wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

comparative adjectives

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

2.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

3.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

4.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

5.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

6.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

7.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

8.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

9.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

10.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

11.

This novel is (a)   than that one. (boring)

12.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

13.

This old town is (a)   than that one. (historic)

14.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

15.

This room is (a)   than that room. (large)

16.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)  

17.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...

a)

A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

B. more + tính từ

c)

C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

D. có thể áp dụng 2 cách A và B

18.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

c)

cả 2

19.

Tính từ so sánh của "quiet"

a)

more quiet

b)

quieter

c)

cả 2

20.

The street here is (a)   than that one. (narrow)

21.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

1. beautiful

(a)  

22.

Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

2. hot

(a)  

23.

Viết dạng so sánh hơn của từ " modern"

(a)  

24.

" crowded" là tính từ ngắn hay dài

a)

Tính từ ngắn

b)

Tính từ dài

25.

so sánh hơn của "happy" là

a)

happier

b)

more happy

c)

more happier

26.

so sánh hơn của "friendly" là

(a)  

27.

so sánh hơn của "cheap" là

(a)  

28.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

29.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

30.

Viết dạng so sánh hơn

thin

(a)  

31.

Viết dạng so sánh hơn

far

(a)  

32.

Viết dạng so sánh hơn

safe

(a)  

33.

Viết dạng so sánh hơn

many

(a)  

34.

Viết dạng so sánh hơn

much

(a)  

35.

Viết dạng so sánh hơn

little

(a)  

36.

Viết dạng so sánh hơn

few

(a)  

37.

clean

a)

cleaner

b)

cleanner

38.

cold

a)

colder

b)

coldder

39.

large

a)

larger

b)

largger

40.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

41.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

42.

Viết dạng so sánh hơn

pretty

(a)  

43.

Peter is .................. than Tom

a)

tall

b)

taller

c)

more tall

d)

more taller

44.

Chúng ta double chữ cuối khi

a)

Trước chữ cuối là một phụ âm

b)

Trước chữ cuối là s

c)

Trước chữ cuối là nguyên âm (ue oai)

d)

Double khi nào chả được

45.

Linda is ___________ Lynn ( creative)

a)

creativer than

b)

more creative than

c)

creativeer than

d)

creat than

46.

Susan's house is _________ Logan's house ( large)

a)

more large than

b)

large than

c)

larger than

d)

large

47.

Helpful chuyển thành

(a)  

48.

My picture is _______ your (good)

a)

better than

b)

gooder than

c)

goodder than

d)

beter than

49.

My trip going to France is ________ your (long)

a)

long than

b)

longer than

c)

longger than

d)

more long than

50.

Your exam result is bad, but mine is_______

a)

badder

b)

worse

c)

bader

d)

really bad