wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về cấu trúc hoá học của DNA là đúng?

a)

Hai mạch khung đường - phosphate đối song song với nhau và liên kết nhau bằng các liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung

b)

Các nitrogenous base cytosine liên kết với các nitrogenous base guanine bằng ba liên kết hydrogen

c)

Các nitrogenous base liên kết nhau bằng liên kết hoá trị 3'-5' phosphodiester

d)

Hai mạch polynucleotide của DNA liên kết với nhau theo nguyên tắc song song, trong đó hai mạch đều có chiều 5'-3'

2.

DNA không có chức năng nào?

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Truyền thông tin di truyền

c)

Tạo biến dị

d)

Enzyme

3.

Chức năng mang thông tin di truyền của DNA được thực hiện chủ yếu bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết T G liên kết C và ngược lại

b)

Các nucleotide trên DNA có khả năng biến đổi thành nucleotide loại khác

c)

DNA có cấu trúc đa phân với đơn phân là các nucleotide A, T, G, C. Thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp các đơn phân có tính đặc thù

d)

Trình tự nucleotide của DNA quyết định trình tự nucleotide của RNA và trình tự amino acid của chuỗi polypeptide tương ứng

4.

Một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là gì?

a)

Mã di truyền

b)

Bộ ba mã hóa

c)

Gene

d)

Bộ ba đối mã (anticodon)

5.

Cấu trúc điển hình của gene ở vi khuẩn không có trình tự nào sau đây?

a)

Trình tự khởi động

b)

Vùng mã hoá

c)

Intron

d)

Vùng kết thúc

6.

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi DNA diễn ra ở:

a)

kì đầu quá trình nguyên phân

b)

pha G1 trong kì trung gian, chu kì tế bào

c)

pha S trong kì trung gian, chu kì tế bào

d)

pha G2 trong kì trung gian, chu kì tế bào

7.

Tái bản DNA là gì?

a)

Quá trình tạo ra bản mRNA sao từ phân tử DNA ban đầu

b)

Quá trình tạo ra bản sao protein từ phân tử DNA ban đầu

c)

Quá trình tạo ra bản sao rRNA từ phân tử DNA ban đầu

d)

Quá trình tạo ra bản sao giống với phân tử DNA ban đầu

8.

Quá trình tái bản DNA được bắt đầu khi:

a)

Một số protein và enzyme liên kết vào Ori và tách DNA thành hai mạch đơn ở cả hai phía của điểm khởi đầu sao chép tạo nên chạc sao chép hình chữ Y

b)

Enzyme RNA polymerase sử dụng mạch DNA làm khuôn để tổng hợp nên đoạn mồi cung cấp đầu 3-

OH cho enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới

c)

DNA được tách thành hai mạch đơn đến đâu thì enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới đến đó

d)

Enzyme DNA polymerase tiến hành loại bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế

9.

Cơ chế tái bản DNA diễn ra theo trình tự nào?

a)

Tổng hợp mạch DNA - tháo xoắn phân tử DNA - tạo thành phân tử DNA

b)

Tạo thành phân tử DNA - tháo xoắn phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA

c)

Tháo xoắn phân tử DNA – tạo thành phân tử DNA - tổng hợp mạch DNA

d)

Tháo xoắn phân tử DNA — tổng hợp mạch DNA – tạo thành phân tử DNA

10.

Mô tả nào sau đây là phù hợp với sự tái bản DNA xảy ra trong tế bào?

a)

Trong quá trình kéo dài chuỗi polynucleotide, các nucleotide được gắn vào đầu 5 của mạch đang được tổng hợp

b)

Hai mạch mới được tổng hợp theo nguyên tắc song song, cùng chiều 5'-3' với mạch khuôn

c)

Hai mạch mới được tổng hợp liên tục trên mỗi chạc tái bản và sự tổng hợp DNA xảy ra theo nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Các base trên mạch khuôn bắt cặp với base của các nucleotide mới được gần vào và liên kết hoá trị giữa các nucleotide mới này tạo nên mạch mới tổng hợp

11.

Nhận định nào sau đây về sự tái bản DNA là không đúng?

a)

Sự tổng hợp mạch mới của DNA bắt đầu từ trình tự khởi động (promoter)

b)

DNA được tái bản theo nguyên tắc bản báo toàn

c)

Mạch DNA mới được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung với mạch DNA khuôn

d)

Chiều tổng hợp mạch DNA mới là 5-3

12.

Một phần trình tự mạch đơn của DNA như sau: 3-ATGCTGAACT-5. Trình tự nào sau đây là trình tự sợi bổ sung với trình tự này được tạo thành trong quá trình tái bản DNA?

a)

5'-ATGCTGAACT-3'

b)

5'-CGTAGTCCAG-3'

c)

5'-GACCTGATGC-3'

d)

5'-TACGACTTGA-3'

13.

Sự truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào được thực hiện nhờ chức năng nào của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Tái bản thông tin di truyền

c)

Tạo biến dị

d)

Biểu hiện thông tin di truyền

14.

Một tế bào ban đầu xảy ra tái bản DNA, sau đó trải qua nguyên phân. Điều gì sau đây mô tả đúng về DNA của các tế bào con ở thế hệ thứ hai?

a)

Một trong hai tế bào con chứa DNA gồm một mạch bắt nguồn từ tế bào ban đầu

b)

Một trong hai tế bào con chứa DNA gồm hai mạch đều bắt nguồn từ tế bào ban đầu

c)

Cả hai tế bào con đều chứa DNA gồm một mạch từ tế bào ban đầu

d)

Cả hai tế bào con đều chứa DNA gồm hai mạch của tế bào ban đầu

15.

Enzyme ligase trong quá trình tái bản DNA có vai trò?

a)

Xúc tác tổng hợp nên đoạn mồi cung cấp đầu 3’-OH cho enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới

b)

Loại bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế

c)

Xúc tác nối các phân đoạn Okazaki lại với nhau hình thành mạch ra chậm

d)

Tháo xoắn DNA thành 2 mạch đơn

16.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc:

a)

hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

d)

một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

17.

Ở mỗi chạc sao chép gồm một mạch có chiều 3’-5’ và một mạch có chiều 5'-3' quá trình tái bản DNA diễn ra ở mỗi mạch:

a)

mạch gốc có chiều 3'-5' được tổng hợp liên tục còn mạch bổ sung có chiều 5'-3' được tổng hợp gián

đoạn thành nên các đoạn Okazaki ngắn

b)

mạch gốc có chiều 5'-3'được tổng hợp liên tục còn mạch bổ sung có chiều 3'-5' được tổng hợp gián

đoạn thành nên các đoạn Okazaki ngắn

c)

mạch gốc có chiều 5’-3’được tổng hợp gián đoạn còn mạch bổ sung có chiều 3’-5’ được tổng hợp liên tục thành nên các đoạn Okazaki ngắn.

d)

mạch gốc có chiều 3’-5′ được tổng hợp gián đoạn còn mạch bổ sung có chiều 5’-3’ được tổng hợp liên tục thành nên các đoạn Okazaki ngắn.

18.

Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá tái bản DNA ở sinh vật nhân thực với quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ là:

a)

chiều tổng hợp

b)

số điểm khởi đầu sao chép

c)

nguyên liệu để tổng hợp

d)

nguyên tắc nhân đôi

19.

Trong quá trình tái bản DNA, nguyên tắc bán bảo tồn là trong mỗi một phân tử DNA được tạo thành:

a)

có hai mạch DNA mới được tổng hợp

b)

có hai mạch của phân tử DNA mẹ

c)

có một mạch DNA mới được tổng hợp và một mạch DNA có thể của phân tử DNA mẹ

d)

có một mạch DNA mới được tổng hợp và một mạch DNA của phân tử DNA mẹ

20.

Trong quá trình tái bản DNA, đoạn Okazaki là:

a)

Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên mạch DNA trong quá trình nhân đôi

b)

Đoạn DNA được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn DNA trong quá trình nhân đôi

c)

Đoạn DNA được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi

d)

Đoạn DNA được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của DNA trong quá trình nhân đôi

21.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Nhờ các enzyme primase, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

b)

Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

c)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’5

d)

Enzyme ligase (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

22.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA,các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

b)

Quá trình nhân đôi DNA bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã

c)

Trên cả hai mạch khuôn, DNA polymerase đều di chuyển theo chiều 5’−3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→5’

d)

Trong mỗi phân tử DNA được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của DNA ban đầu

23.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Chỉ có DNA trong nhân tế bào mới thực hiện quá trình nhân đôi

b)

DNA dạng vòng được tìm thấy trong ti thể, hay lạp thể của tế bào chất, plasmid của vi khuẩn

c)

Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối restrictase

d)

Enzim DNA polymerase: lắp ráp các nucleotide tự do với nucleotide mạch khuôn của DNA theo nguyên tắc bổ sung

24.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Từ một phân tử DNA qua 3 lần tái bản tạo ra 8 phân tử DNA con

b)

Từ ba phân tử DNA qua 2 lần tái bản tạo ra 6 phân tử DNA con

c)

Từ hai phân tử DNA qua 4 lần tái bản tạo ra 32 mạch DNA con

d)

Từ một phân tử DNA qua 5 lần tái bản tạo ra 30 phân tử DNA con có 2 mạch mới được tổng hợp

25.

Nucleic acid nào mang vật liệu di truyền mã hóa cho protein?

a)

RNA ribosome

b)

mARN

c)

ATP

d)

tARN

26.

Loại nucleic acid nào sau đây chứa bộ ba đối mã?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

rDNA

d)

tRNA

27.

Nhận định nào sau đây đúng về tRNA?

a)

Thành phần chính cấu trúc nên ribosome

b)

Có đầu 5' liên kết với amino acid

c)

Chỉ có cấu trúc mạch đơn

d)

Mang bộ ba đối mã khớp với bộ ba mã hóa (codon) trên mARN

28.

Đoạn trình tự nucleotide nào sau đây là sản phẩm phiên mã từ đoạn gene có trình tự nucleotide

5'ATGCCTAGGAC3'?

a)

3'TACGGATCCTG5'

b)

5'UACGGAUCCUG3'

c)

3'AUGCCUAGGAC5'

d)

5'AUGCCUAGGAC3'

29.

Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase bắt đầu liên kết vào vị trí nào của gene?

a)

Trình tự mở đầu tái bản

b)

Trình tự khởi động (promoter)

c)

Bộ ba mở đầu

d)

Nucleotide đầu tiên được phiên mã

30.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide của RNA được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

a)

5'-3'

b)

3'-5'

c)

5'-3' hoặc 3'-5'

d)

Cả chiều 3'-5' và

5'-3'

31.

Sản phẩm có thể có của quá trình phiên mã DNA là gì?

a)

mRNA và tRNA

b)

mRNA,tRNA và rRNA

c)

mRNA và rRNA

d)

chỉ có mRNA

32.

Quá trình nào sau đây tạo ra các cDNA (DNA bổ sung) từ các phản từ mRNA?

a)

Phiên mã ngược

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tái bản DNA

33.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã?

a)

Loại enzyme xúc tác cho phản ứng kéo dài chuỗi polynucleotide

b)

Sản phẩm tạo thành của quá trình

c)

Loại đơn phân là nguyên liệu tham gia phản ứng

d)

Chiều phản ứng kéo dài chuỗi polynucleotide

34.

Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'

b)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'

c)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'

d)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'

35.

Amino acid alanine có thể được mã hoá bởi các codon GCU, GCC, GCA hoặc GGG. Đây là ví dụ về đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

Nó có tính đặc trưng cho từng sinh vật

b)

Nó không chứa codon lặp đi lặp lại

c)

Nó phổ biến

d)

Tính thoái hoá

36.

Nhận định nào sau đây là đúng về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Các codon gồm nhiều base khác nhau có thể mã hoá cho cùng một amino acid

b)

Codon AUG không mã hóa amino acid

c)

Sợi mRNA mã hóa protein sẽ luôn chứa các codon không mã hóa amino acid

d)

Mỗi condon có thể mã hoá cho nhiều amino acid

37.

Một đoạn peptide có trình tự valineserine methionine proline và các phân tử tRNA được sử dụng trong ổng hợp protein có các trình tự anticodon tương ứng như sau: 3’CAG5’, 3’UCG5’, 3’UAC5’, 3’UUU5'.

Trình tự DNA mã hoá cho đoạn peptide này là trình tự nào sau đây?

a)

5'GACAGCTCATTT3'

b)

5'UUUCAUGCUGAC3'

c)

5'CAGTCGTACTTT3'

d)

5'TTTCATGCTGAC3'

38.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

Ribosome

d)

tRNA

39.

Vai trò của mRNA trong quá trình dịch mã là gì?

a)

Tham gia hình thành cấu trúc của các ribosome

b)

Vận chuyển các amino acid đến ribosome

c)

Là phân tử trung gian trong sự truyền thông tin di truyền từ gene đến chuỗi polypeptide

d)

Xúc tác hình thành các liên kết peptide giữa các amino acid tạo ra chuỗi polynucleotide

40.

Trong quá trình kéo dài của dịch mã, tRNA mang amino acid liên kết vào vị trí nào sau đây?

a)

Vị trí A của ribosome

b)

Vị trí hoạt động của enzyme tRNA aminoacyl synthetase

c)

Vị trí P của ribosome

d)

Các bộ ba trên vùng mã hoá của gene

41.

Một bộ ba mã hoả trên gene có trình tự 5’GCT3’, tRNA có trình tự bộ ba đổi mã nào sau đây sẽ vận chuyển amino acid để dịch mã bộ ba này?

a)

3'GCU5'

b)

3'CGA5'

c)

5'CGA3'

d)

5'CGU3'

42.

Phát biểu nào sau đây là sai về dịch mã?

a)

Dịch mã cần mRNA, mang thông tin di truyền dưới dạng codon

b)

Quá trình dịch mã bắt đầu với codon bắt đầu AUG

c)

Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân

d)

tRNA chứa các anticodon bổ sung cho các codon của mRNA

43.

Quá trình nào sau đây xảy ra ở tế bào nhân sơ nhưng không xảy ra ở tế bào nhân thực?

a)

Phiên mã diễn ra ở tế bào chất

b)

Nối mRNA

c)

Quy định phiên mã

d)

Dịch mã mRNA thành chuỗi polypeptide

44.

Một biến đối trên trình tự mã hoá của gene dẫn tới sự chèn thêm một nucleotide và làm xuất hiện một bộ ba kết thúc sớm. Nhận định nào sau đây về ảnh hưởng của biến đổi này đến sự biểu hiện gene tạo ra sản phẩm mà hòa của gene này là đúng?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein không bị ảnh hưởng

b)

Dịch mã không thể được bắt đầu

c)

Phiên mã sẽ bị kết thúc sớm

d)

Chuỗi polypeptide được tạo thành ngắn hơn so với bình thường

45.

Bảng được cung cấp liệt kê trình tự DNA mã hóa một phần protein vỏ trong bốn loại virus:

Vaccine mRNA được thiết kế bao gồm trình tự sau:

5' CUA ACA UUG GAU UGU UCA CCU AGA ACA GGG CUA GAC UUU 3'

Nhận định nào dưới đây là Đúng hay Sai về quá trình tổng hợp protein vỏ ở các virus?

a)

Vaccine này chống lại virus Virus sốt xuất huyết

b)

Số condon trên mRNA là 13

c)

Vaccine mRNA được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung A-T; U-A; G-C; C-G

d)

Virus Zaka có chuỗi polypeptide được tổng hợp từ vaccine mRNA dài nhất

46.

Cho các thông tin về quá trình truyền thông tin từ gene tới protein. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?

a)

Gen là một đoạn DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể là pha tử RNA hoặc chuỗi polypeptide

b)

Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi polypeptide mà gen đó tổng hợp

c)

Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’

d)

Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

47.

Cho thông tin về quá trình phiên mã của sinh vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?

a)

chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã

b)

Enzyme RNA polimerase tổng hợp mRNA theo chiều 5’ −3'

c)

mRNA được tổng hợp đến đâu thì quá trình dịch mã diễn ra đến đó

d)

diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

48.

Cho thông tin về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn

b)

Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polimerase

c)

Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào

d)

Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-U,G-C)

49.

Ai là người tiên phong trong lĩnh vực nghiên cứu điều hoà biểu hiện gene?

a)

Morgan

b)

Charles Darwin

c)

Jacob và Monod

d)

James Watson và Francis Crick

50.

Năm 1950, nhà khoa học Monod và Jacob đã tiến hành thí nghiệm tìm hiểu cơ chế lactose có thể cảm ứng tế bào tổng hợp enzyme phân giải lactose. Kết luận nào được rút ra sau thí nghiệm?

a)

Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp đồng thời cả ba enzyme phân giải đường lactose

b)

Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme phân giải đường B galatosidase

c)

Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme phân giải đường permerase

d)

Lactose đã kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme phân giải đường transacetylase

51.

Vì sao Monod và Jacob có thể kết luận ba gene lacZ, lacY và lacA cùng nằm trên một phân tử DNA?

a)

Khi không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời giảm mạnh

b)

Khi không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời tăng mạnh

c)

Khi bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời giảm mạnh

d)

Khi bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời tăng mạnh

52.

Điều hòa biểu hiện gene có bản chất là gì?

a)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene

b)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene mRNA

c)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của protein

d)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của DNA

53.

Ở tế bào nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gene xảy ra chủ yếu ở mức độ nào?

a)

Dịch mã

b)

Phiên mã

c)

Trước phiên mã

d)

Từ trước phiên mã đến sau dịch mã

54.

Khi nói về cấu trúc của operon, điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

a)

Là cụm các gene cấu trúc có chung cơ chế điều hòa phiên mã và được phiên mã tạo thành một mRNA

b)

Là cụm các gene cấu trúc có chung cơ chế điều hòa phiên mã và được phiên mã tạo thành hai mRNA

c)

Là cụm các gene cấu trúc có chung cơ chế điều hòa phiên mã và được phiên mã tạo thành ba mRNA

d)

Là cụm các gene cấu trúc có chung cơ chế điều hòa phiên mã và được phiên mã tạo thành bốn mRNA

55.

Các vùng chức năng trong operon Lac của E. coli sắp xếp theo trật tự nào sau đây?

a)

Promoter, operator, Z, A, Y

b)

Operator, promoter, Z, A, Y

c)

Promoter, operator, Z, Y, A

d)

Operator, promoter, Z, Y, A

56.

Operon Lac của E. coli không chứa thành phần nào sau đây?

a)

Các gene mã hoá các enzyme tham gia vào chuyển hoá lactose

b)

Trình tự khởi động (promoter) là vị trí bám của RNA polymerase

c)

Gene mã hoá protein ức chế

d)

Trình tự vận hành (operator), là vị trí bám của protein ức chế

57.

Trong cơ chế điều hoà phiên mã của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, trình tự operator có vai trò gì?

a)

Là vị trí liên kết của RNA polymerase xúc tác cho quá trình phiên mã

b)

Là trình tự khởi động quá trình phiên mã các gene cấu trúc của operon lac

c)

Là vùng chứa trình tự mã hoá protein ức chế

d)

Là vùng chứa trình tự DNA đặc thù liên kết với protein ức chế

58.

Trong hoạt động của operon Lac, vai trò của protein ức chế là gì?

a)

Ức chế sự tổng hợp protein hoạt hoá operon lac

b)

Ức chế sự phiên mã các gene mã hoá các enzyme phân giải lactose

c)

Ức chế sự dịch mã enzyme RNA polymerase

d)

Ức chế sự dịch mã enzyme DNA polymerase

59.

Vai trò của nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA trong operon Lac:

a)

Vi trí RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

b)

Vị trí liên kết với protein điều hòa

c)

Mã hóa cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng đường lactose

d)

Phiên mã, dịch mã tổng hợp protein ức chế

60.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac của vi khuẩn E. coli, protein ức chế liên kết với vùng

nào trong cấu trúc của gene?

a)

Vùng khởi động

b)

Vùng mã hóa

c)

Vùng vận hành

d)

Vùng kết thúc

61.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hòa lacl có vai trò:

a)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc

b)

nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzyme phiên mã

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động

62.

Hoạt động nào sau đây xảy ra với operon Lac trong điều kiện môi trường không có lactose?

a)

Protein ức chế ở trạng thái hoạt động

b)

RNA polymerase liên kết vào promoter và phiên mã xảy ra

c)

Protein ức chế bị thay đổi cấu hình và không liên kết với operator

d)

Gene điều hoà mã hoá protein ức chế không biểu hiện

63.

Khi môi trường có lactose là nguồn carbon duy nhất, hoạt động nào sau đây liên quan đến operon lac không xảy ra?

a)

RNA polymerase liên kết với promoter và quá trình phiên mã xảy ra

b)

Protein ức chế liên kết với operator

c)

Allolactose liên kết và làm thay đổi cấu hình protein ức chế

d)

Gene điều hoà mã hoá protein ức chế biểu hiện

64.

Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng thực tế của điều hoà biểu hiện gene?

a)

Kiểm soát mật độ tế bào vi khuẩn

b)

Thay đổi hoạt tính enzyme

c)

Tăng hiệu quả sản xuất protein tái tổ hợp

d)

Giúp sinh vật tối ưu hoạt động sống và thích ứng với môi trường thay đổi

65.

Nếu trình tự operator bị thay đổi dẫn tới không liên kết được với protein ức chế, sự biểu hiện của operon

lac thay đổi như thế nào?

a)

Operon lac luôn biểu hiện khi môi trường có hoặc không có lactose

b)

Operon lac chi biểu hiện khi môi trường có lactose

c)

Operon lac chỉ biểu hiện khi môi trường không có lactose

d)

Operon lac luôn không biểu hiện

66.

Nếu protein ức chế bị biến đổi và không liên kết được với allolactose nhưng vẫn liên kết với operator, sự biểu hiện của operon lac thay đổi như thế nào?

a)

Phiên mã các gene cấu trúc có thể xảy ra khi môi trường có hoặc không có lactose

b)

Phiên mã các gene cấu trúc chỉ xảy ra khi môi trường có lactose

c)

Phiên mã các gene cấu trúc chỉ xảy ra khi môi trường không có lactose

d)

Operon Lac luôn không biểu hiện

67.

Đâu không phải là ý nghĩa của điều hòa hoạt động của gene?

a)

Đảm bảo cho tế bào không bị lãng phí năng lượng

b)

Giúp tế bào chỉ tổng hợp sản phẩm của gene khi cần thiết, phù hợp với nhu cầu nên tiết kiệm được năng lượng

c)

Ở sinh vật đa bào, giúp các tế bào trong cùng cơ thể được biệt hoá thực hiện các chức năng khác nha trong quá trình phát triển cá thể

d)

sản xuất một số loại thuốc chữa bệnh cho con người

68.

Đâu không phải là ứng dụng thực tiễn của điều hòa biểu hiện gene?

a)

Nuôi cấy tế bào thực vật trong môi trường có chứa các chất hoạt hoá gene để tế bào phân chia và tái sinh thành cây con hoàn chỉnh

b)

Giúp tế bào chỉ tổng hợp sản phẩm của gene khi cần thiết, phù hợp với nhu cầu nên tiết kiệm được năng lượng

c)

điều khiển sự sinh trưởng, phát triển của vật nuôi, đem lại kiệu quả kinh tế cao

d)

sản xuất một số loại thuốc chữa bệnh cho con người

69.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Protein ức chế liên kết vào vùng khởi động, làm RNA polymerase không thể liên kết promoter và phiên mã các gene cấu trúc không xảy ra

b)

Chất cảm ứng allolactose có vai trò làm tăng cường hoạt động của RNA polymerase và gây ra phiên mã các gene cấu trúc của operon lac

c)

Chất cảm ứng liên kết protein ức chế và làm protein ức chế bất hoạt, phiên mã có thể xảy ra

d)

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng khởi động

70.

Các nhận định sau đây về ý nghĩa, vai trò của sự điều hoà biểu hiện gene là đúng hay sai?

a)

Nhờ sự điều hoà biểu hiện gene, các gene trong tế bào luôn biểu hiện ở các điều kiện môi trường khác nhau

b)

Điều hoà biểu hiện gene ở sinh vật nhân thực dẫn tới sự tạo thành các sản phẩm gene có tính đặc thủ mô

c)

Nhờ sự điều hoà biểu hiện gene, tế bào có thể tiết kiệm năng lượng

d)

Điều hoà biểu hiện gene dẫn tới sự biểu hiện gene cần cho tế bào và cơ thể chống chịu điều kiện bất lợi

71.

Đột biến gene là gì?

a)

Biến đổi trong vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

b)

Biến đổi trong kiểu gen xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính

c)

Biến đổi trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

d)

Biến đổi trong kiểu hình, kiểu gen do ảnh hưởng của môi trường

72.

Đột biến điểm là gì?

a)

Thay đổi vị trí gene trên NST

b)

Thay đổi cấu trúc gene liên quan tới 1 cặp nucleotide

c)

Thay đổi số lượng gene ở tế bào

d)

Thay đổi thành phần hóa học của gene

73.

Có những loại đột biến điểm nào?

a)

Mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide

b)

Mất, đảo, thay thế một cặp nucleotide

c)

Mất, thêm, đảo một cặp nucleotide

d)

Đảo, thêm, thay thế một cặp nucleotide

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên nhân phát sinh đột biến gene?

a)

Phát sinh một cách tự phát xảy ra trong tế bào

b)

Do tác động của các tác nhân gây đột biến hóa học như 5-BrU

c)

Do tác động của các tác nhân gây đột biến vật lí như tia tử ngoại

d)

Do tác động của các tác nhân gây đột biến sinh học như mùn bã hữu cơ

75.

Đột biến gene thường xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã tổng hợp mRNA

c)

Dịch mã tổng hợp protein

d)

Biến đổi mRNA sau phiên mã

76.

Thể đột biến là gì?

a)

Cơ thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình

b)

Cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình

c)

Cơ thể mang biến dị tổ hợp đã được biểu hiện ra kiểu hình

d)

Cơ thể mang biển dị tổ hợp chưa được biểu hiện ra kiểu hình