tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

18.

Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ... càng quan trọng”:

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

19.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là:

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Quản trị khoa học quản lý?

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

21.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để:

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong 1 tổ chức

22.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

23.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải:

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

24.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là:

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

25.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

26.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

27.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

28.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất?

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

29.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

30.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò:

a)

4

b)

7

c)

10

d)

14

31.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

32.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

33.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

34.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

35.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất:

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

36.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp:

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

37.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công quá trình thảo luận hợp đồng với họ:

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

38.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:

a)

Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Khoa học quản trị?

a)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nghệ thuật quản trị:

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

41.

Quản trị theo học thuyết Z là:

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản

d)

Các cách hiểu trên đều sai

42.

Học thuyết Z chú trọng tới:

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

43.

Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ... lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc:

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

44.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Một người khác

45.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là:

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

46.

Tác giả của học thuyết X là:

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayo

47.

Điền vào chỗ trống “ trường phái tâm lý - xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ... của con người trong xã hội”:

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

48.

Lý thuyết “Quản trị khoa học” đc xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái tâm lý – xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

49.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

50.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua:

a)

4 nguyên tắc của W.Taylor

b)

6 phạm trù của công việc quản trị

c)

14 nguyên tắc của H.Faytol

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

51.

"Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của:

a)

H. Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

52.

Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng ...”:

a)

Mô tả

b)

Mô hình toán

c)

Mô phỏng

d)

Kỹ thuật khác nhau

53.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cả a & b

d)

Cách nhìn phiến diện

54.

Tác giải của “Trường phái quản trị quá trình” là:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R.Owen

d)

Max Weber

55.

Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ:

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

56.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là:

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Faytol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

57.

Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào:

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

58.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là:

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

E.Mayo

59.

Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể .... đc bằng các mô hình toán”:

a)

Mô tả

b)

Giải quyết

c)

Mô phỏng

d)

Trả lời

60.

Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là:

a)

W.Taylor

b)

H.Fayol

c)

C. Barnard

d)

Một người khác

61.

Người đưa ra nguyên tắc “tập trung và phân tán” là:

a)

C. Barnard

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

Một người khác

62.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:

a)

Tâm lý – xã hội trong quản trị

b)

Quản trị khoa học

c)

Quản trị định lượng

d)

Cả a & b

63.

Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Tổng quát

d)

Tâm lý – xã hội

64.

Các lý thuyết quản trị cổ điển:

a)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

Còn có giá trị trong quản trị hiện đại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

65.

Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi:

a)

Herbert Simont

b)

M.Weber

c)

Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

66.

Trường phái “quá trình quản trị” được đề ra bởi:

a)

Harold Koontz

b)

Herry Fayol

c)

Winslow Taylor

d)

Tất cả đều sai

67.

Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là:

a)

Faylo

b)

Weber

c)

Simon

d)

Một người khác

68.

Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Max Weber

69.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doang nghiệp bao gồm:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

70.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoach kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Đề ra quyết định kinh doanh

71.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và:

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

72.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả điều chưa chính xác

73.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người khác

74.

Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sp

75.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yêu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

a)

Yếu tố dân số

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

76.

Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật phá

c)

Của môi trường ngành

d)

Nhà cung cấp

77.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

78.

Kỹ thuật phân tích Swot được dùng để:

a)

Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

79.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

80.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường:

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

81.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của môi trường tổng quát

d)

Của môi trường ngành

82.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:

a)

Môi trường ngành

b)

Môi trường đặc thù

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Môi trường tổng quát

83.

Với doanh nghiệp,việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

84.

Điền vào chỗ trống”khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và .... của các yếu tố đó”:

a)
Sự nguy hiểm
b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

85.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sp của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xã hội

d)

Văn hóa

86.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là:

a)

Mayo, Maslow, Gregor, Vroom

b)

Simon, Mayo, Maslow, Taylor

c)

Maslow, Gregor, Vroom, Grannit

d)

Taylor, Maslow, Gregor, Fayol.

87.

"Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của môi trường tổng quát

88.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

89.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

90.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

91.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

92.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

93.

Ra quyết định trong quản lý là:

a)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Một công việc mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả điều sai

94.

Ra quyết định là 1 hoạt động?

a)

Nhờ vào trực giác

b)

Mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả điều chưa chính xác

95.

Câu nào là sai về ra quyết định?

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

96.

Ra quyết định quản trị nhằm:

a)

Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định

b)

Thảo luận với những ngừơi khác và ra quyết định

c)

Giải quyết 1 vấn đề

d)

Tìm phuơng án để giải quyết vấn đề

97.

Qui trình ra quyết định gồm:

a)

Xác định vấn đề và ra quyết định

b)

Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định

c)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

d)

Nhiều buớc khác nhau

98.

Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tiềm kiếm các phuơng án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tìm kiếm thông tin

99.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở buớc:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phuơng án

d)

Tẩt cả đều chưa chính xác

100.

Tính KH của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác định phưong án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả đều chưa chính xác

101.

KH của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác định phưong án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả đều chưa chính xác

102.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phưong án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận diện vấn đề

103.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phuơng án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Chọn phuơng án tối ưu

104.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào:

a)

Nắm vững các buớc của quá trình ra quyết định

b)

Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

c)

Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)

Tất cả điều đúng

105.

Quá trình ra quyết định gồm:

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

106.

Ra quyết định là 1 công việc:

a)

Của nhà quản trị

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính KH và vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tẩt cả điều sai

107.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào?

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

108.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ:

a)

Không có lợi trong mọi truờng hợp

b)

Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sang tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

109.

Nhà quản trị nên làm gì?

a)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công truớc đó

b)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

d)

Sử dụng mô hình”ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

110.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên:

a)

Chọn mô hình “độc đoán”

b)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

c)

Chọn cách thừơng dùng để ra quyết định

d)

Sử dụng hình thức “tham vấn

111.

Ra quyết định nhóm là gì?

a)

Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)

Tốn kém thời gian

112.

Quyết định quản trị đề ra phải thỏa mãn:

a)

4 yêu cầu

b)

5 yêu cầu

c)

6 yêu cầu

d)

7 yêu cầu

113.

Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bắt buộc

c)

Định huớng, khoa học, thống nhất, linh hoạt

d)

Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc

114.

Để giải quyết đc vấn đề, nhà quản trị cần:

a)

Chú trọng đến khâu ra quyết định

b)

Chú trọng đến khau thực hiện quyết định

c)

Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn

d)

Chú trọng đến cả a & b

115.

Hình thức ra quyết định có tham vấn là:

a)

Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

b)

Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

Dựa vào ý kiến số đông đề ra quyết định

d)

Dựa trên sự hiểu biết cá nhân đề ra quyết định

116.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận đề nhận dạng vấn đề:

a)

Phương pháp động não (brain stoming)

b)

Phuơng pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bảng mô tả vấn đề

d)

Tất cả điều sai

117.

Bước 3 của qúa trình ra quyết định quản trị là:

a)

Tìm kiếm các phương án

b)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phưong án

c)

Thu thập thông tin

d)

Đánh giá các phương án

118.

Buớc thứ 6 của quá trình ra quyết định là

a)

Ra quyết định và thực hiện

b)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án

c)

Lựa chọn phương án tối ưu

d)

Đánh giá các phương án

119.

Hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

120.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

121.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

122.

MBO hiện nay được quan niệm là:

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đều sai

123.

“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ___________ ràng buộc và __________ hành động trong suốt quá trình quản trị”

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; tích cực

d)

Tự nguyện; cam kết

124.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng:

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

125.

Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò

a)

Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

d)

Các vai trò trên

126.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

Nguồn lực của công ty

b)

Quan điểm của lãnh đạo

c)

Các đối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

127.

“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra......hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”:

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

128.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là:

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Cả b và c

129.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động......trong tương lai”:

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

130.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là:

a)

Dự án chương trình

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy định, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục

131.

“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống......và có thể lường trước”:

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

132.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp:

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

Các lợi ích trên đều đúng

133.

Chọn câu trả lời đúng nhất về Hoạch định:

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

134.

Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

Sự cám kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

b)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

Tất cả đều sai

135.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị:

a)

Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì

b)

Không cần kiểm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

136.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm a và b

d)

Cả 3 đều sai

137.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hoạch định lun khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu-nền tảng của hoạch định

138.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt danh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2011

d)

Tuyển thêm lao động

139.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Xác định những thuận lợi và khó khăn

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

140.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2010

b)

Tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

Phát triển thị trường lên 2%

d)

Thu nhập bình quân của người lao động là 3triệu/tháng

141.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là:

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Không câu nào đúng

142.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là:

a)

Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

143.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn:

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cớ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

144.

Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là:

a)

Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn

d)

Giá thấp, giá cao, giá trung bình

145.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào:

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

146.

Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức:

a)

Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

Sinh, lão, bệnh, tử

c)

Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái

d)

Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi

147.

Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng:

a)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

148.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn:

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

149.

Chức năng của nhà lãnh đạo là:

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Các lí do trên

150.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

151.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng:

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến - tham mưu

152.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

Nhu cầu ăn mặc ở

153.

Các môi quan hệ trong cơ cấu trực tuyến - chức năng gồm:

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Tham mưu

d)

Cả 3 yếu tố trên

154.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do:

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới là sai

d)

Sợ mất time

155.

Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là:

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

156.

Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người:

a)

Thích thú làm việc

b)

Ham muốn làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

157.

Mức độ phân quyền càng lớn khi:

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả đúng

158.

Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là:

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khâu quản trị

d)

Gồm a và b

159.

Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người:

a)

Ham muốn nghỉ ngơi

b)

Ham thích làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

160.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là:
A. Sử dụng được các chuyên gia giỏi
B. Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
C. Sử dụng được các chuyên gia giỏi
D. Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau

a)

Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Đỡ tốn chi phí

d)

Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau