wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Toán 6

Total questions: 101

Worksheet time: 3hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai tập hợpE={1; 2; 6; 9; 10; 14; 15; 19} vàF={3; 4; 9; 10; 11; 17; 20}. Tìm các phần tử chỉ thuộc tậpEmà không thuộc tậpF.

a)

1;2;3;4;6;9;10;11;14;15;17;19;20

b)

9;10

c)

1;2;6;14;15;19

d)

3;4;11;17;20

2.

Cho hai tập hợpC={1; 5; 17; 18; 19} vàD={7; 8; 11; 13; 16; 17; 19}. Tìm các phần tử chỉ thuộc tậpCmà không thuộc tậpD.

a)

1;5;7;8;11;13;16;17;18;19

b)

1;18;5

c)

7;8;11;13;16

d)

17;19

3.

Cho hai tập hợpC={2; 4; 7; 8; 16; 18} vàD={2; 7; 13; 14; 15; 18}. Tìm các phần tử chỉ thuộc tậpCmà không thuộc tậpD.

a)

13;14;15

b)

2;4;7;8;13;14;15;16;18

c)

8;16;4

d)

2;18;7

4.

Cho hai tập hợpA={5; 6; 8; 12; 14; 17; 21} vàB={5; 7; 8; 13; 14; 16; 19; 20}. Tìm các phần tử thuộc tậpAhoặc tậpB.

a)

5;6;7;8;12;13;14;16;17;19;20;21

b)

7;13;16;19;20

c)

7;13;16;19;20

d)

8;5;14

5.

Cho hai tập hợpA={3; 5; 8; 9; 10; 14; 15; 16} vàB={1; 8; 9; 14; 17; 19; 20}. Tìm các phần tử thuộc tậpAhoặc tậpB.

a)

1;19;20;17

b)

1;3;5;8;9;10;14;15;16;17;19;20

c)

8;9;14

d)

1;19;20;17

6.

Cho hai tập hợpE={18; 3; 5; 15}

4 lines
7.

Cho hai tập hợp E={18; 3; 5; 15} và F={4; 7; 8; 10; 12; 14; 15; 19}. Tìm các phần tử thuộc tập E hoặc tập F.

a)

3;4;5;7;8;10;12;14;15;18;19

b)

15

c)

4;7;8;10;12;14;19

d)

4;7;8;10;12;14;19

8.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A={a;b; 2;−6}

b)

A=[a;b; 2;−6]

c)

A=(2;−6;a;b)

d)

A=a;b; 2;−6

9.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A=(10;−2;a;b)

b)

A=[a;b; 10;−2]

c)

A=a;b; 10;−2

d)

A={a;b; 10;−2}

10.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A=[a;b; 7;−5]

b)

A=(7;−5;a;b)

c)

A={a;b; 7;−5}

d)

A=a;b; 7;−5

11.

Liệt kê mỗi phần tử của tập hợp sau A={x∈N|6≤x≤13}

a)

A={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13}

b)

A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13}

c)

A={6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13}

d)

A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

12.

Liệt kê mỗi phần tử của tập hợp sau A={x∈N|11≤x≤17}

a)

A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11}

b)

A={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17}

c)

A={11; 12; 13; 14; 15; 16; 17}

d)

A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17}

13.

Liệt kê mỗi phần tử của tập hợp sau A={x∈N|7≤x≤20}

a)

A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20}

b)

A={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20}

c)

A={7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16}

d)
14.

Câu 13.Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợpA=

a)

x∈N|1≤x≤13

b)

x∈N|x≤13

c)

x∈N|7≤x≤13

d)

x∈N|x≥13

15.

Câu 14.Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợpA=

a)

x∈N|x≥15

b)

x∈N|x≤15

c)

x∈N|7≤x≤15

d)

x∈N|1≤x≤15

16.

Câu 15.Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợpA=

a)

x∈N|10≤x≤20

b)

x∈N|1≤x≤20

c)

x∈N|x≤20

d)

x∈N|x≥20

17.

Câu 16.Cho hai tập hợpC={4; 8; 10; 13; 14; 15; 19; 20} vàD={4; 5; 8; 9; 10; 13}. Tìm các phần tử vừa thuộcCvừa thuộc tậpD.

a)

4;5;8;9;10;13;14;15;19;20

b)

9;5

c)

8;10;4;13

d)

19;20;14;15

18.

Câu 17.Cho hai tập hợpC={2; 3; 5; 11; 13; 17} vàD={2; 6; 7; 13; 14; 19; 20}. Tìm các phần tử vừa thuộcCvừa thuộc tậpD.

a)

2;13

b)

6;7;14;19;20

c)

11;17;3;5

d)

2;3;5;6;7;11;13;14;17;19;20

19.

Câu 18.Cho hai tập hợpE={2; 8; 9; 18; 20} vàF={2; 7; 10; 11; 13; 17; 18; 19; 20}. Tìm các phần tử vừa thuộcEvừa thuộc tậpF.

a)

8;9

b)

2;7;8;9;10;11;13;17;18;19;20

c)

2;18;20

d)

7;10;11;13;17;19

20.

Tìm các phần tử vừa thuộc E vừa thuộc tập F.

a)

8;9

b)

2;7;8;9;10;11;13;17;18;19;20

c)

2;18;20

d)

7;10;11;13;17;19

21.

Số tự nhiên liền trước số 19842 là số:

a)

19843

b)

19852

c)

19841

d)

19832

22.

Số tự nhiên liền trước số 57366 là số:

a)

57356

b)

57367

c)

57365

d)

57376

23.

Số tự nhiên liền trước số 13359 là số:

a)

13358

b)

13369

c)

13349

d)

13360

24.

Số tự nhiên liền sau số 18579 là số:

a)

18589

b)

18580

c)

18578

d)

18569

25.

Số tự nhiên liền sau số 69015 là số:

a)

69014

b)

69025

c)

69016

d)

69005

26.

Số tự nhiên liền sau số 62654 là số:

a)

62655

b)

62653

c)

62644

d)

62664

27.

Có bao nhiêu số tự nhiên x thoả mãn 41990 ≤ x < 46777?

a)

4786

b)

4797

c)

4788

d)

4787

28.

Có bao nhiêu số tự nhiên x thoả mãn 36352 < x ≤ 72629?

a)

36287

b)

36276

c)

36278

d)

36277

29.

Có bao nhiêu số tự nhiên x thoả mãn 59330 < x < 60016?

a)

685

b)

686

c)

684

d)

695

30.

Trong các dòng sau, dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?

a)

x,2x,3x trong đó x ∈ N

b)

x,x−1,x−2 trong đó x ∈ N

c)

x−1,x,x+1 trong đó x ∈ N

d)

x,x+1,x+2 trong đó x ∈ N

31.

Trong các dòng sau, dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?

a)

x,x+1,x+2trong đóx∈N.

b)

x−1,x,x+1trong đóx∈N.

c)

x,x−1,x−2trong đóx∈N.

d)

x,2x,3xtrong đóx∈N.

32.

Trong các dòng sau, dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần?

a)

x,x+1,x+2trong đóx∈N.

b)

x,x−1,x−2trong đóx∈N.

c)

x,2x,3xtrong đóx∈N.

d)

x,x−1,x+1trong đóx∈N.

33.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn4và nhỏ hơn10theo cách liệt và chỉ ra tính chất đặc trưng rồi điền kí hiệu∈hay

4 lines
34.

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn15theo cách liệt và chỉ ra tính chất đặc trưng rồi điền kí hiệu∈hay

4 lines
35.

Liệt kê mỗi phần tử của tập hợp sau a)A={x∈N|6≤x≤17} b)B={x∈N|x≤6} c)C={x∈N*|x≤6}

4 lines
36.

Liệt kê mỗi phần tử của tập hợp sau a)A={x∈N|6≤x≤18} b)B={x∈N|x≤8} c)C={x∈N*|x≤8}

4 lines
37.

ChoA={17,18,19,20,21,22,23,24}. Tìmxthuộc tập hợp A sao choxlà số lẻ

4 lines
38.

Viết tập hợp M các chữ cái trong cụm từ ’HANH PHUC’

4 lines
39.

Viết tập hợp P các số tự nhiên không lớn hơn7630và lớn hơn7619theo hai cách.

4 lines
40.

Viết tập hợp M các chữ số trong số a) 2411 b) 6829 c) 97911 d) 313

4 lines
41.

Viết tập hợp M các chữ số trong số 2411

4 lines
42.

Viết tập hợp M các chữ số trong số 6829

4 lines
43.

Viết tập hợp M các chữ số trong số 97911

4 lines
44.

Viết tập hợp M các chữ số trong số 313

4 lines
45.

Viết tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số sao cho tổng các chữ số bằng15

4 lines
46.

Viết tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số sao cho tổng các chữ số bằng4

4 lines
47.

Viết tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số sao cho chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là5

4 lines
48.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số.

4 lines
49.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.

4 lines
50.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số.

4 lines
51.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau.

4 lines
52.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có sáu chữ số

4 lines
53.

Viết số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số.

4 lines
54.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau.

4 lines
55.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có tám chữ số.

4 lines
56.

Viết số tự nhiên lớn nhất có tám chữ số.

4 lines
57.

Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau.

4 lines
58.

Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và chữ số hàng đơn vị là2.

4 lines
59.

Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và chữ số hàng chục là2.

4 lines
60.

Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và chữ số hàng đơn vị là2.

4 lines
61.

Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và chữ số hàng chục là2.

4 lines
62.

Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và các chữ số tăng dần từ trái qua phải.

4 lines
63.

Viết số tự nhiên lớn nhất từ 5 chữ số sau 9;2;2;7;6.

4 lines
64.

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số?

a)

90

b)

80

c)

70

d)

100

65.

Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?

a)

800

b)

900

c)

700

d)

600

66.

Tính số các số tự nhiên lẻ có bốn chữ số.

a)

4500

b)

4000

c)

5000

d)

3000

67.

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số?

a)

450

b)

500

c)

400

d)

300

68.

Có bao nhiêu số tự nhiên sao cho 121

a)

360

b)

400

c)

300

d)

250

69.

Viết số tự nhiên lớn nhất từ 5 chữ số sau 9;5;1;3;7.

4 lines
70.

Muốn viết tất cả các số tự nhiên từ 100 đến 999 phải dùng bao nhiêu chữ số 2?

4 lines
71.

Bác Hoa đi chợ chỉ mang theo ba loại tiền: loại có mệnh giá 1 nghìn (1000) đồng, loại có mệnh giá 10 nghìn(10000) đồng, loại có mệnh giá 100 nghìn( 100000) đồng. Tổng số tiền bác phải trả là 143 nghìn đồng. Nếu mỗi loại tiền bác mang theo không quá 4 tờ tiền thì bác sẽ phải trả bao nhiêu tờ tiền mỗi loại mà người bán không phải trả lại tiền thừa?

4 lines
72.

Nếu mỗi loại tiền bác mang theo không quá4tờ tiền thì bác sẽ phải trả bao nhiêu tờ tiền mỗi loại mà người bán không phải trả lại tiền thừa

4 lines
73.

Ba bạn Đào, Minh, Hoa dựng một cây sào thẳng đứng rồi đánh dấu chiều cao của ba bạn lên đó. Hoa đánh dấu theo thứ tự từ dưới lên lần lượt là ba điểm là A, B, C. Biết chiều cao của Đào là160 cm, chiều cao của Minh là151cm, chiều cao của Hoa là162cm. Hỏi chiều cao của ba bạn ứng với ba điểm A, B, C như thế nào.

4 lines
74.

Tính tổng a)130+143+70+257 b)225+67+75 c)247+104+353+296 d)66+32+70

a)

600

b)

367

c)

1000

d)

168

75.

Tính: a)21+22+23+24+···+79 b)193+194+195+196+···+207 c)1+2+3+4+···+60 d)1+3+5+7+···+55 e)2+4+6+8+···+80 f)10+12+14+16+···+90

4 lines
76.

Tính nhẩm: a)67+94 b)999+77 c)898+37 d)495+17

a)

161

b)

1076

c)

935

d)

512

77.

Tínhxbiết: a)88+x=98 b)x+427=498 c)x−280=99 d)851−x=597 e)125+(x−192)=895 f)839−(x+119)=694 g)(782−x)+520=637 h)(x+556)−617=932

4 lines
78.

Tính nhẩm: a)20.99 b)24.199 c)38.19 d)3800.5 e)2400 : 50

4 lines
79.

Tínhxbiết: a)2x+57=63 b)266−6x=80 c)8.(57−x)=400 d)(x+53).23=1426

4 lines
80.

Tính nhanh a)98.39+98.61 b)96.64+96.22−96.−14 c)36.50 d)106.4.125

4 lines
81.

Một nhà máy xuất khẩu lúa quý I và quý II được sản lượng lần lượt là19367422tấn và14598705 tấn. Để hoành thành kế hoạch cả năm61142132(tấn) thì hai quý cuối năm phải phấn đấu bao nhiêu sản lượng lúa?

4 lines
82.

Hì hai quý cuối năm phải phấn đấu bao nhiêu sản lượng lúa?

4 lines
83.

Để chuẩn bị năm học mới, bạn An đã cầm 270000 đồng ra hiệu sách mua một số dụng cụ học tâp và sách vở. Bạn An mua 5 quyển vở với giá 10000 đồng một quyển và 3 cây bút bi giá 5000 đồng một cây. Hỏi cửa hàng phải trả lại cho bạn An bao nhiêu tiền?

4 lines
84.

Có 3 xe nước với thể tích nước như sau: xe thứ 1 chở được 741 lít nước, xe thứ 2 chở được 684 lít nước, biết xe thứ 3 chở ít hơn tổng lượng nước của xe thứ 1 và thứ 2 là 295 lít nước. Hỏi xe thứ 3 chở được bao nhiêu lít nước?

4 lines
85.

Trong 112 người dự hội nghị thì 64 người biết nói tiếng Anh, 74 người biết nói tiếng Nga còn 34 người không biết tiếng Anh cũng như tiếng Nga. Hỏi có bao nhiêu người biết cả hai thứ tiếng?

4 lines
86.

Một xe container nở chở 131 bao gạo và 63 bao ngô. Biết rằng mỗi bao gạo nặng 70kg, mỗi bao ngô nặng 53kg. Hỏi xe đó chở tất cả bao nhiêu kilôgam gạo và ngô?

4 lines
87.

ao ngô nặng53kg. Hỏi xe đó chở tất cả bao nhiêu kilôgam gạo và ngô ?

4 lines
88.

Trong tháng 7 nhà ông Khánh dùng hết196số điện. Hỏi ông Khánh phải trả bao nhiêu tiền điện, biết đơn giá điện như sau: Giá tiền cho 50 số đầu tiên là 1678 đồng/ số; Giá tiền cho 50 số tiếp theo (từ số 51 đến số 100) là 1734 đồng/số; Giá tiền cho 100 số tiếp theo (từ số 101 đến 200) là 2014 đồng/số.

4 lines
89.

Bạn Minh dùng94000đồng để mua bút. Có hai loại bút: bút bi và bút chì. Bút bi có giá5000 đồng một chiếc. Bút chì có giá3500đồng một chiếc. Bạn Minh sẽ mua được nhiều nhất bao nhiêu chiếc bút nếu: a) Minh chỉ mua mỗi loại bút bi? b) Minh chỉ mua mỗi loại bút chì?

4 lines
90.

Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa a) 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 b) 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 c) 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 d)x 8 .x 3 .x 8 vớix∈N,x>1 e)5 12 :5 3 f)10000.8.25 g)8 4 .16 3 .4 2 h) 5 4 2 l)2 40 :2 6 :2 8 m)5 11 :625 n) 2 3 8 :2 2

4 lines
91.

Tính a)A=1+5+5 2 +5 3 +5 4 +···+5 200 a)A=5+5 2 +5 3 +5 4 +···+5 300

4 lines
92.

Câu 33.Tính a)A=1+5+5 2 +5 3 +5 4 +···+5 200 a)A=5+5 2 +5 3 +5 4 +···+5 300

4 lines
93.

Câu 34.So sánh a)7 400 và4 700 b)707 404 và404 707

4 lines
94.

Câu 35.Thực hiện phép tính a)32+6.(38.40−14.17) b)46.17+6.41−17.17 c)32−598 : 23 d)6.2 3 +714 : 17.3 e)14.3 2 −1932 : 6 : 23 f)55+5.(2 3 +6) g)247− h 233−(6−3) i h)99−9.192 : (32.6) j)34 : 17+14.6−1216 : 32 o)544 : { 23817 : [ 1584−3.(23+38) ] } i)35+[17.(2 3 +38)−17] k)99.(38+662)+101.(38+662) l) n[14.(2 3 +3)−17]+311 o : 14 m)6(4 5 −38)+20.[(6 2 −3)+138 : 23]

4 lines
95.

Câu 36.Tìm x biết: a)36 : (5x+3)=2 b)3.(3x+17)=69 c)19−x: 2=3 d)2 3x−2 −2=2046 e)3 3x+25 =9 5x+2

4 lines
96.

Câu 37.Một sà lan chở hàng từ bến A đến bến B cách nhau168km rồi lại trở về bến cũ với vận tốc riêng không đổi là49km/h. Vận tốc dòng nước là7km/h. Tính vận tốc trung bình của sà lan trong cả thời gian đi và về

4 lines
97.

Câu 38.Để chuẩn bị cho cả năm học, Nam đã đi hiệu sách để mua sách vở và một số đồ dùng học tập. Nam mua14quyển vở,18chiếc bút b

4 lines
98.

Nam mua14quyển vở,18chiếc bút bi,6chiếc bút chì. Tổng số tiền Nam phải thanh toán là532000 đồng. Nam chỉ nhớ giá một quyển vở là23000đồng, giá một chiếc bút chì là8000đồng. Hãy giúp Nam xem giá một chiếc bút bi giá bao nhiêu tiền.

4 lines
99.

Tính diện tích toàn phần của một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là49,14và39.

4 lines
100.

Trong3tháng đầu năm, trung bình mỗi tháng một cửa hàng bán được67đôi giày. Trong5 tháng tiếp theo, trung bình mỗi tháng của hàng bán được78đôi giày. Các tháng còn lại cuối năm cửa hàng bán được tổng cộng765đôi giày. Hỏi trong cả năm, trung bình mỗi tháng của hàng đó bán được bao nhiêu đôi giày? Viết biểu thức tính kết quả?

4 lines
101.

Căn hộ nhà bác Hòa có diện tích là140m2. Trong đó diện tích cầu thang20m2 được lát gỗ giá 860nghìn/m2; Tầng 1 lát gỗ công nghiệp giá630nghìn/m2; Tầng 2 có diện tích bằng tầng 1 được lát gạch giá130nghìn/m2. Diện tích nhà vệ sinh là12m2 được lát gạch giá230nghìn/m2. Công lát39nghìn/m2. Em hãy giúp bác Hòa tính xem chi phí hết tất cả bao nhiêu?

4 lines