wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC LỚP 5(KIẾN THỨC TIN HỌC 4)

Total questions: 116

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính bao gồm có:

a)

Phần mềm

b)
  • Phần cứng

c)
  • Phần mềm và phần cứng

d)
  • Tất cả đáp án trên đều sai

2.

Đâu là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Sử dụng dao để cạo sạch những vết bẩn trên màn hình máy tính

b)
  • Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính

d)
  • Cài đặt và sử dụng bất kì trò chơi nào mà mình thích lên máy tính.

3.

Đâu không phải là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính

d)

Cả ba đáp án trên

4.

Phần mềm của máy tính là gì?

a)
  • Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính

b)
  • Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

5.

Đâu là các phần mềm máy tính?

a)
  • Trò chơi

b)
  • Phần mềm trình chiếu

c)
  • Thân máy

6.

Việc nào sau đây là sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • Để cặp sách hoặc các đồ vật khác lên trên bàn phím.

c)
  • Sử dụng bút bi để viết lên bề mặt màn hình điện thoại thông minh.

d)
  • Truy cập tùy tiện vào bất kì trang thông tin nào trên Internet.

7.

Em hãy chỉ ra đâu là phần cứng trong các phương án sau?

a)
  • Màn hình máy tính xách tay.

b)
  • Ổ đĩa cứng nằm trong thân máy.

c)
  • Ứng dụng luyện gõ bàn phím.

8.

Hãy chỉ ra các phần mềm trong các phương án sau:

(1): Bàn phím  (2): Paint (3): Unikey (4): Chuột (5): Powerpoint  (6): Thân máy tính

a)
  • 1 – 3 – 5

b)
  • 2 – 3 – 5

c)
  • 2 – 4 – 6  

d)
  • 1 – 2 – 3  

9.

Đâu không phải là phần mềm máy tính?

a)
  • Trò chơi

b)

Thân máy tính

c)
  • Phần mềm trình chiếu

10.

Theo em, em có thể làm gì để sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • A. Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • B. Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • C. Không dùng giấy ướt hay dao cạo để vệ sinh máy tính

d)
  • D.Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Đâu là thiết bị phần cứng máy tính?

a)
  • A. Màn hình

b)
  • B. Chuột

c)
  • C. Loa

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

12.

Đâu không phải là phần cứng máy tính?

a)
  • Phần mềm soạn thảo

b)
  • Loa

c)
  • Bàn phím

d)
  • Màn hình

13.

Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)
  • Em có thể tiếp xúc với phần cứng, nhưng không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng

b)
  • Phần cứng được chế tạo bằng kim loại; còn phần mềm được làm từ chất dẻo

c)
  • Phần cứng luôn luôn tồn tại, còn phần mềm chỉ tạm thời (tồn tại trong thời gian ngắn)

d)
  • Phần cứng hoạt động ổn định còn phần mềm hoạt động không tin cậy

14.

Đâu là đặc điểm của phần cứng?

a)
  • A. Có thể nhận ra hình dạng được

b)
  • B. Có thể nhìn thấy, cầm và sờ được

c)
  • C. Được các công ty sản xuất máy tính tạo ra

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

15.

Phần cứng là gì?

a)
  • A. Là những thiết bị bên trong và bên ngoài máy tính mà chúng ta có thể cầm được, nhìn thấy được.

b)
  • B. Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được

c)
  • C. Cả A và B đều đúng

d)
  • D. Cả A và B đều sai

16.

Đâu là đặc điểm của phần mềm?

a)
  • A. Không thể nhìn thấy, cầm hay sờ được

b)
  • B. Chỉ thấy kết quả hoạt động của phần mềm thông qua phần cứng

c)
  • C. A và B đúng

d)
  • D. A và B sai

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • A. Trò chơi trên máy tính là phần mềm

b)
  • B. Thân máy của máy tính là phần cứng.

c)
  • C. Chương trình luyện tập gõ bàn phím là phần cứng.

d)
  • D. Ứng dụng xem video trên máy tính là phần mềm.

18.

Người ta chia phần mềm ra hai loại chính là các loại nào dưới đây?

a)
  • A. Phần mềm giải trí và phần mềm làm việc.

b)
  • B. Phần mềm soạn thảo văn bản và phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

c)
  • C. Phần mềm của hãng Microsoft và phần mềm của hãng IBM.

d)
  • D. Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

19.

Mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm là gì?

a)
  • A. Nếu không có phần cứng thì phần mềm không hoạt động được vì phần mềm được lưu trữ trong phần cứng.

b)
  • B. Không có phần cứng thì không có môi trường để phần mềm hoạt động

c)
  • C. Phần cứng và phần mềm không có mối quan hệ gì cả

d)
  • D. A và B đúng

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  • A. Phần cứng có thể làm việc độc lập, không cần đến phần mềm.

b)
  • B. Phần mềm có thể tự làm mọi việc, không cần đến phần cứng.

c)
  • C. Cả phần cứng và phần mềm đều cần thiết để máy tính hoạt động.

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Đâu là lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách? (Chọn nhiều)

a)

Gõ nhanh, chính xác hơn, từ đó tăng hiệu quả làm việc với máy tính.

b)

Gõ không cần nhìn bàn phím giúp em có thể tập trung quan sát màn hình.

c)

Có thể gây hỏng phím, kẹt phím.

d)

Đau mỏi ngón tay, cổ tay.

22.

Những điều nào dưới đây là đúng về luyện tập gõ bàn phím đúng cách? (Chọn nhiều)

a)

Ban đầu thường gõ chậm, gõ nhầm phím, nhưng kiên trì luyện tập sẽ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

b)

Cần rèn luyện thói quen không nhìn vào bàn phím khi gõ.

c)

Nên nhìn bàn phím để gõ nhanh, chính xác hơn.

d)

Không cần nhìn bàn phím khi gõ giúp em có thể tập trung quan sát màn hình để giải quyết công việc chính.

23.

Ngón út tay phải phụ trách gõ phím nào trên hàng phím số? (Chọn nhiều)

a)

9

b)

0

c)

-, +

d)

8

24.

Ngón áp út tay trái phụ trách phím nào trên hàng phím số?

a)

`

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Ngón tay nào phụ trách phím 6, 7 trên hàng phím số?

a)

ngón trỏ tay phải

b)

ngón trỏ tay trái

c)

ngón giữa tay phải

d)

ngón giữa tay trái

26.

Ngón tay áp út bên phải phụ trách phím nào trên hàng phím số?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

27.

 Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

a)
  • A. Siêu văn bản
b)
  • B.Trang web siêu liên kết

c)

Văn bản

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về siêu văn bản?

a)
  • Siêu văn bản là tập hợp gồm nhiều trang web.
b)

Siêu văn bản chứa siêu liên kết

c)

Siêu văn bản là đoạn văn bản, hình ảnh, âm thanh hay video có chứa siêu liên kết

d)

Siêu liên kết là đường dẫn đến vị trí của trang web

29.

Có mấy dạng thông tin thường gặp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

 Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?

a)

b)

c)
31.

Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)
  • A. Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)
  • B. Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

c)
  • C. Chỉ có thông tin là video.

d)

D. Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

32.

Hình ảnh trên thuộc dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng âm thanh

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. Dạng chữ

33.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng âm thanh

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. video

34.

Trang web " Truyền thuyết và tên gọi Vịnh Hạ Long" thuộc dạng thông tin nào?

a)

A. Văn bản

b)

B. Âm thanh

c)

C. Video

d)

D. Âm thanh và hình ảnh

35.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng chữ

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. Dạng âm thanh

d)

D. Dạng văn bản

36.

Hình ảnh về Hồ Gươm thuộc dạng thông tin nào?

a)

A. Văn bản

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Siêu liên kết

d)

D. Âm thanh

37.

Máy tìm kiếm là gì?

a)
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
b)
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
c)
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
d)
Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet
38.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)
www.ask.com
b)
www.google.com
c)
www.bing.com
d)
Tất cả các đáp án trên
39.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:

a)
danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm
b)
danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
c)
danh sách trang chủ của các website có liên quan
d)
nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm
40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
Từ khóa là từ mô tả chiếc chìa khóa
b)
Từ khóa là một từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung thông tin chúng ta muốn tìm kiếm
c)
Từ khóa là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
d)
Từ khóa là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
41.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin.

a) Truy cập vào máy tìm kiếm.

b) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm.

c) Xác định từ khóa.

d) Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.

a)
a – b – c – d
b)
c – a – b – d
c)
d – c – b – a
d)
c – b – a – d
42.

 Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)
Corona
b)
Virus Corona
c)
“Virus Corona”
d)
“Virus” + ”Corona”
43.

Website nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)
https://vietnamnet.vn
b)
https://google.com
c)
https://www.24h.com.vn
d)
https://shopee.vn
44.

Từ khóa là gì?

a)
là từ mô tả chiếc chìa khóa
b)
là một từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung thông tin chúng ta muốn tìm kiếm
c)
là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
d)
là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
45.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)
Google
b)
Word
c)
Windows Explorer
d)
Excel
46.

Đâu là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)
  • Làm mất thông tin.

b)
  • Lỗi chương trình máy tính.

c)
  • Khó quản lí tệp và thư mục.

d)
  • Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Để đổi tên thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)
  • Copy

b)
  • Rename

c)
  • Delete

d)
  • New folder

48.

Đâu là các thao tác cơ bản với tệp và thư mục?

a)
  • Tạo và đổi tên tệp, thư mục

b)
  • Xóa tệp và thư mục

c)
  • Di chuyển, sao chép tệp và thư mục

d)
  • Tất cả các đáp án đều đúng

49.

Để xóa tên thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)
  • Copy

b)
  • Rename

c)
  • Delete

d)
  • New folder

50.

Đâu không phải là lí do mà chúng ta nên sử dụng phần mềm có bản quyền?

a)
  • Được hỗ trợ nếu phần mềm bị trục trặc.

b)
  • Bảo vệ người sản xuất phần mềm.

c)
  • Giữ an toàn thông tin trong máy tính.

d)
  • Được xem nhiều đoạn video quảng cáo.

51.

Các phần mềm được cá nhân, tổ chức sản xuất ra để đáp ứng điều gì của con người?

a)
  • Nhu cầu làm việc

b)
  • Nhu cầu học tập

c)
  • Nhu cầu giải trí

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng

52.

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu được gọi là:

a)
  • Bản quyền.

b)
  • Quyền sở hữu.

c)
  • Quyền tác giả.

d)
  • Quyền tài sản.

53.

Phần mềm nào sau đây là miễn phí?

a)

b)

c)

d)

Tất cả các đáp án trên

54.

Dùng phần mềm có bản quyền tránh được những rủi ro nào sau đây?

a)
  • Máy tính bị nhiễm virus.

b)
  • Bị đánh cắp thông tin.

c)
  • Vi phạm pháp luật.

d)
  • Bị mất điện.

55.

Chọn đáp án sai?

a)
  • Có những phần mềm được miễn phí sử dụng

b)
  • Có những phần mềm không được miễn phí sử dụng

c)
  • Tác giả của phần mềm không có quyền cho phép người khác sử dụng phần mềm

d)
  • Phần mềm có bản quyền là phần mềm đã được tác giả cho phép sử dụng

56.

Đâu là lí do mà chúng ta nên sử dụng phần mềm có bản quyền?

a)
  • Được hỗ trợ nếu phần mềm bị trục trặc.

b)
  • Bảo vệ người sản xuất phần mềm.

c)
  • Giữ an toàn thông tin trong máy tính.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng

57.

Em có thể sử dụng phần mềm mà không vi phạm pháp luật khi:

a)
  • Bố hoặc mẹ cho phép

b)
  • Tác giả cho phép

c)
  • Thầy cô cho phép

d)
  • Bạn bè cho phép

58.

Ai có quyền cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng phần mềm?

a)
  • Không ai cả

b)
  • Cá nhân hoặc tổ chức là tác giả của mềm đó

c)
  • Bất kì ai

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

59.

Theo em, hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?

a)
  • Mạo danh tác giả phần mềm.

b)
  • Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)
  • Sử dụng phần mềm lậu.

d)
  • Cả 3 ý trên.

60.

Đâu không phải là kiểu gõ tiếng Việt?

a)
  • Telex

b)
  • VNI

c)
  • EVkey

d)
  • Tất cả các đáp án trên

61.

Để có từ quê hương, em gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)
  • quee huong.

b)
  • quee huwowng.

c)
  • que huwowng.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

62.

Để có từ khiêm tốn, em sẽ gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)
  • khieem toons

b)
  • khiem toonr

c)
  • khieem toonr

d)
  • khieem toonf

63.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)
  • Các trang chiếu

b)
  • Các trang văn bản

c)
  • Hình ảnh

d)
  • Âm thanh

64.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)
  • Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)
  • Đầu trang và thân trang

c)
  • Đầu trang và chân trang

65.

Biểu tượng  hình bên là gì?

a)
  • Chế độ gõ Tiếng Anh

b)
  • Chế độ gõ Tiếng Việt

c)
  • Chế độ gõ ngôn ngữ khác

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

66.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)
  • Microsoft Word

b)
  • Microsoft Excel

c)
  • Microsoft PowerPoint

d)
  • Microsoft Edge

67.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)
  • Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)
  • Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)
  • Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

68.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

69.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Kiểu chữ gạch chân

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

70.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

71.

Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm:

a)
  • A. Phông chữ

b)
  • B. Màu chữ, cỡ chữ

c)
  • C. Kiểu chữ, căn lề

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

72.

Để cụm từ "Trường em" có kiểu đậm, em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

73.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

74.

Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu có tác dụng gì?

a)
  • A. Để trang chiếu dễ đọc hơn

b)
  • B. Để trang chiếu dễ nhớ hơn

c)
  • C. Để trang chiếu đẹp hơn

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

75.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Màu chữ

b)
  • Phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)

Cỡ chữ

76.

Đâu là việc em cần làm trước khi định dạng?

a)
  • Chọn phần văn bản, sau đó chọn nút lệnh định dạng văn bản

b)
  • Chọn nút lệnh định dạng văn bản, sau đó chọn phần văn bản

77.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

78.

Phần mềm soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)
  • Lưu trữ và in văn bản

d)
  • Các ý trên đều đúng

79.

Khi muốn gõ chữ hoa, em làm thế nào?

a)

Nhấn phím Shift rồi gõ phím chữ

b)
  • Nhấn giữ phím Shift và gõ phím chữ

c)

Nhấn phím Alt rồi gõ phím chữ

d)

Nhấn giữ phím Alt và gõ phím chữ

80.

Có thể xóa kí tự hoặc một phần văn bản bằng cách sử dụng phím nào dưới đây?

a)
  • Delete

b)

Backspace

c)
  • Delete hoặc Backspace

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

81.

Khi gõ phím, kí tự sẽ như thế nào?

a)
  • Biến mất ngay lập tức

b)
  • Xuất hiện tại vị trí con trỏ soạn thảo

c)
  • Di chuyển sang vị trí khác

d)
  • Cả A và C đúng.

82.

Em đã soạn thảo văn bản trên máy tính khi thực hiện công việc gì?

a)
  • Khi viết văn

b)
  • Khi viết báo cáo

c)

Khi viết đơn xin nghỉ phép

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

83.

Để lưu tệp vào thư mục, em dùng lệnh gì?

a)
  • Paste

b)
  • Print

c)

Cut

d)
  • Save

84.

Để xóa kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)
  • Enter

d)
  • B và C đúng

85.

Để xóa một phần văn bản, ta cần làm gì?

a)
  • Chọn phần văn bản cần xóa, sau đó nhấn phím Delete hoặc Backspace

b)
  • Nhấn phím Delete hoặc Backspace, sau đó chọn phần văn bản cần xóa

c)
  • Cả A và B đều đúng

d)
  • Cả A và B đều sai

86.

Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

d)

87.

Sau khi gõ xong đoạn văn bản, em phát hiện ra một vài chỗ gõ sai, em sẽ làm gì để được văn bản đúng?

a)

Không làm gì cả

b)
  • Cần xóa lỗi sai và chỉnh sửa lại.

c)
  • Chỉ cần xóa đi là xong

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

88.

Khi muốn xuống dòng và chuyển sang đoạn mới ta dùng phím gì?

a)

Enter

b)
  • Shift

c)

Ctrl

d)

Alt

89.

Ý nghĩa của biểu tượng này  là gì?

a)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  • Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)
  • Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)
  • Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

90.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây:

a)
  • Picture → Insert → From file...

b)

Insert → Picture → From file...

c)

Insert → From file... → Picture

d)

Tất cả phương án trên đều sai

91.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)

Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)
  • Cả A và B đúng

d)
  • Cả A và B sai.

92.

Sao chép văn bản là gì?

a)
  • Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

b)
  • Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

c)
  • Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

d)
  • Các ý trên đều đúng

93.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó.

b)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

c)
  • Nối các phần văn bản lại với nhau

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

94.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng dán tệp hoặc thư mục đã sao cắt

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

95.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép tệp hoặc thư mục?

a)

Ctrl + C

b)
  • Ctrl + E

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

96.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản sinh động và hấp dẫn hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d)
  • Tất cả ý trên

97.

Có thể chạy Scratch mà không cần cài đặt

a)

Đúng

b)
  • Sai

98.

Những chỉ dẫn, nhiệm vụ cần được thực hiện được đưa ra để ra lệnh cho máy tính làm việc được gọi là:

a)
  • Câu lệnh

b)

Chương trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)
  • Ngôn ngữ lập trình

99.

Ý nghĩa của biểu tượng này  trong phần mềm Scratch là gì?

a)

Biểu tượng phần mềm Scratch.

b)
  • Dừng chương trình.

c)
  • Chọn ngôn ngữ hiển thị.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

100.

Ý nghĩa của biểu tượng này  trong phần mềm Scratch là gì?

a)

Biểu tượng phần mềm Scratch.

b)
  • Dừng chương trình.

c)
  • Chọn ngôn ngữ hiển thị.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

101.

Các trò chơi trên máy tính được tạo ra bằng cách nào?

a)
  • Viết chương trình trong một ngôn ngữ lập trình

b)
  • Viết chương trình trong ngôn ngữ máy

c)
  • Cả A và B đúng

d)
  • Cả A và B sai

102.

Để lập trình bằng ngôn ngữ Scratch, em phải

a)
  • Kéo thả các khối lệnh để tạo thành 1 đoạn chương trình

b)
  • Nhập các câu lệnh vào từ bàn phím

c)
  • Cả A và B đều đúng

d)
  • Cả A và B đều sai

103.

Máy tính thực hiện các câu lệnh như thế nào?

a)

Một cách tuần tự, từ trên xuống dưới

b)

Một cách tự do

c)
  • Một cách tuần tự, từ dưới xuống lên

d)
  • Cả A, B và C đều đúng

104.

Scratch là gì?

a)
  • Là tên gọi của một loại ngôn ngữ lập trình.

b)
  • Một phần mềm game.

c)
  • Một phần mềm Microsoft.

d)

Một trang web.

105.

Đâu là nhóm lệnh có thể nhìn thấy khi quan sát màn hình Scratch?

a)

b)

c)

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng

106.

Theo em, để đưa lệnh vào chương trình cho một nhân vật, em cần thực hiện các thao tác nào?

a)
  • Chọn nhân vật.

b)
  • Chọn nhóm lệnh và lệnh trong nhóm lệnh

c)
  • Kéo thả lệnh vào vùng tạo chương trình

d)
  • Tất cả các đáp án trên

107.

Bạn mở Scratch và bạn thiết kế kịch bản như sau. Khi bấm vào cờ xanh thì nhân vật sẽ vẽ ra hình gì?

a)
  • Hình vuông

b)
  • Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Không có hình

108.

Chương trình nào dưới đây để điều khiển nhân vật thực hiện lần lượt hành động sau?

1. Di chuyển 60 bước.

2. Quay phải 15 độ.

a)

b)

c)

d)

109.

Nhân vật trong chương trình thực hiện hành động trên sân khấu như thế nào?

a)

Theo câu lệnh mà em lập trình cho nó

b)
  • Một cách tự do

c)

A  và B đều đúng

d)
  • A và B đều sai

110.

“Có thể thêm bớt nhân vật, thay đổi phông nền sân khấu cho phù hợp với nội dung, ý tưởng câu chuyện.” Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Đâu là các thao tác em cần thực hiện để thay đổi phông nền sân khấu?

a)

b)
  • Chọn phông nền sân khấu 

c)
  • Cả A và B đúng

d)
  • Cả A và B sai

112.

Bấm vào đâu để đổi tên nhân vật?

a)
  • Nút số 1

b)
  • Nút số 2

c)
  • Nút số 3

d)

Nút số 4

113.

Trong một chương trình có thể có nhiều nhân vật và sân khấu hay không?

a)

b)

Không

114.

Nhân vât và phông nền mặc định của phần mềm Scratch là

a)

Con mèo với phông nền màu xanh

b)
  • Con chó với phông nền màu trắng

c)

Con chó với phông nền xanh

d)
  • Con mèo với phông nền trắng

115.

Hình dưới đây có bao nhiêu nhân vật?

a)

Một nhân vật

b)
  • Hai nhân vật

c)

Ba nhân vật

d)

Bốn nhân vật

116.

Trong các lệnh sau, lệnh nào được sử dụng để tạo chương trình?

a)

b)

c)

d)

Tất cả các đáp án trên