Font size
Worksheetscomparative adjectives
Total questions: 50
Worksheet time: 31mins
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:
S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)
S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
This novel is (a) than that one. (boring)
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
This old town is (a) than that one. (historic)
This exercise is (a) than that one. (easy)
This room is (a) than that room. (large)
Viết câu so sánh:
Mai/ young/ her sister
(a)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...
A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
B. more + tính từ
C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
D. có thể áp dụng 2 cách A và B
Tính từ so sánh của "clever"
more clever
cleverer
cả 2
Tính từ so sánh của "quiet"
more quiet
quieter
cả 2
The street here is (a) than that one. (narrow)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
1. beautiful
(a)
Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:
2. hot
(a)
Viết dạng so sánh hơn của từ " modern"
(a)
" crowded" là tính từ ngắn hay dài
Tính từ ngắn
Tính từ dài
so sánh hơn của "happy" là
happier
more happy
more happier
so sánh hơn của "friendly" là
(a)
so sánh hơn của "cheap" là
(a)
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Viết dạng so sánh hơn
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn
thin
(a)
Viết dạng so sánh hơn
far
(a)
Viết dạng so sánh hơn
safe
(a)
Viết dạng so sánh hơn
many
(a)
Viết dạng so sánh hơn
much
(a)
Viết dạng so sánh hơn
little
(a)
Viết dạng so sánh hơn
few
(a)
clean
cleaner
cleanner
cold
colder
coldder
large
larger
largger
Viết dạng so sánh hơn
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn
bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn
pretty
(a)
Peter is .................. than Tom
tall
taller
more tall
more taller
Chúng ta double chữ cuối khi
Trước chữ cuối là một phụ âm
Trước chữ cuối là s
Trước chữ cuối là nguyên âm (ue oai)
Double khi nào chả được
Linda is ___________ Lynn ( creative)
creativer than
more creative than
creativeer than
creat than
Susan's house is _________ Logan's house ( large)
more large than
large than
larger than
large
Helpful chuyển thành
(a)
My picture is _______ your (good)
better than
gooder than
goodder than
beter than
My trip going to France is ________ your (long)
long than
longer than
longger than
more long than
Your exam result is bad, but mine is_______
badder
worse
bader
really bad
