Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập tuần 5

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai

a)

am . an = am+n

b)

a0 = 1

c)

a1 = 0

d)

a1 = a

2.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

3.

Bốn bình phương được viết là:

a)

43

b)

24

c)

42

4.

5 lập phương được viết là:

a)

35

b)

53

c)

52

5.

62

a)

Cơ số là 2, số mũ là 6

b)

Cơ số là 6, số mũ là 6

c)

Cơ số là 6, số mũ là 2

6.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

7.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

8.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

−10,7-10,7  

d)

−1-1  

9.

an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

11  

b)

an+2a^n+2  

c)

a 2+na^{\ 2+n}  

d)

a2na^{2n}  

10.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x≠0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

11.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

12.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

13.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

14.

Tìm số a mà:
a : (13)2= (13)3a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\ \left(\frac{1}{3}\right)^3  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

15.

vie^ˊt y8.y4.y ve^ˋ một luy~ thừa coˊ ke^ˊt quả đuˊng laˋ:viết\ y^8.y^4.y\ về\ một\ luỹ\ thừa\ có\ kết\ quả\ đúng\ là:  

a)

y13y^{13}  

b)

y12y^{12}  

c)

y3y^3  

d)

y32y^{32}  

16.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

17.

Chọn câu đúng

a)

(−2020)0=0(-2020)^0=0

b)

(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(−5)2.(−5)3=(−5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

18.

Tìm x, biết:
(x+7)3=−8\left(x+7\right)^3=-8  

a)

-9

b)

-2

c)

-8

d)

9

19.

a và b có song song với nhau không? Nếu có thì song song theo dấu hiệu nhận biết nào?

a)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc so le trong bằng nhau.

b)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc đồng vị bằng nhau.

c)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc trong cùng phía bù nhau.

d)

Không song song với nhau.

20.

a và b có song song với nhau không? Nếu có thì song song theo dấu hiệu nhận biết nào?

a)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc so le trong bằng nhau.

b)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc đồng vị bằng nhau.

c)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc trong cùng phía bù nhau.

d)

Không song song với nhau.

21.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

22.

Góc 1 và 5 ở vị trí gì?

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

ngoài cùng phía

23.

Câu 14: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)

a và b song song với nahu

b)

Đường thẳng a cắt đường thẳng

c)

Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b

d)

Đường thẳng a trùng với đường thẳng b

24.

a và b có song song với nhau không? Nếu có thì song song theo dấu hiệu nhận biết nào?

a)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc so le trong bằng nhau.

b)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc đồng vị bằng nhau.

c)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc trong cùng phía bù nhau.

d)

Không song song với nhau.

25.

Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc  M1M_1 = 55o55^o  . Số đo góc  N1N_1  là:

a)

55°55\degree  

b)

125°125\degree  

c)

35°35\degree  

d)

60°60\degree  

26.

Góc 2 có số đo là 270. Cho biết số đo góc 4?

a)

270

b)

1530

c)

630

d)

900

27.

Cho biết vị trí góc 1 và góc 3

a)

Phụ nhau

b)

Kề bù

c)

so le trong

d)

đối đỉnh

28.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B4B_4 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

29.

Cho hình vẽ bên, góc A1A_1 và góc B4B_4 là cặp góc  

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

30.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B3B_3 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác