Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý
Total questions: 160
Worksheet time: 1hrs 20mins
Quản trị đc thực hiện trong 1 tổ chức nhằm:
Tối đa hóa lợi nhuận
Đạt mục tiêu của tổ chức
Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực
Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ...... chung”:
Mục tiêu
Lợi nhuận
Kế hoạch
Lợi ích
Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ...... đang biến động không ngừng”:
Kỹ thuật
Công nghệ
Kinh tế
Môi truờng
Quản trị cần thiết cho:
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Các công ty lớn
Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ... cao nhất và chi phí thấp nhất”:
Sự thỏa mãn
Lợi ích
Kết quả
Lợi nhuận
Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định:
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả các loại quyết định trên
Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:
Tổ chức điều tra
Điều khiển
Tất cả các đáp án trên
Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:
Hoạch định
Tổ chức
Điều khiển
Kiểm tra
Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng:
Nhân sự
Tư duy
Kỹ thuật
Kỹ năng tư duy + nhân sự
Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của ngành quản trị là:
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
Tất cả các phương án trên điều sai
Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng:
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thừơng đc chia thành:
2 cấp quản trị
3 cấp quản trị
4 cấp quản trị
5 cấp quản trị
Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị:
Cấp cao
Cấp giữa
Cấp thấp (cơ sở)
Tất cả đều sai
Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ... hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”:
Quan điểm
Chương trình
Giới hạn
Cách thức
Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng:
Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng
Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị:
Tư duy
Kỹ thuật
Nhân sự
Tất cả đều sai
Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh:
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bố tài nguyên
Vai trò người doanh nhân
Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ... càng quan trọng”:
Nhân sự
Chuyên môn
Tư duy
Giao tiếp
Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là:
Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
Tìm kiếm lợi nhuận
Tạo sự ổn định để phát triển
Phát biểu nào sau đây là đúng về Quản trị khoa học quản lý?
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
Quản trị cần thiết đối với trường đại học
Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
Quản trị cần thiết trong các tổ chức để:
Đạt được lợi nhuận
Giảm chi phí
Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao
Tạo trật tự trong 1 tổ chức
Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:
Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi
Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra
Tất cả đều sai
Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải:
Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
Giảm chi phí đầu vào
Tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả đều chưa chính xác
Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là:
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
Xác định đúng quy mô của tổ chức
Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Tất cả các chức năng trên
Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị:
Cấp cao
Cấp trung
Cấp thấp
Tất cả các nhà quản trị
Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:
Hoạch định và kiểm tra
Điều khiển và kiểm tra
Hoạch định và tổ chức
Tất cả phương án trên đều không chính xác
Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất?
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy
Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:
3 chức năng
4 chức năng
5 chức năng
6 chức năng
Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò:
4
7
10
14
Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Chi phí thấp
Tất cả đều sai
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Đạt được lợi nhuận
Chi phí thấp
Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:
Làm đúng việc
Làm đúng cách
Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao
Làm đúng cách để đạt được mục tiêu
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất:
Vai trò người thực hiện
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bổ tài nguyên
Vai trò nhà kinh doanh
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp:
Vai trò nhà kinh doanh
Vai trò người giải quyết xáo trộn
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công quá trình thảo luận hợp đồng với họ:
Vai trò người liên lạc
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:
Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Phát biểu nào sau đây không đúng về Khoa học quản trị?
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị
Phát biểu nào sau đây không đúng về nghệ thuật quản trị:
Nghệ thuật quản trị không thể học được
Có được từ di truyền
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Khả năng bẩm sinh
Quản trị theo học thuyết Z là:
Quản trị theo cách của Mỹ
Quản trị theo cách của Nhật Bản
Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản
Các cách hiểu trên đều sai
Học thuyết Z chú trọng tới:
Mối quan hệ con người trong tổ chức
Vấn đề lương bổng cho người lao động
Sử dụng người dài hạn
Đào tạo đa năng
Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ... lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc:
Điều kiện
Năng suất
Môi trường
Trình độ
Tác giả của học thuyết Z là
Người Mỹ
Người Nhật
Người Mỹ gốc Nhật
Một người khác
Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là:
Con người
Năng suất lao động
Cách thức quản trị
Lợi nhuận
Tác giả của học thuyết X là:
William Ouchi
Frederick Herzberg
Douglas McGregor
Henry Fayo
Điền vào chỗ trống “ trường phái tâm lý - xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ... của con người trong xã hội”:
Xã hội
Bình đẳng
Đẳng cấp
Lợi ích
Lý thuyết “Quản trị khoa học” đc xếp vào trường phái quản trị nào?
Trường phái tâm lý – xã hội
Trường phái quản trị định lượng
Trường phái quản trị cổ điển
Trường phái quản trị hiện đại
Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
Năng suất lao động
Con người
Hiệu quả
Lợi nhuận
Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua:
4 nguyên tắc của W.Taylor
6 phạm trù của công việc quản trị
14 nguyên tắc của H.Faytol
Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy
"Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của:
H. Fayol
M.Weber
R.Owen
W.Taylor
Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng ...”:
Mô tả
Mô hình toán
Mô phỏng
Kỹ thuật khác nhau
Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín
Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
Cả a & b
Cách nhìn phiến diện
Tác giải của “Trường phái quản trị quá trình” là:
Harold Koontz
Henry Fayol
R.Owen
Max Weber
Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ:
Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
Một số trường phái khác nhau
Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu
Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là:
Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
Henry Faytol (1814 – 1925)
Max Weber (1864 – 1920)
Douglas M Gregor (1900 – 1964)
Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào:
Trường phái quản trị hành chính
Trường phái quản trị hội nhập
Trường phái quản trị hiện đại
Trường phái quản trị khoa học
Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là:
M.Weber
H.Fayol
W.Taylor
E.Mayo
Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể .... đc bằng các mô hình toán”:
Mô tả
Giải quyết
Mô phỏng
Trả lời
Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là:
W.Taylor
H.Fayol
C. Barnard
Một người khác
Người đưa ra nguyên tắc “tập trung và phân tán” là:
C. Barnard
H.Fayol
W.Taylor
Một người khác
“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:
Tâm lý – xã hội trong quản trị
Quản trị khoa học
Quản trị định lượng
Cả a & b
Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:
Định lượng
Khoa học
Tổng quát
Tâm lý – xã hội
Các lý thuyết quản trị cổ điển:
Không còn đúng trong quản trị hiện đại
Còn đúng trong quản trị hiện đại
Còn có giá trị trong quản trị hiện đại
Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi:
Herbert Simont
M.Weber
Winslow Taylor
Henry Fayol
Trường phái “quá trình quản trị” được đề ra bởi:
Harold Koontz
Herry Fayol
Winslow Taylor
Tất cả đều sai
Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là:
Faylo
Weber
Simon
Một người khác
Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là:
Harold Koontz
Henry Fayol
Robert Owen
Max Weber
Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doang nghiệp bao gồm:
Tổng quát
Ngành
Bên ngoài
Nội bộ
Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:
Có thông tin
Lập kế hoach kinh doanh
Phát triển thị trường
Đề ra quyết định kinh doanh
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và:
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:
Nhiều cơ hội
Nhiều cơ hội hơn là thách thức
Nhiều thách thức
Tất cả điều chưa chính xác
Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
M.Weber
H.Fayol
C.Barnard
Một người khác
Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp:
Xác định cơ hội thị trường
Xác định nhu cầu thị trường
Ra quyết định kinh doanh
Các định chiến lược sp
Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yêu tố nào tác động đến doanh nghiệp?
Yếu tố dân số
Yếu tố xã hội
Yếu tố nhân lực
Yếu tố văn hóa
Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:
Kinh tế
Chính trị và luật phá
Của môi trường ngành
Nhà cung cấp
Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm
Xác định cơ hội & nguy cơ
Xác định điểm mạnh & điểm yếu
Phục vụ cho việc ra quyết định
Để có thông tin
Kỹ thuật phân tích Swot được dùng để:
Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp
Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp
Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược
Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường
Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường:
Tổng quát
Ngành
Bên ngoài
Tất cả đều sai
Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường:
Toàn cầu
Ngành
Tổng quát
Tất cả đều sai
Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:
Chính phủ và chính trị
Kinh tế
Của môi trường tổng quát
Của môi trường ngành
Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:
Môi trường ngành
Môi trường đặc thù
Yếu tố kinh tế
Môi trường tổng quát
Với doanh nghiệp,việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:
Giám đốc doanh nghiệp
Các nhà chuyên môn
Khách hàng
Tất cả các nhà quản trị
Điền vào chỗ trống”khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và .... của các yếu tố đó”:
Khả năng xuất hiện
Mức độ ảnh hưởng
Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sp của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:
Kinh tế
Dân số
Chính trị xã hội
Văn hóa
Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là:
Mayo, Maslow, Gregor, Vroom
Simon, Mayo, Maslow, Taylor
Maslow, Gregor, Vroom, Grannit
Taylor, Maslow, Gregor, Fayol.
"Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:
Chính trị
Kinh tế
Xã hội
Của môi trường tổng quát
Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:
Kinh tế
Chính trị - pháp luật
Xã hội
Dân số
Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:
Chính trị và pháp luật
Kinh tế
Nhà cung cấp
Tài chính
Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:
Chính trị và pháp luật
Kinh tế
Nhà cung cấp
Tài chính
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
Ra quyết định trong quản lý là:
Công việc của các nhà quản trị cấp cao
Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định
Một công việc mang tính nghệ thuật
Tất cả điều sai
Ra quyết định là 1 hoạt động?
Nhờ vào trực giác
Mang tính khoa học và nghệ thuật
Nhờ vào kinh nghiệm
Tất cả điều chưa chính xác
Câu nào là sai về ra quyết định?
Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
Ra quyết định quản trị nhằm:
Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định
Thảo luận với những ngừơi khác và ra quyết định
Giải quyết 1 vấn đề
Tìm phuơng án để giải quyết vấn đề
Qui trình ra quyết định gồm:
Xác định vấn đề và ra quyết định
Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định
Thảo luận với những người khác và ra quyết định
Nhiều buớc khác nhau
Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tiềm kiếm các phuơng án
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Tìm kiếm thông tin
Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở buớc:
Xây dựng các tiêu chuẩn
Tìm kiếm thông tin
So sánh các phuơng án
Tẩt cả đều chưa chính xác
Tính KH của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước:
Tìm kiếm thông tin
Xác định phưong án tối ưu
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Tất cả đều chưa chính xác
KH của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước:
Tìm kiếm thông tin
Xác định phưong án tối ưu
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Tất cả đều chưa chính xác
Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là:
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tìm kiếm các phưong án
Đánh giá các phương án
Nhận diện vấn đề
Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là:
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tìm kiếm các phuơng án
Đánh giá các phương án
Chọn phuơng án tối ưu
Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào:
Nắm vững các buớc của quá trình ra quyết định
Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định
Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định
Tất cả điều đúng
Quá trình ra quyết định gồm:
4 bước
5 bước
6 bước
7 bước
Ra quyết định là 1 công việc:
Của nhà quản trị
Mang tính nghệ thuật
Vừa mang tính KH và vừa mang tính nghệ thuật
Tẩt cả điều sai
Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào?
Tính cách nhà quản trị
Ý muốn của đa số nhân viên
Năng lực nhà quản trị
Nhiều yếu tố khác nhau
Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ:
Không có lợi trong mọi truờng hợp
Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định
Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề
Không phát huy được tính sang tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định
Nhà quản trị nên làm gì?
Chọn mô hình ra quyết định đã thành công truớc đó
Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp
Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định
Sử dụng mô hình”ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất
Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên:
Chọn mô hình “độc đoán”
Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”
Chọn cách thừơng dùng để ra quyết định
Sử dụng hình thức “tham vấn
Ra quyết định nhóm là gì?
Luôn luôn mang lại hiệu quả cao
Ít khi mang lại hiệu quả cao
Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định
Tốn kém thời gian
Quyết định quản trị đề ra phải thỏa mãn:
4 yêu cầu
5 yêu cầu
6 yêu cầu
7 yêu cầu
Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm:
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bắt buộc
Định huớng, khoa học, thống nhất, linh hoạt
Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc
Để giải quyết đc vấn đề, nhà quản trị cần:
Chú trọng đến khâu ra quyết định
Chú trọng đến khau thực hiện quyết định
Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn
Chú trọng đến cả a & b
Hình thức ra quyết định có tham vấn là:
Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định
Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định
Dựa vào ý kiến số đông đề ra quyết định
Dựa trên sự hiểu biết cá nhân đề ra quyết định
Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận đề nhận dạng vấn đề:
Phương pháp động não (brain stoming)
Phuơng pháp phân tích SWOT
Phương pháp bảng mô tả vấn đề
Tất cả điều sai
Bước 3 của qúa trình ra quyết định quản trị là:
Tìm kiếm các phương án
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phưong án
Thu thập thông tin
Đánh giá các phương án
Buớc thứ 6 của quá trình ra quyết định là
Ra quyết định và thực hiện
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án
Lựa chọn phương án tối ưu
Đánh giá các phương án
Hoạch định là
Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu
Xây dựng các kế hoạch dài hạn
Xây dựng các kế hoạch hàng năm
Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty
Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định
Áp đặt từ cấp cao
Từ khách hàng
Theo nhu cầu thị trường
Từ cấp dưới
Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách
Từ cấp cao
Từ cấp dưới
Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu
Mục tiêu trở thành cam kết
MBO hiện nay được quan niệm là:
Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ
Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị
Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược
Tất cả đều sai
“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ___________ ràng buộc và __________ hành động trong suốt quá trình quản trị”
Cam kết; tự nguyện
Chấp nhận; tích cực
Tự nguyện; tích cực
Tự nguyện; cam kết
Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng:
Có tính tiên tiến
Có tính kế thừa
Định tính và định lượng
Không có câu nào chính xác
Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò
Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức
Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty
Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức
Các vai trò trên
Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi
Nguồn lực của công ty
Quan điểm của lãnh đạo
Các đối thủ cạnh tranh
Không có câu nào chính xác
“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra......hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”:
Quan điểm
Giải pháp
Giới hạn
Ngân sách
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là:
Các dự án
Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại
Các chính sách, thủ tục, quy định
Cả b và c
“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động......trong tương lai”:
Không lặp lại
Ít phát sinh
Xuất hiện
Ít xảy ra
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là:
Dự án chương trình
Chương trình, dự án, dự toán ngân sách
Các quy định, thủ tục
Các chính sách, thủ tục
“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống......và có thể lường trước”:
Ít xảy ra
Thường xảy ra
Phát sinh
Xuất hiện
Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp:
Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn
Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới
Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới
Các lợi ích trên đều đúng
Chọn câu trả lời đúng nhất về Hoạch định:
Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị
Hoạch định chỉ mang tính hình thức
Hoạch định khác xa với thực tế
Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối
Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm
Sự cám kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì
Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện
Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì
Tất cả đều sai
Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị:
Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì
Không cần kiểm tra
Chỉ kiểm tra khi cần thiết
Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc
Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO
Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất
Kết quả là quan trọng nhất
Bao gồm a và b
Cả 3 đều sai
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Hoạch định lun khác xa với thực tế
Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức
Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định
Mục tiêu-nền tảng của hoạch định
Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất
Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới
Đạt danh số gấp 2 lần vào cuối năm
Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2011
Tuyển thêm lao động
Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là:
Xác định mục tiêu
Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ
Xác định những thuận lợi và khó khăn
Phân tích ảnh hưởng của môi trường
Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất
Đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2010
Tăng doanh số nhanh hơn kì trước
Phát triển thị trường lên 2%
Thu nhập bình quân của người lao động là 3triệu/tháng
Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là:
Độ dài thời gian
Nội dung và thời gian thực hiện
Cấp quản trị tham gia vào hoạch định
Không câu nào đúng
Xây dựng cơ cấu tổ chức là:
Xác định các bộ phận (đơn vị)
Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận
Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức
Tất cả đều đúng
Các doanh nghiệp nên lựa chọn:
Cơ cấu tổ chức theo chức năng
Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến
Cớ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng
Cơ cấu tổ chức phù hợp
Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là:
Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công
Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung
Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn
Giá thấp, giá cao, giá trung bình
Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào:
Chiến lược của công ty
Quy mô của công ty
Đặc điểm ngành nghề
Nhiều yếu tố khác nhau
Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức:
Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu
Sinh, lão, bệnh, tử
Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái
Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi
Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng:
Cơ cấu trực tuyến-chức năng
Cơ cấu chức năng
Cơ cấu ma trận
Cơ cấu trực tuyến
Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn:
Cơ cấu trực tuyến
Cơ cấu ma trận
Cơ cấu trực tuyến-chức năng
Cơ cấu trực tuyến-tham mưu
Chức năng của nhà lãnh đạo là:
Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức
Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức
Động viên khuyến khích nhân viên
Các lí do trên
Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:
Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội
Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện
Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn
Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu
Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng:
Cơ cấu trực tuyến
Cơ cấu trực tuyến - chức năng
Cơ cấu ma trận
Cơ cấu trực tuyến - tham mưu
Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:
Nhu cầu sinh học và an toàn
Nhu cầu sinh học và xã hội
Nhu cầu an toàn và xã hội
Nhu cầu ăn mặc ở
Các môi quan hệ trong cơ cấu trực tuyến - chức năng gồm:
Trực tuyến
Chức năng
Tham mưu
Cả 3 yếu tố trên
Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do:
Năng lực của cấp dưới kém
Thiếu lòng tin vào cấp dưới
Sợ cấp dưới là sai
Sợ mất time
Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là:
Giảm bớt được gánh nặng của công việc
Đào tạo kế cận
Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu
Tạo sự nỗ lực ở nhân viên
Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người:
Thích thú làm việc
Ham muốn làm việc
Không thích làm việc
Vui vẻ làm việc
Mức độ phân quyền càng lớn khi:
Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao
Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở
Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định
Tất cả đúng
Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là:
Định mức quản trị
Tầm hạn quản trị
Khâu quản trị
Gồm a và b
Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người:
Ham muốn nghỉ ngơi
Ham thích làm việc
Không thích làm việc
Vui vẻ làm việc
Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là:
A. Sử dụng được các chuyên gia giỏi
B. Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
C. Sử dụng được các chuyên gia giỏi
D. Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau
Sử dụng được các chuyên gia giỏi
Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
Đỡ tốn chi phí
Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau
